Các thiết bị cho phép ñiều khiển trạng thái của hệ thống hay trong s n xuất với ñộ chính xác ngoài khả năng của con người... X ðể ñảm bảo cho phép ño có sai số nhỏ hơn sai số γ các than
Trang 1Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
6. Jonh Brignell and Neil White, Intelligent Sensor
Systems, IOP Publishing Ltd, 1994, NV490/A-N562/A
Trang 2M ụ c l ụ c
Thiết bị ño thông minh
C ấ u trúc thi ế t b ị
Ch ứ c n ă ng thông minh
Các thuật toán xử lý thông minh trong thiết bị ño
Nguy ễ n Hoàng Nam 3
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Xu hướng phát triển thiết bị ño: thống kê số lượng thiết bị bán
ra tại thị trường Pháp năm 1999
Trang 3H ơ n 8,5 % thi ế t b ị ñ o ( ñ i ệ n t ử ) ñượ c bán t ạ i Pháp c ủ a hãng SIMTEC (Syndicate des fournisseurs d’instrumentation)
T ổ ng ti ề n M€
T ă ng tr ưở ng (2007/2006)
S ả n ph ẩ m bán cho công nghi ệ p là 17%; 22% trong vi ễ n thông; 9% cho giáo d ụ c và
Nguy ễ n Hoàng Nam 5
giáo d ụ c và nghiên c ứ u; 8% cho xe h ơ i
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
M ộ t s ố nh ậ n ñị nh
Thiết bị ño ñã có những thành tựu rõ ràng
◦ Ch ủ y ế u ñượ c s ử d ụ ng trong l ĩ nh v ự c nghiên c ứ u hay trong các
phòng thí nghi ệ m.
Các thiết bị cho phép ñiều khiển trạng thái của hệ thống hay trong
s n xuất với ñộ chính xác ngoài khả năng của con người.
◦ Vi ệ c c ả i ti ế n ñộ chính xác này phù h ợ p v ớ i các c ả m bi ế n luôn luôn
Trang 4Nh ậ n ñị nh
Thiết bị ño ñược phổ biến rộng rãi
T ấ t c ả các h ệ th ố ng ñ i ệ n t ử « hi ệ n ñạ i » x ử lý các c ả m bi ế n
Th ườ ng r ấ ñơ n gi ả n… nh ư ng ngày càng t ố t h ơ n
Các thi ế t b ị ñ o tr ở nên tin c ậ y ñố i v ớ i ng ườ i s ử d ụ ng:
Tính b ả o m ậ t cao
Tính tin c ậ y cao khi s ử d ụ ng
Từ những năm 1990, là kỷ nguyên của công nghệ thông tin
Nguy ễ n Hoàng Nam 7
Từ những năm 1990, là kỷ nguyên của công nghệ thông tin
Thi ế t k ế m ộ t h ệ th ố ng thông tin
Thi ế t b ị ñ o b ướ c vào m ộ t th ờ i k ỳ cách m ạ ng m ớ i:
Máy tính cá nhân, x ử lý chuyên d ụ ng.
Ch ươ ng trình ñ a nhi ệ m, ñ a ng ườ i s ử d ụ ng.
D ự a vào vi ệ c s ử d ụ ng m ạ ng công ngh ệ thông tin « truy ề n th ố ng »
Các thi ế t b ị s ử d ụ ng c ấ u trúc theo m ạ ng Ethernet và s ử d ụ ng Internet
Thi ế t b ị truy ề n không dây (wirelessHart…)
Trang 5T ươ ng lai
Các cảm biến càng ngày càng ñược thu nhỏ l i
Công ngh ệ vi ñ i ệ n t ử
Do sử dụng mạng và sự phát triển của công nghệ vi ñiện tử , các
c m biến trở nên thông minh hơn
Có kh ả n ă ng t ự thay ñổ i ở bên trong
Chu ẩ n hóa giao di ệ
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Xem xét
Con người
Nâng cao ñặc tính kỹ thuật
Trang 6Lưu giữ các quá trình chuẩn ñộ, các thông số
Tuyến tính hoá, tính toán nội suy
ðiều hành việc ño
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
1.1 C ấ u trúc c ủ a thi ế t b ị ñ o thông minh
ADC
Trang 7Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Trang 8Tr ườ ng h ợ p h ệ s ố khu ế ch ñạ i là c ố ñị nh
Tr ườ ng h ợ p h ệ s ố khu ế ch ñạ i là thay ñổ i
Tính toán ñộ phân gi ả i c ủ a chu ỗ i ñ o
Trang 9Nguy ễ n Hoàng Nam 17
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ủ o thụng minh
1.2 Thi ế t b ị v ớ i mụi tr ườ ng xung quanh - ch ứ c n ă ng thụng minh
VXL TBđo
con người
Hệ thống
ngoài canh
đối tượng
Nõng cao ủộ nh ậ y, ng ưỡ ng nh ậ y, tuy ế n tớnh húa, bự tr ễ
Nõng cao ủộ chớnh xỏc (ch ọ n ph ươ ng phỏp ủ o)
Nõng cao ủặ c tớnh ủộ ng
ð a ch ứ c n ă ng húa thi ế t b ị
Trang 10Các thu ậ t toán x ử lý thông minh trong thi ế t b ị ñ o
Nguy ễ n Hoàng Nam 19
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
T ự ñộ ng ch ọ n thang ñ o – thang chia ñề u
ñộ phân giải của thang)
ðiều kiện sử dụng thang ño tự ñộng
max max
10
1
X X
X ≤ do ≤
Trang 11T ự ñộ ng ch ọ n thang ñ o - theo sai s ố yêu c ầ u
Bố trí sao cho sai số tương ñối của phép ño:
β = γ max dông cô
®o
U X
Nh− vËy ta thÊy:
min max dông cô ®o
max dông cô
lóc X X X
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
max dông cô max min dông cô min®o
min®o
lóc X X X
X
ðể ñảm bảo cho phép ño có sai số nhỏ hơn sai số γ các thang ño sẽ
TB ð
X
PGA
ðể ñảm bảo cho phép ño có sai số nhỏ hơn sai số γyeucaucác thang ño sẽ
ñược phân ñịnh: (X1min<Xdo<X1n), (X2min<Xdo <X2n), (X3min<Xdo<X3n), tương ứng với hệ số khuếch ñại của các bộ khuếch ñại có ñiều khiển
PGA: G1, G2, G3,
nX
X1min 1
β γ
=
Trang 12Tiến hành quá trình ño theo trình tự Kết quả ño
Nguy ễ n Hoàng Nam 23
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Tiến hành quá trình ño theo trình tự
So sánh giá trị ñọc về ñể chọn thang ño thích
hợp (ñiều khiển việc thay ñổi hệ số khuếch ñại)
Tự chuẩn ñộ trong một cảm biến thông minh
Tự chuẩn ñộ trên một bo cảm biến: tự ñộng phụ thêm hoặc chỉnh
Chặt các giá trị ñặt trước
Trạng thái cân bằng ñể tăng tính tuyến tính
Tự chuẩn ñộ trong cảm nhậy yếu: kết hợp với cơ cấu chấp hành ñể sinh ra một giá tín hiệu chuẩn ñộ
Tự chuẩn ñộ trên phương pháp chính xác là rất linh hoạt: chuẩn ñộ tín hiệu không phải theo một chuẩn
Trang 13Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Ví dụ về tự chuẩn ñộ: Hall sensor (1)
Nguyên tắc: từ trường bên ngoài B EXT sinh ra s ứ c ñ i ệ n
ñộ ng Hall V H trên t ấ m v ớ i dòng ñ i ệ n ñ i qua là I BIAS
Vấn ñề :
Không ban ñầ u
Sai l ệ ch c ủ a ñộ nh ạ y (do nhi ệ t ñộ )
Trang 14Self-calibration example: Hall sensor (2)
T ự chu ẩ n ñộ c a ñộ nh ạ y s ử d ng cu ộ n dây tích h ợ p:
Nguy ễ n Hoàng Nam 27
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Dòng ñ i ện I REFqua cu ộ n dây sinh ra t ừ tr ường B REF
Phát xung ho ặ ñ i ề u ch ế phân b ố B EXT
Self-calibration example: Hall sensor (3)
photo testchip
Trang 15VD: Sensor nhiệt độ AD 590 (Analog
Devices) dòng điện ra tỉ lệ 1 à A/K, điện thế
Nguy ễ n Hoàng Nam 29
Devices) dòng điện ra tỉ lệ 1 à A/K, điện thế
ra VTđưa ra như hình vẽ ở nhiệt độ 25 0 C
(298.2K) , có dòng bình thường 298.2 à A
Rơi trên điện trở R=1000 Ω , nó đưa ra
nhiệt độ tuyệt đối: T(K) =1000 x (1 à A)
sai lệch điện trở trên cảm biến
Giả sử rằng Es = 1 V, σ theo luật Hook e
được tính
R
R E
X= S∆ R
E R
R K
200000 =
= σ
Trang 16Tớnh toỏn bậc biểu thức
Nguy ễ n Hoàng Nam 31
Cảm biến đo nhiệt độ bằng nhiệt điện trở Nikel: Trong
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ủ o thụng minh
N l
1
2
Trang 17Bù sai số thiết bị bằng phương pháp lặp (hồi quy)
Sơ ñồ của phép hiệu chỉnh sai số bằng phương pháp lặp ñược nghiên cứu tại trường ðại học Bách Khoa KIEV cho phép loại trừ mọi sai số của thiết bị mà không cần biết nguyên
nhân
Nguy ễ n Hoàng Nam 33
nhân
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Bù sai số thiết bị bằng phương pháp lặp (tiếp)
ðại lượng X qua bộ biến ñổi thuận và mã hoá A/Dthành N'X1 (có các loại sai số) N'X1 ñược ñưa vào một
bộ ghim giữ R1 sau ñó ñổi nối chuyển sang vị trí 2 N'X1
ñược ñưa về qua bộ D/A biến thành X'K
Trang 18N q (1 ) X (1 )N
∆ Nhc: ñượ c ñư a vào bù sai s ố cho (nh ờ b ộ c ộ ng).
Sai s ố sau khi hi ệ u ch ỉ nh s ẽ là: γC= γ 2
γ C : Sai s ố sau m ộ t l ầ n hi ệ u ch ỉ nh.
γ : Sai s ố tr ướ c khi hi ệ u ch ỉ nh.
N ế u γ << 1 (vô cùng nh ỏ ) γ 2 → 0 (càng nh ỏ h ơ n nhi ề u).
ðể sai s ố ngày càng nh ỏ ta có th ể l ặ p l ạ i phép bù sai s ố nhi ề u l ầ n cho ñế n khi ñạ t yêu c ầ u.
hc X X
N N ′ N ′′
ðiều kiện hội tụ γD/A < γA/D.
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
X' K
DK N’ X’K
N’ X1
Trang 19Ví dụ - Chuẩn ñộ, phát triển và thành công
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Chuẩn ñộ, phát triển và thành công
Cần nhiều thiết bị chuẩn ñộ hơn
Hoặc
Các thiết bị chuẩn ñộ cần sai số nhỏ hơn và nhiều
chức năng hơn
60’s Single Function Calibrators (0.05% - 0.01%)
60’s Single Function Calibrators (0.05% - 0.01%)
Trang 20Chuẩn ñộ, phát triển và thành công
Nhu c ầ u v ề chu ẩ n và m ẫ u t ă ng lên
(Artifact Cal, Self Cal, Auto Cal)
Cần ít các thiết bị hỗ trợ và/hoặc cần ít chuẩn s
Cần ít các thao tác can thiệp
vào
vào
Trang 2110 V Ref 1 ΩRef 10 kΩ Ref.
External External External
Giải pháp (1)
Artifact Cal®
3 Standards (10V, 1Ω, 10kΩ) used for calibrating the
Fluke 57X0 Series Multifunction Calibrators
ratio, bridge, comparison and transfer
techniques to relate all functions
and ranges to the 3 references.
Nguy ễ n Hoàng Nam 41
Internal
10 V Ref. 1 Ref. 10 kΩ Ref.
Int AC/DC Xfer Std.
Int Prec.
Divider
Int Null Detector
Internal Internal
Ω
and ranges to the 3 references.
calibration data for increased
calibrator confidence.
within its 24Hrs specifications.
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Giải pháp (2)
Truy ề n chu ẩ n ñ a ch ứ c n ă ng
Calibrated at the workloads (=calibrator) critical
calibration/verification points
Supporting major installed Calibrators and their
Functionality and Ranges
Guided/Controlled by Computer based
Guided/Controlled by Computer based
Procedures
Requiring Less Operator Interference
Trang 22Giải pháp (3)
“ Chu ẩ n ñộ s ử d ụ ng Internet:
Use of the Internet in calibration applications
Truy c ậ p tr ự c ti ế p ñế n s ố li ệ u
Results & analysis
Online asset management information
Nguy ễ n Hoàng Nam 43
Online asset management information
ð o t ự ñộ ng
Sharing programs
Online instrument control
Truy c ậ p ñế n chuyên gia
Online knowledge transfer
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Ứng dụng của việc chuẩn ñộ: Traceability Importation
Traditional and alternative approaches for disseminating DC Voltage
& Resistance Traceability
Software embodies expertise of high level lab
National Laboratory
Low uncertainty measurement
Textual and visual user setup and connection instructions.
Multifunction Transfer Standard
Internet Link
GPIB
Ω
V
User Laboratory
Trang 23Another UK Internet Cal project
NPL & BAE Systems: Network Analyser Calibration
ANA driven by external computer overriding
firmware calibration procedure
Calibration, measurement, & uncertainty
algorithms implemented via internet link from
NPL host computer
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Kết luận sơ bộ:
Artifact Cal, Self Cal, AutoCal, Internet Cal
elimination of “human creativity”
Simplifies logistics issues
Trang 24Chương 2 Hệ thống ño thông minh
M ạ ng c ả m bi ế n
Nguy ễ n Hoàng Nam 47
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
H ệ th ố ng m ạ ng c ả m bi ế n thông minh - Smart sensors (1)
Sensor + giao di ệ n ñ i ệ n t ử trên m ộ t chip
Chu ẩ n hoá ñầ u ra phù h ợ p v ớ i
x ử lý tín hi ệ u s ố
K ế t n ố i v ớ i giao di ệ n bus
Trang 25Chuẩn về hệ thống mạng cảm biến-IEEE1451
Nguy ễ n Hoàng Nam 49
NCAP – Network-capable application processor
TII – Transducer-independent interface
STIM – Smart transducer interface model
TEDS – Transducer electronic data sheet
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Khác gì với ñịnh nghĩa ….?
One definition is found in IEEE 1451.2-1997:
A Smart Transducer is “A transducer that provides
functions beyond those necessary for generating a
correct representation of a sensed or controlled
quantity This functionality typically simplifies the
integration of the transducer into applications in a integration of the transducer into applications in a networked environment.”
A Smart Sensor is “A sensor version of a smart
transducer.”
Key concept: A smart sensor adds value to the data to enable or support distributed processing and decision making
Trang 26Phân lo ạ i n ộ i dung c ủ a c ả m bi ế n TEDS
Nguy ễ n Hoàng Nam 51
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Sơ ñồ khối
Trang 28Nguy ễ n Hoàng Nam 55
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Trang 29Ví dụ
Nguy ễ n Hoàng Nam 57
NCAP – Network-capable application processor STIM – Smart transducer interface model
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o ả o
Khái ni m và gi i thi u các công c
Khái niệm này ra ñời cùng sự phát triển của máy tính cánhân
ðN: Lớp của phần cứng hoặc phần mềm thêm vào chomáy tính ñể làm cho người dùng có thể tác dụng qua lạimáy tính ñể làm cho người dùng có thể tác dụng qua lại
Trang 30Thiết bị và hệ thống ño ảo
M ụ c ñ ích c ủ a National Instruments
Thi ế t b ị ả o
Làm một máy PC thành công cụ dùng cho các ứng
dụng khoa học, kỹ thuật và công nghiệp
Làm một máy PC thành một hệ thống thiết bị ño ảo
Nguy ễ n Hoàng Nam 59
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
M ộ t môdun siêu thi ế t b ị
có kh ả n ă ng ñ áp ứ ng ñượ c t ấ t c ả các yêu c ầ u cho vi ệ
ki ể m tra, ñ o và t ự ñộ ng ñ i ề u khi ể n công nghi ệ
What is Virtual Instrument?
Thi ế t b ị ñộ c l ậ
Ng ườ i bán hàng t ự xác ñị nh Người dùng tựxác ñịnh
instrument
Trang 31Các ph ầ n t ử c ơ b ả n cu ả thi ế t b ị ñ o
Hi ệ n
Hi ệ n th th ị ị
Thu Thu th th ậ ậ p p Phân Phân tích tích
Nguy ễ n Hoàng Nam 61
ð i ề u khi ể n tr ạ ng thái
ðị nh d ạ ng
Tính toán
User Interface Hard Copy File I/O Interprocess Communication Networking
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Trang 32Mô hình Chuẩn của thiết bị ño SAMI
SAMI (Standard Architecture for Measurement for Instrumentation)
ð i ề u khi ể n tr ạ ng thái
ðị nh d ạ ng
File I/O
Interprocess Communication
Trang 33SCXI 1140 SCXI 1140 SCXI 1140 SCXI1140 SC
MAIN FR AMSC XI1100
Con trol Pa Flow Pre ndit STOP
Tempe re
Ph ầ n m ề m LabVIEW Phân tích
và hi ệ n th ị
Ph ầ n c ứ ng & ph ầ n m ề m ñ i ề u khi ể n
Thu th ậ p và ñ i ề u khi ể n
PC or Workstation
Nguy ễ n Hoàng Nam 65
NATION INST
GPIB Instruments Serial Instruments
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
V ỉ thu th ậ p s ố li ệ u và truy ề n tin
Trang 34• DAQ library supports all DAQ
• DAQ system components
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Un ordinateur PC/Windows
Pentium II recommandé (486 mini)
32 M de mémoire recommandé (8 mini)
1,6 G de disque dur (500 M mini)
lecteur de CDRom
écran 17 ’ ’
Windows 3.1, 95, 98 ou NT
Une carte d’acquisition
multivoies National Instruments
+ 1 ou 2 appareils classiques
multivoies National Instruments
sonore type SoundBlaster
Une carte de contrôle de bus
GPIB/IEEE488 National Instruments
Accessoires pour l ’éducation
DAQ Signal Accessory
NI Instrument Simulator
Trang 35Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ñ o thông minh
Thiết lập mạng truyền thông chuyên dụng cho việc
nhận và truyền dữ liệu tạo VI Server cho khảnăngquan sát và ñiều khiển từ xa
Máy tính PC
Thiết bị ño (optionnels)
cảm biến
Hệ thống nghiên cứu
Trang 36Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ủ o thụng minh
Mặt mỏy - Front panel
Run
để chạy chương
Icon/Connector Biểu tượng liên kết của VI
Các chế độ chọn Font
Sắp xếp nhóm theo
đường thẳng Sắp xếp nhóm theo khoảng cách
Chuyển đổi vị trí
Nhóm sắp xếp bố cục của Front Panel
Nhóm lệnh thực thi
chương trình
Trang 37sử dụng nút này để chạy debug tìm nơi phát sinh lỗi
Start single step Chạy debug tới terminal kế
Trang 38Các đầu vào ra của subVI
Phía trái là Input
Phía phải là Output
Nguy ễ n Hoàng Nam 75
Thi ế t b ị và h ệ th ố ng ủ o thụng minh
Thiết kế icon riêng cho subVI của mình
Tool palette
Operating tool - Công cụ hành động
Đặt các khối và ra lệnh thực thi chương
trình trong Front Panel và Block Diagram
Position tool - Công cụ chọn lựa
Di chuyển, định vị và thay đổi kích thước hay xoá khối trong Front Panel và Block Diagram
Labeling tool - Công cụ dán nhãn Scroll tool - Công cụ cuộn Dịch chuyển cửa sổ tầm nhìn
Wiring tool - Công cụ đi dây
Nối các khối với nhau, chính là
đường truyền dữ liệu, chỉ sử dụng
trong Block Diagram
Breakpoint tool - Công cụ tạo
Breakpoint tool - Công cụ tạo
Probe tool - Công cụ thăm dò
Sử dụng trong debug và thăm dò dữ
liệu truyền trên đường dây
Color copy tool - Công cụ bắt màu Lấy màu của một đối tượng để sử dụng vào đối tượng khác Color tool - Công cụ vẽ
Sử dụng để vẽ màu cho các đối tượng trong cả Front