Sóng âm trong môi tr ng khí là sóng ngang.ườCâu 14.
Trang 1Luyện đề TSĐH 2017 môn Vật lý - Đề 8
Câu 1 Trên m t n c có hai ngu n phát dao đ ng t i A và B có ph ng trình uặ ướ ồ ộ ạ ươ A =
5cos(100 t 2 /3) mm và uπ π B = 5cos(100 t /6) mm. Sóng truy n trên m t n c π π ề ặ ướ
v i biên đ không đ i và b c sóng b ng 12 cm. Trên đo n AB có haiớ ộ ổ ướ ằ ạ đi m M, N ể
đ i x ng nhau qua trung đi m I c a AB v i MN = 29 cm. S v trí trên m t n c ố ứ ể ủ ớ ố ị ặ ướ
n m trong kho ng MN dao đ ng v i biên đ 5√3 là ằ ả ộ ớ ộ
A. 5
B 6
C 9
D 10
Câu 2 Kh ng đ nh nào sau đây v hi u ng quang đi n là phù h p v i tiên đoán c a lý ẳ ị ề ệ ứ ệ ợ ớ ủ
thuy t c đi n (sóng ánh sáng). ế ổ ể
A. Đ i v i m t kim lo i, không ph i ánh sáng có b c sóng nào cũng gây ra hi u ng ố ớ ộ ạ ả ướ ệ ứ quang đi n.ệ
B S electron quang đi n đ c gi i phóng trong m t giây t l v i c ng đ ánh sáng.ố ệ ượ ả ộ ỷ ệ ớ ườ ộ
C Đ ng năng ban đ u c c đ i c a các electron quang đi n không ph thu c vào c ngộ ầ ự ạ ủ ệ ụ ộ ườ
đ ánh sáng.ộ
D Không có electron nào đ c gi i phóng n u t n s ánh sáng nh h n m t giá tr nào ượ ả ế ầ ố ỏ ơ ộ ị đó
Câu 3 Trong m ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n, b cu n c m có đ t c m ạ ọ ủ ộ ế ệ ộ ộ ả ộ ự ả
thay đ i t 1 mH đ n 25 mH. Đ m ch ch b t đ c các sóng đi n t có b c sóng ổ ừ ế ể ạ ỉ ắ ượ ệ ừ ướ
t 120 m đ n 1200 m thì b t đi n ph i có đi n d ng bi n đ i t ừ ế ộ ụ ệ ả ệ ụ ế ổ ừ
A. 4 pF đ n 16 pF.ế
B 4 pF đ n 400 pF.ế
C 400 pF đ n 160 nF.ế
D 16 pF đ n 160 nF.ế
Câu 4 Theo thuy t l ng t ánh sáng thì k t lu n nào d i đây là sai ? ế ươ ử ế ậ ướ
A. Chùm ánh sáng là m t chùm h t, m i h t là m t l ng t ánh sáng.ộ ạ ỗ ạ ộ ượ ử
B Phôtôn ánh sáng t n t i c hai tr ng thái chuy n đ ng và đ ng yên.ồ ạ ở ả ạ ể ộ ứ
C V n t c c a phôtôn ph thu c vào môi tr ng truy n sáng.ậ ố ủ ụ ộ ườ ề
D Các phân t , nguyên t b c x sóng đi n t là b c x các phôtôn.ử ử ứ ạ ệ ừ ứ ạ
Câu 5 Nhà máy đi n Phú M s d ng các rôto là nam châm ch có m t c p c c NamB c ệ ỹ ử ụ ỉ ộ ặ ự ắ
đ t o ra dòng đi n xoay chi u có t n s 50 Hz. T c đ quay c a rôto là ể ạ ệ ề ầ ố ố ộ ủ
Trang 2A. 1500 vòng/phút.
B 3000 vòng/phút
C 6 vòng/s
D 10 vòng/s
Câu 6 M t thi t b đi n đ c đ t d i đi n áp xoay chi u t n s 100 Hz và giá tr hi u ộ ế ị ệ ượ ặ ướ ệ ề ầ ố ị ệ
d ng 220 V. Thi t b ch ho t đ ng khi giá tr đi n áp t c th i không nh h n 220 ụ ế ị ỉ ạ ộ ị ệ ứ ờ ỏ ơ
V. Th i gian thi t b ho t đ ng m t chu kì c a dòng đi n là ờ ế ị ạ ộ ộ ủ ệ
A. 0,008 s
B 0,0025 s
C 0,01 s
D 0,015 s
Câu 7 Khi đem hai lò xo ghép song song r i m c vào v t nh có kh i l ng 2 kg thì h ồ ắ ậ ỏ ố ượ ệ
dao đ ng v i chu kì T = 2 /3 s. N u đem hai lò xo trên ghép n i ti p r i m c vào ộ ớ π ế ở ố ế ồ ắ
v t nh có kh i l ng 2 kg thì h dao đ ng v i chu kì T' = 3T/√2. Đ c ng c a hai ậ ỏ ố ượ ệ ộ ớ ộ ứ ủ
lò xo là
A. 30 N/m; 60 N/m
B 10 N/m; 20 N/m
C 6 N/m; 12 N/m
D 15 N/m; 30 N/m
Câu 8 Cho m ch đi n không phân nhánh g m cu n dây có đi n tr r = 20 và đ t c m ạ ệ ồ ộ ệ ở Ω ộ ự ả
L = 2/ H, t đi n có đi n dung C = 100/ μF, và đi n tr thu n R thay đ i đ c. π ụ ệ ệ π ệ ở ầ ổ ượ
Đ t vào hai đ u m ch hi u đi n th xoay chi u u = 240cos(100 t) V. Đi u ch nh R ặ ầ ạ ệ ệ ế ề π ề ỉ
đ công su t tiêu th trên toàn m ch đi n đ t giá tr c c đ i. Khi đó công su t tiêu ể ấ ụ ạ ệ ạ ị ự ạ ấ
th đi n năng trên cu n dâyụ ệ ộ b ng ằ
A. 28,8 W
B 57,6 W
C 36 W
D 0 W
Câu 9 M t con l c g m lò xo đ c ng b ng 40 N/m g n v i m t v t n ng có kh i l ng ộ ắ ồ ộ ứ ằ ắ ớ ộ ậ ặ ố ượ
b ng 400 g. H đ c treo trên m t ph ng nghiêng góc = 30ằ ệ ượ ặ ẳ 0 so v i ph ng ngang. ớ ươ
H s ma sát gi a v t n ng và m t ph ng nghiêm b ng 0,1. Đ a v t n ng đ n v trí ệ ố ữ ậ ặ ặ ẳ ằ ư ậ ặ ế ị
lò xo dãn 18 cm r i th nh L y g = 10 m/sồ ả ẹ ấ 2. T ng quãng đ ng v t n ng đi đ c ổ ườ ậ ặ ượ cho đ n khi d ng h n b ng ế ừ ẳ ằ
Trang 3A. 162,00 cm.
B 187,06 cm
C 97,57 cm
D 84,50 cm
Câu 10 Bi t bi u th c c ng đ dòng đi n trong m ch dao đ ng LC lý t ng là i = 4cos(20tế ể ứ ườ ộ ệ ạ ộ ưở
/2) A. Cho bi t đ t c m L = 0,4 H. Bi u th c hi u đi n th gi a hai đ u t đi n π ế ộ ự ả ể ứ ệ ệ ế ữ ầ ụ ệ
là
A. uC = 32cos(20t ) V.π
B uC = 80cos(20t /2) V.π
C uC = 80cos(20t ) V.π
D uC = 32cos(20t + /2) V.π
Câu 11 M ch đi n xoay chi u g m cu n dây m c n i ti p v i m t đi n tr thu n 50 M cạ ệ ề ồ ộ ắ ố ế ớ ộ ệ ở ầ Ω ắ
m ch đi n vào ngu n đi n xoay chi u 200V50Hz. Khi đó, đi n áp hi u d ng gi a ạ ệ ồ ệ ề ệ ệ ụ ữ hai đ u di n tr thu n và gi a hai đ u cu n dây l n l t là 100 V và 100√2 V. Đi n ầ ệ ở ầ ữ ầ ộ ầ ượ ệ
tr n i c a cu n dây b ng ở ộ ủ ộ ằ
A. 50 Ω
B 15 Ω
C 51 Ω
D 25 Ω
Câu 12 Trên m t n c có hai ngu n phát sóng A và B có ph ng trình u = asin(40 t) cm. ặ ướ ồ ươ π
Cho kho ng cách AB = 11 cm và v n t c truy n sóng là 50 cm/s. G i M là đi m ả ậ ố ề ọ ể trên m t n c có MA = 10 cm và MB = 5 cm. S đi m dao đ ng c c đ i trên đo n ặ ướ ố ể ộ ự ạ ạ
AM là
A. 9
B 7
C 2
D 6
Câu 13 Khi nói v sóng âm, nh n xét nào d i đây là sai ? ề ậ ướ
A. Ở cùng m t nhi t đ , sóng âm truy n trong không khí ch m h n trong n c.ộ ệ ộ ề ậ ơ ướ
B Sóng âm truy n đ c trong các môi tr ng r n, l ng và khí.ề ượ ườ ắ ỏ
C Sóng âm trong môi tr ng n c là sóng d c.ườ ướ ọ
Trang 4D Sóng âm trong môi tr ng khí là sóng ngang.ườ
Câu 14 Ti n hành thí nghi m giao thoa ánh sáng Yâng v i ánh sáng đ n s c có b c sóng ế ệ ớ ơ ắ ướ
b ng 0,6 μm, kho ng cách gi a hai khe h p là 3 mm, và kho ng cách t m t ph ng ằ ả ữ ẹ ả ừ ặ ẳ
ch a hai khe đ n màn nh là 2 m. Hai đi m M, N n m cùng phía so v i vân sáng ứ ế ả ể ằ ớ trung tâm, cách vân trung tâm các kho ng 1,2 mm và 1,8 mm. T ng s vân sáng ả ổ ố trong kho ng gi a M và N là ả ữ
A. 2
B 3
C 4
D 1
Câu 15 Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch g m các ph n t L, R, C m c n i ặ ệ ề ầ ạ ạ ồ ầ ử ắ ố
ti p theo đúng th t , trong đó R = 25 ế ứ ự Ω Đi n áp t c th i trên hai đ u các đo n ệ ứ ờ ầ ạ
m ch ch a L, R và R, C l n l t có bi u th c uạ ứ ầ ượ ể ứ LR = 150.cos(100 t + /3) V và uπ π RC = 50√6.cos(100 t – /12) V. C ng đ dòng đi n trong m ch có giá tr hi u d ng π π ườ ộ ệ ạ ị ệ ụ
b ng ằ
A. 3 A
B 3√2 A
C 3/√2 A
D 3,3 A
Câu 16 Chi u m t tia sáng h p g m ba thành ph n đ n s c màu l c, màu chàm, và màu camế ộ ẹ ồ ầ ơ ắ ụ
t n c ra không khí theo ph ng không vuông góc v i m t n c sao cho không ừ ướ ươ ớ ặ ướ
x y ra hi n t ng ph n x toàn ph n. T m t n c đi lên ta l n l t g p các tia ả ệ ượ ả ạ ầ ừ ặ ướ ầ ượ ặ
A. màu l c, màu chàm, màu cam.ụ
B màu chàm, màu l c, màu cam.ụ
C màu cam, màu l c, màu chàm.ụ
D màu l c, màu cam, màu chàm.ụ
Câu 17 M t con l c lò xo m = 400 g, k = 25 N/m đ t trên m t ph ng n m ngang không ma ộ ắ ặ ặ ẳ ằ
sát. Đ a v t l ch kh i v trí cân b ng 8 cm d c theo tr c c a lò xo r i th nh , khi ư ậ ệ ỏ ị ằ ọ ụ ủ ồ ả ẹ
v t cách v trí cân b ng 4 cm thì gi c đ nh đi m chính gi a c a lò xo. Biên đ dao ậ ị ằ ữ ố ị ể ữ ủ ộ
đ ng c a v t sau đó là ộ ủ ậ
A. 7,0 cm
B 5,3 cm
C 4,0 cm
Trang 5D 6,2 cm.
Câu 18 Cho đo n m ch RLC không phân nhánh v i cu n dây thu n c m. Đ t vào hai đ u ạ ạ ớ ộ ầ ả ặ ầ
đo n m ch m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i và t n s góc ạ ạ ộ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ ố ω thay đ i đ c. Khi = ổ ượ ω ω1 = 50 rad/s thì h s công su t c a m ch b ng 1. Khi = π ệ ố ấ ủ ạ ằ ω
ω2 = 150 rad/s thì h s công su t c a m ch là 1/√3. Khi = π ệ ố ấ ủ ạ ω ω3 = 100 rad/s thì hπ ệ
s công su t c a m ch x p x b ng ố ấ ủ ạ ấ ỉ ằ
A. 0,689
B 0,874
C 0,783
D 0,866
Câu 19 M t ngu n phát sóng c dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình x = Acos(3 t + /4) ộ ồ ơ ộ ề ươ π π
cm. Kho ng cách gi a hai đi m g n nh t trên ph ng truy n sóng có đ l ch pha ả ữ ể ầ ấ ươ ề ộ ệ
b ng /3 là 0,8 m. T c đ truy n sóng b ng ằ π ố ộ ề ằ
A. 7,2 m/s
B 1,6 m/s
C 4,8 m/s
D 3,2 m/s
Câu 20 Con l c đ n g m dây treo m nh, không giãn, kh i l ng không đáng k g n v i ắ ơ ồ ả ố ượ ể ắ ớ
m t v t nh có kh i l ng b ng 100 g. Đ a v t đ n v trí dây treo l ch kh i ph ng ộ ậ ỏ ố ượ ằ ư ậ ế ị ệ ỏ ươ
th ng đ ng m t góc xác đ nh r i buông nh L y gia t c tr ng tr ng g = 10 m/sẳ ứ ộ ị ồ ẹ ấ ố ọ ườ 2. Trong quá trình dao đ ng, l c căng c a dây treo có giá tr c c đ i và c c ti u l n ộ ự ủ ị ự ạ ự ể ầ
l t là ượ τM và τm, khi đó ta có
A. τM τm = 1 N
B τM + τm = 2 N
C τM + 2τm = 3 N
D τM 2τm = 3 N
Câu 21 Đo n m ch xoay chi u AB g m các đo n m ch: đo n m ch AM ch a đi n tr thu nạ ạ ề ồ ạ ạ ạ ạ ứ ệ ở ầ
R, đo n m ch MN ch a t đi n C và đo n m ch NB ch a cu n dây thu n c m m c ạ ạ ứ ụ ệ ạ ạ ứ ộ ầ ả ắ
n i ti p nhau. Đ t vào hai đ u A, B m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng xác ố ế ặ ầ ộ ệ ề ị ệ ụ
đ nh và t n s không đ i thìị ầ ố ổ đi n áp hi u d ng trên các đo n m ch AM, MN, NB ệ ệ ụ ạ ạ
l n l t là 30√2 V, 90√2 V, và 60√2 V. Lúc đi n áp t c th i gi a hai đ u AM là 30 ầ ượ ệ ứ ờ ữ ầ
V thì đi n áp gi a hai đ u m ch là ệ ữ ầ ạ
A. 81,96 V
B 42,43 V
Trang 6C 90 V.
D 60 V
Câu 22 M ch g m đi n tr thu n và cu n dây thu n c m m c n i ti p, đ t c m L thay đ iạ ồ ệ ở ầ ộ ầ ả ắ ố ế ộ ự ả ổ
đ c. Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng xác đ nh và t n s b ng 50 Hz lên ượ ặ ệ ề ị ệ ụ ị ầ ố ằ hai đ u m ch. Khi L = 1/(4 ) H thì u l ch pha so v i i m t góc ầ ạ π ệ ớ ộ φ1, khi L = 1/ H thì π
u l ch pha so v i i m t góc ệ ớ ộ φ2, ta th y ấ φ1 + φ2 = 90o. Giá tr c a đi n tr thu n b ng ị ủ ệ ở ầ ằ
A. 80 Ω
B 100 Ω
C 50 Ω
D 65 Ω
Câu 23 Khi truy n t i đi n năng xoay chi u t máy phát đ n n i tiêu th , công su t máy ề ả ệ ề ừ ế ơ ụ ấ
phát không đ i. N u đi n áp hi u d ng đ a lên đ ng dây là U thì hi u su t tru n ổ ế ệ ệ ụ ư ườ ệ ấ ề
t i là 80%. Đ hi u su t truy n t i là 95% thì đi n áp đ a lên đ ng dây là ả ể ệ ấ ề ả ệ ư ườ
A. 4U
B √2U
C 2√2U
D 2U
Câu 24 Ti n hành thí nghi m giao thoa Yâng v i a = 0,8 mm và = 0,4 μm, H là chân ế ệ ớ λ
đ ng cao h t khe Sườ ạ ừ 1 t i màn quan sát. Lúc đ u t i H có m t vân t i giao thoa, ớ ầ ạ ộ ố
d ch màn ra xa d n thì ch th y có 2 l n H là c c đ i giao thoa. Khi d ch chuy n ị ầ ỉ ấ ầ ự ạ ị ể màn nh v y, kho ng cách gi a 2 v trí c a màn đ t i H đ t c c đ i giao thoa l n ư ậ ả ữ ị ủ ể ạ ạ ự ạ ầ
đ u và H đ t c c ti u giao thoa l n cu i là ầ ạ ự ể ầ ố
A. 1,6 m
B 0,4 m
C 0,32 m
D 1,2 m
Câu 25 Cho hai ch t đi m dao đ ng đi u trên tr c Ox, quanh v trí cân b ng chung là g c ấ ể ộ ề ụ ị ằ ố
t a đ O. Bi t hai dao đ ng có cùng t n s , vuông pha nhau, và có biên đ là 3 cm ọ ộ ế ộ ầ ố ộ
và √3 cm. V trí hai ch t đi m g p nhau trong quá trình dao đ ng cách đi m O m t ị ấ ể ặ ộ ể ộ
đo n b ng ạ ằ
A. 3√3/2 cm
B √3/2 cm
C 3/2 cm
Trang 7D 1/√3 cm.
Câu 26 Khi nói v l c kéo v trong dao đ ng đi u hòa, nh n xét nào d i đây là đúng ? ề ự ề ộ ề ậ ướ
A. Ng c pha v i gia t c.ượ ớ ố
B S m pha /2 so v i v n t c.ớ π ớ ậ ố
C Tr pha /2 so v i ly đ ễ π ớ ộ
D H ng ra xa v trí cân b ng.ướ ị ằ
Câu 27 Đi u ki n hình thành sóng d ng trên dây có chi u dài khi m t đ u dây c đ nh và ề ệ ừ ề ℓ ộ ầ ố ị
đ u còn l i t do là ầ ạ ự
A. = kℓ λ
B ℓ = k /2λ
C ℓ = (2k + 1) /2λ
D ℓ = (2k + 1) /4λ
Câu 28 Đ a âm thoa l i g n đ u đ h c a m t ng hình tr r ng r i kích thích âm thoa daoư ạ ầ ầ ể ở ủ ộ ố ụ ỗ ồ
đ ng thì th y có hai t n s liên ti p làm ng phát ra âm to nh t là 240 Hz và 280 Hz.ộ ấ ầ ố ế ố ấ
N u gõ vào thành ng thì âm do c t không khí trong ng phát ra có t n s b ng ế ố ộ ố ầ ố ằ
A. 20 Hz
B 30 Hz
C 40 Hz
D 80 Hz
Câu 29 Ch n đáp án đúng v đ ng c không đ ng b ba pha ? ọ ề ộ ơ ồ ộ
A. T c đ quay c a t tr ng nh h n t c đ quay c a rôto.ố ộ ủ ừ ườ ỏ ơ ố ộ ủ
B Ho t đ ng d a trên hi n t ng c m ng đi n t và s d ng t tr ng quay.ạ ộ ự ệ ượ ả ứ ệ ừ ử ụ ừ ườ
C Không th đ i chi u quay c a đ ng c b ng cách l p l i các cu n dây không đ ng ể ổ ề ủ ộ ơ ằ ắ ạ ộ ồ
b ba pha.ộ
D Có s quay không đ ng b gi a rôto và stato là do ma sát tr c và s c c n môi ự ồ ộ ữ ở ổ ụ ứ ả
tr ng.ườ
Câu 30 Đ t đi n áp u = 100√2cos( t) V vào hai đ u đo n m ch có đi n tr thu n R = 50 ặ ệ ω ầ ạ ạ ệ ở ầ Ω
m c n i ti p ti p v i t di n C và cu n c m thu n L. Đi u ch nh t n s đi n áp đ n ắ ố ế ế ớ ụ ệ ộ ả ầ ề ỉ ầ ố ệ ế khi công su t tiêu th đi n năng toàn m ch đ t c c đ i, giá tr c c đ i đó b ng ấ ụ ệ ạ ạ ự ạ ị ự ạ ằ
A. 100 W
B 200 W
Trang 8C 800 W.
D 600 W
Câu 31 Cho t c đ ánh sáng trong chân không c = 300.000 km/s. M ch ch n sóng c a m t ố ộ ạ ọ ủ ộ
máy thu vô tuy n đi n g m m t t đi n có đi n dung 30/ µF và cu n c m có đ t ế ệ ồ ộ ụ ệ ệ π ộ ả ộ ự
c m 30/ µH. M ch dao đ ng trên có th b t đ c sóng có b c sóng b ng ả π ạ ộ ể ắ ượ ướ ằ
A. 6 km
B 9 km
C 18 km
D 27 km
Câu 32 Cho m ch LC lý t ng đang có dao đ ng đi n t đi u hòa v i chu kì T. Ban đ u ạ ưở ộ ệ ừ ề ớ ầ
dòng đi n ch y trong m ch có giá tr c c đ i. Th i đi m t = T/2, dòng đi n t c th i ệ ạ ạ ị ự ạ ờ ể ệ ứ ờ
có đ l n ộ ớ
A. c c đ i.ự ạ
B c c ti u.ự ể
C b ng không.ằ
D b ng n a giá tr c c đ i.ằ ử ị ự ạ
Câu 33 Nguyên nhân c b n làm t t d n dao đ ng đi n t trong m ch LC là do ơ ả ắ ầ ộ ệ ừ ạ
A. đi n tr c a m ch đi n gây t a nhi t.ệ ở ủ ạ ệ ỏ ệ
B m t ph n t tr ng b c x ra bên ngoài cu n dây.ộ ầ ừ ườ ứ ạ ộ
C m t ph n đi n tr ng b c x ra bên ngoài t đi n.ộ ầ ệ ườ ứ ạ ụ ệ
D c m kháng c a cu n dây gây t a nhi t.ả ủ ộ ỏ ệ
Câu 34 Tr ng h p nào trong các tr ng h p sau đây s x y ra hi n t ng tán s c ánh ườ ợ ườ ợ ẽ ả ệ ượ ắ
sáng ?
A. Cho chùm sáng h p phát ra t bóng đèn đi n t không khí t i vuông góc v i m t ẹ ừ ệ ừ ớ ớ ặ
n c.ướ
B Chi u chùm sáng h p đ n s c vào lăng kính thu tinh.ế ẹ ơ ắ ỷ
C Cho chùm sáng h p phát ra t bóng đèn đi n đi t không khí t i xiên góc v i m t ẹ ừ ệ ừ ớ ớ ặ
n c.ướ
D Chi u m t chùm sáng r ng song song vào m t n c.ế ộ ộ ặ ướ
Câu 35 Phát bi u nào sau đây v quang ph liên t c là sai ? ể ề ổ ụ
A. Quang ph liên t c là m t d i sáng có màu bi n đ i liên t c t đ đ n tím.ổ ụ ộ ả ế ổ ụ ừ ỏ ế
Trang 9B Quang ph liên t c đ c phát ra t các v t có kh i l ng riêng l n b nung nóng ổ ụ ượ ừ ậ ổ ượ ớ ị
đ n nhi t đ cao.ế ệ ộ
C Quang ph liên t c đ c phát ra t m t kh i khí có áp su t th p b nung nóng.ổ ụ ượ ừ ộ ố ấ ấ ị
D Quang ph c a ánh sáng M t tr i là quang ph liên t c.ổ ủ ặ ờ ổ ụ
Câu 36 So v i khi truy n trong chân không, b c sóng ánh sáng truy n trong m t môi ớ ề ướ ề ộ
tr ng trong su t có chi t su t n ườ ố ế ấ
A. gi m n l n.ả ầ
B tăng n l n.ầ
C v n không thay đ i.ẫ ổ
D tăng 2n l n.ầ
Câu 37 Kích thích m t nguyên t hiđrô tr ng thái L b ng cách cho h p th m t phôtôn có ộ ử ở ạ ằ ấ ụ ộ
năng l ng thích h p thì bán kính quĩ đ o d ng c a electron tăng lên 4 l n. Trong ượ ợ ạ ừ ủ ầ quá trình chuy n v tr ng thái c b n, s photon l n nh t mà nguyên t đo có th ể ề ạ ơ ả ố ớ ấ ử ể phát ra là
A. 6
B 4
C 10
D 3
Câu 38 Trong hi n t ng quang đi n, electron quang đi n thoát kh i t m kim lo i theo ệ ượ ệ ệ ỏ ấ ạ
h ng ướ
A. vuông góc v i b m t kim lo i.ớ ề ặ ạ
B b t kì.ấ
C song song v i b m t kim lo i.ớ ề ặ ạ
D l ch ệ so v i m t kim lo i.ớ ặ ạ
Câu 39 M u nguyên t Bo (Bohr) khác m u nguyên t R d pho (Rutherford) n i dung ẫ ử ẫ ử ơ ơ ở ộ
nào d i đây ? ướ
A. Hình d ng qu đ o c a các electron.ạ ỹ ạ ủ
B B n ch t l c t ng tác gi a electron và h t nhân nguyên t ả ấ ự ươ ữ ạ ử
C Tr ng thái d ng có năng l ng xác đ nh.ạ ừ ượ ị
D Mô hình nguyên t có h t nhân.ử ạ
Trang 10Câu 40 M t s i dây đan h i AB căng ngang, hai đ u c đ nh đang co song d ng v i t n s ộ ợ ồ ầ ố ị ừ ớ ầ ố
xac đ nh. Hinh v mô t d ng s i dây th i đi m tị ẽ ả ạ ợ ở ờ ể 1 ( đ ng net li n) va d ng s i ườ ề ạ ợ dây th i đi m tở ờ ể 2 = t1 + 2/3 s ( đ ng net đ t). Bi t r ng t i th i đi m tườ ứ ế ằ ạ ờ ể 1, đi m M coể
t c đ b ng không. T c đ truy n song trên dây co th laố ộ ằ ố ộ ề ể
A. 30 cm/s
B 35 cm/s
C 40 cm/s
D 50 cm/s
blackonyx/Captur