Sửa chữa trục bơm
Trang 14.4.2.1 Sửa chữa trục bơm
1 2
B A
Hình 4.2: Trục bơm
Trang 2Bảng 4.2 Quy trình công nghệ sửa chữa trục bơm
Vị
trí
trên
bản
vẽ
Khuyết tật
Phương pháp xác định khuyết tật và kiểm tra
Kích thước
Kích thước theo bản vẽ
Cho phép không sửa chữa
A Sai lệch, hư hỏng, có vết nứt
Quan sát bên ngoài và kiểm
B Cong trục
Chống tâm dùng đồng hồ
Nắn đến khi khử hết độ cong >
5mm
C Xước, mòn, lõm Quan sát bên
ngoài
Hàn đắp gia công đến kích thước theo bản vẽ
1 Mòn ở vị trí Ф55js7 Panme 0 , 0095
095 , 0
55 +
− 54,98 55 Hàn đắp gia công đến kích thước theo bản vẽ
2 Mòn ở vị trí Ф65js7 Panme 0 , 0095
095 , 0
65+− 64,98 65 Hàn đắp gia công đến kích thước theo bản vẽ
Hàn đắp gia công đến kích
Trang 34.2.2.2 Sửa chữa bánh công tác cấp 1
Hình 4.3: Bánh công tác cấp 1
Trang 4Bảng 4.3:Quy trình công nghệ sửa chữa bánh công tác cấp 1
Vị
trí
trên
bản
vẽ
Khuyết tật
Phương pháp xác định khuyết tật và kiểm tra
Kích thước
Kích thước theo bản vẽ
Cho phép không sửa chữa
A Sai lệch, hư hỏng, có
vết nứt
Quan sát bên ngoài và kiểm tra khuyết tật
Loại bỏ
B Bề mặt cánh giảm 1/3 so với bề dày bân
đầu
1 Mòn ở vị trí Ф75h7 Panme 75+0,036 75,03 75,05 Hàn đắp gia công đến kích thước theo bản vẽ
2 Mòn cạnh rãnh then 18P Đo căn bằng mẫu 0 , 018
061 , 0
18 +
Trang 54.4.2.3 Bánh công tác trái
Ø 75
Ø 275
Hình 4.4: Bánh công tác trái
Trang 6Bảng 4.4:Quy trình công nghệ sửa chữa bánh công tác trái
Vị
trí
trên
bản
vẽ
Khuyết tật Phương pháp xác định khuyết tật và kiểm tra
Kích thước
Kích thước theo bản vẽ
Cho phép không sửa chữa
Phương pháp phục hồi
Kích thước sửa chữa
A Sai lệch, hư hỏng, có vết nứt Quan sát bên ngoài và kiểm tra khuyết tật Loại bỏ
B Bề dày giảm 1/3 so
1 Mòn ở vị trí Ф75h7 Panme 75+0,036 74,03 75 Hàn đắp gia công đến kích thước theo bản vẽ
2 Mòn bề mặt 104,5h6 Đồng hồ đo 104,5+0,022 104,36 104,38 Hàn đắp gia công đến
kích thước theo bản vẽ
3 Mòn bề mặt 149,5h6 Đồng hồ đo 149,5+0,0025 149,36 149,38 Hàn đắp gia công đến kích thước theo bản vẽ
4 Mòn rãnh then 10P9 Đo căn bằng mẫu Hàn đắp gia công đến kích thước theo bản vẽ
Trang 74.4.2.4 Bạc làm kín bơm
Hình 4.5: Bạc làm kín bơm
Trang 8Bảng 4.5: Quy trình công nghệ sửa chữa bạc làm kín bơm
Vị
trí
trên
bản
vẽ
tật và kiểm tra
Kích thước
Kích thước theo bản vẽ
Cho phép không sửa
chữa
Phương pháp phục hồi
Kích thước sửa chữa
A Sai lệch, hư hỏng, có vết nứt Quan sát bên ngoài và kiểm tra khuyết tật Loại bỏ
2 Mòn bề mặt 149,5h6 Thước cặp, đồng hồ số 90-0,0355 90,03 90,05 Loại bỏ
3 Mòn rãnh then 10P9 Thước cặp, đòng hồ số 104,58+0,022 104,58 104,6 Loại bỏ
Trang 94.4.2.5 Gối đỡ chặn
1 2
Hình 4.6: Gối đỡ chặn
Trang 10Bảng 4.6: Quy trình công nghệ sửa chữa gối đỡ chặn
Vị trí
trên
bản
vẽ
Khuyết tật
Phương pháp xác định khuyết tật và kiểm tra
Kích thước
Kích thước theo bản vẽ
Cho phép không sửa chữa
chữa
A Sai lệch, hư hỏng, có vết nứt Quan sát bên ngoài và kiểm
1 Mòn lỗ Ф55JS7 Panme đo tay, đồng hồ số 0 , 0095
095 , 0
55 +
− 55,05 55,03 Doa rộng lỗ đạt kích thước Ф62, đóng bạc gia công đến
2 Mòn lỗ Ф180H7 Panme đo tay 180+0,04 180,05 180,03 Doa rộng lỗ đạt kích thước Ф188, đóng bạc gia công đến
3 Kiểm tra khoang làm mát Đo bằng áp lực 2 kG/cm2 104,58 104.6