This document was created with Win2PDF available at.
Trang 1Bảng 7.6 – Hệ số ϕϕBH để kiểm tra ổn định của thanh chịu nén lệch tâm (nén – uốn) tiết diện đặc làm từ thép C T 3 và C T. 4 (có có cường độ tính toán R = 2100 kG/cm 2 ) trong mặt phẳng tác dụng của mômen, trùng với mặt phẳng đối xứng, (bảng 3.14).[03]
Hệ số ϕBH khi hệ số lệch tâm quy đổi m1 cho theo hàng dưới đây
Độ mảnh
λ 0,25 0,50 0,75 1,00 1,25 1,50 1,75 2,00 2,50 3,00 3,50 4,00 5,00 7,00 10,00 20,00
40 0,85 0,74 0,67 0,61 0,56 0,52 0,48 0,45 0,40 0,36 0,32 0,29 0,24 0,18 0,14 0,07
50 0,82 0,71 0,63 0,57 0,53 0,49 0,46 0,43 0,38 0,34 0,30 0,28 0,23 0,18 0,13 0,07
60 0,79 0,67 0,60 0,54 0,50 0,46 0,43 0,40 0,36 0,32 0,29 0,26 0,22 0,17 0,13 0,07
70 0,75 0,63 0,56 0,51 0,46 0,43 0,40 0,38 0,33 0,30 0,27 0,25 0,21 0,16 0,12 0,07
80 0,70 0,59 0,52 0,47 0,43 0,40 0,37 0,35 0,31 0,28 0,26 0,24 0,20 0,16 0,12 0,07
90 0,65 0,55 0,48 0,44 0,40 0,37 0,35 0,33 0,29 0,27 0,24 0,22 0,19 0,15 0,11 0,06
100 0,59 0,50 0,44 0,40 0,37 0,35 0,32 0,31 0,28 0,25 0,23 0,21 0,18 0,14 0,11 0,06
120 0,45 0,41 0,37 0,34 0,32 0,30 0,28 0,26 0,24 0,22 0,20 0,19 0,17 0,13 0,10 0,06
140 0,36 0,34 0,31 0,29 0,27 0,25 0,24 0,23 0,21 0,19 0,18 0,17 0,15 0,12 0,10 0,05
160 0,29 0,28 0,26 0,24 0,23 0,22 0,21 0,20 0,18 0,17 0,16 0,15 0,13 0,11 0,09 0,05
180 0,23 0,23 0,22 0,20 0,19 0,19 0,18 0,17 0,16 0,15 0,14 0,13 0,12 0,10 0,08 0,05
200 0,19 0,19 0,18 0,17 0,17 0,16 0,15 0,15 0,14 0,13 0,13 0,12 0,11 0,09 0,08 0,05
Ghi chú:
1 – Đối với thép có cường độ tính toán R kG/cm2 (xem bảng 5.8), hệ số ϕBH xác định theo số liệu trong bảng nhưng hệ số độ mảnh λ trong bảng được thay thế độ mảnh quy ước λ
2100
R (tức là độ mảnh quy ước được tính : λ=
E
R
λ )
Trang 2Bảng 7.7 – Hệ số ϕϕBH để kiểm tra ổn định của thanh chịu nén lệch tâm (nén – uốn) tiết diện rỗng làm từ thép C T 3 và C T. 4 (có có cường độ tính toán R = 2100 kG/cm 2 ) trong mặt phẳng tác dụng của mômen, trùng với mặt phẳng đối xứng, (bảng 3.15).[03]
Hệ số ϕBH khi hệ số lệch tâm tương đối m1 cho theo hàng dưới đây
Độ mảnh
tương đương
λtđ 0,25 0,50 0,75 1,00 1,25 1,50 1,75 2,00 2,50 3,00 3,50 4,00 5,00 7,00 10,00 20,00
40 0,77 0,64 0,55 0,48 0,42 0,38 0,35 0,32 0,28 0,24 0,22 0,19 0,16 0,12 0,09 0,05
50 0,76 0,62 0,53 0,46 0,41 0,37 0,34 0,31 0,27 0,24 0,21 0,19 0,16 0,12 0,09 0,05
60 0,74 0,60 0,51 0,45 0,40 0,36 0,33 0,30 0,26 0,23 0,21 0,19 0,16 0,12 0,09 0,05
70 0,71 0,57 0,49 0,43 0,39 0,35 0,32 0,29 0,26 0,23 0,20 0,18 0,15 0,12 0,09 0,05
80 0,67 0,54 0,47 0,41 0,37 0,33 0,31 0,28 0,25 0,22 0,20 0,18 0,15 0,12 0,09 0,05
90 0,62 0,51 0,44 0,39 0,35 0,32 0,29 0,27 0,24 0,21 0,19 0,17 0,15 0,11 0,08 0,05
100 0,57 0,47 0,41 0,37 0,33 0,30 0,28 0,26 0,23 0,20 0,18 0,17 0,14 0,11 0,08 0,05
120 0,45 0,40 0,35 0,32 0,29 0,27 0,25 0,23 0,21 0,19 0,17 0,16 0,13 0,11 0,08 0,04
140 0,36 0,33 0,30 0,27 0,25 0,24 0,22 0,21 0,19 0,17 0,16 0,14 0,13 0,10 0,08 0,04
160 0,29 0,27 0,25 0,23 0,22 0,21 0,20 0,19 0,17 0,15 0,14 0,13 0,12 0,09 0,07 0,04
180 0,23 0,23 0,21 0,20 0,19 0,18 0,17 0,16 0,15 0,14 0,13 0,12 0,11 0,09 0,07 0,04
200 0,19 0,19 0,18 0,17 0,16 0,16 0,15 0,14 0,13 0,12 0,12 0,11 0,10 0,08 0,07 0,04
Ghi chú:
1 – Đối với thép có cường độ tính toán R kG/cm2 (xem bảng 5.8), hệ số ϕBH xác định theo số liệu trong bảng nhưng hệ số độ mảnh λ trong
bảng được thay thế độ mảnh quy ước λ
2100
R (tức là độ mảnh quy ước được tính : λ=
E
R
λ )
Trang 3Bảng 7.8 – Hệ số ảnh hưởng của hình dạng tiết diện η, (bảng II.4).[08]
Giá trị η khi
Loại
tiết
diện
Sơ đồ tiết diện
b
c
A
A
0,1 ≤ m ≤ 5 5 < m ≤ 20 0,1 ≤ m ≤ 5 5 < m ≤ 20
1,1
Trang 4Bảng 7.8 – Hệ số ảnh hưởng của hình dạng tiết diện η (tiếp theo)
Giá trị η khi
Loại
tiết
diện
Sơ đồ tiết diện
b
c
A
A
0,1 ≤ m ≤ 5 5 < m ≤ 20 0,1 ≤ m ≤ 5 5 < m ≤ 20 0,25 (1,45 – 0,05m) – 0,01(5 – m)λ 1,20 1,20 1,20
0,50 (1,75 – 0,10m) – 0,02(5 – m)λ 1,25 1,25 1,25
05
1,00 (1,90 – 0,10m) – 0,02(6 – m)λ 1,4 – 0,02λ 1,30 1,30
η5[1 – 0,3(5 – m) l
h
h
a1 ) η5(1 – 0,8
h
a1 ) η5(1 – 0,8
h
a1 ) η5(1 – 0,8
h
a1 )
0,25 (0,75 + 0,05m) + 0,01(5 – m)λ 1,0 1,0 1,0 0,50 (0,50 + 0,10m) + 0,02(5 – m)λ 1,0 1,0 1,0
08
≥1,0 (0,25 + 0,15m) + 0,03(5 – m)λ 1,0 1,0 1,0
Trang 5Bảng 7.8 – Hệ số ảnh hưởng của hình dạng tiết diện η
Giá trị η khi
Loại
tiết
diện
Sơ đồ tiết diện
b
c
A
A
0,1 ≤ m ≤ 5 5 < m ≤ 20 0,1 ≤ m ≤ 5 5 < m ≤ 20 0,50 (1,25 – 0,05m) – 0,01(5 – m)λ 1,0 1,0 1,0
09
≥ 1,0 (1,50 – 0,10m) – 0,02(5 – m)λ 1,0 1,0 1,0
1,0 1,6 – 0,01(5 – m)λ 1,6 1,35 + 0,05m 1,6
10
2,0 1,8 – 0,02(5 – m)λ 1,8 1,3 + 0,1m 1,8
11
Chú thích: 1) Với các loại tiết diện có số thứ tự từ 5 ÷ 7 khi tính tỷ số (Ac/Ab) không tính đến phần cánh đặt thẳng đứng
2) Đối với các loại tiết diện có số thứ tự 6, 7 giá trị η5 lấy bằng giá trị η của các loại tiết diện có số thứ tự 5 với tỷ số (Ac/Ab) tương ứng
Trang 6This document was created with Win2PDF available at