1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán thiết kế chi tiết máy vỏ hộp

42 811 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính toán thiết kế chi tiết máy vỏ hộp
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 406,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán thiết kế chi tiết máy vỏ hộp

Trang 1

ti t máy là k t qu đánh giá th c ch t nh t quá trình h c t p môn Chi ti tế ế ả ự ấ ấ ọ ậ ế máy,Ch t o phôi,dung sai….ế ạ

H p gi m t c là thi t b không th thi u trong các máy c khí,nó có nhiêm vộ ả ố ế ị ể ế ơ ụ

bi n đ i v n t c vào thanh m t hay nhi u v n t c ra tùy thu c vào công d ngế ổ ậ ố ộ ề ậ ố ộ ụ

c a máy.Khi nh n đ án thi t k Chi ti t máy th y giao cho, em đã tìm hi u vàủ ậ ồ ế ế ế ầ ể

c g ng hoàn thành đ án môn h c này.ố ắ ồ ọ

Trong quá trình làm em đã tìm hi u các v n đ sau:ể ẫ ề

_ Cách ch n đ ng c đi n cho h p gi m t c.ọ ộ ơ ệ ộ ả ố

_ Cách phân ph i t s truy n cho các c p trong h p gi m t c.ố ỉ ố ề ấ ộ ả ố

_ Các ch tiêu tính toán và các thông s c b n c a h p gi m t c.ỉ ố ơ ả ủ ộ ả ố

_ Các ch tiêu tính toán,ch t o bánh răng và tr c.ỉ ế ạ ụ

_ Cách xác đ nh thông s c a then.ị ố ủ

_ K t c u, công d ng và cách xác đ nh các thông s c b n c a v h p vàế ấ ụ ị ố ơ ả ủ ỏ ộcác chi ti t có liên quan.ế

_ Cách l p ráp các chi ti t l i v i nhau thành m t k t c u máy hoàn ch nh ắ ế ạ ớ ộ ế ấ ỉ _ Cách tính toán và xác đ nh ch đ bôi tr n cho các chi ti t tham giaị ế ộ ơ ế

truy n đ ng ề ộ

Trang 2

PH N 1 TÍNH Đ NG H C Ầ Ộ Ọ

I.Ch n đ ng c : ọ ộ ơ

1.1 Xác đ nh công su t đ t trên tr c đ ng c ị ấ ặ ụ ộ ơ : ηct

td yc

P P

P = =. (KW)

Trong đó :

1000

.v F

kn k

i

m

i η η η η η

=Tra b ng 2.3[I] - trang 19 ta có :ả

Trang 3

T

T

II Phân ph i t s truy n ố ỷ ố ề

2.1 Xác đ nh t s truy n chung cho c h th ng ị ỉ ố ề ả ệ ố : 8 , 91

12 , 79

n

n U

2.2 Phân ph i t s truy n trong h p gi m t c : ố ỉ ố ề ộ ả ố

Ch n t s c a b truy n ngoài : Uọ ỷ ố ủ ộ ề x = 2,30

30 , 2

91 , 8

Công su t trên tr c công tác: ấ ụ Pct =1,5 (KW)

Công su t trên tr c II:ấ ụ P2=

x ol ct

P P

kn ol

ta có:

Trang 4

Mô men xo n trên tr c đ ng c : ắ ụ ộ ơ

Tđc = 9,55 106 23299

705

72 , 1 10 55 ,

1 10

P 10

Trang 5

V i ớ + P : Là công su t c n truy n qua b truy n xích.P= Pấ ầ ề ộ ề 2=1,64 KW.

+kn:Là h s vòng quay Ch n s vòng quay c a đĩa c s c a đĩa nhệ ố ọ ố ủ ơ ở ủ ỏ là:

+k = kđ.k0.ka.kđc.kbt.kc ; trong đó:

k đ: h s t i tr ng đ ng ệ ố ả ọ ộ Đ bài cho t i tr ng va đ p nh , nên ta ch n kề ả ọ ạ ẹ ọ đ = 1,35

k 0 : h s nh hệ ố ả ưở g c a kích thn ủ ước b truy nộ ề Do đường n i tâm cácố đĩa xích trùng v i phớ ương ngang Nên k0 = 1

k a: h s k đ n kho ng cách tr c và chi u dài xích ;ệ ố ể ế ả ụ ề ch nọ

Trang 6

Đ ng th i nh h n bồ ờ ỏ ơ ước xích cho phép : p < pmax

− +

+

2 1 2 2

2 1 1

5 , 0

Z X

Z Z X

2 , 182 25

d F F F k

Q

+ + 0

Fv :l c căng do l c li tự ự âm gây ra: Fv = q.v2= 1,9 1,452 = 3,995 N

F0 :l c căng do tr ng lự ọ ượng nhánh xích b đ ng gây raị ộ :

F0 = 9,81.kf .q.a = 9,81.6.2,6 725.0,001 = 81.08 N

(h s võng : kệ ố f = 6 do b truy n n m ngang)ộ ề ằ

Trang 7

d

vd d t r

k A

E F K F

≤ [σH1 ]Trong đó:

Mô dun đàn h i: E = 2,1.10ồ 5 Mpa

1 106

10 1 , 2 ).

638 , 1 35 , 1 1131 (

42 , 0 47 , 0

Trang 8

Tương t cho đĩa xích 2 v i cùng v t li u và ch đ nhi t luy n H s nhự ớ ậ ệ ế ộ ệ ệ ệ ố ả

hưởng c a s rủ ố ăng đ n đĩa xích Kế r=0,23 (vì Z2 =57) Ta có:

Trang 9

H] ( S ).Z .Z .K .K

[ σ = σ0 lim

FL xF s R F F

Trang 10

2 1

lim 0

8 ,

1 1

lim 0

8 ,

1 2

lim 0

N HE1 = 930,6 10 7 > N HO1 = 9,99 10 6 Suy ra KHL1 = 1

N HE2 = 24,2 10 7 > N HO2 = 8,83 10 6 Suy ra KHL2 = 1

N FE1 = 930,6 10 7 > N FO1 = 9,99 10 6 Suy ra KFL1 = 1

Trang 11

N FE2 = 24,2 10 7 > N FO2 = 8,83 10 6 Suy ra KFL2 = 1

[ σH]max = 2 , 8 max( σch1, σ ch2) =2,8 σ ch1 = 2,8.400 = 1260 (Mpa)

1

] [

).

1

.(

ba H

H a

w

u

k T u

k

a

ψ σ

03 , 1 23028 ).

1 87 , 3 (

Trang 12

Ch n s b góc nghiêng ọ ơ ộ β=140.Suy ra cosβ=0,970296

Công th c 6.31 ta có:ứ

S răng bánh nh :ố ỏ

89 , 27 )

1 87 , 3 ( 5 , 1

970296 ,

0 105 2 ) 1

87 , 3 821 , 3

% 100

2

) 107 28 (

5 , 1

2

) (

cos = 1+ 2 = + =

w

a

Z Z

20 cos

tg arctg

β

α α

α

Góc nghiêng c a răng trên m t tr c s ủ ặ ụ ơ ở

β α

' 40 20 (cos(

0

0 0

Trang 13

N i suy tuy n tính ta độ ế ược:

2.6.Ki m nghi m b truy n bánh răng ể ệ ộ ề

2.6.1.Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúc ể ệ ề ộ ề ế

Công th c 6.33:ứ

].

[

.

) 1 (

2

1

H w

t

H H

M

H

d u b

u K T Z

2

sin

' 24 14 cos

5

,

1

' 21 15

Trang 14

1 , 795

107

1 28

1 2 , 3 88 , 1 1

1 2 , 3 88 , 1

2 1

α

ε

746 , 0 795

, 43 821 , 3 5 , 31

) 1 821 , 3 (

187 , 1 23028 2 746 , 0 71

1

1

1

.

.

.

2

F w

w

F F

F

m d b

Y Y Y K

T

σ

] [

2 1

89 , 0 140

' 21 15 1 140

1

0 0

60 , 3

80 , 3

Trang 15

K - h s t i tr ng khi tính v u n.ệ ố ả ọ ề ố

Fv F

F

518 , 1 05 , 1 055 , 1 37 , 1

Do vậy bánh răng đ m b o đi u ki n b n v u n.ả ả ề ệ ề ề ố

2.6.3.Ki m nghi m v quá t i: ể ệ ề ả

ng su t ti p

Ứ ấ ế xúc c c đ i:ự ạ

] [

T

T k

[ ] [ 364 , 133 2 , 2 62 , 60

107 5 , 1 cos

.

] [ 55 , 43 ' 21 15 cos

28 5 , 1 cos

m

d

mm z

2

55 , 43 5 , 1 2 55 , 43

2

2 1 2

1

= +

= +

=

= +

= +

=

-Đường kính vòng c s :ơ ở

db1=d1cosα=43,55.cos200=40,92 mm

db2=d2cosα=166,44.cos200=156,40 mm

Trang 16

-Kho ng cách tr c chia: a=( dả ụ 1+d2)/2= (43,55+166,44)/2= 104,995 (mm)

-Đường kính chân răng :d f1 = −d1 2,5.m= 43,55 2,5.1,5 39,8 − = mm

Trang 18

[ ]d [ ]d c

v

x d

d l D Z

T K

σ σ

28 14 90 4

10 299 , 23 2 , 1 2

.

T d

sb

27,8 0,2.20

sb

Ch n s b đọ ơ ộ ường kính tr c là:ụ

-Ch n dọ 1sb=20mm, theo b ng (10.2), ta đả ược chi u r ng lăn bề ộ ổ 10=15mm

-Ch n dọ 2sb=30mm, theo b ng (10.2), ta đả ược chi u r ng lăn bề ộ ổ 10=19mm

' 40 0 1057,3.tg2 β

Cos

α Ft1.tg

0 0 1

ω

Trang 19

-Kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n n p kả ừ ặ ủ ế ế ắ ổ 3=10mm;

-Chi u cao n p và đ u bulông: hề ắ ổ ầ n=15mm

Trang 20

4.4 Xác đ nh ph n l c lên các g i tr c ị ả ự ố ụ

Trang 21

yzx

Trang 22

Do tr c yêu c u tính chi ti t là tr c I nên ta ch c n xác đ nh giá tr các ph n l cụ ầ ế ụ ỉ ầ ị ị ả ự lên các g i tr c c a tr c I.Ch n h to đ nh hình v ố ụ ủ ụ ọ ệ ạ ộ ư ẽ

Trang 23

zx

Trang 24

2 1

Trang 25

Ti tế

di nệ Đkính tr cườ ngụ Kích thti t di nế ệ ướ c Chiều sâu rãnh then

Bán kính góc lượn c aủ rãnh

T

d t

) 5 , 3 6 (

40 20

23299 2 )

6 40 20

T

d t

) 3 5 (

25 15

23299 2 ) (

5 25 15

Trang 26

Các tr c trong h p gi m t c đ u quay, ng su t thay đ i theo chu kì đ i x ng.ụ ộ ả ố ề ứ ấ ổ ố ứ

ta có :

j

j j

j

d

t d bt d W

2

32

j j

j j aj

d

t d t b d

M W

M

2

32 3 1 1 2max

mj

W

T

2 2

j

d

t d bt d W

2

16

3 1 1 20

j oj

j j aj

mj

d

t d bt d

T W

T

2

16

2

2

1 1

3

max

π

τ τ

th a mãn đi u ki n sau: ỏ ề ệ

s = sσ sτ/ s 2σ + s 2τ ≥[ ]s

Trong đó: [s] – h s an toàn cho ,[s] = 1,5 2,5ệ ố

sσ , sτ - h s an toàn ch xét riêng cho trệ ố ỉ ường h p ng su t pháp ho c ngợ ứ ấ ặ ứ

su t ti p, đấ ế ược tính theo công th c sau:ứ

s k σa ψ σm

σ

σ σ

1 +

; s k σ a ψ τm

τ

σ τ

Trang 27

Trong đó : σ-1, τ-1: gi i h n m i u n và xo nớ ạ ỏ ố ắ ng v i chu kì đ i x ng ứ ớ ố ứ σa, τavà

σm, τm là biên đ và tr s trung bình c a ng su t pháp và ng su t ti p t i ti tộ ị ố ủ ứ ấ ứ ấ ế ạ ế diên xét

Ch n l p ghép: Các lăn l p trên tr c theo k6, l p bánh răng, đĩa xích, n i tr cọ ắ ổ ắ ụ ắ ố ụ theo k6 k t h p l p then ế ợ ắ

Phương pháp gia công trên máy ti n, t i các ti t di n nguy hi m yêu c u đ tệ ạ ế ệ ể ầ ạ

K

K K

K = σ + −1

σ σ

y

x t dj

K

K K

d

K

s

σ ψ σ

σ

σ σ

1 +

H s an toàn ch xét riêng ng su t ti p sệ ố ỉ ứ ấ ế τ theo công th cứ (10.21)

m a

d

K

s

τ ψ τ

τ

τ τ

τ

.

1 +

then

L pắ căng

Rãnh then

L pắ căng

1-2 20 1,91 2,06 1,73 1,64, 2,12 1,79 2,76 9,35 2,65

1-3 15 1,85 2,06 1,67 1,64 2,12 1,73 _ 4,4 4,4

Trang 28

V y các ti t di n nguy hi m trên tr c I đ u đ m b o an toàn v m i vì S> [S] =ậ ế ệ ể ụ ề ả ả ề ỏ1,5…2,5

Trang 29

T i quy ả ước Q = max(Q0 , Q1 )= 944,762 N

5.2.7 Ki m nghi m lăn theo kh năng t i đ ng ể ệ ổ ả ả ộ

Trang 31

Chi u cao, hề

Đ d c ộ ố

e =(0,8 ÷ 1)δ = 5,6 ÷ 7, ch n e = 7 mmọ

h < 5.δ = 35 mm, ch n h= 30 mmọKho ng 2ả o

(R2 = 1,3 d2 = 1,3 10=13 mm)

k ≥ 1,2.d2 =12 ⇒ k = 14 mmh: ph thu c tâm l bulông và kích thụ ộ ỗ ước m tặ

t aự

Trang 32

da5°

Trang 34

C

(mm)

K(mm)

R(mm)

Vít(mm)

Trang 35

Sau m t th i gian làm vi c, d u bôi tr n ch a trong h p, b b n (do b i b mộ ờ ệ ầ ơ ứ ộ ị ẩ ụ ặ

và do h t mài), ho c b bi t ch t, do đó c n ph i thay d u m i Đ thay d u cũ,ạ ặ ị ế ấ ầ ả ầ ớ ể ầ đáy h p có l tháo d u Lúc làm vi c, l đ c b t kín b ng nút tháo d u D a

Trang 36

M t ghép gi a n p và thân n m trong m t ph ng ch a đặ ữ ắ ằ ặ ẳ ữ ường tâm các tr c.ụ

L tr l p thân h p & trên n p đỗ ụ ắ ở ộ ắ ược gia công đ ng th i, đ đ m b o v tríồ ờ ể ả ả ị

tương đ i gi a n p và thân trố ữ ắ ước và sau khi gia công cũng nh khi l p ghép, taư ắdùng 2 ch t đ nh v , nh các ch t đ nh v khi xi t bulong không làm bi n d ng ố ị ị ờ ố ị ị ế ế ạ ở vòng ngoài c a ủ ổ

2.8 ng lót và l p Ố ắ ổ

ng lót đỐ ược dùng đ đ lăn, đ thu n ti n khi l p và đi u ch nh b ph nể ỡ ổ ể ậ ệ ắ ề ỉ ộ ậ

đ ng th i trái cho kh i b i băm, ch t b n ng lót đ c làm b ng v t li u

Trang 37

Đ nâng và v n chuy n h p gi m t c trên n p và thân thể ậ ể ộ ả ố ắ ường l p thêmắbulong vòng Kích thước bulong vòng được ch n theo kh i lọ ố ượng h p gi m t c.ộ ả ố

V i a= 105 mm , h p gi m t c bánh răng tr 1 c p, tra b ng ớ ộ ả ố ụ ấ ả 18.3 [ ]2

89

b

B ta có Q = 40(Kg), ta ch n bulông vòng M8.ọ

Do b truy n bánh răng trong h p gi m t c đ u có ộ ề ộ ả ố ề v≤ 12( / )m s nên ta ch nọ

phương pháp bôi tr n ngâm d u V i v n t c vòng c a bánh răng nghiêng v =ơ ầ ớ ậ ố ủ1,6 m/s < 12 m/s tra b ng ả 18.11[ ]2

Trang 38

T i các ti t di n l p bánh răng không yêu c u tháo l p thạ ế ệ ắ ầ ắ ường xuyên ta ch nọ

ki u l p H7/k6, ti t di n l p tr c v i lăn, kh p n i, đĩa xích để ắ ế ệ ắ ụ ớ ổ ớ ố ược ch n trongọ

Trang 39

2.1.Xác d nh t s truy n chung cho c h th ngị ỷ ố ề ả ệ ố

2.2.Phân ph i t s truy n trong h p gi m t cố ỷ ố ề ộ ả ố

III.Xác đ nh các thông s trên các tr cị ố ụ

Trang 42

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

1-Tinh toan thiêt kê hê dân đông c khi, tâp 1[TK1], tâp 2[TK2] – ́ ́ ́ ́ ̣ ̃ ̣ ơ ́ ̣ ̣

Trinh ̣ Chât – Lê Văn Uyêń ̉

Nha xuât ban giao duc – 1999̀ ́ ̉ ́ ̣

2-Chi tiêt may, tâp 1, tâp 2[3] – Nguyên Trong Hiêp, nha xuât ban giao duć ́ ̣ ̣ ̃ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̣

3-Hướng dân lam bai tâp dung sai – Ninh Đ c Tôn – Nguyên Trong Hung ̃ ̀ ̀ ̣ ứ ́ ̃ ̣ ̀

Trường Đai Hoc Bach Khoa Ha Nôi, năm 2000̣ ̣ ́ ̀ ̣

4-Bai tâp ki thuât đò ̣ ̃ ̣

Ninh Đ c Tôn, Nguyên Trong Hung, Nguyên Thi Câm Tuứ ́ ̃ ̣ ̀ ̃ ̣ ̉ ́

Nha xuât ban giao duc̀ ́ ̉ ́ ̣

Ngày đăng: 25/04/2013, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w