Có thể gây rối loạn tiêu hóa hoặc tích lũy trong gan nếu sử dụng nhiều... Các chất chống oxy hóa tổng hợp BHA Butylic hydroxy anizol Dùng trong bảo quản dầu mỡ Trong bao gói thực
Trang 2PHỤ GIA THỰC PHẨM
Trang 3Khái niệm Phụ gia
Dinh dưỡng: có hoặc không
Không được tiêu thụ như TP thông thường
Giải quyết mục đích công nghệ
Cải thiện kết cấu hoặc đặc tính kỹ thuật
Trang 4 Tăng giá trị thương phẩm.
Kéo dài thời gian sử dụng
Trang 6Sử dụng PGTP
Đúng đối tượng TP, không vượt giới hạn cho phép
Đáp ứng yêu cầu KT và VS cho mỗi PG
Không làm biến đổi bản chất và thuộc tính tự nhiên của TP
Trang 8Phụ gia dinh dưỡng
Làm tăng giá trị dinh dưỡng cho TP
Vitamin, muối khoáng, acid amin, …
Trang 9Phụ gia bảo quản
Trang 10Acid Formic (HCOOH)
Trang 11Acid sorbic và muối sorbat
Trang 12Acid benzoic và muối benzoat
Trang 13Acid nitrit và muối nitrate
Bảo quản thịt cá và các chế phẩm của nó
Tiêu diệt vi khuẩn (C Botulinum)
NO2 + acid amin Nitrosamin
Trang 14Acid nitrit và muối nitrate
Ngộ độc
Quá liều
Nhức đầu, chóng
0- 0.8 mg/ kg
Trang 15Anhydrid sulfure và muối
sulfite
Ức chế nấm men, nấm mốc và vi khuẩn
Bảo quản rau quả
Khử màu trong CNCB đường
Điều chỉnh quá trình lên men trong CB rượu vang, rượu táo
Trang 16Anhydrid sulfure và muối
sulfite
Liều lượng sử dụng: 0 – 0.35 mg/kg thể trọng
Độc hại cấp tính: chảy máu dạ dày
Không được sử dụng BQ thịt
Phá hủy vit B
Trang 17Hàn the (Natri borate)
Ngộ độc
tổn thương hệ thần
kinh trung ương,
gan, tim, thận, ruột
chán ăn, nôn, mẩn đỏ da, rụng tóc, suy thận
da xanh, suy nhuợc không hồi phục, động kinh
Không sử dụng
Sát khuẩn, tăng GT cảm quan
Trang 18Chất chống mốc
Natri diacetate
Chống mốc và vi khuẩn cho TP chế biến nướng lò.
Liều lượng cho phép: 0 – 0.2 mg/kg thể trọng.
Diphenyl
Chống nấm mốc trong chế biến rau quả.
Có thể bị ngấm qua vỏ rau quả vào bên trong.
Liều lượng cho phép: 0.05 – 0.25 mg/kg thể trọng.
Gây tổn thương gan, thận, chậm lớn, giảm tuổi
thọ.
Trang 19Các chất chống oxy hóa
Phòng chống hiện tượng tự oxy hóa TP
Không có độc tính, không làm ảnh hưởng đến mùi vị, trạng thái tự nhiên của TP
Có khả năng hòa tan và phân tán đồng đều trong khối TP
Trang 20Acid ascorbic và muối
Trang 21Acid ascorbic và muối
ascorbat
Liều lượng >6000 mg/kg thể trọng ngộ độc: nôn, mửa, tiêu chảy, dị ứng đỏ mặt,
nhức đầu, mất ngủ
Liều lượng sử dụng: 0 – 2.5 mg/kg thể trọng
Trang 22α – Tocopherol (vit E)
Là chất chống oxy hóa tự nhiên
Có nhiều trong một số dầu mỡ
Dễ bị oxy hóa trong không khí hoặc dưới ánh mặt trời
Liều lượng sử dụng: 0 – 1mg/kg thể trọng
Có thể gây rối loạn tiêu hóa hoặc tích lũy
trong gan nếu sử dụng nhiều
Trang 23Các chất chống oxy hóa tổng hợp
BHA (Butylic hydroxy anizol)
Dùng trong bảo quản dầu mỡ
Trong bao gói thực phẩm nhiều chất béo
Tác dụng bảo quản tăng lên khi kết hợp với các chất chống oxy hóa khác.
BHT (Butylic hydroxy toluen)
Có nguồn gốc phenol.
Gây ngộ độc nếu dùng quá liều lượng cho phép
Trang 24Phụ gia làm tăng sức hấp dẫn của thực phẩm
Chất tạo màu:
Không có giá trị dinh dưỡng
Làm tăng giá trị cảm quan cho TP
Có nguồn gốc tự nhiên, vô cơ hoặc tổng hợp
Trang 25Chất tạo màu
Vô cơ:
CuSO4, PbSO4, CrO42- , Al2O3
Rất nguy hiểm không được dùng trong TP.
Chất màu tự nhiên:
Nguồn gốc từ động, thực vật
màu đỏ của máu và gấc.
Màu vàng của carot, nghệ.
Xanh lá cây của lá cây, dứa.
Nâu đen của caramel,…
Trang 26Chất tạo màu
Chất màu tổng hợp
Có khoảng 160 -180 phẩm màu hữu cơ tổng hợp
Thường là các hóa chất gây độc
Có khả năng tích lũy dần trong cơ thể.
Khi bị ngộ độc rất khó chữa
Trang 27Phẩm màu
Yêu cầu
Phải là những chất không có độc tính Không chứa các chất gây ung thư
Sản phẩm trong quá trình chuyển hóa
không phải là chất độc
Độ tinh khiết cao Không có các tạp chất là kim loại nặng
như Cr, Hg, cadimi,
Trang 32Chất tạo vị
Bột ngọt
Acid glutamic và muối mono natri glutamat.
Dùng làm tăng khẩu vị của thức ăn
Liều lượng: 0 – 120 mg/kg thể trọng (không dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi)
Trang 33Phụ gia điều hòa độ acid
Acid acetic
Acid citric
Acid lactic
Acid glutamic
VSV hoặc chống hiện tượng oxy hóa
Trang 34Phụ gia sử dụng để chế biến đặc biệt
Chất tạo nhũ
Chất làm đặc, ổn định
Các loại enzyme
Trang 36 CMC (carboxyl metyl cellulose)
Carbonate amonium, bicarbomate amonium, natri carbonate: tạo độ nở xốp
Hàn the gây kém ăn, mất ngủ
Trang 40Lưu ý khi sử dụng chất phụ
gia
Chú ý
Loại chất sử dụng Liều lượng sử dụng Mục đích sử dụng
Độ tinh khiết của phụ gia
Thời điểm sử dụng
Trang 41NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM
DO HÓA CHẤT BẢO VỆ
THỰC VẬT
Trang 42Thuốc BVTV
Hợp chất tự nhiên hoặc tổng hợp được sử dụng trong nông nghiệp nhằm kiểm soát các loại gây hại cho cây trồng
Phân loại:
Chất diệt côn trùng
Chất trừ cỏ.
Chất trừ nấm.
Trang 44Thuốc BVTV
Tác hại:
Môi trường
Gây ra và làm tăng hiện tượng gen kháng thuốc.
Nguyên nhân gây NĐTP.
Trang 45Thuốc BVTV
Con đường lây nhiễm vào TP
Từ môi trường động – thực vật con người
Tồn dư trong TP
Ngấm trực tiếp qua da, qua đường hô hấp
Trang 46 Không theo đúng quy trình sử dụng
Không đảm bảo thời gian cách ly.
Trang 48 Hàm lượng tối đa trong TP: 10mg/kg TP.
Cyclodien và dẫn xuất của nó.
Gây độc đến hệ thần kinh.
Ảnh hưởng đến tất cả súc vật.
Làm mất cân bằng Natri – Kali của hệ TK.
Trang 50Thuốc BVTV
Nhóm thuốc trừ sâu Carbamate
Là ester của acid carbamic.
Tác động lên da và đường tiêu hóa.
VN: hạn chế sử dụng thuốc này
Trang 54Biện pháp phòng ngừa NĐ
thuốc BVTV
Phòng ngừa
Tuyên truyền Nâng cao kiến thức
Không mua/sử dụng rau quả có mùi vị lạ
Ngâm kỹ, rửa sạch, gọt vỏ
Quản lý: sản xuất, vận chuyển,
phân phối, bảo quản Sản xuất
Tiêu dùng
Trang 55NĐTP do quá trình chăn nuôi
không đảm bảo
Con đường lây nhiễm
Môi trường
vào thức ăn
Nguồn nước
Hormon tăng trưởng
Trang 56Nguồn nước
Nước uống
Nước tắm rửa
Trang 57Nguồn thức ăn
Nhiễm kim loại nặng
Hóa chất BVTV
Độc tố vi nấm
Trang 58Hormon tăng trưởng
Trang 61CÁC BIỆN PHÁP CHUNG HẠN CHẾ CHẤT ĐỘC HẠI NHIỄM VÀO THỰC PHẨM
Chọn và sử dụng loại nguyên liệu hợp lý
Tuân thủ đúng theo yêu cầu kỹ thuật
Sử dụng đúng loại hoá chất: chủng loại, màu sắc,
nước sản xuất, thành phần
Thận trọng trong việc sử dụng các
loại thuốc bảo vệ thực vật
Trang 62CÁC BIỆN PHÁP CHUNG HẠN CHẾ CHẤT ĐỘC HẠI NHIỄM VÀO THỰC PHẨM
Sử dụng đúng liều lượng cho phép
Trang 63CÁC BIỆN PHÁP CHUNG HẠN CHẾ CHẤT ĐỘC HẠI NHIỄM VÀO THỰC PHẨM
vệ sinh môi trường xung quanh Không lạm dụng hoá chất Nhà xưởng phải xây dựng hợp lý
Người tham gia chế biến
Áp dụng: ISO, HACCP