Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng.
Trang 1Luyện đề TSĐH 2017 môn Vật lý - Đề 7
Câu 1 Trong m t thí nghi m v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe sáng b ng 1ộ ệ ề ả ữ ằ
mm, kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn là 2 m. Dùng ánh sáng tr ng ả ừ ặ ẳ ứ ế ắ
có b c sòng t 0,38 μm đ n 0,75 μm. Kho ng cách t vân sáng trung tâm đ n v ướ ừ ế ả ừ ế ị trí g n nh t mà t i đó có hai vân sáng c a hai ánh sáng có b c sóng khác nhau ầ ấ ạ ủ ướ trùng nhau là
A. 2,57.103 m
B 2,28.103 m
C 257 mm
D 22,8 mm
Câu 2 Cho m ch đi n xoay chi u RLC n i ti p. Đi n dung C c a t đi n có th thay đ i ạ ệ ề ố ế ệ ủ ụ ệ ể ổ
đ c. Ban đ u, đi n áp hi u d ng trên các ph n t là Uượ ầ ệ ệ ụ ầ ử R = 60 V, UL = 120 V, và UC
= 60 V. Thay đ i đi n dung C đ đi n áp hi u d ng gi a hai đ u t đi n có giá tr ổ ệ ể ệ ệ ụ ữ ầ ụ ệ ị
b ngằ 40 V thì đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đi n tr R khi đó b ng ệ ệ ụ ữ ầ ệ ở ằ
A. 13,3 V
B 53,1 V
C 80 V
D 90 V
Câu 3 M t ngu n sáng đ n s c có b c sóng 0,5 μm và công su t b c x 2 W. Cho h ng ộ ồ ơ ắ ướ ấ ứ ạ ằ
s Plank h = 6,625.10ố 34 Js và t c đ ánh sáng trong chân không c = 3.10ố ộ 8 m/s. T ngổ
s phôtôn mà ngu n sáng phát ra trong m t phút x p x b ngố ồ ộ ấ ỉ ằ
A. 3.1020
B 2,9.1034
C 5.1018
D 4,8.1034
Câu 4 Đ ng c không đ ng b 3 pha ho t đ ng b ng dòng xoay chi u t n s 50 Hz. T i vộ ơ ồ ộ ạ ộ ằ ề ầ ố ạ ị
trí tâm tr c quay c a rôto, m i cu n dây t o ra t tr ng có c m ng t c c đ i ụ ủ ỗ ộ ạ ừ ườ ả ứ ừ ự ạ
b ng Bằ o. N u t i m t th i đi m, c m ng t t ng h p do 3 cu n dây gây ra t i tr c ế ạ ộ ờ ể ả ứ ừ ổ ợ ộ ạ ụ quay là 3Bo/2, thì sau th i đi m đó 0,01 s, c m ng t t ng h p t i đó có đ l n ờ ể ả ứ ừ ổ ợ ạ ộ ớ
b ng ằ
A. 3Bo/2
B 3Bo/4
C Bo/2
Trang 2D Bo
Câu 5 Cho chi t su t tuy t đ i c a n c đ i v i ánh sáng đ n s c màu lam là nế ấ ệ ố ủ ướ ố ớ ơ ắ 1 = 1,3371
và chi t su t t đ i c a th y tinh so v i n c là n = 1,13790. N u v n t c ánh sáng ế ấ ỉ ố ủ ủ ớ ướ ế ậ ố lam khi truy n trong không khí là c = 3.10ề 8 m/s thì v n t c ánh sáng lam khi truy n ậ ố ề trong môi tr ng th y tinh x p x b ng ườ ủ ấ ỉ ằ
A. 1,97.108 m/s
B 3,52.108 m/s
C 2,56.108 m/s
D 2,24.108 m/s
Câu 6 M t ch t đi m tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s ,ộ ấ ể ồ ờ ộ ề ươ ầ ố
cùng v trí cân b ng có ph ng trình là xị ằ ươ 1 = 5sin(10t + /6) cm và xπ 2 = 5cos(10t)
cm. Ph ng trình dao đ ng t ng h p là ươ ộ ổ ợ
A. x = 10.sin(10t /6) cm.π
B x = 10.sin(10t /3) cm.π
C x = 5√3.sin(10t /6) cm.π
D x = 5√3.sin(10t + /3) cm.π
Câu 7 Theo m u nguyên t Bo, bán kính qu đ o K c a êlectron trong nguyên t hiđrô là ẫ ử ỹ ạ ủ ử
r0. Khi êlectron chuy n t qu đ o N v qu đ o L thì bán kính qu đ o gi m b t ể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ ỹ ạ ả ớ
m t l ng b ng ộ ượ ằ
A. 12r0
B 4r0
C 9r0
D 16r0
Câu 8 T i đi m O trên m t ch t l ng có m t ngu n phát sóng dao đ ng theo ph ng trình ạ ể ặ ấ ỏ ộ ồ ộ ươ
uO = 4cos(10 t /4) cm. Sóng lan truy n v i v n t c b ng 40 cm/s. Ph ng trình π π ề ớ ậ ố ằ ươ
v n t c c a ph n t ch t l ng t i đi m M trên m t ch t l ng là vậ ố ủ ầ ử ấ ỏ ạ ể ặ ấ ỏ M = 40 cos(10 t π π
5 ) cm/s. Kho ng cách OM có th nh n giá tr π ả ể ậ ị
A. 18 cm
B 19 cm
C 20 cm
D 21 cm
Câu 9 M t ngu n âm đi m có công su t b ng 10 W đ t trong không gian đ ng h ng. ộ ồ ể ấ ằ ặ ẳ ướ
Cho c ng đ âm t i ng ng nghe b ng 10ườ ộ ạ ưỡ ằ 12 W/m2. M c c ng đ âm t i v trí ứ ườ ộ ạ ị
Trang 3cách ngu n 0,6 m x p x b ng ồ ấ ỉ ằ
A. 123,4 dB
B 12 dB
C 12,12 dB
D 133,4 dB
Câu 10 M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có đi n tr trong không đáng k N i hai ộ ệ ề ộ ệ ở ể ố
c c máy phát v i m t đo n m ch g m m t đi n tr thu n m c n i ti p v i m t ự ớ ộ ạ ạ ồ ộ ệ ở ầ ắ ố ế ớ ộ
cu n c m thu n. Khi rôto c a máy quay đ u v i t c đ góc 3n vòng/s thì dòng đi n ộ ả ầ ủ ề ớ ố ộ ệ
đi qua đi n tr có c ng đ hi u d ng 6 A và h s công su t c a m ch b ng 0,5. ệ ở ườ ộ ệ ụ ệ ố ấ ủ ạ ằ
N u rôto quay đ u v i t c đ góc n vòng/s thì c ng đ hi u d ng c a dòng đi n ế ề ớ ố ộ ườ ộ ệ ụ ủ ệ trong m ch là : ạ
A. 4√3 A
B 2√2 A
C 2 A
D 2√3 A
Câu 11 M t m ch dao đ ng LC có đi n tr thu n không đáng k , cu n c m thu n c a m chộ ạ ộ ệ ở ầ ể ộ ả ầ ủ ạ
có đ t c m không thay đ i và t đi n lý t ng có 2 b n ph ng song song cách ộ ự ả ổ ụ ệ ưở ả ẳ nhau m t kho ng c đ nh r t nh so v i kích th c b n t Đ phát ra sóng đi n t ộ ả ố ị ấ ỏ ớ ướ ả ụ ể ệ ừ
có t n s dao đ ng riêng tăng g p đôi so v i lúc tr c thì ph n di n tích đ i di n ầ ố ộ ấ ớ ướ ầ ệ ố ệ
c a 2 b n t ph iủ ả ụ ả
A. tăng 2 l n.ầ
B gi m 2 l n.ả ầ
C gi m 4 l n. ả ầ
D tăng 4 l n.ầ
Câu 12 Trong m t thí nghi m v giao thoa ánh sáng Yâng. Cho kho ng cách gi a hai khe ộ ệ ề ả ữ
Yâng a = 1,5 mm và kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe Yâng đ n màn quan ả ừ ặ ẳ ứ ế sát là D = 2 m. Ngu n sáng S phát ra đ ng th i 4 b c x có b c sóng ồ ồ ờ ứ ạ ướ λ1 = 0,4 μm;
λ2 = 0,48 μm; λ3 = 0,5 μm; λ4 = 0,6 μm. Vân sáng th hai k t vân sáng trung tâm ứ ể ừ (s 0) và có cùng màu v i vân trung tâm s cách vân trung tâm m t kho ng b ng ố ớ ẽ ộ ả ằ
A. 32 mm
B 8 mm
C 24 mm
D 16 mm
Trang 4Câu 13 Hai v t dao đ ng đi u hòa d c theo hai tr c t a đ song song cùng chi u. Ph ng ậ ộ ề ọ ụ ọ ộ ề ươ
trình dao đ ng c a hai v t t ng ng là xộ ủ ậ ươ ứ 1 = Acos(3 t + π φ1) và x2 = Acos(4 t + π φ2).
T i th i đi m ban đ u, hai v t đ u có li đ b ng A/2 nh ng v t th nh t đi theo ạ ờ ể ầ ậ ề ộ ằ ư ậ ứ ấ chi u d ng tr c t a đ , v t th hai đi theo chi u âm tr c t a đ Kho ng th i gian ề ươ ụ ọ ộ ậ ứ ề ụ ọ ộ ả ờ
ng n nh t đ tr ng thái c a hai v t l p l i nh ban đ u là : ắ ấ ể ạ ủ ậ ặ ạ ư ầ
A. 3 s
B 2 s
C 4 s
D 1 s
Câu 14 M t ngu n phát sóng c dao đ ng v i ph ng trình uộ ồ ơ ộ ớ ươ O = acos( t) cm. Chu k sóng ω ỳ
là T và b c sóng là M t đi m M trên ph ng truy n sóng cách ngu n m t ướ λ ộ ể ươ ề ồ ộ kho ng /3. T i th i đi m t = T/2, ly đ dao đ ng t i M là uả λ ạ ờ ể ộ ộ ạ M = 2 cm. Biên đ sóng ộ
là
A. 2 cm
B 2√2 cm
C 2√3 cm
D 4 cm
Câu 15 M t s i dây căng gi a hai đi m c đ nh, ng i ta t o sóng d ng trên dây. Hai t n sộ ợ ữ ể ố ị ườ ạ ừ ầ ố
g n nhau nh t có t o ra sóng d ng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. T n s nh nh t ầ ấ ạ ừ ầ ố ỏ ấ
t o ra sóng d ng trên s i dây đó là ạ ừ ợ
A. 50 Hz
B 125 Hz
C 100 Hz
D 75 Hz
Câu 16 Cho đi n áp xoay chi u có bi u th c u = 120√2cos(100 t + /4) V v i t tính b ng s.ệ ề ể ứ π π ớ ằ
T i m t th i đi m, đi n áp t c th i có giá tr 60√2 V và đang tăng. Sau th i đi m ạ ộ ờ ể ệ ứ ờ ị ờ ể
đó 1/75 s, đi n áp t c th i có giá tr b ng ệ ứ ờ ị ằ
A. 120 V
B 60√3 V
C 120√2 V
D 120 V
Câu 17 Trong nguyên t hiđrô khi electron chuy n t qu đ o d ng M v qu đ o d ng K ử ể ừ ỹ ạ ừ ề ỹ ạ ừ
thì t c đ chuy n đ ng c a electron tăng ố ộ ể ộ ủ
Trang 5A. 3 l nầ
B 2 l nầ
C 9 l nầ
D 4 l nầ
Câu 18 Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng. Kho ng cách gi a hai khe là 1 mm,ệ ề ả ữ
kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là 2,5 m.Th c hi n giao ả ừ ặ ẳ ứ ế ự ệ thoa v i ánh sáng tr ng (0,40 μm ≤ ≤ 0,76 μm) t i đi m M cách vân sáng trung ớ ắ λ ạ ể tâm 6 mm . B c sóng c a b c x cho vân sáng là: ướ ủ ứ ạ
A. 0,45 μm
B 0,54 μm
C 0,6 μm
D 0,67 μm
Câu 19 M t ch t phát quang đ c kích thích b ng ánh sáng có b c sóng 0,36 µm thì phát ộ ấ ượ ằ ướ
ra ánh sáng có b c sóng 0,72 µm. Gi s công su t c a chùm sáng phát quang ướ ả ử ấ ủ
b ng 30% công su t c a chùm sáng kích thích. T s gi a s phôtôn ánh sáng phát ằ ấ ủ ỉ ố ữ ố quang và s phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng m t kho ng th i gian là ố ộ ả ờ
A. 4/5
B 1/10
C 3/5
D 1/5
Câu 20 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo ph ng ngang v i t n s góc V t nh ộ ắ ộ ề ươ ớ ầ ố ω ậ ỏ
c a con l c có kh i l ng 100 g. T i th i đi m t = 0, v t nh qua v trí cân b ng ủ ắ ố ượ ạ ờ ể ậ ỏ ị ằ theo chi u d ng. T i th i đi m t = 0,8125 s, v n t c v và li đ x c a v t nh th a ề ươ ạ ờ ể ậ ố ộ ủ ậ ỏ ỏ mãn đi u ki n v = − x l n th 7. L y ề ệ ω ầ ứ ấ π2 = 10. Đ c ng c a lò xo x p x b ng ộ ứ ủ ấ ỉ ằ
A. 100 N/m
B 160 N/m
C 80 N/m
D 69 N/m
Câu 21 Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i và t n s xác đ nh lên hai đ uặ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ ố ị ầ
đo n m ch RLC không phân nhánh, trong đó đi n dung C có th thay đ i đ c. ạ ạ ệ ể ổ ượ
Đi u ch nh C đ đi n áp hi u d ng trên t đ t giá tr c c đ i thì th y đi n áp hi u ề ỉ ể ệ ệ ụ ụ ạ ị ự ạ ấ ệ ệ
d ng trên đi n tr và cu n dây thu n c m khi đó l n l t là Uụ ệ ở ộ ầ ả ầ ượ R = 40 V và UL = 20
V. Đi n áp hi u d ng trên hai đ u m ch đi n là ệ ệ ụ ầ ạ ệ
Trang 6A. 30 V
B 50√5 V
C 40 V
D 40√5 V
Câu 22 Trong m ch dao đ ng LC lí t ng đang có dao đ ng đi n t t do. Th i gian ng n ạ ộ ưở ộ ệ ừ ự ờ ắ
nh t đ năng l ng đi n tr ng gi m t giá tr c c đ i xu ng còn m t n a giá tr ấ ể ượ ệ ườ ả ừ ị ự ạ ố ộ ử ị
c c đ i là 0,5.10ự ạ 6 s. Th i gian ng n nh t đ đi n tích trên t gi m t giá tr c c đ i ờ ắ ấ ể ệ ụ ả ừ ị ự ạ
xu ng còn m t n a giá tr đó là ố ộ ử ị
A. 2/3 µs
B 2,0 µs
C 0,5 µs
D 3,0 µs
Câu 23 Đ t m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng b ng 110 V, t n s b ng 50 Hz, lên ặ ộ ệ ề ị ệ ụ ằ ầ ố ằ
hai đ u đo n m ch RLC không phân nhánh v i R = 50 , L = 1,5/ H, và C thay ầ ạ ạ ớ Ω π
đ i đ c. Đi u ch nh đi n dung thì th y khiổ ượ ề ỉ ệ ấ C = 50/ µF ho c C = C’ thì công su t π ặ ấ trên m ch có giá tr b ng nhau. Khi C = C’ thì c ng đ dòng đi n hi u d ng b ng ạ ị ằ ườ ộ ệ ệ ụ ằ
A. 1,1√2 A
B 1,1 A
C 1 A
D 1,25 A
Câu 24 M t v t nh đang dao đ ng đi u hòa. Bi t r ng, kho ng th i gian ng n nh t gi a ộ ậ ỏ ộ ề ế ằ ả ờ ắ ấ ữ
hai l n v t đi qua v trí có li đ b ng A/n liên ti p đúng b ng kho ng th i gian trongầ ậ ị ộ ằ ế ằ ả ờ
đó v t đi đ c quãng đ ng dài nh t là A. Giá tr c a n là ậ ượ ườ ấ ị ủ
A. n = 2
B n = 1/2
C n = √3/2
D n = 2/√3
Câu 25 Trong m ch dao đ ng LC lý t ng đang có dao đ ng đi n t v i bi u th c đi n áp ạ ộ ưở ộ ệ ừ ớ ể ứ ệ
t c th i trên t đi n là u = 9cos(2000 t + /2) mV. Bi t t đi n có đi n dung b ng 4ứ ờ ụ ệ π π ế ụ ệ ệ ằ
mF. Trong m i chu k dao đ ng, kho ng th i gian mà đi n tích trên t nh h n ỗ ỳ ộ ả ờ ệ ụ ỏ ơ 18√3 µC là
A. 1/6 ms
Trang 7B 5/6 ms
C 1/3 ms
D 2/3 ms
Câu
26
B n âm c a m t t đi n ph ng đ c chi u sáng b ng chùm sáng có công su t 0,01 W. ả ủ ộ ụ ệ ẳ ượ ế ằ ấ
B c sóng ánh sáng kích thích b ng 0,14 μm, nh h n gi i h n quang đi n c a kim lo i ướ ằ ỏ ơ ớ ạ ệ ủ ạ dùng làm t đi n. Cho các h ng s h = 6,625.10ụ ệ ằ ố –34 Js; c = 3.108 m/s; và e = 1,6.1019 C.
Gi s m i electron quang đi n sau khi b t ra kh i b n âm c a t đi n đ u ch y h t v ả ử ọ ệ ậ ỏ ả ủ ụ ệ ề ạ ế ề
b n d ng thì c ng đ dòng đi n qua t b ng 0,68 mA. Hi u su t l ng t (t s gi a ả ươ ườ ộ ệ ụ ằ ệ ấ ượ ử ỉ ố ữ
s electron quang đi n và s photon kích thích) x p x b ng ố ệ ố ấ ỉ ằ
A. 80 %
B 68 %
C 60%
D 34%
Câu 27 M t khúc g hình tr tròn có ti t di n là 0,5 dmộ ỗ ụ ế ệ 2, kh i l ng là 2 kg, đ c th đ ng ố ượ ượ ả ứ
cân b ng n a n i n a chìm trên m t n c sao cho tr c c a hình tr h ng theo ằ ử ổ ử ặ ướ ụ ủ ụ ướ
ph ng th ng đ ng. Bi t gia t c tr ng tr ng b ng 10 m/sươ ẳ ứ ế ố ọ ườ ằ 2 và kh i l ng riêng c a ố ượ ủ
n c là 1 kg/ Kích thích cho khúc g dao đ ng nh theo ph ng th ng đ ng, chu ướ ℓ ỗ ộ ỏ ươ ẳ ứ
k dao đ ng c a khúc g là ỳ ộ ủ ỗ
A. 0,2 s.π
B 0,4 s.π
C 0,5 s.π
D 1,5 s.π
Câu 28 M t ch t đi m chuy n đ ng trên tr c Ox v i ph ng trình t a đ là x = 4sinộ ấ ể ể ộ ụ ớ ươ ọ ộ 2(πt)
cm. Nh n xét nào d i đây là sai ? ậ ướ
A. Ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i t n s 1 Hz.ấ ể ộ ề ớ ầ ố
B Ch t đi m chuy n đ ng trên m t qu đ o dài 4 cm.ấ ể ể ộ ộ ỹ ạ
C Ch t đi m dao đ ng quanh v trí cân b ng t i t a đ 2 cm.ấ ể ộ ị ằ ạ ọ ộ
D Ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i biên đ b ng 4 cm.ấ ể ộ ề ớ ộ ằ
Câu 29 S khác nhau gi a đi n tr ng xoáy và đi n tr ng do các đi n tích đ ng yên gây ự ữ ệ ườ ệ ườ ệ ứ
ra n m ằ ở
A. tính kín ho c h c a các đ ng s c.ặ ở ủ ườ ứ
B tính đ u ho c không đ u c a đi n tr ng.ề ặ ề ủ ệ ườ
C đ l n c a c ng đ đi n tr ng.ộ ớ ủ ườ ộ ệ ườ
Trang 8D chi u c a véct c ng đ đi n tr ng.ề ủ ơ ườ ộ ệ ườ
Câu
30
M t sóng đi n t truy n trên ph ng th ng đ ng, chi u t trên xu ng d i m t đ t. ộ ệ ừ ề ươ ẳ ứ ề ừ ố ướ ặ ấ Khi véct c m ng t h ng sang Tây thì véct c ng đ đi n tr ng h ng ơ ả ứ ừ ướ ơ ườ ộ ệ ườ ướ
A. v Nam.ề
B v B c.ề ắ
C sang Đông
D lên Trên
Câu
31
Hai v t nh dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s , cùng v trí cân b ng, v i ậ ỏ ộ ề ươ ầ ố ị ằ ớ biên đ dao đ ng là 3 cm và 5 cm. Khi m t v t đ i chi u chuy n đ ng thì v t kia cũng ộ ộ ộ ậ ổ ề ể ộ ậ
đ i chi u chuy n đ ng. Kho ng cách xa nh t gi a hai v t trong quá trình dao đ ng có ổ ề ể ộ ả ấ ữ ậ ộ
th là ể
A. 2 cm
B 3 cm
C 5 cm
D 7 cm
Câu
32
Trong dao đ ng c đi u hòa, th năng và đ ng năng bi n thiên ộ ơ ề ế ộ ế
A. tu n hoàn phi đi u hòa.ầ ề
B đi u hòa cùng pha.ề
C đi u hòa ng c pha.ề ượ
D cùng t n s v i ly đ ầ ố ớ ộ
Câu
33
G y vào s i dây đàn căng ngang thì âm phát ra có t n s b ng 120 Hz. Kích thích cho ẩ ợ ầ ố ằ
s i dây dao đ ng m t t n s xác đ nh thì t n s nào d i đây làm hình thành sóng ợ ộ ở ộ ầ ố ị ầ ố ướ
d ng trên dây ? ừ
A. 80 Hz
B 180 Hz
C 360 Hz
D 440 Hz
Câu 34 M t khung dây d n ph ng quay đ u quanh tr c đ i x ng n m trong m t ph ng ộ ẫ ẳ ề ụ ố ứ ằ ặ ẳ
khung dây, trong m t t tr ng đ u. Tr ng h p nào sau đây không có t thông ộ ừ ườ ề ườ ợ ừ qua cu n dây ? ộ
A. Tr c quay vuông góc v i đ ng s c t ụ ớ ườ ứ ừ
Trang 9B Tr c quay song song v i đ ng s c t ụ ớ ườ ứ ừ
C Tr c quay t o v i đ ng s c t m t góc b ng /4.ụ ạ ớ ườ ứ ừ ộ ằ π
D Tr c quay t o v i đ ng s c t m t góc b ng /3.ụ ạ ớ ườ ứ ừ ộ ằ π
Câu 35 Đ t đi n áp không đ i 8 V lên hai b n t đi n ph ng bên trong ch a đ y ch t đi n ặ ệ ổ ả ụ ệ ẳ ứ ầ ấ ệ
môi l ng có h ng s đi n môi = 4. Ng t ngu n đi n ra kh i t r i rút toàn b ỏ ằ ố ệ ε ắ ồ ệ ỏ ụ ồ ộ
ch t đi n môi ra ngoài đ bên trong t ch còn không khí. Đi n áp trên t khi đó làấ ệ ể ụ ỉ ệ ụ
A. 12 V
B 32 V
C 2 V
D 4 V
Câu 36 Trong máy quang ph , h tán s c có tác d ng ổ ệ ắ ụ
A. phân tích chùm sáng song song thành nhi u chùm sáng đ n s c song song.ề ơ ắ
B làm h i t chùm sáng chi u t i.ộ ụ ế ớ
C làm chùm sáng chi u t i đ i màu.ế ớ ổ
D làm l ch đ ng đi c a chùm sáng chi u t i.ệ ườ ủ ế ớ
Câu
37
Chi t su t c a m t môi tr ng trong su t đ i v i ế ấ ủ ộ ườ ố ố ớ
A. ánh sáng có chu k càng l n thì càng l n.ỳ ớ ớ
B ánh sáng có t n s càng l n thì càng l n.ầ ố ớ ớ
C ánh sáng đ n s c đ l n h n ánh sáng đ n s c tím.ơ ắ ỏ ớ ơ ơ ắ
D các ánh sáng đ n s c khác nhau đ u gi ng nhau.ơ ắ ề ố
Câu 38 Ứng d ng quan tr ng c a hi n t ng giao thoa ánh sáng là đ đo ụ ọ ủ ệ ượ ể
A. t c đ ánh sáng.ố ộ
B b c sóng ánh sáng.ướ
C chi t su t c a m t môi tr ng.ế ấ ủ ộ ườ
D t n s ánh sángầ ố
Câu 39 Cho t đi n ph ng chân không g m hai b n kim lo i r t r ng, song song. Chi u ụ ệ ẳ ồ ả ạ ấ ộ ế
chùm tia sáng h p vào m t đi m n m chính gi a m t phía trong c a b n âm (K). ẹ ộ ể ằ ữ ặ ủ ả
Hi n t ng quang đi n x y ra, toàn b các electron quang đi n b hút v phía b n ệ ượ ệ ả ộ ệ ị ề ả
d ng và đ p vào b n này trong m t khu v c có hình ươ ậ ả ộ ự
A. m t đo n th ng.ộ ạ ẳ
Trang 10B hình parabol
C hình tròn
D hình elip
Câu 40 Theo m u nguyên t Bohr, khi nguyên t trong m t tr ng thái d ng thì ẫ ử ử ở ộ ạ ừ
A. t t c electron đ u chuy n đ ng trên cùng m t qu đ o d ng.ấ ả ề ể ộ ộ ỹ ạ ừ
B m i electron c a nguyên t chuy n đ ng trên m t qu đ o có bán kính xác đ nh.ỗ ủ ử ể ộ ộ ỹ ạ ị
C t t c electron đ u chuy n đ ng trên qu đ o K.ấ ả ề ể ộ ỹ ạ
D có ít nh t m t electron chuy n đ ng trên qu đ o d ng.ấ ộ ể ộ ỹ ạ ừ
blackonyx/Captur