1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hệ thống thu heterodyne

29 379 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 2.Sơ đồ khối và nguyên lý hoạt động..  K/n máy thu: chuyển tín hiệu điều chế cao tần thu từ anten, hạ tần và lọc, đưa vào bộ giải điều chế... + Khuyếch đại công suất tín hiệu thu từ

Trang 1

Hệ thống thu heterodyne

Thực hiện : Trần Thu Hường_dt3

Trang 2

Hệ thống thu heterodyne

 1.Giới thiệu.

 2.Sơ đồ khối và nguyên lý hoạt động.

 3 Chi tiết các khối

 4 Ưu, nhược điểm và ứng dụng.

Trang 3

Giới thiệu

 Phát minh 1918 bởi Edwin Howard Armstrong.

 K/n máy thu: chuyển tín hiệu điều chế cao tần thu từ anten,

hạ tần và lọc, đưa vào bộ giải điều chế

 Heterodyne: Phách tần.

Trang 4

Sơ đồ khối và nguyên lý hoạt động

*Sơ đồ khối:

Trang 5

Sơ đồ khối và nguyên lý hoạt động

Trang 6

Chi tiết các khối

 Khối BPF: Lọc dải băng thông mong muốn( dải rộng).

 Khối LNA: Khối khuyếch đại phi tuyến.

+ Khuyếch đại công suất tín hiệu thu từ anten

+ Tạp âm thấp không ảnh hưởng tín hiệu thu được

+Thường dùng mạch khuyếch đại cascod

Trang 7

Chi tiết các khối

 BPF:

Loại bỏ tần số ảnh:

 Thực tế: Dùng bộ lọc sóng âm bề mặt SAW.

Trang 9

( Re

2

).

( g Re

2

) (

) (

).

( ).

( 4

) (

cos )).

( 1

.(

) (

)).

( Re(

) (

).

( in

*

0

ω ω ω

ω

ω ω

ω ω

ω

ω

ω

− +

c

c c

j in

t i

t j t

j t

j in

t i in

l

t j l

t j in

in

e t g

K e

t

K t

vl

e e

e t g

e t g

K t

v

t e

t s m K

t v

e t g t

v

Trang 10

Chi tiết các khối

 BPF:

+ Chọn lọc kênh có tần số IF(là cố định).+Tăng tính chọn lọc

 Dao động nội và cầu phương.

Flo2 = Fif

Được nghiên cứu kỹ hơn ở phần sau

Trang 11

Ưu, nhược điểm, ứng dụng

Trang 13

Giới thiệu

 Do sự phát triển thông tin di động, không dây hướng tới

ứng dụng của máy thu đổi trực tiếp

 Để kiến trúc bộ thu gọn nhẹ

Trang 14

Sơ đồ khối homodyne

Trang 15

Nguyên lý hoạt động

 Homodyne = zero – IF, tín hiệu RF chuyển thẳng xuống BF.

 T.h điều chế đưa qua BPF, LNA, đưa qua bộ giải điều chế

kiểu cầu phương, lọc thông thấp LPF để khôi phục tín hiệu IQ…

Trang 16

Ưu điểm bộ thu homodyne

 Không cần bộ lọc loại bỏ tần số ảnh

 Mức tích hợp cao, gọn nhẹ

 Tiêu thụ năng lượng ít

Trang 17

Nhược điểm

 Thành phần 1 chiều đằng sau bộ giải điều chế cầu

phương( DC-offset)

 Méo hài bậc chẵn ( even-oder distortion).

 Mất cân bằng giữa 2 nhánh I&Q ( IQ mismatch).

 Tính chọn lọc, độ nhạy không cao…

 LO pulling, flicker noise…

Trang 18

Low-pass filter

L O

LNA

Trang 21

Khắc phục DC-offset

 Tạo tụ điện ký sinh nối tiếp bộ I/Q.

 Ước lượng giá trị trung bình Udc, lấy tín hiệu đầu ra trừ đi.

Trang 23

Even-oder distortion

 Nguyên nhân:

Sự cách ly không tốt giữa LO và RF gây ra sự rò tín hiệu công suất lớn kênh lân cận qua bộ dao động nội, LNA

 Biểu hiện:

Nhiễu các kênh lân cận ảnh hưởng đến tín hiệu cơ bản tại đầu ra của bộ I/Q

Trang 24

Méo phi tuyến

 Sau bộ LNA:

Vr(t) =

 Nhiễu kênh lân cận gây ra IM2 & IM3:

xuất hiện các thành phần tần số: 2.fadj - f0 ; 2.f0 - fadj sẽ rơi vào bên trong dải tần kênh

K

Trang 26

Lỗi pha và biên độ

Hình 5.4.19: Lỗi biên độ và pha trong máy thu homodyne

Trang 27

I/Q mismatch

Trang 28

Lý tưởng

Trang 29

Khắc phục

 Ước lượng sự không cân bằng bằng cách tính sự tương

quan giữa 2 chuỗi bit trên kênh I và Q

 Dùng phương pháp xử lý tín hiệu để chỉnh sửa lược đồ

chùm sao

Ngày đăng: 29/12/2015, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối và nguyên lý hoạt động - hệ thống thu heterodyne
Sơ đồ kh ối và nguyên lý hoạt động (Trang 4)
Sơ đồ khối và nguyên lý hoạt động - hệ thống thu heterodyne
Sơ đồ kh ối và nguyên lý hoạt động (Trang 5)
Sơ đồ khối homodyne - hệ thống thu heterodyne
Sơ đồ kh ối homodyne (Trang 14)
Hình 5.4.17: Vấn đề méo do mode bậc chẵn (Even-order distorsion) - hệ thống thu heterodyne
Hình 5.4.17 Vấn đề méo do mode bậc chẵn (Even-order distorsion) (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w