1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo trình Quản trị ngân hàng.

74 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 4,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG 1. Tổng quan về NHTM 2. Tổng quan về quản trị ngân hàng 2.1 Quản trị tài sản Nợ 2.2 Quản trị TS Có 2.3 Quản trị dịch vụ NH 2.4 Cơ cấu tổ chức của NHTM 2.5 Báo cáo tài chính của NHTM 3. Sơ lược về rủi ro của ngân hàng

Trang 1

 Vai trò cuả ngân hàng trong nền kinh tế

 Các hoạt động của ngân hàng

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

2.4 Cơ cấu tổ chức của NHTM

2.5 Báo cáo tài chính của NHTM

3 Sơ lược về rủi ro của ngân hàng

3

BCTC của

NH ACB

Trang 2

1 TỔNG QUAN VỀ NHTM

1.1 NH xuất hiện đầu tiên khi

nào?

1.2 Phân loại và Chức năng cơ

bản của NH hiện nay?

Trang 3

(Ví dụ minh họa)

Trang 4

CHO THUÊ TÀI CHÍNH

CHIẾT KHẤU

BẢO LÃNH TÍN DỤNG

12 1.4 Sự thay đổi của các NHTM

những năm gần đây?

Trang 5

• VID Public B

•Việt Thái (Vinasiam)

Nghiệp vụ

sử dụng vốn

(Tham khảo mục 2, chương IV Luật các TCTD 2010)

2.4 Cơ cấu TC của NH

Trang 6

2.1.2 Vốn Huy động

Tiền gửi thanh toán

Tiền gửi cá nhân

chính, TCTD quốc tế

Trang 7

2.1.4 Vốn khác

Vốn tiếp nhận Vốn khác

Thực hiện lệnh rút tiền, CK thanh toán

Chi trả tiền gửi đến hạn, trả lãi

Chi tiêu nội bộ

V.v…

Trang 8

2.2.2 Cấp tín dụng

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung và dài hạn

Chiết khấu giấy tờ có giá

Cho thuê tài chính

Bảo lãnh , bao thanh toán…

Trang 9

2.3 Quản trị các dịch vụ ngân hàng

Dịch vụ ngân quỹ

Dịch vụ thanh toán Dịch vụ tư vấn Dịch vụ quản lí tài sản Bảo lãnh , bao thanh toán…

KD vàng , bạc, đá quý, ngoại tệ

26

MÔ HÌNH TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG TMCP PHƯƠNG ĐÔNG

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

Ban Kiểm soát

Hội Đồng Quản Trị Văn phòng HĐQT Ủy ban Quản lý rủi ro

Hội đồng chiến lược phát triển Hội đồng Tín dụng

Hội đồng Đầu tư Hội đồng Xử lý rủi ro v à miễn giảm lãi

Ủy ban Nhân sự

Các Hội đồng khác

Phòng Kiểm toán nội

bộ

Ban Tổng Giám đốc

Ban Tín dụng

Ban Đầu tư

Các Ban khác

Ban Quản lý Tài sản - Nợ (ALCO)

Khối Quản lý Rủi ro Khối Tài chính – Kế toán Khối Tác nghiệp Khối Hỗ trợ

Phòng Tài chính Phòng Kế toán Phòng Thanh toán Phòng Tác nghiệp Phòng Tác nghiệp ngân quỹ và đầu tư Phòng Tác nghiệp tín dụng Phòng Kho quỹ

Phòng Chiến lược phát triển Phòng Nhân sự Trung tâm đào tạo Phòng Hành chánh quản trị Phòng Xây dựng cơ bản Phòng Thương hiệu

và quan hệ cộng đồng

Phòng Quản lý Rủi tư Phòng Quản lý Rủi

ro phi Tín dụng Phòng kiểm soát nội bộ Phòng Xử lý nợ

Bộ phận Kế toán tổng hợp

Bộ phận Hậu kiểm chứng từ

Trang 11

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG 2

Trang 12

Khái niệm & đặc điểm VTC

Cơ cấu của VTC

Gia tăng VTC và Các tỷ lệ đảm bảo an toàn VTC

-Điều tiết lưu thông tiền tệ

ổn định nền kinh tế

-Phát triển nền kinh tế

-Phát triển thị trường tài chính

Trang 13

2.3 Gia tăng VTC & tỷ lệ đảm bảo an toàn

2.1 Khái niệm & đặc điểm

TT13/2010/NHNN

và TT19/2010/NHNN

9

2.1 Khái niệm & đặc điểm

-Khái niệm:

-Đặc điểm:

Trang 14

2.3 Gia tăng VTC & tỷ lệ đảm bảo an toàn

Mục đích của gia tăng VTC

Tỷ lệ đảm bảo an toàn_ Hệ số CAR ≥ 9%

Biện pháp gia tăng VTC

CAR = (VTC / Tổng TS Có rủi ro) x 100

Trang 15

Tiền gửi thanh toán

Tiền gửi cá nhân

Trang 16

3.3 Phương pháp tính lãi suất tiền gửi

3.3.1 Tiền gửi không kỳ hạn

Công thức tính lãi :

Trong đó :

Di: Số dư có thực tế trên tài khoản ngày i

Ni: Số ngày duy trì số dư Di

r : Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn (tháng,

Ví dụ 2.2: Có tình hình về hoạt động gửi tiền của KH tại

Eximbank như sau:

Lãi suất: 3%/năm

Ngày tính lãi: 25 mỗi tháng.

Số ngày quy ước trong năm 360

Hãy hoàn tất ??,???

18

Ví dụ 2.3: Tính lãi tiền gửi không kỳ hạn cho

khách hàng tại ACB với :

Tài khoản tiền gửi của KH trong tháng 07/2011

như sau: Số dư đầu kỳ : 100.000; Phát sinh

trong kỳ :

Hãy tính lãi tiền gửi cho KH trong tháng 07 Biết rằng

lãi suất tiền gửi không kỳ hạn là 0,25% /tháng, ngày

tính lãi của NH là ngày 30 mỗi tháng

Ngày Ghi nợ Ghi có

05/07 500.000

16/07 500.000

25/07 400.000

18

Trang 17

Ví dụ 2.4: Thông tin liên quan đến khoản tiền gửi

tiết kiệm của khách hàng tại OCB như sau:

Trang 18

TH2: Trả lãi định kỳ:

Ví dụ 2.5:

Một ngân hàng đang tiến hành huy động

- Tiết kiệm 9 tháng, 0,65%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần.

- Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 8%/năm, trả lãi

trước.

- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 8,5%/năm, trả lãi 6

tháng/lần.

Hãy so sánh chi phí của các cách huy động.

Tiền lãi =Số tiền gửi * số ngày tính lãi thực tế của 1 kỳ hạn * LS

23

 1    1   1    1

n n

n i i NEC

 1

1.Quy đổi Lãi suất trả nhiều lần trong kỳ (ik) về Lãi suất tương đương trả vào cuối kỳ (NEC)

2.Quy đổi Lãi suất tương đương trả vào cuối kỳ (NEC) về Lãi suất trả nhiều lần trong kỳ (ik )

3 Quy đổi Lãi suất trả trước (I) về Lãi suất tương đương trả vào cuối kỳ (NEC)

i: lãi suất cả kỳ n: số kỳ tính lãi

CÔNG THỨC

24

3.3 Cơ cấu của Vốn huy động

3.3.4 Phát hành chứng chỉ tiền gửi (giấy tờ

có giá)

NH chủ động phát hành kỳ phiếu NH để huy động

vốn nhằm thực hiện những những dự án đầu tư đã

định.

Việc huy động vốn dưới hình thức phát hành kỳ phiếu

ngân hàng được thực hiện theo hai phương thức:

― Phát hành theo mệnh giá (trả lãi sau, người mua

trả tiền theo mệnh giá được ghi trên bề mặt kỳ

phiếu), và

― Phát hành bằng hình thức chiết khấu (trả lãi

trước, người mua sẽ trả một số tiền bằng mệnh

giá trừ đi khoản lãi mà họ được hưởng).

24

3 Quản trị vốn huy động

Trang 19

4.1 Nguồn vốn đi vay

Bên cạnh việc huy động vốn từ tổ chức và cá nhân,

các ngân hàng gia tăng tài sản Nợ bằng việc vay vốn

từ các đơn vị khác, bao gồm vay từ ngân hàng trung

ương (NHNN), vay từ các ngân hàng khác, vay từ các

4.1 Nguồn vốn đi vay

4.1.1 Vay ngân hàng trung ương

 Vay chiết khấu, tái chiết khấu

 Vay cầm cố chứng từ có giá

 Vay lại theo hồ sơ tín dụng

 Vay khác

4.1.2 Vay các NHTM khác

 Vay trên thị trường Liên Ngân hàng

 Tự vay tự trả giữa các Ngân hàng

4.1.3 Vay từ các tổ chức phi ngân hàng

Trang 20

- Vốn huy động có tầm quan trọng đối với NHTM, với

khách hàng và với cơ quan quản lý nhà nước.

- Việc quản trị vốn tự có của NH tốt giúp NH nâng cao

năng lực cạnh tranh, đảm bảo hoạt động tốt, quản trị

rủi ro…

- Nguồn vốn huy động từ tổ chức kinh tế và cá nhân là

nguồn chủ yếu của NH Để huy động vốn được hiệu

quả NH cần phải đa dạng hóa SP, cung ứng dịch vụ

chất lượng cao, hiện đại hóa NH…

- Ngoài các nguồn vốn huy động và VCSH, NH còn có

thể sử dụng các nguồn vốn khác như vay NHNN

hoặc TCTD khác; sử dụng nguồn vốn tiếp nhận,

hoặc sử dụng hiệu quả nguồn vốn tạm giữ, vốn

Trang 21

ThS Võ Nhị Yến Trang Trangvny@uef.edu.vn

Quản trị tài sản Có

Chương 3

Quản trị tài sản Có

Phần I Tổng quan về Tín dụng

Trang 22

1 1.1 Khái niệm & chức năng của TD

1 1.6 Điều kiện vay vốn

1 1.7 Thời hạn cho vay

1 1.8 Lãi suất cho vay

Trang 23

1 1.2 Cơ sở pháp lý

Luật các TCTD, Luật dân sự, Luật

đất đai, Luật khác có liên quan.

Các Thông tư, NĐ hướng dẫn thực

- DNNN

- Cty CP

- Cty TNHH

- Cty liên doanh với nước ngoài

- Cty 100% vốn nước ngoài

Trang 24

Khả năng tài chính đảm bảo trả nợ

Phương án KD khả thi và hiệu quả

Đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực

1.1.7 Thời hạn cho vay

1.1.8 Lãi suất cho vay: Lãi suất trong hạn & quá hạn

1.1.9 Giới hạn tín dụng: Là mức cho vay tối đa của

một NH đối với một khách hàng

1.1.10 Hạn mức tín dụng

Trang 25

B4: Lập BC thẩm định cho vay

B5: Xem xét khả năng, điều kiện thanh toán của KH

B11: Thanh lý HĐTD, Giải chấp

Trang 26

Tỷ lệ cho vay tối đa trên TSĐB tùy thuộc

(từng lần) Cho vay theo dự án

đầu tư Cho vay hợp vốn

Các loại khác

Theo đối tượng

Cho vay cá nhân Cho vay hộ kinh doanh

cá thể Cho vay doanh nghiệp

Theo thời gian

Cho vay ngắn hạn Cho vay trung hạn Cho vay dài hạn

18

3 TD ngắn hạn tài trợ cho KD

3.2 Lãi suất cho vay

3.3 Phương thức cho vay

3.4 Tiến trình cho vay

3.1 Thời hạn vay ≤ 12 tháng

LS cơ bản + ….% OR thỏa thuận

Từng lần, hạn mức, trả góp, thấu chi….

-Lập kế hoạch vay vốn

- Thẩm định hồ sơ tín dụng

- Tổ chức cho vay _ thu nợ

Trang 27

4 TD trung - dài hạn tài trợ dự án đầu tư

4.2 Lãi suất cho vay

4.3 Phương thức cho vay

4.4 Mức cho vay

4.1 Thời hạn vay

Trung hạn: ≤ 5 năm Dài hạn: > 5 năm

Thỏa thuận, thả nổi

Theo dự án; hợp vốn …

4.5 Thẩm định hồ sơ CV

20

3.1 Thời hạn cho vay _ Dự án

Thời hạn Th.hạn thi công Thời hạn

cho vay (ân hạn) trả nợ

21

3.4 Mức cho vay_ dự án

HMTD Tổng dự toán NV đầu tư XDCB

Trang 28

- Tính pháp lý của DA

- Phương diện thị trường

- Phương diện kỹ thuật, công

nghệ

- Phương diện tổ chức, quản

lý dự án

- Kiểm tra việc tính toán vốn ĐT

- Chỉ tiêu về quy mô, lọai hình ĐT

- Kiểm tra độ an toàn về tài chính

- Kiểm tra khả năng trả nợ DA

23

(kỳ khoản) Thừa (+) Thiếu(-) Thừa thiếu lũy kế

Trang 29

Người thuê Nhà

cung cấp TS

(4)

(5) (2)

(3)

(1)

a_Cho thuê thuần( 3 bên)

27

5.1.1 Các hình thức cho thuê tài chính chủ yếu

b_Cty cho thuê tài trợ bằng TS của chính cty mà không cần phải qua

nhà cung cấp

Công ty thuê mua

Người đi thuê

(1) (2) (3)

Trang 30

5.1.1 Các hình thức cho thuê tài chính chủ yếu

C_ Bán và thuê lại

d_ mua và cho thuê lại

e_ Cho thuê giáp lưng

29

5.1.2 Quy trình nghiệp vụ _ cho thuê tài chính

Thủ tục CTTC Xét duyệt

-Đơn xin tài trợ cho thuê

- Hồ sơ mô tả tài sản, thiết bị

cần được tài trợ

- Giấy chứng nhận bảo lãnh

của người thứ 3 (nếu có)

- Tài liệu liên quan đến PAVV

-TĐ và đánh giá người đi thuê

- TĐ đánh giá thiết bị

- Ký hợp đồng tài trợ ( nếu đủ điều kiện)

30

5.1.3 Phương pháp tính tiền thuê

TH2: Tiền thuê tăng hoặc giảm dần TH1: Tiền thuê phân

phối đều các kỳ hạn

Trang 31

TH1: Tiền thuê sẽ phân phối đều các kỳ hạn

a1/ Tiền thuê thu vào cuối kỳ hạn

S: Giá trị còn lại của TS khi hợp đồng thuê mua kết thúc

32

TH2: Tiền thuê tăng dần hoặc giảm dần

b1/ Tiền thuê thanh toán vào cuối kỳ hạn

[Vo(1 + t) n - S] [(1 + t) - k]

a 1 =

-(1 + t) n - k n

a1: Tiền thuê phải trả cho kỳ hạn đầu tiên (Kỳ hạn thứ 2,

3 n sẽ điều chỉnh tăng dần (nếu k > 1) hoặc giảm dần

TH2: Tiền thuê tăng dần hoặc giảm dần

b2/ Tiền thuê thanh toán vào đầu kỳ hạn

Các số tiền thuê phải trả cho đầu kỳ hạn thứ

1,2, n-1 sẽ điều chỉnh tăng dần (nếu k>1) hoặc

giảm dần (nếu k<1)

Trang 32

V o + L o

L o

V 0 Tổng

cộng

Cộng Lãi thuê Vốn gốc

Trị giá

TS cuối

kỳ hạn

Mức trả tiền thuê Trị giá

-Bên đi thuê được tài trợ 100%

nhu cầu đầu tư

-Người thuê chủ động hoàn

toàn trong việc tìm và lựa chọn

TS thuê

-Gía cho thuê được ấn địng

trước và ghi trong HĐ

-Khi hết HĐ người thuê được

lựa chọn mua lại TS

-Tổng mức Cho thuê TC/ khách hàng ≤ 30% VTC

-Tổng mức CTTCnhóm KH có liên quan ≤ 80% VTC

36

5.2 Bảo lãnh

Khái niệm:

Trang 33

5.2.1 Phí Bảo lãnh

Phí bảo lãnh = Giá trị Thời hạn Tỷ lệ phí

bảo lãnh bảo lãnh bảo lãnh

- Giá trị bảo lãnh là mức bảo lãnh theo hợp đồng

- Tỷ lệ phí bảo lãnh: có phân biệt tỷ lệ phí bảo lãnh có

5.2.3 Quy trình nghiệp vụ Bảo lãnh

B1: Tiếp nhận

hồ sơ

B2: Thẩm định

& lập tờ trình thẩm định

B3: Phê duyệt

hồ sơ bảo lãnh

B4: Phát hành thư bảo lãnh

Trang 34

5.2.4 Các loại bảo lãnh chủ yếu

a Bảo lãnh thanh toán

b Bảo lãnh nợ vay

c Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

d Bảo lãnh dự thầu(đấu thầu)

e Bảo lãnh nhận hàng

f Bảo lãnh hoàn thanh toán

g Bảo lãnh Hải quan

41

a/ Bảo lãnh thanh toán

41

42

a/ Bảo lãnh thanh toán

của chủ đầu tư xây dựng đối với đơn vị thi

công, hoặc nhà thầu thi công

42

Trang 37

Khái niệm:

Các bên tham gia:

+ Bên bao thanh toán

HS của NB

& NM ; Ký

HĐ BTT

Bước 4: Gửi TB kềm theo HĐ BTT cho người mua

Bước 5: NB gửi hàng cho NM theo HĐTM

trước tiền cho NB (

Max 80% giá trị hóa

đơn)

Bước 8: NH BTT gửi

chứng từ cho NM kèm

theo thư Y/C thanh toán

(thông qua NH người

5.3.2 Bao thanh toán

Trang 38

5.3.4 Các loại bảo lãnh chủ yếu

a Theo phạm vi thực hiện

b Theo tính chất bảo hiểm rủi ro

c Theo thời gian

d Theo phương thức thực hiện

Trong nước Quốc tế

Truy đòi Miễn truy đòi

Theo ứng trước Theo đến hạn

Từng lần Hạn mức

Trang 39

Các hình thức đầu tư

Quản lý danh mục đầu tư Tìm hiểu h/đ

KD nguồn vốn của NH

3

Nội dung

1 Tổng quan về nghiệp vụ đầu tư

2 Đầu tư vào giấy tờ có giá

3 Đầu tư vào chứng khoán

4 Repo

5 Kinh doanh nguồn vốn

Trang 40

Thị trường vốn

1 Tổng quan về nghiệp vụ đầu tư

5

GTCG: Thương phiếu, tín phiếu,

kỳ phiếu, trái phiếu, sổ tiết kiệm…

• Đến hạn NH bán lại cho t/c phát hành, hoặc

có thể bán trước hạn lại cho TCTD khác

Trang 41

2.2 Chiết khấu GTCG

<Tham khảo: QĐ 906/2002-NHNN ngày 26/8/2002> ***

- Giá chiết khấu: St= Gt/(1+Ls* Tc/360)

Gt: Giá trị của GTCG khi đến hạn

Tc: Thời hạn còn lại của GTCG

Ls: lãi suất chiết khấu (%)

- Phí chiết khấu: = Gt * tỷ lệ phí

- Giá trị còn lại = St – phí CK

8

2.2 Quy trình chiết khấu GTCG

B1 •Tiếp nhận hồ sơ chiết khấu

B2 •Kiểm tra điều kiện chiết khấu

B3 •Thực hiện thủ tục chiết khấu

B4 •Lưu giữ & theo dõi GTCG

B5 • Yêucầu đơn vị phát hành thanh toán

9

Chiết khấu thương phiếu

9

Trang 42

3.1.Vấn đề chung về đầu tư CK

3.2 Nhân tố a/h đến QĐ đầu tư CK

3.3 Chiến lược kỳ hạn đầu tư

3.4 Danh mục đầu tư 3.5 QĐ đầu tư và kiểm soát

3.6 Đầu tư dài hạn

3 Đầu tư vào chứng khoán

11

3.1 Những vấn đề chung về đầu tư CK

NH sử dụng nghiệp vụ ĐTCK vừa để đa

dạng hóa đầu tư, vừa để giảm áp lực

• Tỷ suất lợi nhuận thấp

Đầu tư trên TT

Trang 43

3.2.Những yếu tố ảnh hưởng đến quyết định ĐTCK

Tỷ lệ thu nhập mong đợi _YTM

Rủi ro

Tác động của thuế

14

Tỷ lệ thu nhập mong đợi _YTM (Yield to Maturity)

15

Ví dụ: tính YTM

VD, Nếu NH cân nhắc mua 1000$ mệnh giá

trái phiếu kho bạc (lãi coupon 8%, kỳ hạn

5 năm) với giá 900$

=>YTM = 10,74%

5 5

2 1

) 1 ( 1000

$ ) 1 ( 80

$

) 1 ( 80

$ )

YTM

Trang 44

Barbell kết hợp ngắn+dài

Tỷ lệ thu nhập mong đợi

17

Chiến lược phân bổ kỳ hạn đều

Chiến lược: Phân chia các chứng khoán trong

danh mục đều đặn theo các kỳ hạn khác nhau.

Ưu điểm: Giảm giao động trong thu nhập từ đầu

tư và không đòi hỏi nhiều về quản lý

0 10 20 30 40 50 60 70 80

% giá trị CK nắm giữ

Kỳ hạn (năm)

Trang 45

Chiến lược kỳ hạn dài

 Chiến lược: Tất cả các CK đầu tư có kỳ hạn dài

 Ưu điểm: Tối đa hóa lợi nhuận đầu tư CK

19

10 20 30 10 30

Chiến lược BARBELL

 Chiến lược: Danh mục đầu tư bao gồm chủ yếu

 Ưu điểm: Tối đa hóa thu nhập tiềm năng (đối

mặt rủi ro tiềm năng)

Trang 46

Danh mục đầu tư của SCIC

Tổng quan danh mục đầu tư:

Tổng số DN thuộc danh mục: 540

Giá trị sổ sách DMĐT: 11.582 tỷ đồng

Trang 47

Danh mục đầu tư của VOF - Vietnam Opportunity Fund

26

Để có 1 danh mục đầu tư chứng khoán tối

ưu là điều không dễ thực hiện

- Đầu tư vào tín phiếu, trái phiếu chính

phủ, trái phiếu được CP bảo lãnh (rủi ro

- Đầu tư vào cổ phiếu niêm yết trên sàn

chứng khoán (rủi ro vừa), tỷ trọng … %

- Đầu tư vào cổ phiếu OTC (rủi ro hơi

Trang 48

28 Danh mục đầu tư tối ưu

29

Sau khi đã có chiến lược đầu tư, và danh

mục đầu tư Ngân hàng tiến hành giải

ngân nguồn vốn dành cho đầu tư chứng

khoán

Trong suốt quá trình đầu tư, NH luôn có

các hoạt động kiểm tra, kiểm soát tình

hình đầu tư nhằm đảm bảo an toàn hoạt

GĐ3: Phân tích, đánh giá chất lượng cơ hội đầu tư

GĐ4: Thực

hiện đầu tư

GĐ5: Quản lý đầu

tư và thu hồi vốn

Quy trình nghiệp vụ trong hoạt động đầu

tư chứng khoán tại ngân hàng

Trang 49

Tùy vào chiến lược phát triển của ngân

hàng, mà hoạt động đầu tư dài hạn sẽ khác

nhau Ngân hàng luôn luôn mong muốn tìm

kiếm các cơ hội lợi nhuận mới, qua đó việc thực

hiện M&A hoặc mở thêm các công ty con trực

thuộc, hoặc các DN thành viên để cộng hưởng

cho hoạt động kinh doanh tiền tệ của ngân

hàng.

3.6 Đầu tư dài hạn (góp vốn vào DN, thành lập DN mới, hoạt động M&A)

32

Để đầu tư dài hạn có hiệu quả cao, hội

đồng đầu tư của ngân hàng phải có năng

Repo (Repurchase Agreement, đầy đủ nhất

là Sale and Repurchase Agreement) là

một dạng hợp đồng mua-bán có thời hạn

các loại chứng khoán

Ngân hàng mua CK của KH và cam kết bán

lại số CK đó sau 1 thời gian đã được 2

bên thống nhất

Trang 50

Ví dụ

Ngày 12/5/2009, KH A và Bank ký hợp đồng

Repo, thời hạn 3 tháng Ngày này, KH

giao CP cho Bank giữ Tới ngày 12/8/2009

Bank sẽ chuyển lại CP cho KH A

Giá mua lại chứng khoán:

Giá mua lại = Giá bán lần 1*( 1 + lãi suất

repo/365* số ngày thực sự sở hữu

chứng khoán)

35

5 Kinh doanh nguồn vốn

Các mục tiêu chính của kinh doanh vốn:

Trung gian luân chuyển vốn giữa người gửi

(thừa) và người vay tiền (thiếu);

Cụ thể hóa chỉ đạo của NHNN về chính sách tiền

tệ;

Thực hiện mục tiêu tăng trưởng tổng tài

sản/nguồn vốn ngân hàng;

Tối đa hoá lợi nhuận;

Đảm bảo an toàn thanh khoản, khả năng chi

trả;

3636

Ngày đăng: 03/01/2016, 23:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - giáo trình Quản trị ngân hàng.
Bảng c ân đối kế toán (Trang 10)
Bảng phân tích tính lãi - giáo trình Quản trị ngân hàng.
Bảng ph ân tích tính lãi (Trang 17)
Hình thành từ vốn vay - giáo trình Quản trị ngân hàng.
Hình th ành từ vốn vay (Trang 26)
Bảng kế hoạch trả tiền thuê tài chính - giáo trình Quản trị ngân hàng.
Bảng k ế hoạch trả tiền thuê tài chính (Trang 32)
Sơ đồ bảo lãnh - giáo trình Quản trị ngân hàng.
Sơ đồ b ảo lãnh (Trang 33)
Hình đầu tư nhằm đảm bảo an toàn hoạt - giáo trình Quản trị ngân hàng.
nh đầu tư nhằm đảm bảo an toàn hoạt (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w