- Ba em đọc từng đoạn trong bài .-Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc - Các nhóm thi đua đọc bài đọc cá nhân -Một em đọc thành tiếng .Lớp đọc thầm đoạn 1 - Bà và hai anh em.. Cách
Trang 1TuÇn 11
Thư ù hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Toán LUYỆN TẬP A/ Mục đích yêu cầu : :
- Thuộc bảng 11 trừ một số
- Thực hiện được phép trừ có dạng 11 - 5 ; 31 - 5 ; 51 - 15
- Tìm số hạng trong một tổng
- Giải bài toán có một phép trừ dạng 31 - 5
B/ Chuẩn bị :
- Đồ dùng phục vụ trò chơi
C/ Các hoạt động dạy và học :
1 KiĨm tra
-Gọi 2 em lên bảng lµm bµi: 51 - 8
41 - 16
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập về phép trừ các
số trong phạm vi 100
b) Luyện tập :
Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu 1 em lên bảng làm
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 (Cột 1,2):
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Khi đặt tính ta cần chú ý điều gì ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Mời 3 em lên bảng làm bài
-Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính 71 - 9 ; 51 - 36 ; 29 + 6
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 3 (a,b):
- Yêu cầu 1 em đọc đề
-Muốn tìm số hạng trong tổng ta làm như thế
nào?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Mời hai em lên làm bài trên bảng
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề
- Bán đi có nghĩa là thế nào ?
-Hai em lên bảng mỗi em thực hiện một phÐp tÝnh
- Nhận xét bài bạn -Vài em nhắc lại tên bài
-Một em đọc đề bài
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng làm bài
- Nhận xét bài bạn
- Đọc đề
- Các đơn vị viết thẳng cột với đơn vị , chục thẳng cột với chục
- 3 em lên bảng làm
41 51 81
- 25 - 35 - 48
16 16 33
- Đọc đề bài - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết x + 18 = 61 23 + x = 71
x = 61 -18 x = 71 -23
x = 43 x = 48
- Nhận xét bài bạn
- Đọc yêu cầu đề
Trang 2- Muoỏn bieỏt coứn laùi bao nhieõu kiloõgam taựo ta laứm
nhử theỏ naứo ?
- Yeõu caàu lụựp tửù suy nghú toựm taột baứi toaựn vaứ giaỷi
vaứo vụỷ
- Mụứi moọt em leõn baỷng laứm baứi
-Mụứi em khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm hoùc sinh
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-Coự nghúa laứ bụựt ủi
- Thửùc hieọn pheựp tớnh 51 - 26
Toựm taột : Coự : 51 kg Baựn ủi : 26 kg Coứn laùi : kg?
Baứi giaỷi Soỏ kiloõgam taựo coứn laùi laứ :
51 - 26 = 25 ( kg ) ẹ/S : 25 kg.
- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi vửứa luyeọntaọp
Taọp ủoùc BAỉ CHAÙU
A/ Muùc ủớch yeõu caàu :
- Bieỏt ủoùc nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc baứi vaờnvụựi
gioùng keồ nheù nhaứng
- Hieồu yự nghúa noọi dung caõu chuyeọn : Ca ngụùi tỡnh caỷm baứ chaựu quớ giaự hụn vaứng baùc, chaõu baựu
B/ Chuaồn bũ :
- Tranh aỷnh minh hoùa
- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
C/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
TIEÁT1
1 Kiểm tra
- Kieồm tra 2 hoùc sinh ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
trong baứi taọp ủoùc : “ Thửụng oõng “
2.Baứi mụựi
a) Phaàn giụựi thieọu :
-ẹeồ bieỏt tỡnh caỷm cuỷa ba baứ chaựu tuy soỏng trong
ngheứo naứn maứ vaón sung sửụựng Hoõm nay chuựng
ta tỡm hieồu caõu chuyeọn “ Baứ chaựu”
b)Hớng dẫn luyện đọc
HĐ1/ ẹoùc maóu
-ẹoùc maóu dieón caỷm toaứn baứi
-ẹoùc gioùng keồ caỷm ủoọng nhaỏn gioùng nhửừng tửứ
ngửừ theồ hieọn ủửụùc tửứng vai trong chuyeọn
HĐ2/Hớng dẫn đọc
* Hửụựng daón phaựt aõm :Hửụựng daón tửụng tửù nhử
baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc ụỷ caực tieỏt trửụực
- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu
* Hửụựng daón ngaột gioùng : Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch
- Hai em leõn baỷng ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
-Lụựp laộng nghe ủoùc maóu ẹoùc chuự thớch
- Chuự yự ủoùc ủuựng caực ủoaùn trong baứi nhử giaựo vieõn lửu yự
-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : laứng , nuoõi nhau , giaứu sang , sung sửụựng ,
- Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu cho heỏt baứi
- Ba baứ chaựu / rau chaựo nuoõi nhau /tuy vaỏt vaỷ /
Trang 3ngắt giọng một số câu dài , câu khó ngắt thống
nhất cách đọc các câu này trong cả lớp
H§3/ Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
H§14/ Thi đọc : -Mời các nhóm thi đua đọc
-YC các nhóm thi đọc đồng thanh và cá nhân
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
H§5/Tìm hiểu nội dung bài
-YC lớp đọc thầm đoạn 1, 2 trả lời câu hỏi :
-Gia đình em bé có những ai ?
- Trước khi gặp cô tiên cuộc sống của ba bà
cháu ra sao ?
-Tuy sống vất vả nhưng không khí trong gđ ntn?
- Cô tiên cho hai anh em vật gì ?
-Cô tiên dặn hai anh em điều ?
- Những chi tiết nào cho biết cây đào phát triển
rất nhanh ?
- Cây đào có gì đặc biệt ?
-Cây đào lạ ấy sẽ mang đến điều gì?
* Cuộc sống của hai anh em ra sao chúng ta
cùng tìm hiểu tiếp bài
Tiết 2
H§1/ Luyện đọc đoạn 2 , 3 :
- Tiến hành các bước như tiết 1
-Yêu cầu luyện đọc ngắt giọng các câu như
yêu cầu sách giáo khoa
H§2/ Tìm hiểu đoạn 3, 4 :
- Gọi một em đọc đoạn 3 và 4
-Sau khi bà mất cuộc sống hai anh em ra sao?
- Thái độ của hai anh em thế nào khi đã trở nên
giàu có ?
- Vì sao sống trong giàu sang sung sướng mà hai
anh em lại vẫn thấy không vui ?
- Hai anh em xin bà tiên điều gì ?
-Hai anh em cần gì và không cần gì?
- Câu chuyện kết thúc ra sao ?
nhưng cảnh nhà / lúc nào cũng đầm ấm / -Hạt đào vừa gieo xuống đã nảy mầm / ra lá / đơm hoa / kết bao nhiêu là trái vàng ,trái bạc.//
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc cá nhân)
-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm đoạn 1
- Bà và hai anh em -Sống rất nghèo khổ / Sống rất khổ cực
- Rất đầm ấm và hạnh phúc
- Một hạt đào
- Khi bà mất gieo hạt đào lên mộ bà các cháu sẽ được giàu sang , sung sướng
- Vừa gieo xuống hạt đã nảy mầm ra lá , đơm hoa kết bao nhiêu là trái
-Kết toàn trái vàng trái bạc
- Lớp thực hành luyện phát âm từ khó , luyện ngắt giọng
-Bà hiện ra ,/ móm mém ,/ hiền từ , dang tay ôm hai đứa cháu vào lòng.//
-Trở nên giàu có vì có nhiều vàng bạc
- Cảm thấy càng ngày càng buồn bã.
- Vì nhớ bà / Vì vàng bạc không thế thay thế được tình cảm ấm áp của bà
- Xin cho bà sống lại
- Cần bà sống lại , không cần tiền bạc , giàu có
Trang 4H§3/ Luyện đọc lại truyện :
-Hướng dẫn đọc theo vai Phân lớp thành các
nhóm mỗi nhóm 5 em
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
3) Củng cố dặn dò :
-Qua câu chuyện này em rút ra được điều gì ?
-Giáo viên nhận xét ánh giá
- Bà sống lại , hiền lành , móm mém dang hai tay đón các cháu còn lâu đài nhà cửa biến mất
- Luyện đọc trong nhóm
- Các nhóm phân vai theo các nhân vật trong câu chuyện
- Thi đọc theo vai
- Tình cảm là thứ quý giá nhất / Vàng bạc không quí bằng tình cảm con người.
- Hai em nhắc lại nội dung bài
AN TỒN GIAO THƠNG:
BÀI 3: HIỆU LỆNH CỦA CẢNH SÁT GIAO THƠNG.
BIỂN BÁO HIỆU GIAO THƠNG ĐƯỜNG BỘ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết CSGT dùng hiệu lệnh bằng tay, cịi, gậy để điều khiển xe và người đi lại trên đường
- Biết hình dáng, màu sắc, đặc điểm nhĩm biển cấm
- Biết nội dung hiệu lệnh bằng tay của CSGT và của biển báo hiệu giao thơng
2 Kĩ năng:
- Quan sát và biết thực hiện đúng khi gặp hiệu lệnh của CSGT
- Phân biệt nội dung 3 biển báo cấm: 101,102,112
3 Thái độ:
- Phải tuân theo hiệu lệnh của CSGT
- Cĩ ý thức và tuân theo hiệu lệnh của biển báo hiệu giao thơng
II ĐỒ DÙNG:
- 2 bức tranh 1,2 và ảnh số 3 phĩng to
- 3 biển báo 101, 102, 112 phĩng to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1
Trang 5* Hoạt động 1:Giới thiệu bài:
- Hôm nay các em sẽ được học bài: “hiệu lệnh cảnh sát
giao thông Biển báo hiệu giao thông đường bộ”
* Hoạt động 2: Hiệu lệnh của cảnh sát giao thông.
a Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu được hiệu lệnh của CSGT và cách
thực hiẹn hiệu lệnh đó
b Cách tiến hành:
- Giáo viên lần lượt treo 5 bức tranh:H1,2,3,4,5 hướng
dẫn học sinh cùng quan sát, tìm hiểu các tư thế điều
khiển của CSGT và nhận biết việc thực hiện theo hiệu
lệnh đó như thế nào?
- Giáo viên làm mẫu từng tư thế và giải thích nội dung
hiệu lệnh của từng tư thế
* Kết luận:
- Nghiêm chỉnh chấp hành theo hiệu lệnh của CSGT để
đảm bảo an toàn khi đi trên đường
* Hoạt động 2:Tìm hiểu về biển báo hiệu giao thông.
a Mục tiêu:
- Biết hình dáng, màu sắc, đặc điểm biển báo cấm
- Biết ý nghĩa, nội dung 3 biển báo hiệu thuộc biển báo
cấm
b Cách tiến hành:
- Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm nhận 1
biển báo
- Giáo viên gợi ý cho học sinh nêu đặc điểm của biển
báo về: ( hình dáng, màu sắc,hình vũ bên trong)
- Giáo viên viết từng đặc điểm đó lên bảng cho học
sinh so sánh điểm giống nhau và khác nhau của từng
biển
+ Biển báo cấm có đặc điểm là: Hình tròn viền màu
đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen.Biển này có nội dung là
đưa ra điều cấm với người và phương tiện giao thông
nhằm đảm bảo an toàn
- Các biển này thường đặt ở vị trí nào trên đường phố?
- Khi đi trên đường phố gặp biển báo cấm người đi
đường phải thực hiện như thế nào?
* Giáo viên kết luận: Khi đi trên đường gặp biển báo
cấm thì người và các loại xe phải thực hiện đúng theo
hiệu lệnh ghi trên mỗi biển báo đó
* Hoạt động 4:Trò chơi: “ai nhanh hơn”
- Giáo viên kết luận: Nhắc lại nội dung đặc điểm của
từng biển báo
* Củng cố: Yêu cầu học sinh quan sát và phát hiện
xem ở đâu có đặt 3 biển báo hiệu giao thông vừa học
- HS lắng nghe
- Hình 1: hai tay dang ngang
- Hình 2,3: một tay dang ngang
- Hình 4,5: một tay giơ phía trước mặttheo chiều thẳng đứng
- Học sinh quan sát, nhận xét, thảo luậntheo nhóm
- Hai học sinh lên thực hành làm CSGT
- Thực hành đi đường theo hiệu lệnh của CSGT
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày, nêu hình dáng, màu sắc, hình vẽ và nội dung biển báo của nhóm mình, nhóm cùng biển báo giống nhau bổ sung
+ Ở đầu những đoạn đường giao nhau vàđược đặt ở bên tay phải
- Học sinh trả lời
- 101: cấm người và xe đi lại
- 102: cấm đi ngược chiều, các loại xekhông được đi theo chiều có biển báonày
- 112: cấm người đi bộ
Trang 6Thử ự ba ngaứy 10 thaựng 11 naờm 2009
Toaựn: 12 TRệỉ ẹI MOÄT SOÁ ; 12 - 8
A/ Muùc tieõu :
- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ 12 - 8
- Laọp vaứ hoùc thuoọc baỷng coõng thửực 12 trửứ ủi moọt soỏ
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự moọt pheựp trử daùng 12 - 8ứ
B/ Chuaồn bũ :
- Baỷng gaứi
- que tớnh
C / Các hoạt động dạy và học chủ yếu
1.Kiểm tra
-Goùi 2 em leõn baỷng
-HS1 : ẹaởt tớnh vaứ thửùc hieọn pheựp tớnh :
11 - 7 ; 51 -35
-HS2: Tỡm x : x + 23 = 71 ; 18 + x = 61
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
2.Baứi mụựi:
a)HĐ1/ Giụựi thieọu baứi:
-Hoõm nay chuựng ta seừ thửùc hieọn pheựp trửứ daùng
12 - 8 tửù laọp vaứ hoùc thuoọc coõng thửực 12 trửứ ủi
moọt soỏ
b) HĐ2/ Giụựi thieọu pheựp trửứ 12 - 8
- Neõu baứi toaựn : Coự 12 que tớnh bụựt ủi 8 que
tớnh Coứn laùi bao nhieõu que tớnh ?
-Muoỏn bieỏt coự bao nhieõu que tớnh ta laứm ntn?
- Vieỏt leõn baỷng 12 - 8
* Tỡm keỏt quaỷ :
- Yeõu caàu sửỷ duùng que tớnh ủeồ tỡm keỏt quaỷ
- Laỏy 12 que tớnh , suy nghú tỡm caựch bụựt 8 que
tớnh, yeõu caàu traỷ lụứi xem coứn bao nhieõu que tớnh
- Yeõu caàu hoùc sinh neõu caựch bụựt cuỷa mỡnh
- Hửụựng daón caựch bụựt hụùp lớ nhaỏt
- Coự bao nhieõu que tớnh taỏt caỷ ?
-ẹaàu tieõn ta bụựt 2 que rụứi trửụực Chuựng ta coứn
phaỷi bụựt bao nhieõu que tớnh nửừa ? Vỡ sao ?
- ẹeồ bụựt ủửụùc 6 que tớnh nửừa ta thaựo 1 boự thaứnh
10 que tớnh rụứi Bụựt ủi 6 que coứn laùi 4 que
-Vaọy 12 que tớnh bụựt 8 que tớnh coứn maỏy que
tớnh ?
- Vaọy 12 trửứ 8 baống maỏy ?
-Vieỏt leõn baỷng 12 - 8 = 4
-Hai em leõn baỷng moói em laứm moọt baứi
- HS1 neõu caựch ủaởt tớnh vaứ caựch tớnh -Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
- Quan saựt vaứ laộng nghe vaứ phaõn tớch ủeàtoaựn
- Thửùc hieọn pheựp tớnh trửứ 12 - 8
- Thao taực treõn que tớnh vaứ neõu coứn 4 quetớnh
- Traỷ lụứi veà caựch laứm
- Coự 12 que tớnh ( goàm 1boự vaứ 2 que rụứi)
- Bụựt 6 que nửừa
- Vỡ 2 + 6 = 8
- Coứn 4 que tớnh
- 12 trửứ 8 baống 4
Trang 7* Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó nêu
lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ
thực hiện tính viết
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách đặt tính
- Mời một em khác nhận xét
c) H§3/ Lập bảng công thức : 12 trừ đi một số
- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết quả các
phép trừ trong phần bài học
- Mời 2 em lên bảng lập công thức 11 trừ đi một
Bài 1(a): - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu đọc chữa bài
- Vì sao kết quả 3 + 9 và 9 + 3 bằng nhau?
- Vì sao 12 - 2 - 7 có kết quả bằng 12 - 9 ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
-Gọi một em đọc chữa bài
-Yc lớp viết kết quả vào vở bài tập
Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự tóm tắt và làm bài vào vở
-Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
-Yêu cầu 1 em lên bảng bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
3) Củng cố - Dặn dò:
- Muốn tính 12 trừ đi một số ta làm như thế nào ?
12 Viết 12 rồi viết 8 xuống dưới
- 8 thẳng cột với 2 ( đơn vị ) Viết dấu trừ và vạch
4 kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 2 không trừ được 8 lấy 12 trừ 8 bằng 4 Viết
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở dựa vào bảng công thức
- Đọc chữa bài : 12 trừ 2 bằng 10 và 12 trừ 9bằng 3 ,
- Vì khi ta đổi chỗ các số hạng trong một tổngthì tổng không thay đổi
- Nhận xét bài bạn và ghi vào vở
- Một em đọc đề Tóm tắt đề bài
- Tự làm vào vở Tóm tắt : Xanh và đỏ : 12 quyển Đỏ : 6 quyển Xanh : quyển ?
- Một em lên bảng làm bài
Bài giảiSố quyển vở bìa xanh là :
12 - 6 = 6 ( quyển ) Đ/S : 6 quyển
- Một em khác nhận xét bài bạn
- 3 em trả lời
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập
Trang 8- Nhận xét đánh giá tiết học
Tập viết CHỮ HOA I
A/ Mục đích yêu cầu :
- Nắm về cách viết, viết đúng chữ I hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng Ích nước lợi nhà cỡ chữ nhỏ đúng kiểu chữ , cỡ chữ đều nét ,
đúng khoảng cách các chữ
-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ H
-Giáo viên nhận xét đánh gia
2.Bài mới:
H§1/ Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ tập viết chữ hoa I và
một số từ ứng dụng có chữ hoa i
H§2/ Hướng dẫn viết chữ hoa:
* Quan sát số nét quy trình viết chữ
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
- Chữ hoa Igồm mấy nét ?
-Chỉ nét 1 và hỏi: -Nét 1 là sự kết hợp giữa nét
nào với nét nào?
- Nét thứ 2 gồm những nét cơ bản nào nối với
nhau?
-Chữ i cao mấy đơn vị chữ ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy trình
viết
- Đặt bút ở dưới đường kẻ ngang số 4 lượn cong
trái chạm vào đường kẻ dọc số 1 viết nét
ngang chạm vào dòng kẻ dọc số 2 Viết nét
móc ngược trái phần cuối hơi cong vào trong
* Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa i vào không trung và sau
đó cho các em viết vào bảng con
H§3/Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
-Yêu cầu một em đọc cụm từ
* Quan sát , nhận xét :
- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ ?
- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu
- Lớp thực hành viết vào bảng con -Vài em nhắc lại tên bài
-Học sinh quan sát
- Chữ I gồm 2 nét,
- nét 1 gồm nét cong trái và nét lượn ngang ,
- nét 2 là nét móc ngược trái phần cuối lượn vào trong
-Cao 5 ô li rộng 4 ô li
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn giáo viên
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào không trung sau đó bảng con
- Đọc : Ích nước lợi nhà
-Chữ I cao 2,5 li chữ c cao 1 li
Trang 9- Những chữ nào có độ cao bằng chữ I?
-Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu ?
- Nêu cách viết nét nối từ Isang c ?
* Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Ivào bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh
H§4/ Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
H§5/Chấm chữa bài
-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh
-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Chữ l , h -Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết đủ âm o) -Nét cong trái của chữ c chạm vào điểm dừng
của nét móc phải chữ I
- Thực hành viết vào bảng
- Viết vào vở tập viết :-Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
Đạo đức THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ 1
A Mục tiêu :
- Giúp HS thực hành các kĩ năng từ bài 1 đến bài 5
- HS biết vận dụng điều đã học để đưa vào cuộc sống
B Chuẩn bị :
C/ Các hoạt động dạy học :
1.Khởi động:
2.Bài mới:
a) H§1/Giới thiệu bài:
b) H§2/Ôn tập các kĩ năng đã học:
- Lập thời gian biểu làm việc trong ngày
- Gọi HS trình bày
- GV nêu một số lỗi H thường mắc phải
- GV kiểm tra việc thực hành gọn gàng ngăn
nắp mỗi HS
- GV nhận xét đánh giá tuyên dương.
- Các em cần làm gì khi ở nhà ngoài giờ hocï?
- Những công việc đó do em tự làm hay bố mẹ
nhắc nhở?
- Vì sao em cần đi học đều và đúng giờ?
- Làm bài trong giờ nghỉ có phải chăm học
không? Vì sao?
3) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài
- HS hát
- HS làm giấy nháp
- Từng HS trình bày
- HS tự nhận lỗi và sửa lỗi
-Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- HS trả lời
- Thực hành bài học vào thực tế
Kể chuyện BÀ CHÁU
Trang 10A/ Mục đích yêu cầu :
- Dựa vào tranh minh họa gợi ý dưới mỗi tranh và các câu hỏi gợi ý của giáo viên kể lại được
từng đoạn
-HSG biết kểø toàn bộ câu chuyện
-Biết theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đánh giá lời kể của bạn
B / Chuẩn bị :
-Tranh ảnh minh họa
-Bảng phụ viết lời gợi ý mỗi bức tranh
C/ Các hoạt động dạy học :
1.KiĨm tra
- Gọi 3 em lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Sáng kiến của bé Hà
- Gọi 5 em lên đóng vai kể lại câu chuyện
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới
a) H§1/ Phần giới thiệu :
Hôm nay chúng ta sẽ kể lại câu chuyện đã học
qua bài tập đọc tiết trước “ Bà cháu “
b) H§2/Hướng dẫn kể từng đoạn :
* Bước 1 : Kể trong nhóm :
- Yêu cầu lớp chia thành các nhóm , dựa vào
tranh minh họa kể lại từng đoạn và toàn bộ câu
chuyện
* Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu lớp cử đại diện lên kể
- Gọi em khác nhận xét sau mỗi lần bạn kể
- Đặt các câu hỏi gợi ý để học sinh kể
Hỏi: Bức tranh1 :
-Trong bức tranh có những nhân vật nào?
- Bức tranh vẽ ngôi nhà trông như thế nào?
- Cuộc sống của ba bà cháu ra sao ?
- Ai đưa cho hai anh em hột đào ?
- Cô tiên dặn hai anh em điều gì ?
Bức tranh 2 : -Hai anh em đang làm gì ?
- Bên cạnh mộ có gì lạ ?
- Cây đào có đặc điểm gì lạ ?
Bức tranh 3: -Cuộc sống của hai anh em như thế
nào sau khi bà mất ?
- Ba em nối tiếp kể lại câu chuyện mỗi em một đoạn
- 5 em lên đóng vai kể lại câu chuyện
-Vài em nhắc lại tên bài
- Chuyện kể : Bà cháu
-Lớp chia ra các nhóm mỗi nhóm 4 em lần lượt mỗi em kể 1 đoạn câu chuyện
- Ba bà cháu và cô tiên
- Ngôi nhà tranh , rách nát
- Rất khổ cực , rau cháo nuôi nhau nhưng căn nhà rất ấm cúng
- Cô tiên
- Khi bà mất nhớ gieo hạt đào lên mộ , các cháu sẽ được giàu sang , sung sướng -Khóc trước mộ bà
- Mọc lên một cây đào
- Nảy mầm ra lá , đơm hoa , kết toàn trái vàng , trái bạc
- Tuy sống trong giàu sang nhưng càng ngày , càng buồn bã
Trang 11- Vỡ sao vaọy ?
Bửực tranh 4 :-Hai anh em laùi xin coõ tieõn ủieàugỡ
- ẹieàu kỡ laù gỡ ủaừ ủeỏn ?
c) HĐ3/ Keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn :
- Yeõu caàu noỏi tieỏp nhau keồ laùi caõu chuyeọn
- Mụứi moọt hoaởc hai em keồ laùi toaứn boọ caõu
chuyeọn
- Hửụựng daón lụựp bỡnh choùn baùn keồ hay nhaỏt
3) Cuỷng coỏ daởn doứ :
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
-Daởn keồ laùi cho nhieàu ngửụứi cuứng nghe
-Vỡ thửụng nhụự baứ
- ẹoồi laùi nhaứ cửỷa , ruoọng vửụứn ủeồ baứ soỏng laùi -Baứ soỏng laùi nhử xửa vaứ moùi cuỷa caỷi bieỏn maỏt
- 4 em noỏi tieỏp nhau moói em keồ moọt ủoaùn
- Hai em keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn
- Nhaọn xeựt caực baùn bỡnh choùn baùn keồ hay nhaỏt
-Veà nhaứ taọp keồ laùi nhieàu laàn
Thửự tử ngaứy 11 thaựng 11 naờm 2009 Taọp ủoùc : CAÂY XOAỉI CUÛA OÂNG EM
A/ Muùc ủớch yeõu caàu :
- Nghổ hụi ủuựng caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ
- Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc baứi vaờn vụựi gioùng nheù nhaứg chaọm raừi
- Hieồu noọi dung yự nghúa cuỷa baứi : Taỷ caõy xoaứi caựt do oõng troàng vaứ tỡnh caỷm thửụng nhụự , loứng bieỏt ụn cuỷa hai meù con baùn nhoỷ ủoỏi vụựi ngửụứi oõng ủaừ maỏt
B/ Chua ồ n bũ :
- Tranh minh hoùa
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn luyeọn ủoùc
- Moọt traựi xoaứi
C/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.Kiểm tra
- Kieồm tra 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
veà noọi dung baứi “ Baứ chaựu “
2.Baứi mụựi
a) Phaàn giụựi thieọu :
-Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu baứi : “ Caõy xoaứi
cuỷa oõng em ”
b)Hớng dẫn luyện đọc.
HĐ1/ ẹoùc maóu
-ẹoùc maóu dieón caỷm toaứn baứi
-ẹoùc gioùng nheù nhaứng tỡnh caỷm , nhaỏn gioùng
caực tửứ gụùi taỷ , gụùi caỷm
* Hửụựng daón phaựt aõm : -Hửụựng daón nhử ủaừ giụựi
- Hai em ủoùc baứi “ Baứ chaựu “ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
-Lụựp laộng nghe ủoùc maóu
- Chuự yự ủoùc ủuựng caực ủoaùn trong baứi nhử giaựo vieõn lửu yự
-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : laóm chaóm , ủu ủửa ,
Trang 12thiệu ở bài tập đọc đã học
- Yêu cầu đọc từng câu
* Hướng dẫn ngắt giọng :- Yêu cầu đọc tìm
cách ngắt giọng một số câu dài , câu khó ngắt
thống nhất cách đọc các câu này trong cả lớp
H§2/ Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Kết hợp giảng nghĩa : lẫm chẫm , đậm đà ,
trảy
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn đọc các cụm từ khó
H§3/Thi đọc: -Mời các nhóm thi đua đọc.
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
H§4/ Tìm hiểu bài:
-YC lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
-Cây xoài ông trồng thuộc loại xoài gì ?
- Những từ ngữ , hình ảnh nào cho thấy cây xoài
cát rất đẹp ?
-Quả xoài cát chín có mùi vị ,màu sắc như thế
nào?
-Tại sao mùa xoài nào mẹ cũng chọn những quả
xoài to nhất , ngon nhất bày lên bàn thờ ông ?
- Vì sao nhìn cây xoài bạn nhỏ lại càng nhớ
ông ?
- Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cát nhà
mình là thứ quà ngon nhất ?
-Yêu cầu 2 học sinh nói lại nội dung bài kết
hợp chỉ tranh minh họa
3) Củng cố dặn dò :
- Bài văn nói lên điều gì ?
- Qua bài văn này em học tập được điều gì ?
xoài tượng , nếp hương
- HS luyện đọc từng câu
- Mùa xoài nào ,/ mẹ em cũng chọn những quả chín vàng / và to nhất ,/ bày lên bàn thờ ông //
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe giáo viên
-Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài , cá nhân đọc
Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm bài
- Loại xoài cát
- Hoa nở trắng cành , từng chùm quả to đu đưa theo gió mùa hè
- Có mùi thơm dịu dàng , vị ngọt đậm đà , màu sắc vàng đẹp
-Để tưởng nhớ , biết ơn ông đã trồng cây cho con cháu có quả ăn
- Vì ông đã mất
- Vì xoài cát rất thơm ngon bạn đã ăn từ nhỏ Cây xoài gắn với kỉ niệm về người ông đã mất
- Hai em lên bảng chỉ tranh minh họa và nóilại nội dung bài
- Tình cảm thương nhớ của hai mẹ con đối với người ông đã mất
- Phải nhớ ơn những người đã mang lại điều tốt lành cho mình
Toán 32 - 8
A/ Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 - 8
- Biết giải bài toán có một phép trừ có nhớ dạng 32 - 8
- -Biết tìm số hạng trong một tổng
- B/ Chuẩn bị :- Bảng gài
- que tính
Trang 13C/ Các hoạt động dạy học :
1.KiĨm tra
-Gọi 2 em lên bảng
-HS1 : Đọc thuộc lòng bảng trừ 12 trừ đi một
số
-HS2: Thực hiện một số phép tính dạng 12
trừ đi một số
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a)H§1/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép trừ
dạng 32 - 8
b) )H§2/ Giới thiệu phép trừ 32 - 8
- Nêu bài toán : Có 32 que tính bớt đi 8 que
tính còn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như
thế nào ?
- Viết lên bảng 32 -8
Tìm kết quả :
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Lấy 32 que tính , suy nghĩ tìm cách bớt 8
que tính , yêu cầu trả lời xem còn bao nhiêu
que tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
-Đầu tiên ta bớt 2 que rời trước Chúng ta
còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ? Vì
sao ?
- Để bớt được 6 que tính nữa ta tháo 1 bó
thành 10 que tính rời Bớt đi 6 que còn lại 4
que
-Vậy 32 que tính bớt 8 que tính còn mấy que
tính ?
- Vậy 32 trừ 8 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 32 - 8 = 24
Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách đặt
-Hai em lên bảng mỗi em làm một yêu cầu
- HS1 nêu ghi nhớ bảng 12 trừ đi một số
- HS2 Lên bảng thực hiện -Học sinh khác nhận xét
-Vài em nhắc lại tên bài
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 32 - 8
- Thao tác trên que tính và nêu còn 24 que tính
- Trả lời về cách làm
- Có 32 que tính ( gồm 3bó và 2 que rời )
- Bớt 6 que nữa