Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB2, AC4.Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của đoạn thẳng AC.. Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 1TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐỀ THI MÔN TOÁN_KHỐI 12 (lần 1)
Năm học: 2015-2016 Thời gian: 180 phút
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2
b) Một xí nghiệp có 50 công nhân, trong đó có 30 công nhân tay nghề loại
A, 15 công nhân tay nghề loại B, 5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy ra
có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại
C
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đường cao SA bằng 2a, tam giác
ABCvuông ở Ccó AB2 ,a CAB· 30o Gọi Hlà hình chiếu vuông của A trên
SC Tính theo athể tích của khối chóp H ABC Tính cô-sin của góc giữa hai mặt phẳng SAB , SBC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang OABC (O
là gốc tọa độ) có diện tích bằng 6, OA song song với BC, đỉnh A1; 2 , đỉnh
Bthuộc đường thẳng d1 :x y 1 0, đỉnh Cthuộc đường thẳng d2 : 3x y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh B C,
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcân tại
A có phương trình AB AC, lần lượt là x2y 2 0, 2x y 1 0, điểm M 1; 2 thuộc đoạn thẳng BC Tìm tọa độ điểm D sao cho tích vô hướng DB DCuuur uuur có giá trị nhỏ nhất
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
2
2 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
Trang 2Các khoảng đồng biến ; 2 và 0; ; khoảng nghịch biến 2; 0
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 2,y CD0; đạt cực tiểu tại
-2 -4 -6 -8
Trang 3sin 0
6sin
26
x k x
1 2
21
Chia tử và mẫu cho 4
sin a, ta được 1 cot44 1 244 17
a P
Số kết quả thuận lợi cho biến cố “trong 3 người được lấy ra, mỗi
người thuộc 1 loại” là 1 1 1
Trang 4Trong mặt phẳng SAC , kẻ HIsong song với SA thì HI ABC
,
AHSC AHCB(do CBSAC ), suy ra AHSBCAHSB
Lại có: SB AK, suy ra SBAHK Vậy góc giữa giữa hai mặt phẳng
Giải pt này bằng cách chia trường hợp để phá
dấu giá trị tuyệt đối ta được m 1 7;m3 Vậy
Trang 59 Điều kiện x 3.Bất pt đã cho tương đương với
2 2
(Với x 3thì biểu thức trong ngoặc vuông
luôn dương) Vậy tập nghiệm của bất pt là S 1;1 0,50
Trang 6Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số: 3 2
3 1
y x x có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C)B A Tính diện tích tam giác OAB, với O là gốc tọa độ
Câu 2 (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
3 6 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 , , , , , , , , Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A( ; ), B( ; )1 2 3 4 và đường thẳng
d có phương trình: x2y 2 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho: MA2MB2 36
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB2, AC4.Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của đoạn thẳng AC Cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường
tròn (T) có phương trình: 2 2
6 2 5 0
x y x y Gọi H là hình chiếu của A trên BC Đường tròn đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại M, N Tìm tọa độ điểm A và viết phương trình cạnh BC, biết đường thẳng MN có phương trình: 20x10y 9 0 và điểm H có hoành độ nhỏ hơn tung độ
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 7- H/s đb trên các khoảng ( ; 2), ( ;0 )và nb trên khoảng (2 0; )
- Hàm số đạt cực tại x 2; yCÑ 5; đạt cực tiểu tại x0; yCT 1 0.25
0.25
b (1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến…tính diện tích tam giác…
+ Ta có: y '( )1 9 phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 là:
2 3 1
Trang 8(1.0 điểm)
PT 2cos x cos x4 2 cos x4 cos x( cos x4 2 2 1) 0
122
2016 2016
0.25
6 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 9(1.0 điểm) S
A
B
C H
K E
Trong (ABCD), gọi E là trung điểm CD HECDCD(SHE)
Trong (SHE), kẻ HKSE (K SE) HK(SCD)d(H,(SCD))HK
N
I E
Suy ra: AI vuông góc MN
Với a 0 A( ; )5 0 (loại vì A, I cùng phía MN)
MMHABMH//AC (cùng vuông góc AC) MHB· ICA· (2)
Ta có: ANM· AHM· (chắn cung AM) (3)
Trang 10Gọi E là tâm đường tròn đường kính AH 2 9
Trang 11(Học sinh không chứng minh (*) trừ 0.25)
2
18
(x y z)(x y z) (x y z)
218
tP
t t
Xét hàm số:
2 2
218
x 3 36
y ' 0
y 144/71
3/4 2
0.25
Từ BBT ta có: GTNN của P là: 3
4 khi t3 Vậy GTNN của P là: 3/4 khi x y z 1
0.25
▪ Chú ý: Các cách giải đúng khác đáp án cho điểm tối đa
Trang 12Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1( 2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
3
yx x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị (C) tạo với đường
2
5
x x
sin xsin cosx x2cos x0
Câu 5(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
2
a
SA , 3
DCBC , tâm I( - 1 ; 2 ) Gọi M là trung điểm của cạnh CD, H( - 2; 1 ) là giao
điểm của hai đường thẳng AC và BM
a) Viết phương trình đường thẳng IH
Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh:………
Trang 13 Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa phần đó
Điểm toàn bài không làm tròn
2
x y
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0và 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 y CT 4, cực đại tại x = 0 y CÑ 0
Giới hạn lim , lim
2 4 6
x y
Trang 142
2211
m m
2015
x
x x
2015
x
x x
) nên x 2015 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
k k
k k
đều Gọi M là trung điểm của AH thì SMAB Do
SAB ABCDSMABCD
Trang 16x x
13
Trang 17Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 a
Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD2AB Điểm
là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ
nhật ABCD , biết phương trình CD x: y 100 và C có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 181/4
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Hướng dẫn chấm – thang điểm 10 có 04 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN TOÁN 12
1
Tập xác định D \ 2
Ta có lim 2; lim 2
2 2 lim ; lim x x y y Đồ thị có tiệm cận đứng x 2; tiệm cận ngang y 2 0,25 2 7 ' 0 2 2 y x x Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 , 2; và không có cực trị 0,25 Bảng biến thiên x 2
y'
y 2
2
0,25
2
Hàm số 3 2
y f x x x xác định và liên tục trên đoạn 2;1 và y'3x26x 0,25
0 2;1 ' 0
2 2;1
x y
x
2 16; 0 4; 1 2
Vậy Giá trị lớn nhất 4 là khi x0, giá trị nhỏ nhất là 16 khi x 2 0,25
3
PT 2sinx1 3 sinx2cosx 1 cosx2sinx1
2sinx 1 3 sinx cosx 1 0
0,25
2sin 1 0
3 sin cos 1 0
x
+)
2
2sin 1 0 sin
7 2
2 6
0,25
+)
2 1
3
x k
0,25
4
a)
Điều kiện: n ,n2
2! 2 !
n
n
6
n
n n
n
b) Khai triểnP x có số hạng tổng quát 20 20 20 3
1
k
x
Ta phải có 20 3 k 5 k 5 Số hạng chứa x5 là C205 215x5 0,25
Trang 19x
y y
20
504 6251
5
ACD
0,25
O I
C A
B
D
S
H K
H
N
C
D A
B
Trang 20b loai
B b
f t t t f t t t Hàm số f t liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2 x y2
23
1 29
2
1 292
Trang 21f t + 0 -
f t
18
- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án
- Câu 7 Không vẽ hình không cho điểm
Trang 22SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 4 2 3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt
2) Gọi E là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ
số 1; 2; 3; 4; 7 Xác định số phần tử của E Chọn ngẫu nhiên một số từ E, tính xác suất để số được chọn là số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho
3
HB HA Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi
K là điểm đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và
cắt AB tại N( 1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương , ,a b c thoả mãn 4( a b c ) 9 0 Tìm giá trị lớn
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………
Trang 23SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 4 2 3
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1);(0;1)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 1;0);(1; )
Điểm cực đại ( 1;0) , điểm cực tiểu 0; 3
1 2 Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt 1,00
Viết lại phương trình dưới dạng 1 4 2 3 3
, trục hoành và
đường thẳng x0 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D
xung quanh trục Ox
Trang 24Gọi V là thể tích khối tròn xoay thu được thì
0
2
21
Mỗi số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt có thể coi là một chỉnh hợp
chập 3 của 5 pt đã cho Do đó số phần tử của E là A53 60 0,25 Gọi A là biến cố số được chọn là số lẻ n A( )3.A42 36
5 Tìm tọa độ giao điểm của và (S) Viết phương trình mặt phẳng song
song với và trục Ox đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S) 1,00
Trang 25vuông cân tại H 5
3
Gọi M là trung điểm của BE
Tam giác ABE vuông cân tại A AM BE AM, a 2
Trang 26Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
1,00
45
Trang 27tại điểm 3
;ln 24
Trang 28SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ y1
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (1 2 ) i z (2 3 )i z 2 2i Tính mô đun của số phức z
Câu 3: (0.5 điểm) Giải phương trình: 2 1
2log 3x2 6 log 5x2
Câu 4: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
2 cos
Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA = a Chân đường
vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh BC Tính thể tích chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA theo a
Câu 7: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng d có
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d
Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng oxy cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là x - 2y + 3
= 0, trọng tâm G(4; 1) và diện tích bằng 15 Điểm E(3; -2) là điểm thuộc đường cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A Tìm tọa độ các điểm A, B, C
Câu 9: (0.5 điểm) Một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4
viên bi từ hộp Tính xác suất để 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng
Câu 10: (1 điểm) Cho các số thực dương , , x y z thỏa mãn: 5(x2 + y2 + z2 ) = 9(xy+ 2yz+ zx)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1
x P
Trang 29ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
2
x y
Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là: y'(0)0; '( 3)y 9 0,25
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (-3;1) là: y=9x+28 0,25
CÂU 2
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:
Trang 30x x
y x
1os2 sin 2 sin 2
Trang 31Phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A: 2x+y-4=0 Gọi A(a;4-2a), trung điểm
đoạn BC là M(2m-3;m) Ta có uuurAG(4a a; 2 3);GMuuuur(2m7;m1), mà
H
A
C
B S
K
Trang 322 b b b b Với b=9
2 ta có B(6; 9
2); C(2; 5
2) Với b=5
n C
Gọi A là biến cố” 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng.”
+ 4 bi lấy được không có bi vàng: 4bi đỏ; 1 bi đỏ + 3bi xanh; 2 bi đỏ + 2bi
xanh; 3 bi đỏ + 1bi xanh;
+ 4 bi lấy được có đúng 1 bi vàng: gồm 1bi vang +2bi đỏ + 1 bi xanh, 1 bi
311
126
Trang 33Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y =
1
x
x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, I là
trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của
BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 4), tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của
·ADBcó phương trình x - y + 2 = 0, điểm M(-4; 1) thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-4; 1; 3) và đường
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab1; c a b c 3
Trang 34-
1
y
-y'
x - 1 +
Hàm số nghịch biến trên (;1)và (1;) ,Hàm số không có cực trị 0.25
Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng
10 8 6 4 2
2 4 6 8
0.25
1.b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi
qua điểm M và điểm I(1; 1)
0 2
1( )