TÀI LIỆU BÔI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MOT SO BAI TOAN CHON LOC BOI DUONG HOC SINH GIOI MON TOAN VIET BO’: PHAM KIM CHUNG - THANG 12 NAM 2010 MUC LUC Trang PHƯƠNG TRINH - BPT - HPT - CAC B
Trang 1TÀI LIỆU BÔI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
MOT SO BAI TOAN CHON LOC BOI DUONG
HOC SINH GIOI MON TOAN
VIET BO’: PHAM KIM CHUNG - THANG 12 NAM 2010
MUC LUC Trang PHƯƠNG TRINH - BPT - HPT - CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN DAO HAM
PHƯƠNG TRÌNH HÀM VÀĐA THỨC BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ
GIỚI HẠN cỦA Ủ㇠$ỗ— ÌE=—F UV E 1£ C—YI T]
'
Il sLrudenE:
HÌNH HỌC KHÔNG GIÁN'”
ĐỀ TỰ LUYỆN VÀ LỜI GIẢI
DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO Các diễn đàn :
www.dangthuchua.com , www.math.vn , www.mathscope.org , www.maths.vn ,www.laisac.page.tl, www.diendantoanhoc.net , www.k2pi.violet.vn , www.nguyentatthu.violet.vn ,
Đề thi HSG Quốc Gia, Dé thi HSG các Tỉnh - Thành Phố trong nước, Dé thi Olympic 30-4
Bộ sách : Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi ( Nguyễn Văn Mậu - Nguyễn Văn Tiến ) Tạp chí Toán Học và Tuổi Trẻ
Bộ sách : CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI ( Trần Phương - Lê Hồng Đức )
Bộ sách : 10.000 BÀI TOÁN SƠ CẤP (Phan Huy Khải )
Bộ sách : Toán nâng cao ( Phan Huy Khải )
Giải TOÁN HÌNH HỌC 11 ( Trần Thành Minh ) Sáng tạo Bất đẳng thứ c ( Phạm Kim Hùng )
Bất đẳng thức - Suy luận và khám phá ( Phạm Văn Thuận ) Những viên kim cương trong Bất đẳng thức Toán học ( Trần Phương )
340 bài toán hình học không gian ( LE Sharygin )
Tuyển tập 200 Bài thi Vô địch Toán ( Đào Tam ) và một số tài liệu tham khảo khác
Chú ý : Những dòng chữ màu xanh chứa các đường link đến các chuyên mục hoặc các website
MATHVN.COM + Phạm Kim Chung - THPT DANG THUC HUA- DT : 0984.333.030 — Mail : p.kim chung@gmail.com Tr.1 #4
Trang 2Phần I: PHƯƠNG TRÌNH - BPT - HPT - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Ð ẾN ĐẠOHÀM
PHẦN I : PHƯƠNG TRÌNH - BPT - HỆ PT VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: y =-2x+2+mvx? -4x+5 có cực đại ÐĐS : m < -2
Cho ham sé: f(x)= [east 1,x#0 Tính đạo hàm của hàm số tại x = 0 và chứng minh hàm số đạt cực tiểu
Xác định số nghiệm của hệ phương trình : ĐS:2
log, xlog, y=1
yÌ + 4x + In( (y’ +2x) +1=0
elie Jad ST) n ugent
Giải bất phương trình : 98-2x+T—-2x<6
2x—1
Giải phương trình : 3x(2+V9x! +3)+(4x+2)(Vi+x+x’ +1)=0
Giai phwong trinh: x’ — 4x’? —5x+6=7x’? +9x-—4
Cho ham sé: f(x)=cos’ 2x + 2(sinx+cosx)’ —3sin2x+m Tim m sao cho f’(x)<36, Vm
Trong các nghiệm(x;y) của BPT : Ì0B ; 2 (x+y) >1 Tìm nghiệm để P = x + 2y đạt GTLN
(Dé thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2009) Giải phương trình: 20097 (vx? +1- x] =1 DS:x=0
( Đề thi HSG Tinh Nghé An ndm 2009) Timm déhé phuong trinh sau cé ba nghiém phan biét:
Trang 33 Phần I: PHƯƠNG TRÌNH - BPT - HPT - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Ð ẾN ĐẠOHÀM
Trang 44 Phần I: PHƯƠNG TRÌNH - BPT - HPT - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Ð ẾN ĐẠOHÀM
38 ( Đề thi HSG Tinh Quang Ninh nam 2010 ) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để BPT sau có nghiệm : x? +3x? —1< m(vx —Vx-1)
3
HD: Nhân liên hợp đưa về dạng : (x+xx-1) (xÏ +3x” -1)<m
39 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Bình năm 2010) Giải phương trình :
( T †m.38ếhệ tónghiậm (5;y) tti6amnẤi điÐý Miệề x> 9
HD: Đứng trước bài toán cha tham số;cần lưu ý điều kiện chặt của biến khi muốn quy về 1 biến để khảo sát :
4—Jx=Jy>05x<16 Dat t=Vx,t €[3;4] và khảo sát tìm Min ĐS: a>4+2x/2
y* — 4x + 2xy-2x+4 =5
2*+x'=y`+2
42 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2008) Cho hệ: (a là tham số)
43 Giải hệ phương trình : |
44 Xác định m để bất phương trình sau nghi ệm đúng với mọi x: (e™ —e+ 1} —2e"™ len —(e—1)sinx— 1| <1
45 ( Đề thi HSG Tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2003 ) Giải PT : log ig (x’ -2x-11)= log, pg —2x—12)
46 Định giá trị của m để phương trình sau có nghiệm: (4m -3)Nx+ 3+ (3m - 4)V1 —-x+m-1=0
2 y2x2 _ X +1
47 (Olympic 30-4 lan thi VIII ) Giải hệ phương trình sau: y +1
3log,(x+2y + 6)=2log,(x+y+2)+1
48 Các bài toán liên quan đến định nghĩa đạo hàm :
Cho '6)~| (x+1)e”,x>0 Tìm a để tồn tại f(0)
Trang 5r
®” Cho P(x) là đa thức bậc n có n nghiệm phân biét x,;x,;x, x,
Phần I: PHƯƠNG TRÌNH - BPT - HPT - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Ð ẾN ĐẠOHÀM
Tính giới hạn: N„ = limY$——XS —~ Tính giới hạn: N, = jim *
4) PG), P"Ge) | Pe)
Pí(x) P4) P'(x,) b) i + 1 + + 1 =0 P'(x,) P4) ” P'(x,) Tính các tổng sau :
a) T,(x)=cosx+ 2co0s2x+ + ncosnx b) T.(x)= tanŠ+.ˆ tan Š + +.T tạn
8)
a" +b"
2 Chứng minh rằng với a >3,n>2 ( neN,n chẵn ) thì phương trình sau vô nghiệm :
(n+1)x”'?—-3(n+2)x"°+a" =0
Cho œcR:a+b>0 Chứng minh rằng : aso <
` w „ ` N a N A Xx Tìm tham số m để hàm số sau có duy nhất một cực trị: y =(m+ 9)
Cho các số thực a,b,c,d,e Chứng minh rằng nếu phương trình : ax + (b + c)x +d+e=0 cé nghiém thuc thudc
[1;+œ) thì phương tình : ax” +bxỶ +cx” +dx+e=0 có nghiệm
Cho phương tình : P(x)=x” —5xf + 15x” —x” +3x —7 =0 Chứng minh rằng, phương trình có một nghiệm thực
MATHVN.COM + Phạm Kim Chung - THPT DANG THUC HUA- DT : 0984.333.030 — Mail : p.kim chung@gmail.com Tr.5
Trang 66 Phần II: PHƯƠNG TRÌNH HÀM VÀ ĐA THỨC
2 Tìm hàm số: f:R->R thoả mãn điều kiện sau : f(x-f(y))= f(x+ y”*)+f(f(y)+y”*)+ 1, Vx,yeR
3 Tìm hàm số: f:R->R thoả mãn điều kiện sau : f(x + cos(2009y)) = f(x) +2009cos(f(y)), Vx,yeR
4 Tìm hàm số: f:R->R thoả mãn đồng thời các điều kiện sau :
c) f(x)>e””*
d) f(x+y)> f(x)f(y), Vx,yeR
5 Tìm hàm số: f:R->R thoả mãn điều kiện sau : f(x+ y)= f(x)e”?,vx,yeR
Tim ham sé: f:R ->R thoả mãn điều kiện sau : F(x.f(x+y)) = f(y.f(x))+ x’
( Dé thi HSG Tinh Hai Phòng năm 2010 ) Tim ham f:R—R théa man:
f? (x) + 2yf(x)+ f(y) = f(y + f(x)), V,x,ycR
(T1C—C\C.F¬ YTT!\C_ CYI T}†
WaGentcts
Trang 7
Cho a,b,ceR:a? +b +c? =3 Chứng minh rằng : a*b+bˆc+c?a<3
Cho các số thực không âm a,b,c Chứng minh rằng :
a?b? (a-b} +b*c? (b-c} +ca? (c-a) >(a -bŸ (b-c) (c-a}
g tuỳ ý xy iy hề: (os V2
Cho a,b,c >0 Tim GTNN cua: P =——_r—
abfc Cho các số thực dương xy,z thõa mãn: x” +y“ +z” =1
2 2 2
CMR: 2x —(y —-Zz) + 2y —-(z—Xx) + 2z—(x-y)
Cho các số thực dương a,b,c CMR : bc + ca + ab < arb+rc
a+3b+2c b+3c+2a c+3a+2b 6 Cho các số thực dương a,b,c CMR: 1 + 1 + 1 < 1
a'+bl+abc b+cl+abc cổ+ai+abc abc
Cho các số thực thỏa mãn điều kiện : 1 + 1 + 1 =1.CMR: ab+bc+ca<3
a’+2 b*+2 +2
Cho các số thực dương tho tian diéirkiéh-—ai +b Hc Pa Se T1
2 2 2 2
Cho các số thực dương a,b,c CMR : 4 LP C va hrcj MA
Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn : abc=1.CMR: — 1 + 1 1
a(b+c) b (cta) c(a+b) Cho 3 số thực xy,z thỏa mãn : xyz=1 và (x-1)(y-1)(z—1)#0 CMR:
Cho các số thực a,b,c thỏa mãn : a? +bỶ +c? =9 CMR : 2(a+b+c)<10+abc
Cho a,b,c là các số thực dương : a+b+c =1 CMR : >t >t 5 2—
(l1-a)’ (1-b)’ (1-c)’ 4
(Chon DTHSG QG Nghé An nam 2010 ) Cho cac sé thực dương a,b,c thỏa mãn :
9(a“ +b +c?)—25(a” + bf +c”)+48 =0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thức :
MATHVN.COM + Phạm Kim Chung - THPT DANG THUC HUA- DT : 0984.333.030 — Mail : p.kim chung@gmail.com Tr.7 &
Trang 88 Phần III : BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ
Từ giả thiết : 9(a* +b +c?)—25(a? + bˆ +c?)+ 48 =0 >2B(a + bŸ +c?)=48+9(af + b” +c“)> 48+ 3(a” + bÝ + c?}
—=3(a? +bŸ +c?}? —25(a? +b? +c?) +48 <0 >3<a’? +b’? +c? < 16
Ta lại có :
= + + = + + >
b+2c c+2a a+2b a*(b+2c) b*(c+2a) c’*(a+2b) (a*b+b’c+c’a)+2(a’c+b’a+c’b)
ae 2 24 — 2 We c2AT22h2 ¡ h2c2 „ 222 Ja? 27 |(a*+b* +c’) Lại có : a“b+bfc+c a =a{(ab) + b(bc)+ c(ca)<-j(a +b +c]a“b +bfc +ca“]<va“ˆ +b“+c —
F> (a! +b? +c’) -sía +b+c)(a’ +b’ +c’) >-(a” +bỶ +) -g(a' +b? +c’) 3(a’ +b? +c? )
Dat t=, l3(a” +b?+ c?) , từ giả thiết ta có:
25(a” +b? +c’ ) — 48 = s(a' +b‘ +c*) > 3(a’ +b? +c" )
=>3(a’ +b* +c? ý -25(a? +b* +c? )+48 <0 >3<a’+b*+c’< 16,
Do đó F>Tt—-—t'=f(t) với te[3;4] (***)
Vậy minF=1) xảy ra khi a=b=c=1
21 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2009 ) Cho các số thực dương x,y,z Chứng minh rằng :
11 1 ii 1 36
x y 7 _—= +y?z +z2y?
Lời giải :
BĐT đã cho tương đương với : (9+x’y’ +yˆZ cá [tiệxŸ) >36
Ta có : (xyz) =(xy)(yz)(zx)< [re
Trang 9Và 9+ x2y2 + z2y2 +x2z2 > 12 14lx*y1z* hay 9 + x2y2 + z2y2 +x2z2 > 12 ‡Íxyz (2)
Do các vế đều dương, từ (1), (2) suy ra:
(xy + yz + zx)(9 + x¢y2 + z2y2 +x2z2) > 36xyz (đpcm)
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z =1
22 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Ninh năm 2010) Cho các số thực dương x,y thỏa mãn đk : x+y+1=3xy Tìm giá trị
lớn nhất của: M= + —_—_—-_—
y(x+1) x(y+1) xỉ y?
Lời giải : tas ¬ YT) Co cory;
Ta có : 3xy 2x+ÿ#122Vxy +1— |xý31SSxÿy>1) 7°”
Ta có :
M= 3x + 3y 1 1 1 + 1 _ Bxy(x+y)-(x+y) + 2xy _ 3xy (3xy —1)—(1—3xy} +2xy
yˆ(3x-1) x”'(3y-1) xŸổ y’ y(3x-1) x”(3y-1) x’y*| Oxy —3(x+y)+1 | 4x?y?
23 ( Đề thi HSG Tỉnh Quảng Bình năm 2010 ) Cho các số thực dương a, b, c CMR:
24 ( Đề thi HSG Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2010) Cho x, y, z >0 thỏa mãn : x” +y” +z” =1 Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức: P=6(y +z—x)+27xyz
HD: P<6|J2(y' +z°)—x|+27x.* = =6{ a(t x?) —x]+27%- > (Pus = 10)
25 (Dé thi HSG Tinh Hai Phong nam 2010) Cho a,b,c>0:a’°+b’ +c’ =1 Chimgminh rang:
a +2b" +3ct >
HD: Có thế dùng cân bằng hệ số hoặc Svacxơ
26 Cho x,y,z là các số thực dương thỏa mãn: xyz=1_ Chứng minh rằng :
Trang 10(a” +bˆ} =(a° +a*b’ + a*b? + a*b’)+(b° +a’b* +a°b* + a’b* )> 44/a°b® (a° +b’)
é thi inh Dong Nai nam Cho a,b,c > 0 Ching minh rang:
Đề thi HSG Tỉnh Đồng Nai năm 2010 ) Cho a,b,c > 0 Ch?ng minh rằng
HD: vt=y 2-28 +b* +c") > (atb+c) >a+b+c
( Đề thi chọn HSG QG 'ñũnh Eình Ùịmh-¬iäm 2030) Ì chủ sz=ứxm4 bản Ì 2Jxy +Vxz =1 Tim gid tri nhd
methematics 4 teachers n' students
Tìm giá trị nhỏ nhất của : P= xyz
( Đề thi chọn HSG QG tỉnh Bến Tre năm 2010 ) Cho a,b,c >0:a” +b“ +c? =3 Chứng minh bất đẳng thức :
1 + 1 + 1 <1
4-xab 4-vbce 4-Yca
( Đề thi chọn ĐT trường ĐHSP I Hà Nội 2010) Cho các số thực dương x,y,z Tìm giá trị nhỏ nhất của :
Trang 112 2 2 2
BĐT đã cho trở thành: 2-42.40, 3abc_ ,[Atbtcj, c ab ab+bc+ca at+bt+c (a+b+cỶ 2 với;a+b+c>3Vabc =3
36 ( Đề thi chon đổi tuyển ĐH Vĩnh năm 2010 ) Cho a,b,c là các số thực thuộc đoạn [0;1] va a+b+c=1.Tim gia
Lời giải 2: Ta có : ab? +ab? +bc? >33J(a?b?c?)b =3b
39 (Chon ĐT HSG QG tỉnh Phú Thọ năm 2010 ) Cho a,b,c >0 Chứng minh bất đẳng thức :
deta) Wes) es) 2 2
Trang 12Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b=c Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng T
41 ( Đề dự bị HSG Tỉnh Ee anil a’ +b? +c’ =1 Tìm giá trị nhỏ nhất
V2avb? +c? Nbi +c - i +2(b? +c” Ï
v2 KP 3 Lại có : a(bÍ+e”)=———————=————
3 3 3
42 ( Đề chọn đội tuyển QG dự thi IMO 2005) Cho a,b,c>0 CMR: a zt b zt = ->3
(a+b) (b+cy (ct+a)y 8 Loi gidi: » fy —z ;—> xyz =1 Bất đẳng thttc da cho tré thanh: 1 zt 1 zt 1 ->3
a bc (l+xy (1+y)y (1+zy 8
Trang 13lời giải 1: —*>-x)ei=x[t~Vt=xf)>0eV1=x +X x?
46 Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh tam giác ABC Tìm GTNN của : P | 2a tị 2b + 2c
2b+2c-a 2a+2c—b 2b+2a-c
2b+2c-a _ 4(3a)(2b+2c—a) P(a+b+©)
47 Cho a,b,c>0:a+b+c=1.TimGTLN, GTNN cia: P=Va?+a+14+ Vb? +b4+14¢ Ve +c+1
Bổ đề: CM bất đẳng thức: A1+a+a? +A1+b+b2 <1+1+(a+b)+(a+b}
Bình phương 2 vế ta có: 2J(1+a+a?)(1+b+bẺ) <ab+xJ1+a+b+(a+bŸ ©2j1+a+b+(a+b} +(1-a—b)>0
48 ( Đề thi chọn HSG QG tỉnh Hải Dương năm 2008) Cho a,b,c>0:a+b+c=3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức : P=
2 3 3
Tacé: — s=a— 2ab sa— 2ab =a— “ba? >a—“b(a+a+1)=a—^b— “ab
MATHVN.COM + Phạm Kim Chung - THPT DANG THUC HUA- DT : 0984.333.030 — Mail : p.kim chung@gmail.com Tr 13%
Trang 14Cho a,b,c>0 Chứng minh ring: 142414 M > : + : + :
a b c arb+c a+b a+c brc HD:
s bực cVa axb 343
a(V3c + Jab) bị 3a + bc] c(/3b + Vac)
Cho a,b,c>0.CMR: ——@_, _P g 3a°+2b°+c° 3b°+2c°+a° 3c°+2a°+b° C psi(2+242] 6la b c
Cho a,b,c>0:ab+bc+ca=3 CMR: a + b + > abc
2a°+be 2b’+ca 2c’ +ab
bva avc evb >1
4b\c— cla dab — be 4cxla — avb 7
Cho a,b,c>0:t+ + =1 CMR: A_ b 6 „a+b+c
a bec a+bc b+ac c+ba 4
Cho x,y,z>0 Tìm Min của : PAA a) TOP) HS He 2 SN)
Trang 15HD: Dat x=,/—;y= be —=>xyz=1.Apdung Bo dé: + < xy <1
Vb” Íc” Va ý poses 1+x’ 1+y’ Tay )
Chứng minh các Bất đẳng thức :
a) log,,,a° +log,,, b’ +log,,,,c’ >3 (a,b,c> 2)
b) 2 log,¢ | log.a | log, b+c cta atb P a+b+c
(a,b,c >1)
c) Cho x,y,z>0: xy +yz+zx=3 Tìm giá trị nhỏ nhất của: P= x'y? +y”z” +zˆx” +(x- 1] +(y - L +(z- 1
Trang 1616 Phần IV: GIỚI HẠN DẤÃY SỐ
PHẦN IV : GIỚI HẠN DÃY SỐ
x, =1
Chứng minh dãy số có giới han và tính giới han đó
x„„ =7—log; (x? +11) 5 yee OBO _
x # ' —2
Lại xét hàm số : g(x)=7 —log,(x” + 11)—x, xe(0;5) Ta có : g'(x)= — 1<0,Vxe(0;5)
(x* +11)In3
Suy ra phương tình f(x)=x có nghiệm duy nhất x= 4
Theo định lý Lagrage 3c c(x,;4) sao cho : |f(x,)— f(4) (x, 54) | |“ 4 <4 -4
n-1
Feel (c ah ite nd “Tima A X111n3 x.-4
2 Cho phươngtình: x”"“ =x+1 với nnguyên dương Chứng minh phương trình đã cho có duy nhất một nghi ệm
+) Nếu x<0: Hàmy= f (x) liên tục trên R và f(0)= -1; lim f(x)=—œ, suy ra phương trình không có
nghiệm trên khoảng (0;—œ)
+) Nếu x >1rttsfc—fn aml —E=rr= lim f(x)= +00 , suy ra phương trình
có nghiệm x -e(1;+œ):duy nhất
Xét hiệu :
Fiat (%,)—f,(X,) = (x2? —x, =1)— (xen xi =1)=x"(x, -1)>0,Vx, >1 > £,.,(x,)> 6.)
Hay: f._.(x,)>f,(x,)=0=f.,, (x ) >, >X,,,: (Do ham f(x) tang)
Vậy dãy {x,} là dãy giảm và bị chặn dưới bởi 1 nên có giới hạn Giả sử : limx, =a(a > 1)
n+1
Ta sẽ chứng mỉnh a=1 Thật vậy, giả sử a> 1
Gia str {un} bi chan trên Suy ra tồn tại giới hạn hữu hạn : limu, =a(a >1) Do đó, tr:
Trang 1717 Phần IV: GIỚI HẠN DẤÃY SỐ
Do dé: |x,,, -v2| <2, -⁄2) (*) Từ (Z) cho n = 1,2, và nhân lại với nhau ta có :
n-1
Xo -V2 4#] (x, -⁄2) Mà un 2 (x, -⁄2) =0=limx, =A2
_1 u81 rÿn>]1 °Í n+1 2
Trang 1818 Phần IV: GIỚI HẠN DẤÃY SỐ
Từ (*) cho n= 3,4 ta có : x„_ X, X.; x; |(n-1Ÿ(n-2Y (2Ÿ|[ n n-13] 12) _— 4
4(n+1}Í _ n(n+1)_
Bằng quy nạp ta chứng minh được x, >0,Vn>0
+) TH1:Nếu x„ =1, quy nạp ta được x_ =1,Vn >0 Hiển nhiên limx, =1
one MORSE eT, 0 age corm) un VỚI X >1
18k địa t xi 4 3x erfche r = tudents
Từ đó ta có : x, >x, > >x, >x,.„ >1 Dãy số giảm và bị chặn dưới nên tồn tại giới hạn hữu hạn
a(a’ +3) 1
“> a=
Lại cO: x, <x, &
Giả sử : limx, =a>O0>a=
Trang 1919 Phần IV: GIỚI HẠN DẤÃY SỐ
( Dé thi HSG Tinh Hải Dương năm 2006) Cho dãy số thực x, =2006;x n+1 =
( Đề thi HSG Tỉnh Phi Tho nam 2008 ) Cho day sé {x_} théa man:
Lại có :
2010x,., =x? +2009x, > 2010(x,, -x,)=x,(x, -1)>—2 = 2010-12 — = 2010] LÔ |
mathematics 4 ¥eabhers n’ student x2 x23 x23
( Bài tương tự ) Cho dãy số: (x,): x24 Tim giéi han lim) —+_—®—+ +—
( Dé thi HSG Tỉnh Bình Phước năm 2008 ) Đặt f(n)=(n” +n+ 1} +1 với n là số nguyên dương Xét dãy số
(x, ):x, = 1)4(3)445)-1U6n - 1) Tính giới hạn của dãy số: u_ =n”.x
Trang 2020 Phần IV: GIỚI HẠN DẤÃY SỐ
Xéthàm số: f(x)=————————, tacó : f'{x)=————+~>0,Vx>0
4Nx? +4x Lại có : x, =f(x,)>0,(do x, >0) bằng quy nạp ta chứng minh được x, >0,Vn
Vậy dãy {x, } tăng và không H chặn trên nên: limx =+œ
Do đó dãy {x,} giảm và bị chặn dưới, nên tồn tại giới hạn hữu hạn Giả sử : limx, =a(a>0), ta có pt:
a =ÄŸ'6a—6sina ©a” =6a—6sina Xét hàm số : g{(t)=t” +6sint—6t , ta có :
ø'{t)= 3t +6cost—6, g"{(t)= 6t—6sint> 0,Vt >0 —>g'{t)> g(0)= 0— g(t)>g(0)=0 Do đó pt có nghiệm duy nhất a=0
Xia = VOX, +11x, +3; n>1,neN n
HD: Chứng minh dãy (x, ) tang va khong bi chan :
Trang 2121 Phần IV: GIỚI HẠN DẤÃY SỐ
24 Cho dãy số (u, ) xác định bởi công thức
u, = 2008 u,„= u: -4013u, +20077; n>1,neN
HD: Chứng minh dãy gi ảm và bị chặn dưới
27 Cho phươngtình: x"+x"” + +x—1=0 Chứng tổ rằng với n nguyên dương thì phương trình có nghiệm duy
29 ( Đề thi HSG Tỉnh Nghệ An năm 2008 ) Cho phươ ng tình:
28 Cho dãy số {u, } xác định bởi |
-x+n=0 (1) Chứng minh rằng: với mỗi n
e N” phương tình (1) có nghiệm duy nhất, gọi nghiệm đó là x n Xét dãy (xn), tìm lim (xn+1 - Xn)
I[I ICB_IC—C.Fr TY Y Ị Coord Cc
Voi n € N*, xét f (x) = ———-xin; xeR
Khi đó lim (Xn-1 - Xn) =lim{[Xn+1- (n+ 1)] - (kn-n) + 1}=1
MOT SỐ BÀI TOÁN TÌM GIỚI HẠN KHI BIẾT CÔNG THỨC TONG QUAT CUA DAY SO
u¿ =2
30 Cho dãy số (u, ): u = “9,47 24 Tim limu, =?
5u, ; +13 Giải :
MATHVN.COM + Phạm Kim Chung - THPT DANG THUC HUA- DT : 0984.333.030 — Mail : p.kim chung@gmail.com Tr 21%
Trang 22Phần IV: GIỚI HẠN DẤÃY SỐ
35 Cho day sé:
eo FP aug U2 =U,+2U,,,,nEN* > ˆ LÍ Cả nae
sin—
HD: Đặt: x =_—*—>x =cos—— và chú ý: ——“—>=x_ x X =—— : n 2 n gui 2n 152 n 2n
sin wd
Trang 2323 Phần IV: GIỚI HẠN DẤÃY SỐ