Khi thay đổi R thì: A.Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B.Độ lệch pha giữa u và i thay đổi C.Hệ số công suất trên mạch thay đổi D.Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.. Ở t
Trang 1Luyện đề TSĐH 2016 môn Vật lý
Câu 1.Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = √2cos(100πt - π/2) A, t tính bằng
giây (s) Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A.2,5 ms và 7,5 ms
B.5 ms và 15 ms
C.1,67 ms và 8,33 ms
D.1,67 ms và 5 ms
Câu 2.Tìm kết luận sai: Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa Khi con lắc
đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định hẳn điểm chính giữa của dây Sau đó:
A.Năng lượng dao động của con lắc giữ nguyên giá trị cũ
B.Con lắc đơn sẽ tiếp tục dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng.
C.Lực căng dây treo lúc vật đi qua vị trí cân bằng tăng lên.
D.Trong quá trình dao động, quả nặng vẫn đạt được độ cao lớn nhất như ban đầu.
Câu 3.Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng Tại điểm A cách N 10 m có mức
cường độ âm L0 (dB) thì tại điểm B cách N 20 m mức cường độ âm là:
A.L0 -4 (dB)
B.L0/4 (dB)
C.L0/2 (dB)
D.L0 -6 (dB)
Câu 4.Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở R = 40 Ω và độ tự cảm L = 0,8/π H nối tiếp
với tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 100√10cos(100πt) V Khi C = Co thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại Khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là
A.P = 250 W
B.P = 5000 W
C.P = 1250 W
D.P = 1000 W
Câu 5.Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/3) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L = 1/2π H Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100√2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A.i = 2√3cos(100πt - π/6) A
B.i = 2√3cos(100πt + π/6) A
C.i = 2√2cos(100πt + π/6) A
D.i = 2√2cos(100πt - π/6) A
Trang 2Câu 6.Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc
nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy
LC = 1/ (4f2π2) Khi thay đổi R thì:
A.Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi
B.Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
C.Hệ số công suất trên mạch thay đổi
D.Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.
Câu 7.Hai nguồn S1, S2 kết hợp dao động cùng pha,cùng phương pha ban đầu bằng 0 cách nhau 30 cm Biết tốc độ truyền sóng v = 6 m/s tần số f = 50 Hz Những điểm nằm trên đường trung trực của S1S2 luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại O( O là trung điêm của S1,S2) cách O một khoảng nhỏ nhất là
A.3√3 cm
B.6√6 cm
C.4√4 cm
D.6√3 cm
Câu 8.Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có C thay đổi được Ban đầu điều chỉnh để dung kháng
của tụ là Zo Từ giá trị đó, nếu tăng dung kháng thêm 20 Ω hoặc giảm dung kháng đi 10 Ω thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch như nhau Hỏi từ Zo, phải thay đổi dung kháng của tụ như thế nào để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch lớn nhất?
A.Tăng thêm 5 Ω
B.Tăng thêm 10 Ω
C.Tăng thêm 15 Ω
D.Giảm đi 15 Ω
Câu 9.Một sợi dây căng giữa 2 điểm cố định cách nhau 60 cm Hai sóng có tần số gần nhau
liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 84 Hz và 98 Hz Biết tốc độ truyền của các sóng trên dây là bằng nhau Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A.1,44 m/s
B.1,68 m/s
C.16,8 m/s
D.14,4 m/s
Câu 10.Dòng điện i = 2cos(100πt-π/2) A chạy qua điện trở R, điện lượng di chuyển qua điện
trở trong khoảng thời gian 1/600 s kể từ thời điểm ban đầu là:
A.0,853 mC
B.3,333 mC
C.0,427 mC
D.4,216 mC
Câu 11.Lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại gắn với quả
nặng có khối lượng m, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δl Người ta kích thích cho quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T Thời
Trang 3gian độ lớn gia tốc của quả nặng nhỏ hơn gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc, khi quả nặng đi từ vị trí thấp nhất đến cao nhất là T/6 Biên độ dao động của vật bằng
A.2Δl
B.√3/2Δl
C.√2Δl
D.√3Δl
Câu 12.Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu mạch RC thì biểu thức dòng điện
có dạng i1 = I0cos(ωt - π/12) A Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm rồi mắc vào mạch điện nói trên thì biểu thức dòng điện có dạng i2 = I0 cos(ωt + 7π/12) A Biểu thức hiệu điện thế hai đâu mạch có dạng :
A.u = U0cos(ωt + π/4) V
B.u = U0cos(ωt - π/4) V
C.u = U0cos(ωt + π/2) V
D.u = U0cos(ωt - π/2) V
Câu 13.Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều
thì đèn sáng bình thường Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì
A.đèn sáng kém hơn trước.
B.đèn sáng hơn trước.
C.đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thêm.
D.độ sáng của đèn không thay đổi.
Câu 14.Đặt điện áp u = Ucos(100πt – π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự
cảm 1/2π (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.4 A
B.4√3 A
C 2,5√2 A
D.5 A
Câu 15.Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B dao động theo
phương trình: uA = uB = acos(20πt) Coi biên độ sóng không đổi Người ta đo được khoảng cách giữa 2 điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là 3 cm Khoảng cách giữa hai nguồn A, B
là 30 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB cùng pha với nguồn
A.4
B.3
C.8
D.9
Câu 16.Cho mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự gồm: đoạn mạch MA có điện trở thuần R
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch AN có cuộn dây có điện trở thuần r và
độ tự cảm L Đặt vào hai đầu đoạn mạch MN một hiệu điện thế xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 1 A và mạch tiêu thụ công suất P = 10√3 W, điện áp uMA
Trang 4lệch pha π/2 so với uAN; lệch pha π/3 so với uMN; và lệch pha π/6 so với cường độ dòng điện i
đó vật đứng yên ở vị trí cân bằng Người ta đột ngột ngắt điện trường Sau khi ngắt điện trường vật dao động điều hoà với biên độ bằng
A.12,5 cm
B.2,5 cm
C.4 cm
D.2 cm
Câu 18.Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch
điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi đó điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng 200 V Nếu mắc nối tiếp với tụ C một tụ điện giống hệt nó thì điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần sẽ bằng
A.100√2 V.
B.80√5 V.
C.200√2 V.
D.200 V.
Câu 19.Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Các giá trị điện
trở R, độ tự cảm L và điện dung C thỏa điều kiện R = √(L/C) Đặt lên hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có biên độ không đổi và tần số thay đổi được Khi tần số góc của dòng điện là ω1 hoặc ω2 = 4ω1 thì mạch điện có cùng hệ số công suất Hệ số công suất của đoạn mạch khi đó bằng
A.3/√13
B.3/√12
C.5/√12
D.2/√13
Câu 20.Hai nguồn kết hợp A, B cùng pha trên mặt thoáng của thuỷ ngân, coi biên độ không
đổi Xét về một phía của đường trung trực của AB ta thấy vân cực đại bậc k đi qua điểm M
có hiệu số MA - MB = 12 mm và vân cực đại bậc k + 3 cùng loại với vân bậc k đi qua điểm M' có M'A - M'B = 36 mm Bước sóng có giá trị
A.4 mm
B.16 mm
C.12 mm
D.8 mm
Trang 5Câu 21.Loa của một máy thu thanh có công suất P, phát âm đẳng hướng ra không gian Tại
điểm M có mức cường độ âm là 100 dB Để mức cường độ âm tại M chỉ còn 70 dB thì công suất của loa phải thay đổi như thế nào?
A.Phải tăng công suất của loa 100 lần
B.Phải giảm nhỏ công suất của loa 10 lần.
C.Phải giảm nhỏ công suất của loa 1000 lần
D.Phải giảm nhỏ công suất của loa 10000 lần.
Câu 22.Trên một sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f = 50 Hz Khi tăng
tần số thêm 10 Hz lại có sóng dừng kế tiếp hỏi từ tần số f có thể giảm tần số nhiều nhất bao nhiêu mà trên dây vẫn xảy ra sóng dừng?
A.5 Hz
B.40 Hz
C.50 Hz
D.10 Hz
Câu 23.Sợi dây đàn hồi có chiều dài AB = 1 m, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một cần
rung có tần số thay đổi được và coi là nút sóng Ban đầu trên dây có sóng dừng, nếu tăng tần
số thêm 30 Hz thì số nút trên dây tăng thêm 5 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A.1,396 J
B.0,354 J
C.0,657 J
D.0,698 J
Câu 25.Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B cách nhau 9,4 cm
dao động cùng pha, cùng biên độ, cùng tần số Gọi O là trung điểm của đoạn AB, điểm M trên mặt nước thuộc đoạn AB cách O một đoạn 0,5 cm luôn đứng yên, tất cả các điểm nằm trong khoảng MO đều dao động Số điểm dao động cực đại trên AB là
A.11
B.7
C.9
D.13
Trang 6Câu 26.Một mạch điên xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở
thuần r, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp (với |ZL - ZC| > r) Khi R = R1 hoặc R = R2 thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở R có cùng một giá trị Khi R = R0 thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch lớn nhất Liên hệ nào sau đây đúng?
A.R1R2 = R0
B.(R1 + r)(R2 + r) = R0
C.(R1 + r)(R2 + r) = (R0 + r)2
D.R1R2 - r2 = (R0 + r)2
Câu 27.Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 6 cm, dao động cùng phương
trình u1 = u2 = acos(200πt) cm Tốc độ truyền sóng là v = 0,8 m/s Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với A,B và gần AB nhất có phương trình là:
A.uM = 2a√2cos(200πt - 8π) (cm)
B.uM = 2acos(200πt - 8π) (cm)
C.uM = 2acos(200πt - 12π) (cm)
D.uM = a√2cos(200πt - 10π) (cm)
Câu 28.Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian Một người đứng cách
nguồn âm một đoạn r thì đo được cường độ âm là I Khi người rời xa nguồn thêm một đoạn
30 m thì cường độ âm giảm đi 4 lần Khoảng cách r ban đầu là
A.60 m.
B.30 m.
C.15 m.
D.7,5 m.
Câu 29.Mạng điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha UP = 120 V, và 3 tải tiêu thụ A, B, C
là các điện trở thuần Biết RA = RB = RC/2 = 12 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây trung hòa là
A.0 A.
B.10 A
C.5 A.
D.15 A.
Câu 30.Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 60 Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 0,2/π
H tụ điện có C = 1000/4π μF, tần số dòng điện 50 Hz Tại thời điểm t, hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây và hai đầu đoạn mạch có giá trị lần lượt là: uL= 20 V; u = 40 V Dòng điện tức thời trong mạch có giá trị cực đại I0 là:
A.√2 A
B.2 A
C.√37 A
D.2√37 A
Câu 31.Trong việc truyền tải điện năng đi xa Trong thực tế, để giảm công suất tiêu hao trên
đường dây n2 lần thì phải:
Trang 7A.Giảm tiết diện của dây dẫn n lần.
B.Giảm hiệu điện thế n lần trước lúc truyền dẫn.
C.Tăng tiết diện của dây dẫn n lần.
D.Tăng hiệu điện thế n lần trước lúc truyền dẫn.
Câu 32.Từ một lò xo có độ cứng k0 = 300 N/m và chiều dài l0, cắt lò xo ngắn đi một đoạn có chiều dài là l0/4 Độ cứng của lò xo đã bị cắt ngắn là:
A.400 N/m
B.1200 N/m
C.225 N/m
D.75 N/m
Câu 33.Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100
N/m một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 = 600 g Ban đầu vật m1 nằm tại vị trí cân bằng của lò xo Đặt vật nhỏ m2 = 400 g cách m1 một khoảng là 50 cm Hệ số ma sát giữa hai vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Hỏi lúc đầu phải truyền cho vật m2 vận tốc bằng bao nhiêu để khi m2 đến găm chặt vào m1 làm cả hai vật cùng dao động theo phương trục lò xo với biên
Câu 34.Mội sợi dây AB đàn hồi căng dài l = 120 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn
định Bề rộng bụng sóng (trên phương dao động) là 4a Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên độ bằng a là 20 cm Số bụng sóng trên AB là:
A.4
B.8
C.1
D.10
Câu 35.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa Khi vật nặng cách vị trí cân
bằng 10cm thì lò xo không biến dạng và vận tốc của vật nặng bằng 0 Lấy g = 10 (m/s2) Tốc
Câu 36.Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm
20 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz đến 60 Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30 V so với ban đầu Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 20 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là
A.180 V.
Trang 8B.210 V.
C.150 V.
D.260 V.
Câu 37.Trên mặt nước có một nguồn điểm đặt tại O đang dao động theo phương thẳng đứng
tạo thành hệ sóng nước có dạng những vòng tròn đồng tâm lan ra xa dần Cho hai điểm M, N cách nhau 6 m, nằm trên cùng một phương truyền sóng, và ở về cùng một phía so với O Biết rằng biên độ sóng tại M gấp 2 lần biên độ sóng tại N Giả sử môi trường hoàn toàn không hấp thụ năng lượng sóng và sóng chỉ lan truyền trên mặt nước Khoảng cách từ M tới
Câu 40.Cho một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ bằng 8 cm và chu kỳ T Thời điểm
ban đầu vật đi qua vị trí ly độ bằng 4 cm theo chiều dương Để sau 6,125 s chuyển động, vật
có mặt tại vị trí ly độ 4√3 cm đúng 9 lần thì chu kỳ dao động phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây ?
A.1,48 s < T ≤ 1,65 s.
B.1,84 s ≥ T > 1,65 s.
Trang 9C.1,44 s < T ≤ 1,50 s.
D.1,61 s ≤ T < 1,68 s.
Câu 41.Mạch dao động điện từ lý tưởng như hình vẽ với hai tụ điện giống hệt nhau Cường
độ dòng điện cực đại trong quá trình dao động là I0 = 2 A Lúc đầu khóa K ở vị trí 1 để hai tụ điện ghép nối tiếp Đúng lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây bằng không thì chuyển khóa
K sang vị trí 2 Cường độ dòng điện cực đại trong mạch sau đó là
A.2 A.
B.2√2 A.
C.1 A.
D.√2 A.
Câu 42.Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng vị trí
cân bằng, có phương trình ly độ là x1 = 3cos(2πt – π/2) và x2 = 4cos(2πt), với x1 và x2 tính bằng cm, và t tính bằng s Tại các thời điểm mà x1 = x2 và gia tốc của hai dao động thành phần đều âm thì li độ của dao động tổng hợp là
A.4,8 cm.
B.3 cm.
C.–4,8 cm.
D.4 cm.
Câu 43.Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút
sóng liên tiếp là 4 m Trên dây có những phần tử dao động với tần số 4 Hz và biên độ dao động lớn nhất của các phần tử trên dây là 5 cm Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 3 m và 5 m Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 2,5 cm và đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng Vào thời điểm t2 = t1 + 25/16 s, phần tử dây tại D có li độ dao động là
A.–2,5 cm.
B.2,5 cm.
C.-2 cm.
D.2 cm.
Câu 44.Cho mạch điện RLC không phân nhánh, có điện trở R thay đổi được, cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm L = 1/π H, và tụ điện có điện dung xác định Đặt một điện áp xoay chiều
có biểu thức u = U√2cos(100πt + π/3) V lên hai đầu mạch điện Gọi φ là độ lệch pha giữa điện áp trên hai đầu mạch và cường độ dòng điện chạy qua mạch Khi thay đổi R người ta
Trang 10nhận thấy lúc R = 40 Ω thì φ = φ1; lúc R = 90 Ω thì φ = φ2, biết φ1 + φ2 = π/2 Dung kháng của mạch có giá trị là
A.160 Ω hoặc 60 Ω.
B.40 Ω hoặc 60 Ω.
C.60 Ω hoặc 140 Ω.
D.160 Ω hoặc 40 Ω.
Câu 45.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2 m Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 3λ1/4 Trên màn, người ta thấy khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống màu của vân chính giữa là 2,56 mm Bước sóng λ1 bằng
A.0,48 μm.
B.0,75 μm.
C.0,64 μm.
D.0,55 µm.
Câu 46.Trong mạch điện không phân nhánh gồm một ống dây D có điện trở mắc nối tiếp với
một hộp kín X chứa một trong ba phần tử điện trở thuần, tụ điện, hoặc cuộn dây Khi đặt lên hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên hai đoạn mạch chứa ống dây D và hộp X lần lượt là UD và UX trong đó U = UD + UX Hộp kín X là
A.Cuộn dây thuần cảm.
B.Tụ điện.
C.Điện trở thuần.
D.Cuộn dây có điện trở.
Câu 47.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J
và lực đàn hồi cực đại là 10 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi I là đầu cố định của lò
xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp I chịu tác dụng lực kéo của lò xo bằng 5√3 N là 0,1 s Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường 60 cm là
A.0,4 s.
B.0,5 s.
C.1 s.
D.0,3 s.
Câu 48.Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh với R = 100 Ω, C = 50/π µF, và
L = 1/2π H Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft + φ) vào hai đầu mạch, giữ nguyên U0 và thay đổi tần số f thì tìm được một giá trị của tần số sao cho điện áp hiệu dụng trên cuộn dây thuần cảm đạt giá trị cực đại Giá trị của tần số đó là
A.100/√2 Hz.
B.100√2 Hz.
C.50 Hz.
D.50√2 Hz.