Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh2.1 Tổng quan về hệ thống chuyển mạch kênh 2.2 Kiến trúc chức năng của hệ thống chuyển mạch kênh 2.3 Kết cuối đường dây tại tổng đài 2.4 Xử lý cuộc gọi
Trang 1Hệ thống chuyển mạch
Switching systems
Giảng viên: Hoàng Trọng Minh
Bài giảng môn học
Giảng viên: Hoàng Trọng Minh
Email: Hoangtrongminh@ptit.edu.vn
Hoangtrongminh@yahoo.com
Webpage: hoangtrongminh.info
Nội dung môn học
Mục tiêu: Cung cấp kiến thức tổng thể về các hệ thống chuyển
mạch hiện đang sử dụng cho mạng viễn thông Kiến trúc chức
năng, các đặc tính mấu chốt và các phương pháp đánh giá
hiệu năng hệ thống
Trang 2Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh
2.1 Tổng quan về hệ thống chuyển mạch kênh
2.2 Kiến trúc chức năng của hệ thống chuyển mạch kênh
2.3 Kết cuối đường dây tại tổng đài
2.4 Xử lý cuộc gọi trong hệ thống chuyển mạch kênh
2.5 Phần mềm hệ thống chuyển mạch kênh
2.6 Hệ thống chuyển mạch kênh thực tế
Chương 1: Giới thiệu chung
1.1 Vai trò và vị trí của hệ thống chuyển mạch
1.2 Quá trình phát triển của hệ thống chuyển mạch
Nội dung môn học
Chương 4: Phân tích, đánh giá hệ thống
4.1 Giới thiệu chung
4.2 Độ tin cậy và các tham số đánh giá liên quan
4.3 Các mô hình phân tích đánh giá độ tin cậy của hệ thống
4.4 Phân tích, đánh giá độ tin cậy hệ thống chuyển mạch
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gói
3.1 Tổng quan về hệ thống chuyển mạch gói
3.2 Kiến trúc và chức năng của hệ thống chuyển mạch
3.3 Thiết kế hệ thống chuyển mạch gói
3.4 Hệ thống định tuyến IP tốc độ cao
3.5 Giới thiệu một số hệ thống định tuyến thực tế điển hình
Trang 3Các công nghệ mạng truyền thông
1.1 Vai trò và vị trí của hệ thống chuyển mạch
Chương 1: Giới thiệu chung
Máy Fax
Thiết bị chuyển mạch
Đầu cuối
dữ liệu
Điện thoại
Vệ tinh truyền thông
Thiết bị đầu cuối
Máy Fax Máy tính
Các thành phần cơ bản của mạng viễn thông truyền thống
1.1 Vai trò và vị trí của hệ thống chuyển mạch
Trang 4Vị trí chức năng của các hệ thống chuyển mạch
1.1 Vai trò và vị trí của hệ thống chuyển mạch
Chương 1: Giới thiệu chung
1.1 Vai trò và vị trí của hệ thống chuyển mạch
Vị trí chức năng của các hệ thống chuyển mạch (Fixed Nets)
Trang 5Vị trí chức năng của các hệ thống chuyển mạch (GSM)
1.1 Vai trò và vị trí của hệ thống chuyển mạch
BTS
BTS
BSC Gateway
MSC PSTN/ISDN
PDSN
Chương 1: Giới thiệu chung
Vị trí chức năng của các hệ thống chuyển mạch (NGN)
1.1 Vai trò và vị trí của hệ thống chuyển mạch
Trang 6Xu hướng chuyển đổi hệ thống chuyển mạch
1.2 Quá trình phát triển hệ thống chuyển mạch
Các giao diện Chuyển mạch
Điều khiển cuộc gọi
Máy chủ điều khiển dịch vụ
SDH/SONET Truyền tải IP MPLS
Chương 1: Giới thiệu chung
Lịch sử phát triển hệ thống chuyển mạch
1.2 Quá trình phát triển hệ thống chuyển mạch
Trang 7Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh
2.1 Tổng quan về hệ thống chyển mạch kênh
2.2 Kiến trúc chức năng của hệ thống chuyển mạch kênh
2.3 Kết cuối đường dây tại tổng đài
2.4 Xử lý cuộc gọi trong hệ thống chuyển mạch kênh
2.5 Phần mềm hệ thống chuyển mạch kênh
2.6 Hệ thống chuyển mạch kênh thực tế
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh
2.1 Tổng quan về hệ thống chuyển mạch kênh
Phân cấp các hệ thống chuyển mạch số
Trang 82.2 Kiến trỳc chức năng của hệ thống chuyển mạch kờnh
Trường chuyển mạch
Bộ xử lý trung tâm Các bộ đ/k
Mụ hỡnh chuyển mạch đơn giản
Trường chuyển mạch
Bộ xử lýtrung tâmCác bộ đ/k
Module đường dây Module trung kế
Module đường dây Module trung kế
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
2.2 Kiến trỳc chức năng của hệ thống chuyển mạch kờnh
Mụ hỡnh chuyển mạch điển hỡnh
Trường chuyển mạch
Bộ xử lý trung tâm Các bộ đ/k
I C
I C
Các bộ đ/k
Trang 92.2 Kiến trỳc chức năng của hệ thống chuyển mạch kờnh
Phân hệ ứng dụng
chuyển mạch SWNS
Phân hệ xử lý trung tâm CPS
Phân hệ ngoại vi đk PCS Phân hệ báo hiệu SigS Phân hệ vận hành và bảo dưỡng O&MS
Cỏc phõn hệ cơ bản trong một tổng đài điện tử số
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
2.2 Kiến trỳc chức năng của hệ thống chuyển mạch kờnh
PCS
SWNS APS
Trang 10Phõn hệ ứng dụng của hệ thống
Phõn hệ ứng dụng
PABX
MDF
Thuê bao thường
Đường dây CO line
Thuê bao công cộng
SLC
SLC SLC
SW-C
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
2.3 Kết cuối đường dõy tại tổng đài
Kết cuối đường dõy tương tự
Bộ điều khiển
Từ SLC khác
Tới SLC khác
Tới SLC khác Tới SLC khác
BUS kiểm tra
BUS chuông
BUS nguồn
Đến các SLCSLC
Trang 112.3 Kết cuối đường dõy tại tổng đài
Kết cuối đường dõy số
Codec
Hybrid
Truyền dẫn và ghép kênh số Codec
Bản tin báo hiệu cơ sở
D/SLTU
BUS kiểm tra BUS cấp nguồn
Báo hiệu DSS1 16kbit/s
64 kbit/s
144 kbit/s
2Mb/s
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
2.3 Kết cuối đường dõy tại tổng đài
Kết cuối đường trung kế số
Biến đổi U/B
Đồng chỉnh khung
Tách đầu khung
Tách TG
Tách báo hiệu CAS
Chèn báo hiệu CAS
Biến
đổi S/P
Biến
đổi P/S
MUX / DEM UX
Trang 122.3 Kết cuối đường dây tại tổng đài
Chức năng khối kết cuối trung kế số : GAZPACHO
Tạo khung truyền dẫn (G)
Đồng chỉnh khung (A)
Triệt chuỗi xung 0 (Z)
Biến đổi cực tính của tín hiệu (P)
Cảnh báo từ xa (A)
Khôi phục tín hiệu đồng hồ (C)
Tìm từ mã đa khung (H)
Báo hiệu liên đài (O)
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh
2.3 Kết cuối đường dây tại tổng đài
Ví dụ về một card trung kế số
XRT82D20v106DTI
Trang 13Phõn hệ bỏo hiệu SiS
TDNW
DTI
Phân hệ ứng dụng Phân hệ chuyển mạch Phân hệ ứng dụng
DTIDTI
Thiết bị báo hiệu kênh chung
Bộ xử lýgọi
Bộ xử lý báo hiệu
Đường bán cố định
Đường thoạiSTP
Lược đồ xử lý bỏo hiệu trong tổng đài điện tử số
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
Phõn hệ ngoại vi điều khiển
Chức năng quột ( Scan)
Chức năng phõn bổ bỏo hiệu Điều khiển chuyển mạch cục bộ ( Marker)
BUS hệ thống (system bus)
Trang 14Phõn hệ xử lý trung tõm
Điều khiển báo hiệu Điều khiển mạng Quản lý và bảo dưỡng
Xử lý gọi
Quản lý trạng thái cg Giám sát cuộc gọi Xử lý tuyến thoại Chẩn đoán khôi phục
Bộ xử lý trung tâm
• Điều khiển tập trung
• Điều khiển phõn cấp
• Điều khiển tựa phõn bổ
• Điều khiển phõn bổ
Điều khiển tập trung
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
Phõn hệ xử lý trung tõm
Điều khiển báo hiệu Điều khiển mạng Quản lý và bảo dưỡng
Trang 15Phõn hệ xử lý trung tõm
Điều khiển tựa phõn tỏn
Điều khiển báo hiệu Điều khiển mạng Quản lý và bảo dưỡng
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
Phõn hệ xử lý trung tõm
Điều khiển phõn tỏn
Điều khiển báo hiệu Điều khiển mạng Quản lý và bảo dưỡng
Trang 16Phõn hệ xử lý trung tõm
1
CC
Bộ nhớ chương trình
Bộ nhớ biên dịch
Bộ nhớ
số liệu
MMPCS
OMS
Bộ nhớ chương trỡnh : Lưu giữ cỏc
chương trỡnh hoạt động của hệ
thống tổng đài dưới dạng cỏc tệp
chương trỡnh
Bộ nhớ biờn dịch : Chứa cỏc thụng
tin liờn quan tới đối tượng cần quản
lý của hệ thống Thường là số liệu
kiểu bỏn cố định.
Bộ nhớ số liệu : Lưu trữ thụng tin
dưới dạng cỏc số liệu tạm thời sử
dụng cho quỏ trỡnh xử lý cuộc gọi.
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
Phõn hệ xử lý vận hành và bảo dưỡng
Quản lý, giỏm sỏt, bảo dưỡng
• Q uỏ trỡnh vận hành khai thỏc bao gồm:
• Quản lý số liệu biờn dịch và số liệu tuyến
• Quản lý số liệu cước
• Giỏm sỏt, đo tải và lưu lượng thoại
Trang 17Phõn hệ xử lý vận hành và bảo dưỡng
1
Phõn hệ vận hành và bảo dưỡng OA&MS
Phát hiện lỗi
Thông báo lỗi, cách ly lỗi
Lỗi nghiêm trọng?
Giỏm sỏt liờn tục: Cỏc thiết bị được tự động kiểm
tra trước khi được đưa vào phục vụ lưu lượng.
Kiểm tra theo chương trỡnh con: Chương trỡnh
này được thực hiện tự động theo một chu kỳ nhất định
hoặc do yờu cầu của nhõn viờn khai thỏc.
Giỏm sỏt sự phục vụ: Phương thức này được
thực hiện theo hai cỏch khỏc nhau:
+Liờn tục kiểm tra cỏc chức năng (như kiểm tra
chẵn-lẻ, giỏm sỏt thời gian).
+ Đỏnh giỏ hiệu quả việc sử dụng thiết bị theo một
giỏ trị xỏc định trước
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kờnh
2.4 Xử lý cuộc gọi trong chuyển mạch kờnh
1
1
Tín hiệu nhấc máy Nhận dạngthuê bao gọi 2
3 5 6 7 8
9 10
Cấp phát bộ nhớ Phân tích chữ số Chuyển mạch tạo kênh
4
Thuê bao quay số
Cấp chuông và hồi âm chuông
Tín hiệu chuông
Âm hiệu chuông
Tín hiệu trả lời Cắt âm hiệu và
dòng chuông Giám sát Giải phóng cuộc nối
Thuê bao chủ gọi Tổng đài Thuê bao bị gọi
Trang 182.4 Xử lý cuộc gọi trong chuyển mạch kênh
1
Rung chuông
Local SW
Telephone ee Nhấc
STP
ACM
ANC
CBK RLG
CLF Gác máy
Gác máy
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh
2.4 Xử lý cuộc gọi trong chuyển mạch kênh
1
Lưu đồ quét từ nhớ để xác định tín hiệu nhấc máy và đặt máy
Trang 192.4 Xử lý cuộc gọi trong chuyển mạch kênh
Trang 20Tổ chức phần mềm hoạt động trong hệ thống chuyển mạch kênh
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh
2.5 Phần mềm hệ thống chuyển mạch kênh
1
PHẦN MỀM HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG CHUYỂN MẠCH
Bộ nhớ chính (các chương trình nội trú)
Bộ nhớ ngoài (các chương trình ngoại trú) Điều khiển hệ thống
Giao tiếp người-máy
Điều khiển thực thi
Xử lý O&M
Mở rộng dung lượng
Trang 212.5 Phần mềm hệ thống chuyển mạch kênh
1
Ngắt
Bộ điều khiển xung đồng hồ
Module điều khiển quá tải
Giao tiếp máy
người-Bộ điều khiển vào/ra
Hệ thống quản lý CSDL và cấu hình Phần mềm ứng dụng
Xung đồng hồ phần cứng
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh
-Phần mềm thực hiện quản lý , giám sát đường dây thuê bao
-Quản lý số liệu định tuyến và biên dịch
-Quản lý số liệu đo lường tải và lưu lượng thoại
-Quản lý số liệu cước, quản lý báo hiệu
Phần mềm bảo dưỡng
-Phát hiện lỗi, thông báo lỗi
-Cách ly lỗi, định vị lỗi, chỉ thị bản tin thông báo lỗi
-Kiểm tra và sửa chữa lỗi.
Trang 22PHÂN HỆ ĐIỀUKHIỂN
VÀ ĐẤU NỐI
PHÂN HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG
Mạng số liệu
Mạng điều hành và Bảo dưỡng
PABX : Tổng đài nhánh tự động riêng ( Tổng đài cơ quan)
NT: Đầu cuối mạng
Cấu trúc chức năng của A1000E10
Chương 2: Hệ thống chuyển mạch kênh
2.6 Hệ thống chuyển mạch thực tế
1
Trang 23Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gói
3.1 Tổng quan về hệ thống chuyển mạch gói
3.2 Kiến trúc và chức năng của hệ thống chuyển mạch
3.3 Thiết kế hệ thống chuyển mạch gói
3.4 Hệ thống định tuyến IP tốc độ cao
3.5 Giới thiệu một số hệ thống định tuyến thực tế điển hình
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gói
3.1 Tổng quan về hệ thống chuyển mạch gói
Trang 243.1 Tổng quan về hệ thống chuyển mạch gói
Phát tế bào ra đường truyền
b Chuyển mạch Ethernet (Ethernet Switch)
Tra cứu địa chỉ MAC đích trong bảng chuyển tiếp để xác định cổng ra
Nếu tìm được, chuyển ra cổng
Nếu không tìm được, phát quảng bá ra tất cả các cổng
Học được địa chỉ MAC nguồn từ khung gửi tới để xây dựng bảng chuyển tiếp
Chuyển khung ra cổng ra
Phát khung ra đường truyền
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gói
3.1 Tổng quan về hệ thống chuyển mạch gói
c.Bộ định tuyến IP
Tra cứu địa chỉ IP đích trong bảng định tuyến
Nếu tìm được đường đi tiếp theo, gửi gói tin ra cổng ra
Nếu không tìm được, hủy gói tin
Giảm giá trị TTL, tính lại trường Checksum
Chuyển tiếp gói tin đến cổng ra
Phát gói tin ra đường truyền
Trang 253.2 Kiến trúc chức năng và giao diện
Các giao diện vào/ra kết nối với các mạng bên ngoài
Các module xử lí
Các bộ nhớ đệm
Các kết nối bên trong, hay còn gọi là trường chuyển mạch
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gói
3.2 Kiến trúc chức năng và giao diện
MUX
CON MUX
Trang 263.2 Kiến trúc chức năng và giao diện
Cấu hình trung kế tổng đài B-ISDN
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gói
3.2 Kiến trúc chức năng và giao diện
Giao diện của tổng đài B-ISDN
TÇngchuyÓn
Trang 273.2 Kiến trúc chức năng và giao diện
Các đặc tính cơ bản của tổng đài B-ISDN
Cấu trúc giao diện và khả năng truyền tải
Cấu trúc giao diện gồm dòng liên tục của các tế bào
Ghép thông tin người sử dụng với các thông tin liên quan tới đấu nối Khả năng
truyền tải được định nghĩa cho điểm giao tiếp tốc độ AB1, AB2 và AB3
AB1 –Giao diện đối xứng thực hiện truyền cùng một tốc độ trên cả hai hướng,
khả năng truyền tải là 149 760 kbit/s
AB2 –Giao diện đối xứng thực hiện truyền cùng một tốc độ trên cả hai hướng,
khả năng truyền tải là 599 040 kbit/s
AB3 – Trong khi B-ISDN còn trong giai đoạn bắt đầu phát triển thì các chức
năng kết cuối tổng đài cần có giao diện với các thiết bị SDH đang hiện có, khả
năng truyền tải qua giao diện này là 2 396 160 kbit/s
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gói
3.2 Kiến trúc chức năng và giao diện
Khuôn dạng tiêu đề tế bào và mã hoá
Khuôn dạng tiêu đề của tế bào và mã hoá được định nghĩa cho điểm tham khảo
giao tiếp AB1 và AB2 theo tiêu chuẩn I.361 của ITU-T
Định thời
Chức năng định thời cung cấp các thông tin cần thiết cho truyền dẫn bit (phần tử
báo hiệu ) octet và đường biên tế bào
Vận hành và bảo dưỡng
Các chức năng vận hành và bảo dưỡng hệ thống được hỗ trợ trên toàn mạng
Các chức năng này được cung cấp thông qua các kênh OAM
Đặc tính vật lý của giao diện
Các giao diện điện và giao diện quang
Trang 283.2 Kiến trỳc chức năng và giao diện
Chỉ định kờnh ảo và luồng ảo
Cỏc giỏ trị nhận dạng luồng ảo và kờnh ảo cú thể được thiết lập theo 3 cỏch:
Qua cỏc chuẩn ấn định trước
Qua chức năng mặt bằng quản lý
Qua cỏc thủ tục bỏo hiệu theo yờu cầu
Bỏo hiệu
Cỏc thủ tục bỏo hiệu theo yờu cầu cho cỏc đấu nối VC được định nghĩa bởi
khuyến nghị của ITU-T
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gúi
3.2 Kiến trỳc chức năng và giao diện
Giao diện truy nhập của khỏch hàng
Vùng truy nhập khách
hàng B-ISDN
Các chức năng kết cuối tổng đài B-ISDN Vận hành bảo dưỡng
Định thời Liên kết kênh và luồng ảo
Cỏc chức năng của giao diện khỏch hàng VB
Trang 293.2 Kiến trỳc chức năng và giao diện
Giao diện truy nhập của khỏch hàng
Cỏc chức năng của giao diện khỏch hàng VB
VB11 Tốc độ 155 520 kbit/s, hai hướng, tốc độ bit đối xứng
VB12 Tốc độ 155 520 kbit/s hướng lờn, 622 080 kbit/s hướng về, tốc độ bit
bất đối xứng
VB13 Tốc độ 622 080 kbit/s, hai hướng, tốc độ bit đối xứng
VB14 Tốc độ 622 080 kbit/s hướng lờn, 155 520 kbit/s hướng về, tốc độ bit
bất đối xứng
VB2 Đấu nối tới CON của mạng riờng khỏch hàng
VB4 Đấu nối tới MUX của mạng riờng khỏch hàng, ghộp bởi VB11, VB12
VB6 Đấu nối tới AXC của mạng riờng khỏch hàng
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gúi
3.2 Kiến trỳc chức năng và giao diện
1
Chức năng chuyển mạch các tế bào ATM Các chức
năng kết cuối tổng đài
Các chức năng kết cuối tổng đài
tài nguyên và đấu nối Các chức năng điều khiển đấu nối Các chức năng điều khiển cuộc gọi
Các chức năng đấu nối
Các chức năng điều khiển Các chức năng vận hành và bảo dưỡng
Mụ hỡnh chức năng cơ bản của tổng đài B-ISDN
Trang 303.2 Kiến trúc chức năng và giao diện
Các chức năng đấu nối : Các chức năng này quan hệ trực tiếp tới các
đấu nối VC và CP qua nút mạng chuyển mạch B-ISDN, ví dụ chuyển mạch
và kỹ thuật truyền tải
Các chức năng này liên quan chủ yếu tới các lớp thấp của mô hình tham
khảo giao thức B-ISDN với OSI, ví dụ lớp vật lý, các lớp ATM và tương
thích ATM (AAL)
Các chức năng này có thể chia ra thành 2 nhóm chức năng nhỏ hơn là :
chức năng kết cuối và chức năng chuyển mạch
Các chức năng kết cuối: Cung cấp các chức năng lớp vật lý và các chức
năng lớp ATM cũng như các chức năng tương thích ATM
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gói
3.2 Kiến trúc chức năng và giao diện
1
Các chức năng điều khiển : Các chức năng này chủ yếu liên quan tới lớp
cao của mô hình tham chiếu B-ISDN, từ góc độ phần cứng chức năng có thể
chia thành các chức năng báo hiệu , xử lý dịch vụ và tài nguyên hệ thống
Quá trình xử lý quá tải trong hệ thống được thực hiện chủ yếu trên 2 mức :
Mức đấu nối và mức tế bào nhằm chấp nhận hoặc huỷ bỏ cuộc gọi
Các chức năng vận hành quản lý và bảo dưỡng : Các chức năng này sử
dụng cho quá trình vận hành, quản lý và bảo dưỡng hệ thống, không bao
gồm các chức năng thiết lập cuộc gọi
Trang 313.2 Kiến trỳc chức năng và giao diện
Trường chuyểnmạch
Bộ xử lý điều khiển
Cấu trỳc chung của một chuyển mạch ATM
Chương 3: Hệ thống chuyển mạch gúi
3.2 Kiến trỳc chức năng và giao diện
1
Khả năng thụng qua của trường chuyển mạch : Đú là lưu lượng truyền qua
trường chuyển mạch, được định nghĩa như là xỏc suất một gúi tin truyền trong
một khe qua trường chuyển mạch tới đầu ra Độ thụng qua tối đa của trường
chuyển mạch thường được gọi là dung lượng chuyển mạch, chỉ thị mức tải
thực hiện được khi đầu vào cú mức tải cao nhất
Độ trễ trung bỡnh của gúi: Số lượng thời gian trung bỡnh yờu cầu của chuyển
mạch để chuyển cỏc gúi từ đầu vào tới đầu ra theo yờu cầu
Xỏc suất mất tế bào : Nú được định nghĩa như là xỏc suất mà cỏc gúi nhận
được trong đầu vào mất trong trường chuyển mạch vỡ tràn bộ đệm hoặc do
tranh chấp