1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn các bài toán OXY hay

230 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1. CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG – ĐƯỜNG TRÒN CƠ BẢN I. Các bài toán cơ bản về viết phương trình đường thẳng 1. Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng d (dạng tham số, tổng quát, chính tắc nếu có) đi qua điểm A x y( ; )A A và có véctơ chỉ phương u a bd = ( ; ). VD 1. Viết phương trình của đường thẳng (dạng tham số, tổng quát, chính tắc nếu có) của đường thẳng d, biết d đi qua điểm A và véctơ chỉ phương ud , trong các trường hợp sau: a) A u(3; 1), ( 2; 5).− = − −d b) A u(2;0), (3; 4).d = c) A u(7; 3), (0; 3).− =d d) A u(1;1), (1; 5).d = 2. Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng d (dạng tham số, tổng quát, chính tắc nếu có) đi qua điểm A x y( ; )A A và có véctơ pháp tuyến n a bd = ( ; ). VD 2. Viết phương trình của đường thẳng d (dạng tham số, tổng quát, chính tắc nếu có) của đường thẳng d, biết d đi qua điểm A và véctơ pháp tuyến nd , trong các trường hợp sau: a) A n(0;1), (1; 2).d = b) A n( 1; 2), ( 2; 3).− = −d c) A n(2;0), ( 1; 1).d = − − d) A n(2;0), (3; 4).d =

Trang 1



Bài 1 CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG – ĐƯỜNG TRÒN CƠ BẢN

I Các bài toán cơ bản về viết phương trình đường thẳng

1 Dạng 1 Viết phương trình đường thẳng d (dạng tham số, tổng quát, chính tắc nếu có) đi qua điểm

( A; A)

A x y và có véctơ chỉ phương u d= ( ; ).a b



VD 1. Viết phương trình của đường thẳng (dạng tham số, tổng quát, chính tắc nếu có) của đường

thẳng ,d biết d đi qua điểm A và véctơ chỉ phương u d,

VD 2. Viết phương trình của đường thẳng d (dạng tham số, tổng quát, chính tắc nếu có) của đường

thẳng ,d biết d đi qua điểm A và véctơ pháp tuyến n d,

4 Dạng 4 Viết phương trình đường thẳng d (phương trình đoạn chắn) đi qua hai điểm ( ; 0), A a (0; ), B b

nằm trên các trục tọa độ với a b ≠0.

VD 4. Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm , A B trong các trường hợp sau:

a) (3; 0), (0; 5).A B b) (–2; 0), (0; 6).A B

c) (0; 4), (–3; 0).A B d) (0; 3), (0; 2).A B

VD 5. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và cùng với hai trục tọa độ tạo thành một

tam giác có diện tích S cho trước trong các trường hợp sau:

a) M(–4;10 , ) SOAB= 2 b) M(2;1 , ) SOAB= 4.

c) M(–3; –2 , ) SOAB= 3 d) M(2; –1 , ) SOAB= 4.

5 Dạng 5 Viết phương trình đường thẳng d (dạng tham số, tổng quát, chính tắc nếu có) đi qua hai

điểm M x( M;y M) và có hệ số góc k

VD 6. Viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) Đi qua điểm M(1; 2) và có hệ số góc k =3.

b) Đi qua điểm ( 3; 2)A − và tạo với chiều dương trục hoành một góc 45 o

c) Đi qua điểm (3; 2)B và tạo với trục hoành một góc 60 o

VD 7. Viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) Đi qua điểm M − −( 5; 8) và có hệ số góc k = −2.

b) Đi qua điểm (1; 3)A − và tạo với chiều dương trục hoành một góc 60 o

c) Đi qua điểm ( 1; 2)B − − và tạo với trục hoành một góc 30 o

HÌNH PHẲNG OXY

8

Trang 2

( ;o o)

M x y và song song với đường thẳng :Ax By C+ + = 0.

Phạm vi áp dụng thường gặp: Trong các bài toán về đường thẳng đi qua một điểm và song song với

đường thẳng cho trước, đường trung bình trong tam giác, tìm tọa độ trọng tâm tam giác, các bài toán trong hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông,…

VD 8. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng ∆ trong các

trường hợp sau đây:

y x

VD 9. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và chắn trên hai trục toạ độ những đoạn bằng

nhau (tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân) trong các trường hợp sau:

a) M −( 4;10 ) b) M(2;1 )

c) M − −( 3; 2 ) d) M(2; 1 − )

VD 10. Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết rằng trung điểm của các cạnh BC CA AB, ,

lần lượt là các điểm M N P Tìm tọa độ trọng tâm G của , , ∆ABC, trong các trường hợp sau: a) M( )1;1 , N(5; 7 , ) P −( 1; 4 ) b) M(2;1 , ) N(5; 3 , ) P(3; 4 − )

M x y và vuông góc với đường thẳng :Ax By C+ + = 0.

Phạm vi áp dụng thường gặp: Trong các bài toán về đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với

đường thẳng cho trước, đường cao, đường trung trực trong tam giác, tìm trực tâm, tìm tâm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, tìm hình chiếu của một điểm lên đường, tìm điểm đối xứng của điểm qua đường, viết phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng qua một đường thẳng cho trước, các bài toán trong hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang vuông,…

VD 11. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng ∆ trong

các trường hợp sau đây:

a) M(4; 1), : 3 − ∆ x− 5y+ 2015 = 0 b) M(2; 3), : − ∆ x+ 3y− 7 = 0.

c) (4; 6), : 2 3

y x

VD 12. Viết phương trình các đường cao AA BB CC′ , ′ , ′ và tìm tọa độ trực tâm H trong ABC Tìm

tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC, trong các trường hợp sau đây:

a) AB: 2x− 3y− = 1 0, BC x: + 3y+ 7 = 0, CA: 5x− 2y+ = 1 0.

b) AB: 2x+y+ 2 = 0, BC: 4x+ 5y− 8 = 0, CA: 4x y− − 8 = 0

c) A(–3; –5 , ) B(4; –6 , ) C(3; 1 ) d) A(1; 2 , ) B(5; 2 , ) C(1; –3 )

VD 13. Tìm hình chiếu H của điểm M lên đường thẳng d và điểm M′ đối xứng với M qua đường

thẳng ,d trong các trường hợp sau đây:

a) M(2;1 , : 2) d x y+ − 3 0 = b) M(3; 1 , : 2 − ) d x+ 5y− 30 = 0.

c) M(4;1 , :) d x− 2y+ 4 = 0 d) M(− 5;13 , : 2) d x− 3y− 3 0 =

VD 14. Lập phương trình đường thẳng d′ đối xứng với đường thẳng d qua đường thẳng ,∆ trong

các trường hợp sau đây:

a) : 2d x y− + = 1 0, : 3 ∆ x− 4y+ 2 = 0 b) :d x− 2y+ 4 = 0, : 2 ∆ x+y− 2 = 0 c) :d x+y− = 1 0, : ∆ x− 3y+ 3 0 = d) : 2d x− 3y+ = 1 0, : 2 ∆ x− 3y− = 1 0.

Trang 3

VD 15. Hãy tính khoảng cách từ điểm M đến đương thẳng ∆ trong các trường hợp sau:

y x

VD 16. Cho ∆ABC, hãy tính diện tích tam giác ABC trong các trường hợp sau:

a) (–1; –1), (2; –4), (4; 3).A B C b) (–2;14), (4; –2), (5; –4).A B C

VD 17. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và cách B một khoảng bằng h cho trước

trong các trường hợp sau:

a) (–1; 2), (3; 5), A B h =3 b) (–1; 3), (4; 2), A B h =5.

c) (5; 1), (2; – 3), A B h =5 d) (3; 0), (0; 4), A B h =4.

VD 18. Viết phương trình đường thẳng d song song và cách đường thẳng ∆ một khoảng h trong các

trường hợp sau đây:

VD 19. Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng ∆ và cách A một khoảng , h

trong các trường hợp sau đây:

VD 21. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và cách đều hai điểm A B trong các , ,

trường hợp sau đây:

a) M(2; 5 , ) A(–1; 2 , ) B(5; 4 ) b) M(1; 2 , ) A(2; 3 , ) B(4; –5 )

c) M(10; 2 , ) A(3; 0 , ) B(–5; 4 ) d) M(2; 3 , ) A(3; –1 , ) B(3; 5 )

VD 22. Viết phương trình đường thẳng ,d biết rằng d cách điểm A một khoảng bằng , h cách B một

khoảng bằng ,k trong các trường hợp sau:

a) A(1; 1 , ) B(2; 3 , ) h= 2, k= 4 b) A(2; 5 , ) B(–1; 2 , ) h= 1, k= 3.

VD 23. Tính góc giữa các đường thẳng sau:

a) d x1: − 2y− = 1 0, d2:x+ 3y− 11 0 = b) d1: 2x y− + 5 0, = d2: 3x+y− 6 = 0 c) d1: 3x− 7y+ 26 = 0, d2: 2x+ 5y− 13 0 = d) d1: 3x+ 4y− 5 0, = d2: 4x− 3y+ 11 0 =

VD 24. Tính số đo các góc trong tam giác ABC trong các trường hợp sau:

a) AB: 2x− 3y+ 21 0, = BC: 2x+ 3y+ 9 = 0, CA: 3x− 2y− 6 = 0.

b) AB: 4x+ 3y+ 12 = 0, BC: 3x− 4y− 24 = 0, CA: 3x+ 4y− 6 = 0.

c) A(–3; –5 , ) B(4; –6 , ) C(3; 1 ) d) A(1; 2 , ) B(5; 2 , ) C(1; –3 )

VD 25. Cho hai đường thẳng d và ∆ Tìm m để góc giữa hai đường thẳng đó bằng α trong các

trường hợp sau đây:

a) d: 2mx+(m− 3)y+ 4m− = 1 0, : ∆ (m− 1)x+(m+ 2)y m+ − 2 0, = α = 45 0

b) d:(m+ 3)x−(m− 1)y m+ − 3 = 0, : ∆ (m− 2)x+(m+ 1)y m− − = 1 0, α = 90 0

VD 26. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và tạo với đường thẳng ∆ một góc α với:

Trang 4

c) A(2; 5 ,) ∆ :x+ 3y+ 6 0, = α = 60 0 d) A(1; 3 ,) ∆ :x y− = 0, α = 30 0

VD 27. Viết phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng d d cho trước 1, 2

trong các trường hợp sau đây:

a) d1: 3x− 4y+ 12 0, = d2: 12x+ 5y− 20 0 = b) d1: 3x− 4y− 9 0, = d2: 8x− 6y+ = 1 0 c) d x1: + 3y− 6 0, = d2: 3x y+ + 2 0 = d) d x1: + 2y− 11 0, = d2: 3x− 6y− 5 0 =

VD 28. Cho ∆ABC, hãy tìm tâm và bán kính đường tròn nội tiếp ABC∆ trong các trường hợp sau:

a) AB: 2x− 3y+ 21 0, = BC: 2x+ 3y+ 9 = 0, CA: 3x− 2y− 6 = 0.

b) AB: 4x+ 3y+ 12 = 0, BC: 3x− 4y− 24 = 0, CA: 3x+ 4y− 6 = 0

c) A(–3; –5 , ) B(4; –6 , ) C(3; 1 ) d) A(1; 2 , ) B(5; 2 , ) C(1; –3 )

III Các bài toán về viết phương trình đường tròn cơ bản

VD 29. Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I và đi qua điểm , A trong các trường hợp sau:

a) I(2; 4 , ) A(–1; 3 ) b) I(–3; 2 , ) A(1; –1 )

c) I(3; 5 , ) A(7; 2 ) d) I(0; 0 , ) A(4; 4 )

e) I(–1; 0 , ) A(3; –11 ) f) I(1; 2 , ) A(5; 2 )

VD 30. Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng ∆ cho trước, trong

các trường hợp sau đây:

VD 33. Viết phương trình đường tròn ( )C đi qua hai điểm A B, và tiếp xúc với đường thẳng , ∆

trong các trường hợp sau đây:

a) A(1; 2 ,) B(3; 4 ,) ∆ : 3x+y− 3 = 0 b) A(6; 3 ,) B(3; 2 ,) ∆ :x+ 2y− 2 = 0.

c) A(− − 1; 2 ,) B(2;1 ,) ∆ : 2x y− + 2 = 0 d) A(2; 0 ,) B(4; 2 ,) ∆ ≡Oy.

VD 34. Viết phương trình đường tròn ( )C đi qua điểm A, tiếp xúc với đường thẳng ∆ tại ,B trong

các trường hợp sau đây:

a) A(− 2; 6 ,) ∆ : 3x− 4y= 15,B(1; 3 − ) b) A(− 2;1 ,) ∆ : 3x− 2y= 6,B(4; 3 )

c) A(6; 2 , − ) ∆ ≡Ox B, (6; 0 ) d) A(4; 3 , − ) ∆ :x+ 2y− 3 0, = B(3; 0 )

VD 35. Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A và tiếp xúc với hai đường thẳng ∆ 1 và ∆ 2 , với

a) A(2; 3 ,) ∆1: 3x− 4y+ = 1 0, ∆2: 4x+ 3y− 7 = 0

Trang 5

VD 37. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, với

IV Các bài toán liên quan đến Elip cơ bản

VD 40. Cho elip ( ).E Xác định độ dài các trục, tiêu cự, toạ độ các tiêu điểm, toạ độ các đỉnh, tâm sai,

phương trình các đường chuẩn của ( ),E với ( )E có phương trình:

a) ( ): 2 2 1.

y x

y x

VD 41. Lập phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau đây:

a) Độ dài trục lớn bằng 6, trục nhỏ bằng 4 b) Độ dài trục lớn bằng 10, tiêu cự bằng 6 c) Một tiêu điểm F1(1; 0) và độ dài trục lớn 2 = d) Tiêu điểm F −1( 3; 0) và qua 1; 3

5⋅ h) Trục nhỏ 6,= đường chuẩn x 7= ±16.i) Đi qua điểm M(8;12) và có bán kính qua tiêu điểm bên trái của M bằng 20

j) Đi qua điểm M(3; 2 3) và có bán kính qua tiêu điểm bên trái của M bằng 4 3

Trang 6

E + = có bán kính qua tiêu điểm bằng 5

2⋅

VD 43. Tìm những điểm M trên elip ( ): 2 2 1

25 9

y x

E + = sao cho hiệu số 2 bán kính qua tiêu điểm 32

E + = Tìm những điểm M nằm trên ( )E sao cho số đo F MF là 1 2

V Bài toán tìm điểm và bài toán cực trị cơ bản trong hình học phẳng Oxy

VD 47. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho ba điểm: , A(1; 0 , ) B(− − 3; 5 , ) C(0; 3 )

a) Chứng minh , , A B C là ba đỉnh của một tam giác và tính cosCBA.

b) Tìm tọa điểm M sao cho: 2 MA+ 3MB MC− = 0.

   

c) Tìm tọa độ điểm F sao cho AF=CF= 5.

d) Tìm tọa độ điểm N sao cho ABNC là hình bình hành

e) Tìm tập hợp điểm điểm P sao cho: 2(PA PB+ )− 3PC = PB PC

    

VD 48. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm , A( 3; 2), (1;1) − B Tìm điểm M trên trục tung sao cho:

a) Diện tích AMB∆ bằng 3 b) P=MA2 +MB2 đạt giá trị nhỏ nhất Đáp số: ) 0; 1

4

a M − 

  hoặc

11 0;

3

M  ⋅

3 ) 0;

VD 50. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;1 ) Hãy tìm điểm B Ox C Oy∈ , ∈ sao cho ABC

vuông tại A và có diện tích nhỏ nhất ?

Đáp số: B(2; 0 , ) C(0;1 )

VD 51. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ có trọng tâm G(0; 4 , ) C − −( 2; 4 ) Biết trung điểm M của

BC nằm trên đường thẳng : ∆ x+y− 2 = 0. Tìm điểm M để độ dài đoạn AB ngắn nhất ?

Đáp số: 13 21;

4 4

M −  ⋅

Trang 7

VD 53. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , C(2; 5) − và đường thẳng : 3d x− 4y+ 4 0 = Tìm trên đường

thẳng d hai điểm , A B đối xứng nhau qua điểm 2;5

2

M 

  sao cho SABC =15 ? Đáp số: A(0;1 , ) B(4; 4) hoặc A(4; 4) hoặc B(0;1 )

VD 54. Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm , A(1; 0 , ) B(− 2; 4 , ) C(− 1; 4 , ) D(3; 5 ) Tìm tọa độ điểm

M trên đường thẳng : 3x y− − 5 = 0, sao cho SMAB=SMCD ?

Đáp số: M − −( 9; 32) hoặc 7; 2

3

M  ⋅

VD 55. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , A −( 1; 2) và đường thẳng :d x− 2y+ 3 0 = Tìm trên đường

thẳng d hai điểm , B C sao cho ABC vuông tại C và AC= 3BC.

VD 57. Trong mặt phẳng Oxy cho , A(0; 2 − ) Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng : d x y− + 2 0 =

sao cho đường cao AH và đường trung tuyến OM trong OAB∆ có độ dài bằng nhau ? Đáp số: B − ±( 1 3;1 ± 3 )

VD 58. (B – 2011) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng , d x y1: − − 4 0 = và d2: 2x y− − 2 = 0.

Tìm tọa độ điểm Nd2, sao cho ON cắt đường thẳng d1 tại điểm M thỏa: OM ON = 8 Đáp số: N(0; 2 − ) hoặc 6 2;

5 5

N  ⋅

VD 59. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , A(2;1 ) Tìm tọa độ điểm B trên trục hoành, tọa độ điểm C

trên trục tung, sao cho ABC vuông tại A và có diện tích lớn nhất, biết điểm x < B 0.

Đáp số: B O≡ (0; 0 , ) C(0; 5 )

VD 60. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A −( 1; 3) và đường thẳng d x: − 2y+ 2 = 0 Dựng hình

vuông ABCD sao cho hai đỉnh , C B nằm trên đường thẳng d Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết rằng các tọa độ của C đều dương

Đáp số: B(0;1 , ) C(2; 2 , ) D(1; 4 )

VD 61. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ vuông tại A có (1;1), B AC: 4x+ 3y− 32 0 = Trên tia BC

lấy điểm M sao cho MB BC = 75 Tìm tọa độ điểm ,C biết rằng bán kính đường tròn ngoại

tiếp AMC∆ bằng 5 5

2 ⋅Đáp số: C(2; 8) hoặc C(8; 0 )

VD 62. Trong mặt phẳng Oxy cho , A(1; 2), (4; 3).B Tìm điểm M trên trục hoành để AMB =45 o

Đáp số: M(1; 0) hoặc M(5; 0).

Trang 8

Đáp số: 11 8;

5 5

M −  ⋅

VD 64. Trong mặt phẳng Oxy hãy tìm điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến hai ,

điểm A và B là nhỏ nhất trong các trường hợp sau đây:

b M  ⋅

VD 65. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm , A(1; 2), (0; 1)B − và đường thẳng :d y= 2x+ 1 Hãy tìm

điểm Md, sao cho:

VD 67. Trong mặt phẳng Oxy cho , A(1;1), (2; 5), (4; 7).B C Viết phương trình đường thẳng d đi qua

A sao cho tổng P= 2 ( ; ) 3 ( ; )d B∆ + d C ∆ đạt giá trị nhỏ nhất, đạt giá trị lớn nhất ?

Đáp số: Pmin khi : 2 ∆ x y− − = 1 0 và Pmax khi : 11 ∆ x+ 26y− 37 = 0.

VD 68. Cho elíp ( ): 2 2 1

25 9

y x

E + = và đường thẳng :d x− 2y+ 12 0 = Tìm trên ( )E điểm M sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d là lớn nhất, nhỏ nhất

VD 69. Cho elíp ( ) :E x2 + 4y2 = 25 và đường thẳng : 3d x+ 4y− 30 0 = Tìm trên ( )E điểm M sao cho

khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d là lớn nhất, nhỏ nhất

VD 70. Cho elíp ( ): 2 2 1

y x

E + = và đường thẳng :d x− 2y+ 2 = 0 Đường thẳng d cắt ( )E tại hai điểm B, C Tìm tọa độ điểm A trên ( )E sao cho ΔABC có diện tích lớn nhất

VD 71. Cho elíp ( ) :E x2 + 2y2 = 2 và đường thẳng : 3d x− 2y− 3 = 0 Đường thẳng d cắt ( )E tại hai

điểm B, C Tìm tọa độ điểm A trên ( )E sao cho ΔABC có diện tích lớn nhất

VD 72. Cho elíp ( ): 2 2 1

16 9

y x

E + = và đường thẳng : 3d x+ 4y− 12 0 = Chứng minh rằng d luôn cắt ( )E

tại hai điểm phân biệt A, B Tính độ dài đoạn AB Tìm tọa độ điểm C∈ ( )E sao cho:

a) SABC = 6 b) SABC lớn nhất c) ABC∆ vuông

VD 73. Cho elíp ( )E :x22 y22 1

a +b = và đường thẳng :∆ Ax By C+ + =0. Chứng minh rằng điều kiện cần

và đủ để đường thẳng ∆ tiếp xúc với elíp ( )E là a A2 2 +b B2 2 =C2

VD 74. Cho elíp ( ) : 9E x2 + 16y2 = 144 Gọi M là điểm di động trên elip ( )E Chứng minh rằng biểu

thức: 2

1 2

P OM= +MF MF là một hằng số không đổi

Trang 9

VD 76. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ có tọa độ đỉnh ,A hai đường cao xuất phát từ hai đỉnh có

phương trình lần lượt là d1, .d2 Hãy tìm tọa độ các đỉnh và tâm đường tròn ngoại tiếp ABC∆ trong các trường hợp sau:

a) (3; 0),A d1: 2x+ 2y− 9 = 0, d2: 3x− 12y− = 1 0.

b) (1; 0),A d x1: − 2y+ = 1 0, d2: 3x+y− = 1 0.

c) (0;1),A d1: 2x y− − = 1 0, d2:x+ 3y− = 1 0.

d) (2; 2),A d1: 9x− 3y− 4 = 0, d2:x+y− 2 = 0.

VD 77. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ có tọa độ đỉnh ,A hai đường trung tuyến xuất phát từ hai

đỉnh có phương trình lần lượt là d1, .d2 Hãy tìm tọa độ các đỉnh và tâm đường tròn nội tiếp

VD 79. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ có phương trình hai cạnh và tọa độ trung điểm của cạnh

thứ ba Hãy tìm tọa độ các đỉnh và tìm tọa độ chân đường phân giác trong góc BAC của ABC

∆ với các trường hợp sau đây:

a) AB: 2x y+ − 2 0, = AC x: + 3y− 3 0, = M −( 1;1).

b) AB: 2x y− − 2 = 0, AC x: +y+ 3 = 0, M(3; 0).

c) AB x y: − + = 1 0, AC: 2x y+ − = 1 0, M(2;1).

d) AB x: +y− 2 0, = AC: 2x+ 6y+ 3 0, = M −( 1;1).

VD 80. Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC∆ có tọa độ đỉnh ,A một đường cao và một trung tuyến xuất

phát từ hai đỉnh lần lượt có phương trình là d d1, .2 Hãy tìm tọa độ các đỉnh và tính số đo các

góc trong ABC∆ với các trường hợp sau đây:

c) (0; 2),Ad x1: − 2y+ = 1 0, d2: 2x y− + 2 0 =

d) ( 1; 2),A − d1: 5x− 2y− 4 0, =

2 : 5 7 20 0.

d x+ y− =

VD 81. Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC∆ có tọa độ đỉnh, phương trình đường trung tuyến d1 và

phương trình đường phân giác trong d2. Hãy tìm tọa độ các đỉnh và tìm tọa độ trọng tâm G của ABC∆ trong các trường hợp sau:

a) (1; 2),A d1≡BM: 2x+y+ = 1 0,

dCD x+y− = b) (4; 1),Cd1≡AM: 2x+y− 6 = 0, d2 ≡AD x y: − = 0.

Trang 10

VD 82. Cho ABC∆ biết tọa độ một đỉnh, tọa độ trọng tâm ,G tọa độ trực tâm H Hãy viết phương .

trình đường tròn ngoại tiếp ABC∆ và tìm các đỉnh còn lại của tam giác trong các trường hợp: a) Đỉnh (2; 3),A trọng tâm 4; 5 ,

3

G − 

12 2;

d một đường phân giác trong xuất phát từ một đỉnh có phương trình là d2 Hãy tìm tọa độ

các đỉnh của ABC∆ và tìm tâm đường tròn ngoại tiếp trong các trường hợp sau đây:

a) ( 3;1),C − d1≡AH x: + 3y+ 12 = 0, d2 ≡AD x: + 7y+ 32 = 0 b) (2; 1),Bd1≡AH: 3x− 4y+ 27 = 0, d2 ≡CD :x+ 2y− 5 0 =

VD 84. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ biết tọa độ một đỉnh, hai đường phân giác trong của hai

đỉnh lần lượt có phương trình là d1, .d2 Hãy tìm tọa độ các đỉnh ABC∆ trong các trường hợp: a) (2; 1),Ad1≡BD x: − 2y+ = 1 0,

dCF x y+ + = b) 4 7; ,

5 5

A 

  d1≡BD x: −2y− =1 0, d2 ≡CF x: +3y− =1 0.

VD 85. Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC∆ biết đường cao, đường trung tuyến, đường phân giác xuất

phát từ ba đỉnh lần lượt có phương trình là d d1, , .2 d3 Hãy tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

ABC trong các trường hợp sau:

a) d1≡CH: 2x y+ + = 1 0, d2 ≡BM x y: − + = 1 0, d3 ≡AD x: +y− 3 0 = b) d1≡AH: 3x− 4y+ 27 = 0, d2 ≡BM: 4x+ 5y− 3 0, = d CD x3: : + 2y− 5 0 =

VD 86. Cho ABC∆ biết đường phân giác trong AD x: +y+ 2 = 0, đường cao BH: 2x y− + = 1 0, điểm

(1;1)

M nằm trên cạnh AB và diện tích tam giác ABC∆ bằng 27

4 ⋅ Tìm , , A B C ? Đáp số: (5; 7), 1; 2 , (3; 6).

2

AB  C

VD 87. Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC∆ vuông tại A, có đỉnh ( 4;1),C − phân giác trong góc A có

phương trình x+y− 5 = 0 Viết phương trình các cạnh của ∆ABC, biết SABC= 24, (x A> 0) Đáp số: (4;1), (4; 7).A B

VD 88. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ có chân đường cao hạ từ đỉnh A là 17; 1 ,

VD 89. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có trung tuyến và phân giác trong kẻ từ đỉnh B có

phương trình lần lượt là d x1: + 8y+ 15 0, = d2:x− 5y− 11 0 = Đường thẳng chứa cạnh AB đi

qua điểm M − −( 3; 8) Xác định tọa độ các điểm , , A B C biết SABC = 13, (x A> 0).

Trang 11

5 5

   5 5

VD 91. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ABC, ∆ có tọa độ điểm ,A tâm đường tròn ngoại tiếp là , I

tâm đường tròn nội tiếp là K Hãy tìm tọa độ , B C trong các trường hợp:

VD 92. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ABC, ∆ có chân đường cao hạ từ các đỉnh , , A B C đến các

cạnh đối diện lần lượt là , , .D E F Tìm tọa độ các đỉnh ABC∆ trong các trường hợp sau:

VD 93. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ABC, ∆ cân tại A các cạnh , BC AB lần lượt có phương ,

trình là d d và 1, 2 MAC. Tìm tọa độ đỉnh C trong các trường hợp sau:

a) d1≡BC x: − 3y− = 1 0, d2 ≡AB x y: − − 5 0, = M( 4;1) − ∈AC.

b) d1≡BC: 3x y− + 7 = 0,

dAB x+ y− = M(1; 3) − ∈AC c) d1≡BC: 2x− 3y− 5 0, = d2 ≡BC x y: + + = 1 0, M(1;1) ∈AC.

VD 94. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ABC, ∆ vuông cân tại A và BC x: + 7y− 31 0 = Biểt rằng:

(7; 7)

NACM(2; 3) − ∈AB mà M nằm ngoài đoạn AB Tìm tọa độ các đỉnh ABC ∆ ? Đáp số: ( 1;1), ( 4; 5), (3; 4).ABC

VD 95. Trong mặt phẳng Oxy cho cho ABC, ∆ có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B

x+ 3y− 18 = 0, phương trình đường thẳng trung trực đoạn thẳng BC là 3 x+ 19y− 279 = 0,

đỉnh C thuộc đường thẳng : 2 d x y− + 5 0 = Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng BAC =135 o

Đáp số: (4; 8).A

VD 96. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABC∆ có M(2;1) là trung điểm cạnh AC, điểm

(0; 3)

H − là chân đường cao kẻ từ ,A điểm (23; 2)E − thuộc đường thẳng chứa trung tuyến kẻ

từ C Tìm tọa độ điểm B biết A d∈ : 2x+ 3y− 5 0 = và x > C 0.

Đáp số: ( 3; 4).B − −

VD 97. Trong mặt phẳng Oxy cho, ∆ABC. Đường cao kẻ từ B có phương trình 2 x y− − = 1 0, tâm

đường tròn ngoại tiếp ABC∆ là (2; 2)I − và điểm M −( 1; 2) là trung điểm BC. Tìm A ?

Đáp số: (7; 7).A

VD 98. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 2x+ 2y− = 1 0, d2: 4x− 2y+ 3 0 =

Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Viết phương trình đường thẳng đi qua M(4; 2) − và lần lượt cắt d d1, 2 tại , B C sao cho ABC∆ cân tại A

Đáp số: x− (3 + 2)y− 10 2 2 − = 0.

VD 99. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x y: − = 0 và điểm M(2;1) Viết phương trình

đường thẳng ∆ cắt trục hoành tại A và cắt d tại B sao cho AMB∆ vuông cân tại M.

Đáp số: : ∆ x y+ − 2 0 = hoặc : 3 ∆ x y+ − 12 0 =

VD 100. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ có AB = 5 , đỉnh ( 1; 1),C − − đường thẳng chứa cạnh AB

có phương trình x+ 2y− 3 0 = Trọng tâm G d x y∈ : + − 2 0 = Tìm tọa độ , A B ?

Trang 12

Đáp số: BC: 2x+y− 2 = 0 hoặc BC: 4x+ 2y+ 11 0 =

VD 102. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 0; 2( ) và đường thẳng d : x 2y 2 0 − + = Tìm

trên d hai điểm M, N sao cho tam giác AMN vuông tại A và AM= 2AN, biết tọa độ của N là các số nguyên

phương trình đường thẳng BC là x− 2y− 4 0 = và phương trình đường thẳng BG là

7x− 4y− 8 0 = Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC ?

Đáp số: A(0; 3 , ) C(4; 0 , ) B(0; 2 − )

VD 105. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao kẻ từ đỉnh B và đường

phân giác trong của góc A lần lượt có phương trình là 3x+ 4y+ 10 = và 0 x y− + = 1 0, điểm (0; 2)

M thuộc đường thẳng AB đồng thời cách C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh

của tam giác ABC ?

VD 106. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng

hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H − −( 1; 1 ,) đường phân giác trong của góc A có phương trình x y− + 2 0 = và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x+ 3y− = 1 0 Đáp số: 10 3,

Trang 13

trực tâm H 1; 0( ) , chân đường cao hạ từ đỉnh B là K 0; 2( ) , trung điểm cạnh AB là M 3;1( ) Đáp số: AC x: − 2y+ 4 = 0, AB: 3x y− − 8 = 0, BC: 3x+ 4y+ 2 = 0.

VD 110. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, có trực tâm H(− 3; 2) Gọi D,

E là chân đường cao kẻ từ B và C Biết rằng điểm A thuộc đường thẳng d : x 3y 3 − − = 0 , điểm

F − 2; 3 thuộc đường thẳng DE và HD 2 = Tìm tọa độ điểm A

Đáp số: (3; 0).A

VD 111. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(− − 1; 3 , ) B(5;1 ) Điểm M nằm

trên đoạn thẳng BC sao cho MC= 2MB Tìm tọa độ điểm C biết rằng MA=AC= 5 và đường thẳng BC có hệ số góc là một số nguyên

Đáp số: ( 4;1).C −

VD 112. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại C, các đường thẳng AB, AC lần lượt

có phương trình là x+ 2y= 0 và x y− + 6 0 = Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết trọng tâm G nằm trên trục tung

Đáp số: ( 4; 2 , ) 4; 2 , 8 26;

AB −  C 

VD 113. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 2BC Gọi D là trung

điểm của AB, E nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AC= 3EC Biết phương trình đường thẳng chứa CD là x− 3y+ = 1 0 và điểm 16;1

3

E  ⋅

  Tìm tọa độ các điểm A, B, C

Đáp số: (8; 3), (0; 3).C A

VD 114. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H(− 1; 3), tâm đường tròn ngoại

tiếp I 3; 3( − ) và chân đường cao kẻ từ đỉnh A là K(− 1;1) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Đáp số: A(− − 1; 5 , B 5;1 ,C 1;1) ( ) ( ) hoặc A(− − 1; 5 , B 1;1 ,C 5;1 ) ( ) ( )

VD 115. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có H(1;1) là chân đường cao kẻ từ

đỉnh A, M(3; 0) là trung điểm cạnh BC và BAH=HAM= .MAC Tìm tọa độ các điểm A, B, C Đáp số: (1A + 3;1 2 3) + hoặc (1A − 3;1 2 3) +

VD 116. Cho ABC∆ Gọi E và F lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh B, C của tam giác ABC Tìm

tọa độ của đỉnh A biết rằng (7;1 , ) 11 13; ,

5 5

E F 

  BC x: +3y−4=0, x B>0.

Đáp số: (7; 9).A

VD 117. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC∆ có đường cao AH, trung tuyến CM và đường

phân giác trong BD Biết rằng ( 4;1), (4; 2)HM − và BD x: +y− 5 = 0. Tìm tọa độ A ?

Đáp số: (4; 5).A

VD 118. Cho ABC∆ có trung điểm của cạnh BC là điểm M(3; 1), − đường thẳng chứa đường cao kẻ từ

đỉnh B đi qua điểm ( 1; 3).E − − và đường thẳng chứa cạnh AC đi qua điểm (1; 3).F Tìm các

đỉnh, biết rằng điểm đối xứng của đỉnh A qua tâm đường tròn ngoại tiếp ABC∆ là (4; 2).D − Đáp số: (2; 2), (1; 1), (5; 1).A BC

VD 119. Cho ABC∆ vuông tại A, cạnh BC: 3x y− − 3 = 0, các đỉnh A và B thuộc Ox Bán kính

đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm

Trang 14

BT 1. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ có ( 1; 0), ( 6; 7), ( 2; 2).ABC

a) Viết phương trình các đường trung tuyến Tìm tọa độ trọng tâm G và tính SABC ?

b) Tìm tọa độ Md x: − 2y− = sao cho 1 0 SMBC= 3SABC ?

Đáp số: (0; 2), (4; 0), ( 2; 2)A B C − − hoặc (0; 2), ( 2; 2), (4; 0).A B− − C

BT 4. Cho ABC∆ vuông tại ,A biết B và C đối xứng nhau qua gốc tọa độ Đường phân giác trong

góc B của ABC∆ là đường thẳng :d x+ 2y− 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của ABC∆ , biết đường

thẳng AC đi qua điểm (6; 2) K

Đáp số: 31 17; , ( 5; 5 , ) (5; 5 )

5 5

A  BC

BT 5. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ có các đường cao BH x y: + − = 1 0, CK: 3 − x y+ + = 1 0 và

cạnh BC: 5x y− − 5 0 = Viết phương trình của các cạnh còn lại của ABC∆ và đường cao AL ? Đáp số: AB x: + 3y− = 1 0, AC x y: − + 3 = 0, AL x: + 5y− 3 = 0.

BT 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm , A(1; 2), ( 1; 2)B − và đương thẳng d có phương

trình d x: − 2y+ = 1 0 Hãy tìm tọa độ của điểm C thuộc đường thẳng d sao cho ba điểm , ,

A B C tạo thành tam giác và thỏa mãn AB=AC.

BT 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC∆ có BC: 9x+ 11y+ 5 = 0 và hai đường phân giác

trong góc B và C có phương trình lần lượt là d B: 2x− 3y+ 12 = 0, d C: 2x+ 3y+ 5 0 = Viết

phương trình các cạnh của ABC∆ ?

BT 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC có chân đường cao hạ từ C xuống AB là H(4; 2), trung

điểm của BC là M(3; 4), tâm đường tròn ngoại tiếp ABC∆ là (5; 3)I Tìm tọa độ A ?

Trang 15

BT 11. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ vuông tại (2; 3), A AB= 2AC. Gọi M là trung điểm AB.

Hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng BC là (4; 9) K Tìm tọa độ , .B C

Đáp số: (8;11), ( 8; 3)B C − hoặc (2;13), (10; 3).B C

BT 12. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ nội tiếp trong đường tròn (2;1)I bán kính bằng 5 Tìm tọa

độ các đỉnh ∆ABC, biết trực tâm ( 1; 1), sin 4

5

H − − BAC= và x < A 0.

BT 13. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , P(3; 0) và hai đường d1: 2x y− − 2 = 0, d2:x+y+ 3 0 = Gọi

d là đường thẳng qua P và cắt d d lần lượt ở A và B Viết phương trình d biết 1, 2 PA=PB Đáp số: : 4d x− 5y− 12 = 0 hoặc : 8d x y− − 24 = 0.

BT 14. Trong mặt phẳng Oxy cho ABC, ∆ vuông tại C Gọi E F, lần lượt là 2 điểm trên cạnh

BT 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A −( 1; 2) và (3; 4).B Tìm tọa độ điểm C trên

đường thẳng x− 2y+ = 1 0 sao cho ABC∆ vuông ở C

Đáp số: (3; 2)C hoặc 3 4;

5 5

C  ⋅

BT 16. Cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh ( 1; 4)A − và , B C∈ ∆ :x y− − 4 0 = Xác định toạ độ các

điểm B và C, biết diện tích tam giác ABC bằng 18

BT 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh (6; 6),A đường thẳng đi qua

trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x y+ − 4 0 = Tìm toạ độ các đỉnh B và C, biết điểm (1; 3)E − nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho

Đáp số: (0; 4), ( 4; 0)BC − hoặc ( 6; 2), (2; 6).BC

BT 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 2BC Gọi D là trung

điểm của AB, E nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AC = 3EC Biết phương trình đường thẳng chứa CD là x 3y 1 0 − + = và điểm E 16;1

BT 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC gọi E và F lần lượt là chân đường cao hạ từ đỉnh B

và C của tam giác ABC Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng E 7;1 ,F( ) 11 13;

5 5

  , phương trình đường thẳng BC: x 3y 4 0 + − = và điểm B có tung độ dương

Đáp số: A(7; 9 , ) B( )1;1 , C(7; 1 − )

BT 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có ( 3; 0)C − đường thẳng đi qua chân đường cao hạ

từ đỉnh A và B có phương trình 7x y 5 0 + + = Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết điểm M(4;1) thuộc đường tròn

Trang 16

tiếp tam giác ABC là I 3 3;

BT 22. Cho tam giác ABC có trực tâm H, phương trình cạnh BC: x y 4 − + = 0 , M(0; 3) là trung điểm

của cạnh AC, đường thẳng AH cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm (7; 1)N − Xác định tọa độ các đỉnh A, B , C và viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC Đáp số: 7 5; , 7 5; , 7 1;

A  B −  C −  ⋅

BT 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d x1: +y− = 1 0, d2:x y− + = 1 0 Lập phương

trình đường tròn (C) cắt d tại A và 1 d tại hai điểm , 2 B C sao cho tam giác ABC là tam giác

đều có diện tích bằng 24 3 đơn vị diện tích

Đáp số: (x− 2) 2 + (y+ 1) 2 = 32 hoặc (x+ 2) 2 + (y− 3) 2 = 32.

BT 24. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường phân giác trong của góc A

nằm trên đường thẳng :d x+y= 0, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là

2 2 4 2 20 0.

x +yx+ y− = Biết rằng điểm M(3; 4) − thuộc đường thẳng BC và điểm A có hoành

độ âm Tìm tọa độ của các điểm A, B, C

VD 121. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tọa độ đỉnh A(1;1) và M(5; 3) là

trung điểm của cạnh BC Tìm tọa độ đỉnh ,B biết nó có tung độ âm ?

Đáp số: 21; 7

D −  ⋅

VD 122. (ĐH A – 2014) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD có điểm M là trung

điểm của đoạn AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN= 3NC Viết phương trình đường thẳng CD biết rằng , M(1; 2) và (2; 1).N

Đáp số: CD: 3x− 4y− 15 0 =

VD 123. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông , ABCD gọi , 11 1;

2 2

M 

  là trung điểm của BC ,

N là điểm trên cạnh CD sao cho CN= 2ND Tìm tọa độ điểm ,A biết AN: 2x y− − 3 0 = Đáp số: (1; 1)A − hoặc (4; 5).A

VD 124. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD, gọi M là trung điểm của AB G, là

trọng tâm ∆BCD Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết 1 1; , 1; 5

M −  G − −  ⋅

Trang 17

VD 125. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AD= 2AB, gọi M, N lần

lượt là trung điểm của cạnh AD, BC Trên đường thẳng MN lấy điểm K sao cho N là trung điểm của đoạn thẳng MK Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết (5; 1),K − phương trình đường thẳng chứa cạnh AC: 2x y+ − 3 0 = và điểm A có tung độ dương

Đáp số: A( )1;1 , B(3;1 , ) C(3; 3 − )

VD 126. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD, gọi M trung điểm của đoạn BC, N là điểm

thuộc đoạn AC thỏa AN= 3NC Tìm tọa độ ba đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD biết đỉnh

( )

D 5;1 đường thẳng MN có phương trình 3x y− − 4 = 0.

Đáp số: A( )1;1 , B(1; 5 , ) C(5; 5 )

VD 127. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có ( 1;1),A − điểm M thuộc cạnh BC sao

cho MC = 2MB , điểm N thuộc cạnh CD sao cho MAN =45 0 Tìm tọa độ đỉnh C, biết đường thẳng đi qua 2 điểm M và N có phương trình là: 7x+y− 24 = và điểm N có tung độ âm 0 Đáp số: C(5;1 )

VD 128. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD Trên các cạnh AD AB, lần lượt lấy hai

điểm E và F sao cho AE=AF. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BE Tìm tọa độ

của C biết C thuộc đường thẳng : d x− 2y+ = 1 0 và tọa độ (2; 0), (1; 1).F H

  là trung điểm của đoạn

BH Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết điểm A có hoành độ âm

Đáp số: A(− 1; 2 , ) B(− − 1; 2 , ) C(3; 2 , − ) D(3; 2 )

VD 130. Cho hình vuông ABCD có các đỉnh A(− 1; 2 , C 3; 2) ( − ) Gọi E trung điểm của cạnh AD, BM là

đường thẳng vuông góc với CE tại M, N là trung điểm của BM và P là giao điểm của AN với

DM Biết phương trình đường thẳng BM: 2x y− − 4 = 0 Tìm tọa độ điểm P

Đáp số: 19; 2

P −  ⋅

VD 131. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD, có điểm M 4; 2( ) là trung điểm

BC, điểm E thuộc cạnh CD sao cho CE= 3DE, phương trình đường thẳng AE: 4x+y− 4 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A biết A có tung độ dương

Đáp số: A(0; 4 )

VD 132. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, A(− 1; 2) Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của AD và DC, E là giao điểm của BN với CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BME biết BN : 2x y 8 + − = 0 và B có hoành độ lớn hơn 2

Đáp số: ( )2 ( )2

x− + y− =

Trang 18

Xác định tọa độ đỉnh A của hình vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn ( ), C biết rằng A d∈ Đáp số: (2; 1)A − hoặc (6; 5).A

VD 134. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD ngoại tiếp , ( ) : (C x− 2) 2 + (y− 3) 2 = 10.

Đường thẳng AB đi qua điểm M − −( 3; 2) Tìm ,A biết x > A 0.

Đáp số: (6;1).A

VD 135. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh , BC, phương

trìn đường DM x y: − − 2 = 0, đỉnh (3; 3)C − và A d∈ : 3x y+ − 2 = 0. Tìm tọa độ B ?

Đáp số: ( 3; 1).B − −

VD 136. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm (6; 2) I và điểm M(1; 5) nằm trên đường thẳng AB và trung

điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng : d x y+ − 5 0 = Viết phương trình AB ?

Đáp số: AB y − = hoặc : 5 0 AB x: − 4y+ 19 = 0.

VD 137. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đường chéo AC có phương trình là

x y 10 + − = 0 Tìm tọa độ của điểm B biết rằng đường thẳng CD đi qua điểm M 6; 2( ), đường thẳng AB đi qua điểm N 5; 8 ( )

VD 140. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ACBD Hai điểm B, C thuộc trục

tung Phương trình đường chéo AC: 3x+ 4y− 16 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1

Đáp số: A(− 4; 7 , ) B(0; 7 , − ) C(0; 4 , ) D(− 4; 4 )

VD 141. Cho hình chữ nhật ABCD có AB x: − 2y+ = 1 0, đường chéo BD x: − 7y+ 14 0, = đường thẳng

AC đi qua điểm M(2;1) Tìm tọa độ các đỉnh hình chữ nhật ?

Đáp số: ( 2; 0), (2; 2), (3; 0), ( 1; 2).AB C D − −

VD 143. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh , AB BC CA A, , , D lần lượt đi

qua các điểm M(4; 5), (6; 5), (5; 2), (2;1).N P Q Viết phương trình AB, biết S ABCD= 16.

Đáp số: AB x y: − + = 1 0 hoặc AB x: − 3y+ 11 0 =

Trang 19

VD 145. Cho hình chữ nhật ABCD có phương trình cạnh AB x: − 2y− = 1 0, phương trình đường chéo

BD x: − 7y+ 14 0, = điểm M(2;1) nằm trên đường chéo AC. Tìm tọa độ điểm A ?

Đáp số: (1; 0).A

VD 146. Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm , 5 3;

2 2

I 

  và độ dài đường chéo bằng

26 Đường thẳng AB AD, lần lượt đi qua các điểm M(2; 3), ( 1; 2).N − Tìm tọa độ điểm A ?

Đáp số: (0;1)A hoặc 7 19;

5 5

A  ⋅

VD 147. Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có , AB= 2AD, đường AB x y: − + = 1 0 Gọi

N là điểm trên cạnh CD sao cho NC= 3ND, điểm 1 1;

2 2

M 

  là trung điểm cạnh BC khoảng ,

cách từ điểm B đến đường thẳng AN bằng 4 Tìm tọa độ , A biết x > A 0.

VD 149. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có , A(0; 2). Gọi H là hình chiếu

vuông góc của B lên AC Trên tia đối của . BH lấy điểm , E sao cho BE=AC Biết phương trình đường thẳng DE x y: − = 0 Tìm , , ,B C D biết S ABCD= và 6 y > B 0.

Đáp số: (0; 5), (2; 5), (2; 2)B C D hoặc (3; 2), (0; 3), (2; 2).B C D

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

BT 26. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, có điểm (2; 4),B trung điểm cạnh AD

là ( 1; 0)E − và (2; 1)F − là trung điểm cạnh CD Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ? Đáp số: ( 2; 2), (4; 0), (0; 2).AB D

BT 27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, có tâm 1 9;

2 2

I −  ⋅

  Hai đỉnh A B, lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: 3x+ 4y− 8 = và 0 d2: 3x+ 4y− = 1 0 Tìm , , , .A B C D

Trang 20

E là giao điểm thứ hai của đường tròn tâm , B bán kính BD với đường thẳng CD Hình .

chiếu vuông góc của D xuống đường thẳng BE là (6; 2) N − Tìm tọa độ , , B C D ?

Đáp số: ( 2; 2), (7;1), (6; 4).B− − C D

BT 29. Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông , ABCD, có (3; 4)B và đường chéo AC x y: − + 2 0 =

Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ?

BT 31. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm , A( 11; 3), (9; 7) − B − Lập phương trình đường thẳng song

song với AB và cắt đường tròn đường kính AB tại hai điểm phân biệt , , C D cùng với hình

chiếu của C và D trên AB tạo thành một hình vuông ?

Đáp số: :d x+ 2y+ ± 5 10 5 = 0.

BT 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD có tâm I có hoành độ bằng , 9

2 và nằm trên đường thẳng :d x y− − 3 0, = trung điểm của cạnh BC là giao điểm của d với trục hoành

Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ?

BT 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD, có CD x: − 2y+ = 1 0, điểm M(2; 3)

nằm trên đường thẳng BC, điểm N −( 1;1) nằm trên đường thẳng AB Tìm tọa độ , B C và viết phương trình đường thẳng AD, biết AMDN.

Đáp số: 11 13; , 13 9; , : 2 17 2 21 0.

B  C  AD x+y± + =

BT 34. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , d x1: − 3y= 0, d2: 2x+y− 5 0, = d3:x y− = 0 Tìm tọa độ các

điểm A d B d∈ 1, ∈ 2 và C D d, ∈ 3 sao cho ABCD là hình vuông ?

BT 35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3), (5; 2), (8; 6).B C Tìm điểm D d x y∈ : − + 3 0 = để

hình vuông MNPQ có các cạnh MN NP PQ QM, , , đi qua các điểm , , , A B C D sao cho diện

tích MNPQ đạt giá trị lớn nhất ?

Đáp số: (7;10)D hoặc ( 27; 24).D −

BT 36. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh D −( 1; 3), đường phân giác

trong của góc DAB có phương trình là x y− + 6 0 = Tìm ,B biết S ABCD= 18 và x A = y A Đáp số: ( 3; 6)B − − hoặc ( 3;12).B −

BT 37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD, có tâm (1;1),I M −( 2; 2) ∈ cạnh AB và

điểm (2; 2)N − ∈ cạnh CD Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ?

Đáp số: (1; 5), ( 3;1), (1; 3), (5;1)A BCD hoặc ( 3;1), (1; 5), (5;1), (1; 3).AB C D

Trang 21

lần lượt là trung điểm của BC và CD biết , M(0;1), AN: 2x 2 +y− 4 = 0. Tìm tọa độ A ?

BT 39. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD, có tâm (1; 1).I Gọi M là điểm trên

cạnh CD thỏa MC= 2MD Tìm tọa độ , , , ,A B C D biết AM: 2x y− − 5 0 =

Đáp số: (1; 3), ( 1; 1), (1;1), (3; 1)AB− − C D − và làm tương tự cho 3b+ 4a= 0.

BT 40. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD, có A d x y∈ : − − 4 0, = M(4; 0) ∈BC,

điểm (0; 2)NCD sao cho AMN∆ cân tại A Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ?

Đáp số: ( 1; 5), (5; 3), (3; 3), ( 3;1)A− − BC D − và làm tương tự với 3a b+ = 0.

BT 41. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có C d x∈ : + 3y+ 7 = 0 và (1; 5).A

Gọi M là điểm nằm trên tia đối của tia CB sao cho MC= 2BC, N là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng MD Tìm . B C biết , 5 1;

2 2

N −  ⋅

Đáp số: (5; 1), (2; 3).BC

BT 42. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 6 và phương trình ,

đường chéo AC x: + 2y− 9 0 = Đường thẳng AB đi qua điểm M(5; 5), đường thẳng AD đi

qua điểm (5;1).N Tìm tọa độ các đỉnh hình chữ nhật ABCD.

BT 44. Cho hình vuông ABCD có tâm , I(1; 1), − M CD MC∈ , = 2MD AM, : 2x y− + 7 = 0 Tìm tọa độ

các đỉnh của hình vuông ABCD ?

BT 46. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD, có diện tích 4 và tâm (3; 1), (4; 0).IB

Gọi K là điểm nằm trên CD để góc giữa đường thẳng BK và CD bằng α với cos 2 5

5

α = ⋅ Tìm tọa độ các đỉnh , , A C D biết rằng x > K 0.

Đáp số: (4; 2), (2; 0), (2; 2)AC D và làm tương tự khi ABDK là hình bình hành

BT 47. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , ABCD, có ( 1; 2).D − Gọi M là trung điểm của

BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho 1,

BT 48. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, có M(1; 2) là trung điểm của cạnh BC.

Phương trình đường trung tuyến kẻ từ A của ADM∆ là : 5d x y− + = 1 0 Tìm ,B biết x > A 0.

Trang 22

Đáp số: ( 1; 0), (1; 2), (7; 4), (5; 6).ABC D

BT 52. Cho hình chữ nhật ABCD có , S ABCD= 3, AC x: + 2y− 9 0, ( 4; 5) = M − ∈BC N, (1; 2) ∈CD Tìm

tọa độ đỉnh ,A biết đỉnh C có hoành độ âm ?

Đáp số: ( 2 2A ± − 3; 6 ∓ 2).

BT 53. Cho hình chữ nhật ABCD, có B d∈ 1: 2x y− + 2 = 0, C d∈ 2:x y− − 5 0 = Gọi H là hình chiếu

của B xuống đường chéo AC và có 9 2; , (9; 2)

VD 150. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành , ABCD có số đo diện tích bằng 4 Biết tọa ,

độ các đỉnh (1; 0), (2; 0)A B và giao điểm I của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường

VD 152. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành , ABCD, có tâm (2; 5)I − và đường phân

giác góc BAC có phương trình 2x+y− 4 = 0, biết ACD∆ có trọng tâm 1; 14 ,

VD 153. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành , ABCD, có D(6; 6), ∆1: 2x+ 3y+ 17 = 0 là

đường trung trực của đoạn thẳng CD và ∆2: 5x+y− 3 0 = là đường phân giác của góc BAC Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành

Đáp số: (1; 2), (5; 4), ( 2; 0).AB C

Trang 23

đỉnh của tam giác ∆ABC, biết tọa độ điểm D(3; 4) và H −( 1; 0) là trực tâm của ∆ABC, điểm

A có tọa độ nguyên và thuộc đường thẳng 2 x y− − 6 = 0.

VD 156. (ĐH B – 2014) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành , ABCD Điểm . M −( 3; 0) là

trung điểm của cạnh AB điểm , H(0; 1) − là hình chiếu vuông góc của B trên AD và 4; 3

VD 157. Trong mặt phẳng Oxy cho hình bình hành , ABCD có , 5BD=AC 10 Gọi hình chiếu vuông

góc của điểm D lên các đường thẳng AB BC lần lượt là , M − − và ( 2; 1) N(2; 1), − biết AC nằm

trên đường thẳng :d x− 7y= 0 Tìm tọa độ , A C ?

Đáp số: 7; 1 , 7 1;

A − −  C  ⋅

VD 158. Trong mặt phẳng Oxy cho hình bình hành , ABCD, có đỉnh (1; 5),B gọi H là hình chiếu

vuông góc của A lên BC và , AH x: + 2y− 2 0, = phương trình đường phân giác trong ACB

là :d y=x− 1 Tìm tọa độ , , .A C D

Đáp số: (4; 1), ( 4; 5), ( 1; 11).AB− − D− −

VD 159. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành , ABCD, có A(2;1), đường chéo BD có

phương trình x+ 2y+ = 1 0. Điểm M nằm trên đường thẳng AD sao cho AM=AC, đường thẳng MC x y: + − = 1 0. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD ?

VD 161. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành , ABCD, có đường chéo AC x y: − + = 1 0,

điểm (1; 4)G là trọng tâm ∆ABC, điểm (0; 3)E thuộc đường cao kẻ từ D của ACD Tìm tọa

độ các đỉnh của hình bình hành ABCD, biết S AGCD= 32 và y > A 0.

  Viết phương trình các cạnh của hình bình hành ABCD, biết các cạnh AB AD,

là hai tiếp tuyến kẻ từ đỉnh A đến đường tròn ( ) : (C x− 3) 2 + (y− 3) 2 = 10

Đáp số: AB x: 3 +y 5 + 5 − 3 3 = 0, AD x: 3 −y 5 − 5 − 3 3 = 0

Trang 24

góc của hai đỉnh , B D xuống đường chéo AC lần lượt là 22 14; , 13 11;

BT 54. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng , x y+ − = 1 0 và 3x y− + 5 0 = Hãy tìm

diện tích hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng đã cho, một đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng đó và giao điểm của hai đường chéo là (3; 3).I

Đáp số: S ABCD= 55 (đvdt).

BT 55. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có G là trọng tâm , ∆BCD, phương

trình đường thẳng DG: 2x y− + = 1 0, phương trình BD: 5x− 3y+ 2 = 0 và (0; 2).C Tìm tọa độ các đỉnh , , A B D của hình bình hành

BT 57. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành , ABCD, có các đỉnh (0;1), (3; 4).A B Tìm tọa

độ các đỉnh D C, , biết giao điểm I của hai đường chéo nằm trên cung AB của parabol

góc bằng 45 o Viết phương trình các cạnh còn lại của hình bình hành, biết BDAB.

Đáp số: AB: 2x y− − 10 = 0, BC: 3x+y− 10 = 0, CD: 2x y− + 5 0 =

BT 59. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành , ABCD, có (1;1), (4; 5).A B Tâm I của hình

bình hành thuộc đường :d x y+ + 3 0 = Tìm tọa độ , ,C D biết S ABCD= 9.

BT 61. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có , C(3; 1), − đường thẳng chứa BD

và đường thẳng chứa đường phân giác của góc DAC lần lượt là x− 2y− = 1 0 và –1 0.x = Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD .

Đáp số: (1; 2), (5; 3), ( 1; 1).A B D − −

Trang 25

đoạn DC có phương trình d1: 2x+ 3y+ 17 = 0 và đường phân giác góc BAC có phương trình

VD 164. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang cân ABCD có hai đáy , AB CD Biết hai đường , .

chéo AC BD vuông góc với nhau Biết , A(0; 3), (3; 4)B và C nằm trên trục hoành Xác định tọa độ đỉnh D của hình thang ABCD .

Đáp số: (0; 2).D

VD 165. Trong mặt phẳng Oxy cho hình thang cân ABCD có đáy lớn là , CD , A(0; 2), ( 2; 2)D − −

giao điểm I của AC BD nằm trên đường thẳng , x+y− 4 = 0 Tìm tọa độc các đỉnh còn lại của hình thang khi biết AID =45 o

VD 167. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đáy lớn , CD,

đường thẳng AD: 3x y− = 0, đường BD x: − 2y= 0, góc BCD =45oS ABCD= 24 Tìm tọa độ đỉnh ,B biết rằng điểm B có hoành độ dương ?

VD 170. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD tại A và , D, có CD= 2AB Gọi

H là hình chiếu vuông góc của D lên đường chéo AC, biết 22 14;

Trang 26

điểm B nguyên

Đáp số: (2; 3), (8; 3), (5; 3 2ABC − 3), (2; 3 2D − 3).

VD 172. Cho hình thang vuông ABCD tại , B C có 3CD= 3BC= 2AB, AB y − =: 1 0. Gọi M là trung

điểm của đoạn CD và 3 3;

VD 173. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD tại , A D có , , BC=CD= 2AB.

Gọi M(1; 0) là trung điểm của BC và AD x y: − 2 = 0. Tìm tọa độ điểm A ?

VD 175. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang cân ABCD diện tích bằng 18, đáy lớn CD nằm ,

trên đường thẳng có phương trình x y− + 2 = 0 Biết hai đường chéo AC BD vuông góc với , nhau và cắt nhau tại điểm (3;1).I Viết phương trình BC biết , x < C 0.

Đáp số: BC x: + 2y− = 1 0.

VD 176. Cho hình thang ABCD, (AB // CD có ), B(3; 3), (5; 3).C Giao điểm I của hai đường chéo nằm

trên đường thẳng : 2d x+y− 3 0 = Tìm tọa độ , ,A D biết CI= 2BI, SABC = 12, x I> 0, x A< 0 Đáp số: ( 1; 3), ( 3; 3).AD− −

BT 64. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD tại , A D, , có BC= 2AB= 2AD.

Trung điểm của BC là điểm M(1; 0), AD x y: − 3 + 3 0 = Tìm tọa độ điểm A biết DC>AB Đáp số: (2 3A − 3; 2) hoặc (3 2 3; 2 3A − − 2).

BT 65. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD tại , A D, , điểm , A B thuộc trục

,

Ox đường thẳng BC có phương trình x y+ − 5 0, = độ dài đoạn thẳng AD =2 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang biết diện tích hình thang bằng 12 và tung độ các điểm , C D dương Đáp số: (10; 0), (5; 0), (3; 2), (10; 2)A B C D hoặc ( 2; 0), (5; 0), (3; 2), ( 2; 2).AB C D

BT 66. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD, (AB // CD), có N(0; 2) là trung điểm của BC,

Trang 27

Biết ACBD tại (3;1), I BC x y: − + 2 = 0 Tìm tọa độ , , , A B C D ?

Đáp số: ( 1;1), (3; 5), (5;1), (3; 1)AB C D − hoặc (3; 5), ( 1;1), (3; 1), (5;1).A BCD

BT 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang , ABCD, (AB // CD S), ∆ABC = 12, (3; 3), (5; 3).B C

Gọi I là giao điểm của AC và BD thỏa IC= 2 , IB Id: 2x+y− 3 0 = Tìm , A D ?

BT 70. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang cân , ABCD, có CD= 2AB S, ABCD= 36 và

phương trình hai đường chéo AC x: +y− 4 = 0 và BD x y: − − 2 = 0 Tìm , A C ?

Đáp số: (1; 3), (7; 3)A C − hoặc (5; 1)A − ⇒C.

BT 71. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang cân , ABCD có , AD= 3BC và hai đường chéo

vuông góc với nhau, BD x: + 2y− 6 = 0. Tam giác ABD có trực tâm ( 1; 2) H − Tìm D ?

Đáp số: ( 4; 5)D − hoặc 16 7;

5 5

D  ⋅

BT 72. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang cân , ABCD, có phương trình AC x y: + − 4 0 =

BD x y: − + 2 0 = Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang, biết S ABCD= 36.

Hướng dẫn: BMDMDMANN là trực tâm ∆AMD.

BT 74. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD tại , A B, , có AD= 2AB= 2BC,

BT 75. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD tại , A D, , có đáy lớn là CD,

đường AD: 3x y− = 0, BD x: − 2 y Góc tạo bởi hai đường thẳng AB BC, bằng 45 o Viết phương trình đường BC, biết S ABCD= 25, x B> 0.

Đáp số: BC: 2x+y− = và làm tương tự nếu 2 1 0 a b+ = 0.

BT 76. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang , ABCD, (AB // CD có ), A(3; 3), (5; 3)C − và diện

tích tam giác ABC bằng 12 Giao điểm I của hai đường chéo nằm trên : 2 d x y+ − 3 0 = và có hoành độ dương Xác định , ,A D biết IC= 2IBx < A 0.

Trang 28

VD 177. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có đỉnh , A(1; 5) và phương trình một

đường chéo là :d x− 2y+ 4 = 0 Xác định , , ,B C D biết cạnh hình thoi có độ dài bằng 5

VD 181. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có A(5; 5), đường thẳng đi qua trung

điểm của BC và CD có phương trình x+y+ 14 = 0, điểm (0; 4)E − nằm trên đường thẳng đi

qua D và vuông góc với AB Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi còn lại

Trang 29

Đáp số: AD x: + 2y− 3 0, = BC x: + 2y− 7 = 0 hoặc AD: 3x− 2y+ 15 0, = BC: 3x− 2y+ 11 0 =

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

BT 82. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có cạnh AB và đường chéo BD theo thứ ,

tự đó nằm trên các đường thẳng có phương trình d x1: 7 7 + y− = và 0 d x2: + 2 7 0,y− = một đỉnh có toạ độ là (0;1) Viết phương trình các cạnh còn lại

BT 84. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có phương trình của một đường chéo là

3x+y− 7 = 0 , điểm (0; 3),B − diện tích hình thoi bằng 20 Tìm tọa độ , , .A C D

BT 88. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD ngoại tiếp , ( ) : (C x− 2) 2 + (y+ 1) 2 = 8 và

điểm A d x∈ : − 2y+ 3 0, = x A > 2, BD= 2AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi

Trang 30

1 : 8 0,

B d x∈ +y− = đỉnh D d∈ 2:x− 2y+ 3 0 = và S ABCD= 75 Tìm , , , A B C D ?

Đáp số: (0; 3), (0; 8), ( 11; 6), ( 1;1)A B CD− hoặc ( 11; 6), (0; 8), (10; 3), ( 1;1).AB C D

BT 90. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có phương trình cạnh , AB x: + 3y+ = 1 0,

đường chéo BD y: =x+ 5, điểm M(1; 2) ∈AD Tìm tọa độ các đỉnh hình thoi ?

VD 188. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy hãy viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm , M(2;1) và

cắt đường tròn ( ) :C x2 +y2 + 2x− 4y− 4 = 0 theo một dây cung AB có độ dài bằng 4 ?

Đáp số: : 2d x+y− 5 0 = hoặc :d x− 2y= 0.

VD 189. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy hãy viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm , M(6; 2) và

cắt đường tròn ( ) :C x2+y2− 2x− 4y= 0 tại hai điểm , A B sao cho AB = 10.

Đáp số: :d x− 3y= 0 hoặc :d x+ 3y− 12 = 0.

VD 190. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(2; 2) và

cắt đường tròn ( ) : (C x+ 1)2+ (y− 1)2 = 16 tại 2 điểm phân biệt , A B sao cho MA= 3MB Đáp số: :d x+y− 4 = 0 hoặc : 7d x y− − 12 = 0.

VD 191. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy hãy viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm , M(1; 3) − và

cắt đường tròn ( ) :C x2 +y2 − 4x+ 2y− 15 0 = với tâm I tại A B, sao cho SIAB = 8 và cạnh AB

là cạnh dài nhất của tam giác IAB ?

Đáp số: :d y + =3 0 hoặc : 4d x+ 4y+ 5 0 =

VD 192. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2 +y2 − 6x− 8y+ 16 = 0 và M(2; 2), (4; ).N

Hãy viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) Qua M và cắt đường tròn ( ) C tại 2 điểm tạo thành tam giác có diện tích lớn nhất

b) Qua N và cắt đường tròn ( ) C theo dây cung AB có độ dài nhỏ nhất

Đáp số: a) :d x+y− 4 = 0 hoặc :d x+ 7y− 16 = 0 b) :d x y− − = 1 0.

VD 193. (A – 2009) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn , ( ) :C x2 +y2 + 4x+ 4y+ 6 = 0 với tâm

là I và đường thẳng : d x my+ − 2m+ 3 0 = Tìm m để đường thẳng d cắt ( ) C tại 2 điểm phân

biệt , A B sao cho SIAB đạt giá trị lớn nhất ?

Đáp số: m = hoặc 0 8

15

m =

VD 194. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2 +y2 − 2mx+ 2y+ 10 = có tâm 0 I Tìm

m để đường thẳng d x: +y+ = 1 0 cắt ( )C tại A B sao cho , ∆IAB đều ?

Đáp số: m = ±3 3.

VD 195. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn , ( ) :C x2+y2− 2x+ 4y− 5 0 = Hãy viết phương

trình đường thẳng d cắt ( ) C tại M N sao cho AMN, ∆ vuông cân tại ,A biết A(1; 0).

Đáp số: :d y − =1 0 hoặc :d y + =3 0.

Trang 31

cắt hai đường tròn 2 2

1

(C) :x +y = 13 và 2 2

2

(C ) :x +y − 12x+ 11 0 = lần lượt tại M N, sao cho

A là trung điểm của MN .

Đáp số: :d x− 3y+ 7 = 0.

VD 197. Hãy viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M −( 1; 2) và cắt hai đường tròn

2 2 1

(C) :x +y − 2x− 3 0 = và 2 2

2

(C ) : (x− 2) + (y− 3) = 9 theo hai dây cung có độ dài bằng nhau ? Đáp số: :d x + =1 0 hoặc : 4d x− 7y+ 18 = 0.

VD 198. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , ( ) : (C x− 2) 2 + (y− 2) 2 = 4, ( ) : (Cx− 6) 2 + (y− 2) 2 = 20 Gọi

A là giao điểm của hai đường tròn có tung độ dương Hãy viết phương trình đường thẳng d

đi qua A và cắt đường tròn ( ), ( ) C C′ theo hai dây cung phân biệt có độ dài bằng nhau

Đáp số: 29; 0 , 29; 2 , 21; 2 , 21; 0

A  B −  C −  D  ⋅

VD 202. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : (C x− 2) 2 + (y− 1) 2 = 5 và d x: +y+ 2 = 0.

Viết phương trình đường tròn ( )C′ cắt d tại , A B và cắt ( )C tại , C D sao cho ABCD là hình

vuông, biết rằng x C >x D.

Đáp số: ( ) :Cx2 + (y+ 1) 2 = 1 hoặc ( ) : (Cx− 1) 2 +y2 = 9.

VD 203. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy viết phương trình đường tròn ( )C có tâm Id x y: − − = 1 0

và ( )C cắt Ox tại , , A B cắt Oy tại M N, sao SIMN =SIAB = 12.

Đáp số:

( ) : ( 4) ( 3) 25 ( ) : ( 3) ( 4) 25

VD 204. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2 +y2 = và điểm 1 A(1; 3) Hãy viết

phương trình đường tròn ( )C′ đi qua ,A đồng thời cắt ( )C tại , B C sao cho:

VD 205. Cho đường tròn ( ) : (C x+ 6) 2 + (y− 6) 2 = 50. Hãy viết phương trình đường d tiếp xúc với ( ) C

tại điểm M và cắt Ox tại , A cắt Oy tại B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB Đáp số: :d y=x+ 2 hoặc :d y=x+ 22 hoặc :d x− 5y+ 10 = 0 hoặc : 7d x+ 13y+ 18 0 =

Trang 32

Đường tròn tâm M cắt đường tròn ( ) C theo dây cung AB =2 5. Viết phương trình AB ?

Đáp số: AB x: + 2y+ 2 = 0 hoặc AB: 4x+ 8y+ 3 0 =

VD 207. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy hãy viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm , M(1; 2) và

cắt đường tròn ( ) : (C x− 2) 2 + (y+ 1) 2 = 25 theo một dây cung có độ dài bằng 8 ?

VD 209. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn , ( ) :C x2 +y2 + 4x+ 4y+ 6 = 0 với tâm là I và

đường thẳng :d x my+ − 2m+ 3 0 = Tìm m để đường thẳng d cắt ( ) C tại 2 điểm phân biệt

Đáp số: 8 4; , 2 2

K  R= ⋅

VD 211. Cho đường tròn ( )C :x2 +y2 − 12x− 4y+ 36 = 0 Viết phương trình đường tròn ( )C tiếp xúc 1

với hai trục tọa độ Ox và Oy đồng thời tiếp xúc ngoài với đường tròn ( )C .

VD 213. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 3x+y= 0 và d2: 3x y− = Gọi (T) 0

là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại 2

B Viết phương trình của (T), biết ∆ABC có diện tích bằng 3

2 và điểm A có hoành độ dương Đáp số:

Đáp số: ( ) :C x2 +y2 − 6x− 6y+ 10 = 0.

VD 215. Cho các đường tròn ( )2 2

1

1 ( ) : 1

2

C x− +y = và ( )2 ( )2

2

(C ) : x− 2 + y− 2 = 4 Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C1) và cắt đường tròn (C2) tại M, N để MN =2 2.

Trang 33

K2pi.net.vn K2pi.net.vn

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC K2PI.NET.VN

Tuế nguyệt như lưu, khích câu vi độ

Thời gian trôi nhanh, nhanh như bóng câu chạy trước mắt, mới ngày nào còn lạ lẫm, còn đương

bỡ ngỡ về Toán học, chập chững bước vào diễn đàn, kiến thưc kinh nghiệm còn hạn hẹp, kĩ năngtrình bày chưa có Ấy thế vẫn còn ỷ lại,còn mê những trò chơi điện tử kia mà quên mất đườngcấp ba đã đi được 3 phần Đến giờ ngẫm lại thấy xấu hổ Một năm trôi qua nhanh chóng khiếnngười ta không kịp nhìn lại chặng đường của mình đã đi Dẫu biết kiến thức chưa nhiều, kinhnghiệm chưa có nhưng vẫn làm tài liệu này để giúp diễn đàn có một nơi lưu trữ lại những bàitoán được đánh giá là rất hay và tinh tế Do là phần 1 nên có thể còn sai xót, rất mong được sựđóng góp để tài liệu này được hoàn chỉnh hơn

E

M

N

P I

- Phương trình EC đi qua C vuông góc với BM là: x + 2y + 1 = 0

- Tọa độ điểm M = EC ∩ BM là nghiệm của hệ

y = −65

5; −

65



- Do N là trung điểm BM suy ra N 11

5 ;

25



- Phương trình AN qua hai điểm A và N là x + 2y − 3 = 0

- Gọi I là tâm hình vuông suy ra I(1; 0) Phương trình BD qua I vuông góc với AC là x − y − 1 = 0

- Tọa độ B là nghiệm của hệ

y = −25

5 ; −

25



Kết luận: Tọa độ điểm P 19

5 ; −

25

thỏa mãn yêu cầu bài toán 

Trang 34

K2pi.net.vn K2pi.net.vn

P thuộc cạnh AC Đường thẳng AB có phương trình x − y + 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giácABC

- Phương trình đường thẳng BC qua M và N là y + 1 = 0

- Tọa độ điểm B = AB ∩ BC là nghiệm của hện x − y + 5 = 0y + 1 = 0 ⇐⇒ n x = −6y = −1 =⇒ B (−6; −1)

- Đường thẳng QM qua M vuông góc với BC có phương trình là x + 3 = 0

- Tọa độ Q = QM ∩ AB là nghiệm của hện x + 3 = 0x − y + 5 = 0 ⇐⇒ n x = −3

- Ta có−−→M N = (5; 0) ; −QP = (x→ P + 3; yP − 2) =⇒ −−→M N =−QP ⇐⇒→ n xyP = 2

P = 2 =⇒ P (2; 2)

- Đường thẳng AC qua P vuông góc với AB là x + y − 4 = 0

- Tọa độ C = AC ∩ BC là nghiệm của hện x + y − 4 = 0y + 1 = 0 ⇐⇒ n x = 5y = −1 =⇒ C (5; −1)

- Tọa độ A = AB ∩ AC là nghiệm của hệ

y = 92



; B(−6; −1) ; C(5; −1) 

Bài toán 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy,cho đường tròn (C) : x2+ y2− 4x +2y − 11 = 0 và đường thẳng (d) : 4x − 3y + 9 = 0 Gọi A; B lần lượt là hai điểm thuộc (d) và C là điểmthuộc đường tròn (C) Biết điểm H 22

5 ;

115

Trang 35

K2pi.net.vn K2pi.net.vn

y = 75

.Ta có

s



a +65

2

+ 4a

3 + 3 −

75

(Loại do A; B khác phía với IK)

y = −175

5 ; −

175



Kết luận: Tọa độ các điểm A 18

5 ;

395



; B (−6; −5) ; C 26

5 ; −

175

 

Bài toán 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho điểm A (1; 0) và các đường tròn(C1) : x2+ y2 = 2; (C2) : x2+ y2 = 5 Tìm tọa độ các điểm B và C lần lượt nằm trên (C1) và (C2)

để tam giác ABC có diện tích lớn nhất

Lời giải:

Trang 36

K2pi.net.vn K2pi.net.vn

Giả sử CO không ⊥ AB thì ta luôn tìm được điểm C0 ∈ (C2) sao cho d(C0, AB) lớn hơn d(C, AB), hay

S∆ABC 0 lớn hơn S∆ABC → không thỏa mãn yêu cầu bài toán Do đó CO ⊥ AB

5 −√52Tới đây ta có: S∆ABC = 1

2 thì ta dễ thấy điều vô lí vì t

2+ b2 = 2

* Nếu t = 5 −

√5

B(−1; −2)C(−1; 2) thì tam giác ABC có diện tích lớn nhất 

Bài toán 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho hình thoi ABCD có bA = 600.Trêncác cạnh AB, BC lấy các điểm M, N sao cho M B + N B = AB.Biết P (√3; 1) thuộc đường thẳng DN

và đường phân giác trong của góc \M DN có phương trình là d : x − y√3 + 6 = 0.Tìm toạ độ đỉnh Dcủa hình thoi ABCD

Lời giải:

Từ giả thiết bA = 600 =⇒ tam giác ABD, CBD là các tam giác đều.Theo đề bài ta có AM = BN, BM = CN Xét hai tam giác ADM và BDN ta có: \DAM = \DBN = 600,AD = BD, AM = BN ⇐⇒ hai tam giácbằng nhau ⇐⇒ \ADM = \BDN (1)

Xét hai tam giác BM D và CN D ta có: \DBM = \DCN = 600,CD = BD,CN = BM ⇐⇒ hai tam giácbằng nhau ⇐⇒ \N DC = \M DB (2)

Từ (1) và (2) ⇐⇒ \M DN = 600

Gọi P0 là điểm đối xứng của P qua đường phân giác d =⇒ P0 thuộc đường thẳng DM

=⇒ tam giác P DP0 là tam giác đều =⇒ DP = P P0 = 2d(P /d)= 6

Trang 37

K2pi.net.vn K2pi.net.vn

Gọi D có tọa độ D a; √

⇐⇒ a = 3 +√3 ∨ a = −6 +√3 ⇐⇒ D(3 +√3; 1 + 3√3) ∨ D(−6 +√3; 1)

Kết luận: Tọa độ D(3 +√3; 1 + 3√3) ∨ D(−6 +√3; 1) thỏa mãn bài toán 

Bài toán 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy, cho hình chữ nhật ABCD , đỉnh Bthuộc đường thẳng d1 : 2x − y + 2 = 0, đỉnh C thuộc đường thẳng d2 : x − y − 5 = 0 Gọi H là hìnhchiếu của B xuống đường chéo AC BiếtM 9

5;

25

Gọi B(b; 2b + 2), C(c; c − 5), (c > 4) và E là điểm đối xứng với B qua C Suy ra E(2c − b; 2c − 2b − 12)

Dễ dàng chứng minh được K là trung điểm của AE Do đó,

−−→

HE = 2−−→M K = 72

5 ;

165



=⇒ H

2c − b −72

5 ; 2c − 2b −

765



Thiết lập tọa độ các vector

5 ; 2c − 4b −

865

, −−→M C =



c −9

5; c −

275



Với giả thiết bài toán ta có hệ phương trình

Từ đó ta có B(1; 4), C(9; 4) Vì K là trung điểm của CD nên suy ra D(9; 0) Lại có C là trung điểm của

BE nên suy ra E(17; 4), và K là trung điểm của AE nên suy ra A(1; 0)

Bài toán 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxy, cho đường tròn (C) :

Trang 38

K2pi.net.vn K2pi.net.vn

C D



; 29

20; −

25

Bài toán 8: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại

tiếp đường tròn (I) : (x − 5)2+ (y − 6)2 = 32

5 Biết rằng các đường thẳng AC và AB lần lượt đi quacác điểm M (7; 8) và N (6; 9) Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD

Do là đường tròn nội tiếp hình thoi suy ra tâm trung với giao của hai đường chéo

Dễ dàng suy raAC : 1 − y + 1 = 0 Gọi phương trình AB có hệ số góc k dạng y = k(x − 6) + 9

k = −139

=⇒



A (9; 10) , C(1; 2)

A (2; 3) , C(8; 9)

Trang 39

K2pi.net.vn K2pi.net.vn



; C (8; 9) ; D 43

2 ; −

212





Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxy, cho hai đường tròn (O1) và (O2) có bánkính bằng nhau và cắt nhau tại A(4; 2) và B Một đường thẳng đi qua A và N (7; 3) cắt các đường tròn(O1) và (O2) lần lượt tại D và C Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác BCD biết rằng đường thẳng nốitâm O1, O2 có phương trình x − y − 3 = 0 và diện tích tam giác BCD bằng 24



=⇒ B(5; 1) ( với I là giao điểm của AB va O1O2)

Do 2 đường tròn bán kính bằng nhau nên \BDC = \BCA( cùng chắn 1 cung AB)

Nên tam giác BDC cân.Kẻ BM vuông góc với DC suy ra (BM ) : 3x + y − 16 = 0 hay M 23

5 ;

115

5 ;

175

Gọi I0, A0, B0 lần lượt là hình chiếu của I, A, B xuống trục hoành, khi đó theo tính chất của hình chiếu tasuy ra IA.IB ≥ I0A0.I0B0, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi AB song song với trục hoành Tương tự hạ hìnhchiếu xuống trục tung, lập luận tương tự suy ra AB song song với trục tung

Nhưng trong hai trường hợp này chỉ có một trường hợp thỏa mãn bài toán Nhưng để ý I (1; −1) nằm trong

Trang 40

K2pi.net.vn

là trục lớn có độ dài lớn hơn nên đường thẳng AB cần tìm sẽ song song với trục bé, tức song song với trục tung

Do AB song song với trục tung và qua I (1; −1) nên có phương trình là: x = 1 =⇒ A 1; −r 7

2

!, B 1;r 7

2

!

Vậy hai điểm cần tìm là A 1; −

r72

!, B 1;

r72

!

r72

!, B 1; −

r72

!



Bài toán 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A (3; 5), B (1; 2),

C (6; 3) Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A cắt BC sao cho tổng khoảng cách từ hai điểm B, C đến ∆

là lớn nhất Hãy lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm E (−1; 1) đồng thời cắt cả hai đường

thẳng ∆ và d1 : x − y + 14 = 0 lần lượt tại hai điểm H, K sao cho 3HK = IH√10 với I là giao điểm

Gọi D là giao điểm của ∆ và BC khi đó ta có : BP + CQ ≤ BD + DC = BC

Do đó : max(BP + CQ) = BC Dấu đẳng thức xảy ra khi ∆⊥BC

Vậy ∆ là đường thẳng đi qua A và ⊥BC nên có −→n∆=−BC = (5; 1).→

Do đó phương trình đường thẳng ∆ là : 5(x − 3) + 1(y − 5) = 0 ⇐⇒ 5x + y − 20 = 0

Vì I = ∆ ∩ d1 nên tọa độ điểm I thỏa : 5x + y − 20 = 0

Ngày đăng: 07/01/2016, 18:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD và M là trung điểm của CD ⇒ AD = CM = DM = BC - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình ch ữ nhật ABCD có AB = 2AD và M là trung điểm của CD ⇒ AD = CM = DM = BC (Trang 91)
Hình vuông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm E và F (2; 0) tương ứng thuộc cách cạnh AD và AB sao cho AE = AF - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình vu ông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm E và F (2; 0) tương ứng thuộc cách cạnh AD và AB sao cho AE = AF (Trang 150)
Hình thoi : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có H là hình chiếu vuông góc của - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình thoi Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có H là hình chiếu vuông góc của (Trang 153)
Hình chữ nhật : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có 5AB = 6AD. Về phía ngoài của hình chữ nhật lấy điểm E thuộc đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC sao cho - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình ch ữ nhật : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có 5AB = 6AD. Về phía ngoài của hình chữ nhật lấy điểm E thuộc đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC sao cho (Trang 156)
Hình chữ nhật : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường chéo BD là : 5x − y − 7 = 0 và đỉnh A thuộc đường thẳng (d) : x − y + 1 = 0 - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình ch ữ nhật : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường chéo BD là : 5x − y − 7 = 0 và đỉnh A thuộc đường thẳng (d) : x − y + 1 = 0 (Trang 164)
Hình vuông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh A thuộc đường thẳng (d) : 5x + 3y + 13 = 0 - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình vu ông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh A thuộc đường thẳng (d) : 5x + 3y + 13 = 0 (Trang 168)
Hình vuông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh C (2; −5) và nội tiếp đường tròn tâm I - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình vu ông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh C (2; −5) và nội tiếp đường tròn tâm I (Trang 170)
Hình vuông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm A có tung độ dương - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình vu ông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm A có tung độ dương (Trang 171)
2. Hình chiếu vuông góc của A lên cạnh BC là điểm - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
2. Hình chiếu vuông góc của A lên cạnh BC là điểm (Trang 172)
Hình vuông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có tâm I và đỉnh B (−8; 3) - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình vu ông : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có tâm I và đỉnh B (−8; 3) (Trang 173)
Hình chữ nhật : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình ch ữ nhật : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 (Trang 177)
Hình vuông : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có M và N lần lượt thuộc các cạnh AB và CD sao cho AB = 3AM = 3CN - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình vu ông : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có M và N lần lượt thuộc các cạnh AB và CD sao cho AB = 3AM = 3CN (Trang 178)
Hình bình hành : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của đoạn thẳng CD và đường thẳng BN có phương trình là : 13x − 10y + 13 = 0 - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình b ình hành : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của đoạn thẳng CD và đường thẳng BN có phương trình là : 13x − 10y + 13 = 0 (Trang 179)
Hình vuông : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có M và N lần lượt thuộc các cạnh AB và CD sao cho AM = CN - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình vu ông : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có M và N lần lượt thuộc các cạnh AB và CD sao cho AM = CN (Trang 181)
Hình vuông : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có M và N lần lượt thuộc các cạnh AB và CD sao cho AB = 3AM = 3CN - Tuyển chọn các bài toán OXY hay
Hình vu ông : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có M và N lần lượt thuộc các cạnh AB và CD sao cho AB = 3AM = 3CN (Trang 181)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w