Tài liệu tham khảo kết cấu kim loại máy trục
Trang 1) ( 27600 13800
2
) ( 13800 30
460
2
) ( 23800 11900
2
) ( 11900 10
1190
2
2 2
2 0
2 1
2
2 2
1
mm F
F F F
mm F
mm H
F F F
mm F
mm B
F F F
t b i t
t t
t t
b
b b
b b
= +
= +
* Xác định momen quán tính của tiết diện đối với trục X và Y
- Xét tấm biên :
) ( 10 14 , 0 12
10 1190 12
.
) ( 99167 12
10 1190 12
.
4 10
3 3
2 1
4 3
3 2
1
mm
B J
J
mm
B J
J
b y
y
b x
Trang 2Tịnh tiến hệ trục (X 1 O 1 Y) và (X 2 O 2 Y) về hệ trục OXY với khoảng cách trục
10 460 2
0
0 0
δ
Ta được :
) ( 10 147
) ( 10 374 11900 235 99167
4 7
2 2 0 2 0
2 0
1
4 7
2 2
2 0 2 0
2 0
1
mm F
X J J
J
mm F
Y J J
J
b y
y
y
b x
x
x
= +
=
=
= +
= +
=
=
- Xét 2 tấm thành :
) ( 84375 12
460 30 12
.
) ( 10 375 , 3 12
460 30 12
.
4
3 0 3 4 3
4 7
3 3
0 4
3
mm
H J
J
mm
H J
J
t y
y
t x
Tịnh tiến hệ trục (XO 3 Y 3 ) và (XO 4 Y 4 ) về hệ trục OXY với khoảng cách trục:
30 1190 2
0
0 0
) ( 49218750 20460
0 99167
4 7
2 2 0 2 0
2 0
1
4 2
2 2 0 2 0
2 0
1
mm F
X J J
J
mm F
Y J J
J
b y
y
y
b x
x
x
= +
=
=
= +
= +
4 7
0 3
0 1
4 7
0 3
0 1
mm J
J
J
mm J
J
J
y y Y
x x X
= +
=
= +
=
Momen chống uốn của tiết diện đối với trục X
) ( 10 213 165
10
max
mm Y
10
max
mm X
Trang 32 5
max
max
/ 72
, 2 10 213
322188 114000
337480
mm KG W
M W
M F
N
X
X
Y Y
= +
=
+ +
c x d Qd
b J
S Q
.
.
= τ
Q : lực cắt lớn nhất tại tiết diện
75 330 (
210000
H F H
−
J x : Momen quán tính của tiết diện đối với trục x, J x = 352.10 7 ( mm 4 )
b x c : Chiều rộng tiết diện bị cắt
b c
x = 2.δt = 2.15 = 30 ( mm )
) / ( 16 , 4 30 10 352
10 04 , 55
7
6
mm KG
τ
- Ứng suất tương đương
2 2
2 2
2 max 3 2 , 72 3 4 , 16 7 , 7 KG/mm
td = σ + τ = + =
Vậy tiết diện mặt cắt thỏa mãn điều kiện bền
KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH
1- Kiểm tra ổn định dầm chính :
* Ổn định cục bộ dưới tác dụng ứng suất pháp do momen uốn M gây ra tại mặt cắt nguy hiểm :
- Đặc trưng hình học của dầm tại mặt cắt nguy hiểm :
J X = 352.10 7 mm 4
J Y = 376.10 7 mm 4
F = 51400 mm 4
Trang 463800
10
Độ mảnh của thanh :
1 , 61 8 , 234
16000 1
µ λ
5 , 6 51400
337480
mm N mm
=
σ
Dầm đủ ổn định
VII-: TÍNH TOÁN KẾT CẤU THÉP CẦN
1- VỊ TRÍ TẦM VỚI LỚN NHẤT.
2 Các lực tác dụng lên cần:
Trọng lượng bản thân cần phân bố đều theo chiều dài cần:
+ q cx = q c sinγ = 593.sin 30 0 =296.5 KG/m
+ q cy = q c cosγ = 593.cos 30 0 =513.5 KG/m
4
Trang 51 Các phản lực gối tựa:
Phản lực trong thanh răng R F
Q=- q cy z Z=0 ⇒Q=0 Z=18⇒Q=-9468 KG N= R B + q cx z+ S B
Z=0 ⇒N=206114KG Z=18⇒N=211586 KG +Xét mặt cắt (2-2) Mx=- q cy (z+18).(z+18/ 2)- R Fy z Z=0⇒Mx=-85212KG Z=5⇒Mx=0 Q=- q cy (z+18)+ R Fy
Z=0⇒ Q=-9468 KG Z=5⇒ Q=15727 KG N= R B + q cx (z+18) + S B + R Fx cosδ
Z=0 ⇒N=206114KG
Z =5⇒N=279845 K
TỔ HỢP ΙΙ b
1 Trong mặt phẳng thẳng đứng:
Các lực tác dụng :
Trang 6 Trọng lượng bản thân cần phân bố đều theo chiều dài cần:
Các phản lực gối tựa:
Phản lực trong thanh răng R F
Phản lực gối tựa tại chốt đuôi cần R o’ , R o’’
6
Trang 717677 8372 29827 75352
N (KG)
Q (KG)
M x (KGm)
R o'' a
f qt
176547
221064 186015
313787
Z=0 ⇒N=176547KG Z=18⇒N=186015 KG
+Xét mặt cắt (2-2) Mx=- q cy (Z+18).(Z+18/ 2)- R F sin 50 0 Z+ Fqt.(Z+18).(Z+18)/ 2
Z=0⇒Mx=-75352 KG Z=5⇒Mx=0 Q=- q cy (Z+18)+ R F sin 50 0 Z+ Fqt.(Z+18).
Z=0⇒ Q=-17677 KG Z=5⇒ Q=29827 KG N= R B + q cx (z+18) + S B + R F cos50
Z=0 ⇒N=186015KG
Z =5⇒N=313787 K
2 Trong mặt phẳng ngang:
Các lực tác dụng :
tải trọng gió phân bố đều theo phương ngang:
P g c = P c F c
P c : áp lực gió lên cần.
P c = q 0 n.c.η.β (Kg/m 2 )
Trang 8c : hệ số khí động học , c = 1,4 ( bảng 1.7 [1] ).
η : hệ số quá tải, tính theo phương pháp ứng suất cho phép η =1
β : hệ số động lực, β = 1
F c : diện tích chắn gió của cần, F c =30 m 2
P g c = 945 KG
q g =
c
c g
Phản lực tại chốt chân cần
Trang 92 Các lực tác dụng lên cần:
Trọng lượng bản thân cần phân bố đều theo chiều dài cần:
2 Các phản lực gối tựa:
Phản lực trong thanh răng R F
Q=- q cy z Z=0 ⇒Q=0 Z=18⇒Q=-7020 KG N= R B + q cx z+ S B
Z=0 ⇒N=153355KG Z=18⇒N=161725 KG
+Xét mặt cắt (2-2) Mx=- q cy (z+18).(z+18/ 2)- R Fy z Z=0⇒Mx=-63180KG Z=5⇒Mx=0 Q=- q cy (z+18)+ R Fy
Z=0⇒ Q=-13609 KG Z=5⇒ Q=11609 KG N= R B + q cx (z+18) + S B + R Fx cosδ
Trang 10S B
68130
13609
7020 11660 153355
161725 171345
1 Trong mặt phẳng thẳng đứng:
Các lực tác dụng :
Trọng lượng bản thân cần phân bố đều theo chiều dài cần:
+ q cx = q c sinγ = 593.sin 50 0 =454 KG/m
+ q cy = q c cosγ = 593.cos 50 0 =381 KG/m
10
Trang 11 Phản lực tại chốt liên kết cần và vòi:
1 Các phản lực gối tựa:
Phản lực trong thanh răng R F
Các phản lực gối tựa:
Phản lực trong thanh răng R F
Phản lực gối tựa tại chốt đuôi cần R o’ , R o’’
Z=0 ⇒N=131654KG Z=18⇒N=137234 KG
+Xét mặt cắt (2-2) Mx=- q cy (Z+18).(Z+18/ 2)+ R F sin 65 0 Z- Fqt.(Z+18).(Z+18)/ 2
Z=0⇒Mx=-73029 KG Z=5⇒Mx=0 Q=- q cy (Z+18)- R F sin 65 0 Z+ Fqt.(Z+18).
Z=0⇒ Q=15371 KG Z=5⇒ Q=13476 KG N= R B + q cx (z+18) + S B + R F cos65
Trang 12137234 148353
13476 8115 15371 73029
γ δ
Trang 13 Trọng lượng bản thân cần phân bố đều theo chiều dài cần:
3 Các phản lực gối tựa:
Phản lực trong thanh răng R F
Phản lực gối tựa tại chốt đuôi cần R o’ , R o’’
3 Các phản lực gối tựa:
Phản lực trong thanh răng R F
Q=- q cy z Z=0 ⇒Q=0 Z=18⇒Q=-1890KG N= R B + q cx z+ S B
Z=0 ⇒N=54550KG Z=18⇒N=65314 KG
Trang 14Z=0⇒ Q=-3664 KG Z=5⇒ Q=3139 KG N= R B + q cx (z+18) + S B + R Fx cosδ
Z=0 ⇒N=66293KG
Z =5⇒N=68283 KG
TỔ HỢP ΙΙ b
1 Trong mặt phẳng thẳng đứng:
Các lực tác dụng :
14
Trang 15 Trọng lượng bản thân cần phân bố đều theo chiều dài cần:
2 Các phản lực gối tựa:
Phản lực trong thanh răng R F
Phản lực gối tựa tại chốt đuôi cần R o’ , R o’’
Trang 1664979 66526 69516
Z=18⇒Q=-2985KG N= R B + q cx Z+ S B
Z=0 ⇒N=54215KG Z=18⇒N=64979 KG
+Xét mặt cắt (2-2) Mx=- q cy (Z+18).(Z+18/ 2)+ R F sin 72 0 Z- Fqt.(Z+18).(Z+18)/ 2
Z=0⇒Mx=-26869KG Z=5⇒Mx=0 Q=- q cy (Z+18)- R F sin 72 0 Z+ Fqt.(Z+18).
Z=0⇒ Q=5788 KG Z=5⇒ Q=4958 KG N= R B + q cx (z+18) + S B + R F cos72
Z=0 ⇒N=6526KG
Z =5⇒N=6816 KG
VIII- KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BỀN VÀ ỔN ĐỊNH CẦN
Để tiến hành kiểm tra bền cần ta thực hiện 3 mặt cắt :
Mặt cắt đi qua vị trí chốt kiên kết cần và thanh kéo dối trọng ( mặt cắt có nội lực sinh ra lớn nhất )
16
Trang 17 Mặt cắt đi qua vị trí chốt kiên kết cần và vòi
Mặt cắt đi qua vị trí chốt kiên kết đuôi cần
Ta đặt các tấm lát liên tục trên tấm biên chịu nén cản trở sự xoay của tiết diện dầm nên có thể bỏ qua bước kiểm tra ổn định tổng thể của cần khi chịu xoắn
1 Mặt cắt đi qua vị trí chốt kiên kết cần và thanh kéo dối trọng
* Kích thước hình học mặt cắt :
Trang 18) ( 131600 44000
87600
) ( 44000 22000
2
) ( 22000 10
2200
2
) ( 87600 43800
2
) ( 43800 1460
30 2
2 2
2 0
2 1
2
2 2
1
mm F
F F F
mm F
mm H
F F F
mm F
mm B
F F F
t b i t
t t
t t
b
b b
b b
= +
= +
* xác định momen quán tính của tiết diện đối với các trục X và Y
- Xét 2 tầm biên :
) ( 2500470000 12
30 1460 12
.
) ( 354375 12
30 1460 12
.
4 3
3 2 1
4 3
3 2
1
mm
B J
J
mm
B J
J
b y
y
b x
Tịnh tiến hệ trục (X 1 O 1 Y) và (X 2 O 2 Y) về hệ trục OXY với khoảng cách trục
110 2200 2
0
0 0
δ
Ta được
) ( 10 5 , 2
) ( 10 232 , 1 18900 5 , 807 354375
4 9
2 2 0 2 0 2 0
1
4 10
2 2
2 0 2 0
2 0
1
mm F
X J J
J
mm F
Y J J
J
b y
y
y
b x
x
x
= +
=
=
= +
= +
=
=
- Xét 2 tấm thành :
) ( 10 5 , 4 12
2200 10 12
.
) ( 10 12 , 5 12
2200 10 12
.
4 5
3 0 3 4 3
4 9
3 3
0 4
3
mm
H J
J
mm
H J
J
t y y
t x
Tịnh tiến hệ trục (XO 3 Y 3 ) va ø(XO 4 Y 4 ) về hệ trục OXY với khoảng cách trục
10 1460 2
0
0 0
Trang 19) ( 10 5 , 4
) ( 10 82 , 13 24000 5 , 602 10
12 , 5
4 5
2 2 0 2 0 4 0
3
4 9
2 9
2 2 0 3 0 4 0
3
mm F
X J J
J
mm F
Y J J
J
b y
y y
t x
x x
= +
=
=
= +
= +
4 10
5 5
0 3
0 1
4 10
10 10
0 3
0 1
mm J
J J
mm J
J J
y y Y
x x X
= +
= +
=
= +
= +
=
Momen chống uốn của tiết diện đối với trục X
) ( 10 414 , 6 815
10 228 ,
max
mm Y
10
max
mm X
2 1 2 2
1 2 1 2
2 2
.
2 )
.(
4
4
δ δ
δ δ γ
δ δ δ δ δ
γ
h b
h b h
b h b
h b s
F J
+
= + + +
1205
15 15 1615 1205 1
.
.
2 1
2 1 2 2
mm h
b
h b
+
= +
=
⇒
δ δ
δ δ γ
- Ứng suất pháp lớn nhất sinh ra trên tiết diện :
2 7
7 max
max
/ 29 , 11 10 96 , 5
54765 10
414 , 6
730920 131600
14835000
mm kG W
M W
M F
N
y Y x
X
= +
+
=
+ +
c x Y QY
b J
S Q
.
.
= τ
Trang 20Q y = 54765 ( kG ) : Lực cắt lớn nhất tại tiết diện giữa cần trong mặt phẳng nâng
15 1630 (
37800
H F H
−
J x : Momen quán tính của tiết diện đối với trục x, J x = 5,228.10 10 ( mm 4 )
b x c : chiều rộng tiết diện bị cắt
b c
x = 2.δt = 2.15 = 30 ( mm )
) / ( 25 , 2 30 10 228 , 5
10 6 , 80
10
6
mm kG
τ
- Ứng suất tiếp do Q x gây ra
c y y
c y X QX
b J
S Q
24000 2
1260 37800 2
3 6
0
mm S
B F B F S
c y
t t
b c y
= + +
=
+ +
J Y : Momen quán tính của tiết diện đối với trục y : J Y =5.10 10
b y c : chiều rộng tiết diện bị cắt
b y c =2δb = 2.15 = 30 ( mm )
) / ( 2 , 0 30 10 5
10 73 , 52 945
10
6
mm kG b
J
S Q
c y y
c y X
τ
- Ứng suất tiếp do momen xoắn gây ra
) / ( 03 , 0 10 1 , 2
Trang 21=
+ + +
= +
+ +
=
) / ( 21 , 12
) 03 , 0 2 , 0 25 , 2 (
3 29 , 11 )
( 3
2
2 2
2 2
max
mm kG
Z QY QX
σ
σtd < [σ] : vậy tiết diện đủ bean
2 Mặt cắt đi qua vị trí chốt kiên kết cần và vòi
- Tại vị trí đầu cần chủ yếu chịu nén và xoắn
Ta có : N Z = 115271 kG ; M Z = 68398000 kGmm
Diện tích tiết diện :
) ( 65600 21600
44000
) ( 44000 21000
.
2
) ( 21000 50
420
2
) ( 21600 10800
.
2
) ( 10800 10
1080
2
2 2
2 0
2 1
2
2 2
1
mm F
F F
F
mm F
mm H
F F
F
mm F
mm B
F F
F
t b i
t
t t
t
t
b
b b
b
b
= +
= +
Momen quán tính chống xoắn tự do của tiết diện :
2 1
2 1 2 2
1 2 1 2
2 2
.
2 )
.(
4
4
δ δ
δ δ γ
δ δ δ δ δ
γ
h b
h b h
b h b
h b s
F J
+
= + + +
Trang 2250 15 469 710 2 1
.
.
2 1
2 1 2 2
mm h
b
h b
+
= +
=
⇒
δ δ
δ δ γ
- Ứng suất pháp lớn nhất sinh ra trên tiết diện :
σtd < [ σ ] : vậy tiết diện đủ bền
3 Mặt cắt đi qua chốt đuôi cần
Ta có : Kích thước hình học mặt cắt
Trang 23) ( 172780 73780
99000
) ( 73780 36890
2
) ( 36890 70
527
2
) ( 99000 49500
2
) ( 49500 3300
15 2
2 2
2 0
2 1
2
2 2
1
mm F
F F F
mm F
mm H
F F F
mm F
mm B
F F F
t b i t
t t
t t
b
b b
b b
= +
= +
* xác định momen quán tính của tiết diện đối với các trục X và Y
- Xét 2 tấm biên :
) ( 10 9 , 2 12
10 3300 12
.
) ( 10 8 12
10 3300 12
.
4 10
3 3
2 1
4 5
3 3
2 1
mm
B J
J
mm
B J
J
b y
y
b x
Tịnh tiến hệ trục (X 1 O 1 Y) và (X 2 O 2 Y) về hệ trục XOY với khoảng cách trục
10 527 2
0
0 0
δ
Ta được :
) ( 10 9 , 2
) ( 10 7 , 3 443080
5 , 287 10
5 , 8
4 10
2 2 0 2 0
2 0
1
4 10
2 5
2 2 0 2 0
2 0
1
mm F
X J J
J
mm F
Y J J
J
b y
y
y
b x
x
x
= +
=
=
= +
= +
=
=
- Xét 2 tấm thành :
) ( 10 38 , 2 12
527 70 12
.
) ( 10 1 , 1 12
527 70 12
.
4 7
3 0 3 4 3
4 9
3 3
0 4
3
mm
H J
J
mm
H J
J
t y
y
t x
Tịnh tiến hệ trục (XO 3 Y 3 ) và (XO 4 Y 4 ) về hệ trục XOY với khoảng cách trục:
70 3300 2
0
0 0
) ( 10 6 , 8 44800 1379 10
1 , 1
4 5
2 2 0 2 0 4 0
3
4 10
2 9
2 2 0 2 0
2 0
1
mm F
X J J
J
mm F
Y J J
J
t y
y y
t x
x
x
= +
=
=
= +
= +
=
=
- Xét toàn bộ mặt cắt tiết diện
Trang 24( ) ( )
( ) (2 2 , 9 10 2 , 83 10 ) 6 , 0 10 ( )
2
) ( 10 6 , 24 10
6 , 8 10 7 , 3 2 2
4 10
7 10
0 3
0 1
4 10
10 10
0 3
0 1
mm J
J
J
mm J
J J
y y Y
x x X
= +
= +
=
= +
= +
=
Momen chống uốn của tiết diện đối với trục Y
) ( 10 1 , 4 1436
10
max
mm X
max
max
/ 01 , 1 10 1 , 4
54765000 175760
173670
mm kG W
M W
M F
N
y Y x
X
= +
=
+ +
2 1 2 2
1 2 1 2
2 2
.
2 )
.(
4
4
δ δ
δ δ γ
δ δ δ δ δ
γ
h b
h b h
b h b
h b s
F J
+
= + + +
70 10 537 3370 1
.
.
2 1
2 1 2 2
mm h
b
h b
+
= +
=
⇒
δ δ
δ δ γ
- Ứng suất tiếp do Q Y gây ra :
c x x
c x Y QY
b J
S Q
.
.
= τ
Q y = 40248 ( kG ) : Lực cắt lớn nhất tại tiết diện giữa cần trong mặt phẳng nâng
15 590 (
86160
H F H
−
J x : Momen quán tính của tiết diện đối với trục x, J x = 24,6.10 10 ( mm 4 )
24
Trang 25b x c : Chiều rộng tiết diện bị cắt
b c
x = 2.δt = 2.80 = 160 ( mm )
) / ( 08 , 0 160 10 6 , 24
10 5 , 7
10
7
mm kG
τ
- Ứng suất tiếp do Q x gây ra
Voi:: Q X : Lực cắt lớn nhất tại tiết diện trong mặt phẳng ngang
Q X = 945 ( kG )
S y c : Momen tĩnh các phần bị cắt bỏ đối với trục y
) ( 10 7 , 3 ) 80 2678 (
89600 2
2872 86160 2
3 8
0
mm S
B F B F S
c y
t t
b c y
= + +
=
+ +
J Y : Momen quán tính của tiết diện đối với trục y : J Y =6,0.10 10
b y c : Chiều rộng tiết diện bị cắt
b y c =2δb = 2.15 = 30 ( mm )
) / ( 1 , 1 30 10 6
10 7 , 3 9 , 5404
10
8
mm kG b
J
S Q
c y y
c y X
τ
- Ứng suất tiếp do momen xoắn gây ra:
) / ( 01 0 10 45 , 3
) 01 , 0 08 , 0 1 , 1 (
3 01 , 1 ) (
3
2
2 2
2 2
max
mm kG
Z QY QX td
=
+ + +
= +
+ +
σ
σtd < [σ] : vậy tiết diện đủ bền
ξ2.5 KIỂM TRA MỐI GHÉP HÀN
Phần kết cấu thép nâng cao được cấu tạo từ các tấm thép liên kết với nhau bằng mối ghép hàn, các mối hàn này chạy dọc theo mép của tấm biên và tấm thành
Trang 26Mối hàn trong dầm sẽ chịu ứng suất tiếp do các lực cắt và lực dọc gây ra, chịu ứng suất dưới tác dụng momen uốn
Chiều cao mối hàn h h = 3 mm
Chiều dài mối hàn ∑l h = 7260 mm
- Ứng suất tiếp do lực dọc gây ra:
333 , 111 7260
3
2424840
117012 15620
l h
Q Q
2 2 1
Vậy mối hàn đảm bảo điều kiện bền.
IX- KIỂM TRA MỐI GHÉP BULÔNG
Để đảm bảo khả năng chịu lực và độ tin cậy cao trong suốt quá trình làm việc, ta sử dụng loại bulông có cường độ cao Loại bulông này được làm từ thép hợp kim 40X, sau đó được gia công nhiệt Giống như các loại buông thường (bulông thô), độ chính xác của bulông có cường độ cao không cao, nhưng do bulông được làm từ thép có cường độ cao nên ta có thể vặn đai ốc rất chặt (bằng cờ lê lực) làm cho thân bulông chịu kéo và
26
Trang 27gây lực ép rất lớn lên các chi tiết ghép.Mối ghép chịu các lực N, M x , M y Do đó, ứng suất trong các bulông lắp ráp được xác định như sau:
1
1 1
.
y x
x bl
J
x M J
y M F n
=
σ
+ M ux =472086142 ( Nmm ) + M uy =735298381 ( N / mm ) + N =2424840 ( N / mm ) + J x =4,477.1010 ( mm4) + F =128200 ( mm2) + J y =7,4615.10 10 ( mm4) + n=56 bulông
Lấy tọa độ của bulông xa nhất (960,780) để kiểm tra bền:
2
10 7 , 4615 10
960 735298381 10
477 , 4
780 472086142 128200
56
2424840
+ +
Vậy mối ghép đảm bảo điều kiện bền.
PHẦN 3- TÍNH ỔN ĐỊNH CẦN TRỤC
Theo qui định về an toàn, tất cả các máy trục di động kiểu cần đều phải được thiết kế và chế tạo đảm bảo đứng vững không bị lật.
3.1 Tính đứng vững
của cần trục khi có vật nâng:
Hình 8.1: Sơ đồ các tải trọng tác dụng lên cần trục.
Trang 28Hệ số đứng vững khi có vật nâng, tức là tỉ số giữa mômen do trọng lượng tất cả các bộ phận của cần trục với mômen do vật nâng gây ra đối với cạnh lật, có tính đến tất cả các tải trọng phụ (gió, lực quán tính và ảnh hưởng do độ nghiêng lớn nhất cho phép của mặt đường), phải không được nhỏ hơn 1,15 Khi chỉ tính với tải trọng làm việc lớn nhất (không tính tất cả các tải trọng phụ) thì hệ số đứng vững khi có vật nâng phải không nhỏ hơn 1,4
- Đối với cần trục phải tiến hành kiểm tra đứng vững có vật cho cả 2 trường hợp tính toán.
- Phép tính tiến hành cho trường hợp các cơ cấu nâng và cơ cấu quay đồng thời làm việc khi cần ở vị trí bất lợi nhất Trong mặt phẳng treo vật có các tải trọng sau đây tác dụng :
Q :Trọng lượng vật nâng
Q m :Trọng lượng bộ phận mang vật
G c :Trọng lượng của cần
G'
q :Trọng lượng phần quay (không kể cần)
G :Trọng lượng phần không quay của cần trục
P qt : Lực quán tính khối lượng vật nâng xuất hiện trong thời kì mở máy hoặc phanh cơ cấu nâng
P l v , P 1 c , P 1 q :Lực li tâm của vật nâng cùng với bộ phận mang vật, của cần và của phần quay, xuất hiện khi quay cần trục.
W v , W c , W ct : Lực gió tác dụng lên các diện tích chịu gió của vật nâng, của cần và của cần trục (không kể cần).
Ta sẽ xét trong trường hợp cần trục nâng hàng ở tầm với lớn nhất L = 30 (m), ứng với tầm với này là sức nâng Q = 30 (T).
3.1.1 Hệ số đứng vững khi có vật, có tính đến ảnh hưởng tất cả các tải trọng phụ:
- Kiểm tra theo công thức:
15 , 1
M
M M M M M M M
+ l = 2,2 (m) : Khoảng cách từ trục quay của cần trục đến cạnh lật.
+ Q = 30 (T) : Tải trọng của vật nâng.
=> M v = 30 x (30 – 2,2) = 834 (T.m)
28