Giá trị của đại lượng vật lý này tại một điểm bất kỳ của phần tử được nội suy như sau: Trên phần tử tham chiếu n nút, ta có:... Trên phần tử tham thực n nút, ta có:4.2với Ni x, y, z là c
Trang 1PHÉP NỘI SUY
Trang 24.1 Tóm tắt lý thuyết
4.1.1 Nội suy một đại lượng vật lý
Gọi ui là đại lượng vật lý liên kết với nút i Giá trị của đại lượng vật lý này tại một điểm bất kỳ của phần tử được nội suy như sau:
Trên phần tử tham chiếu n nút, ta có:
Trang 3Trên phần tử tham thực n nút, ta có:
(4.2)với Ni (x, y, z) là các hàm nội suy trong không gian thực
Ghi chú:
- Hàm nội suy Ni cũng được xác định và có tính chất giống như
- Gọi uA (ξ, η, ς) là giá trị của đại lượng vật lý được nội suy từ
các giá trị của biến nút ui trên phần tử tham chiếu, uA’ (x, y, z) làgiá trị của đại lượng vật lý được nội suy từ các giá trị của biến nút
Trang 4Nếu A và A’ là ảnh của nhau trong phép biến đổi hình họcgiữa hai không gian thực và không gian tham chiếu, ta có:
Trang 5Các tích số Ni (X)ui phải bằng không nếu ui không phải làbiến nút liên kết với một nút của biên đang xét.
Nói khác đi, N i (X) = 0 khi X nằm trên biên đang xét và u i không phải là biến nút của biên này.
Tương tự, cho phần tử tham chiếu: N i (ξ) = 0 khi ξ nằm trên biên đang xét và u i không phải là biến nút của biên này.
- Liên tục C 1
phần tử thực Đạo hàm này được nội suy từ các biến nút qua biểuthức:
Trang 6Do vậy, khi X nằm trên biên đang xét
và ui không phải là biến nút của biên này.
Tương tự cho phần tử tham chiếu Xét phần tử tham chiếu hai chiều Điều kiện để biểu thức
là ξ nằm trên biên đang xét và ui không phải là biến nút của biên này
Trang 74.2 Bài tập giải sẵn
Bài tập 1
Dùng tam giác Pascal, hãy viết biểu thức tổng quát của hàm nội suy cho các phần tử sau:
Trang 8Với tam giác Pascal
Trang 9Biểu thức tổng quát hàm nội suy của
Trang 11Trong trường hợp gốc tọa độ nằm ở nút 1, biểu thức các hàmdạng là:
Trang 12Bài tập 3
Xét phần tử tam giác 3 nút với tọa độ các nút x1 = 200; y1
= 200; x2 = 400; y2 = 200; x3 = 400; y3 = 400
Các chuyển vị nút (mm) u1 = - 0,0100; v1 = 0,1000; u2 = 0,0200; v2 = 0,1000; u3 = - 0,0200; v3 = 0,2000 với ui và vi lầnlượt là các thành phần chuyển vị theo phương x và y
-Hãy xác định chuyển vị tại điểm A(300, 250)
Trang 13Thay (2), (3), (4) và các giá trị xA , yA , ui , vi , i = 1, 2, 3 vào (1),
( ) ( ) ( , )
Trang 14Biết vật liệu tấm có mô
đun đàn hồi young E =
Trang 151
i x, y u , v x, y N x, y vN
yx,
xy -150
37500
1y
x,,
150-
y250-
x
.37500
1y
x,,
x
.37500
1y
Trang 161 u
150 37500
1 u
150 37500
1 x
u
y y
37500
1v
37500
1v
25037500
1y
Trang 17Thay các giá trị của x, y và ui vào các biểu thức biến dạng, ta được:
33
22 12
12 11
xy y x
D 0
0
0 D
D
0 D
Trang 19Bài tập 5
Xét phần tử tam giác 3 nút trong không gian thực như
ở hình sau:
Trang 21Với x1 = 2, y1 = 2, x2 = 7, y2 = 1, x3 = 5, y3 = 4, x =
5, y = 2, các hàm nội suy tại A có giá trị:
Nhiệt độ tại điểm A được nội suy qua biểu thức:
- Phương pháp 2: nội suy trên phần tử tham chiếu
Nội dung của phương pháp là nội suy tại ảnh của điểm đang xét trên phần tử tham chiếu.
Tọa độ ảnh A’ được suy ra bằng cách giải hệ phương trình:
Trang 22x x
i
1 3
1 i
y y
x x
x x
3 2
1
3 2
11
3 3
6
Trang 23Nhiệt độ tại điểm A cũng là nhiệt độ tại điểm A’:
, 1 1 2 3
0 '
Trang 24TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Phan Đình Huấn, Bài tập phương pháp phần tử hữu hạn
tập 1, Nhà xuất bản Thành Phố Hồ Chí Minh, 2007