Kiểm tra bài cũ ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 121.. ư Ta lấy tử số nhân tử số, lấy mẫu phần này trước lớp, sau đó yêu cầu HS là
Trang 1NguyÔn tuÊn (Chñ biªn) − Lª thu huyÒn
NguyÔn thÞ h−¬ng − §oμn ThÞ Lan
ThiÕt kÕ bμi gi¶ng
To¸n
TËp hai
nHμ xuÊt b¶n hμ néi - 2005
4
Trang 2• Vẽ sẵn trên bảng phụ hình vẽ như phần bài học của SGK
III Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các
em làm các bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm của tiết 121
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
ư GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy ư học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
ư Bài học hôm nay sẽ giúp các em
biết cách thực hiện phép nhân các
phân số
ư Nghe GV giới thiệu bài
2.2 Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân
thông qua tính diện tích hình chữ
Trang 3nhật
− GV nêu bài toán : Tính diện tích
hình chữ nhật có chiều dài là 4
5m và chiều rộng là 2
3m
− HS đọc lại bài toán
− GV hỏi : Muốn tính diện tích hình
chữ nhật chúng ta làm nh− thế nào ?
− Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng
− Hãy nêu phép tính để tính diện tích
− GV đ−a ra hình minh hoạ
− GV giới thiệu hình minh hoạ : Có
hình vuông, mỗi cạnh dài 1m Vậy
hình vuông có diện tích là bao nhiêu
Trang 4bao nhiªu phÇn mÐt vu«ng ? 8
− VËy trong phÐp nh©n hai ph©n sè
khi thùc hiÖn nh©n 2 tö sè víi nhau
Trang 5hàng ô, mỗi hàng có mấy ô ? hàng ô, trong mỗi hàng có 5 ô
5ì3
ư Vậy trong phép nhân hai phân số,
khi thực hiện nhân hai mẫu số với
nhau ta được gì ?
ư Ta được mẫu số của tích hai phân số đó
ư Như vậy, khi muốn nhân hai phân
số với nhau ta làm như thế nào ?
ư Ta lấy tử số nhân tử số, lấy mẫu
phần này trước lớp, sau đó yêu cầu
HS làm các phần còn lại của bài
ư 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 6− GV chữa bài của HS trên bảng lớp,
sau đó nhận xét và cho điểm HS
− HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 3
− GV gọi 1 HS đọc đề bài, sau đó
yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài
toán
− 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 72 Một hình chữ nhật có chiều dài là 5
3m , và dài hơn chiều rộng
1
3m Tính diện tích của hình chữ nhật đó
I Mục tiêu
Giúp HS :
• Củng cố phép nhân phân số
• Biết cách thực hiện phép nhân phân số với số tự nhiên
• Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên : Phép nhân phân số với số tự nhiên chính là phép cộng liên tiếp các phân số bằng nhau
II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu
các em làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 122, sau đó
hỏi : Muốn thực hiện nhân hai phân
số ta làm như thế nào ?
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
ư GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy ư học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
ư Trong giờ học này các em sẽ được
làm các bài toán luyện tập về phép
ư Nghe GV giới thiệu bài
Trang 8hiện phép nhân trên
− HS viết 5 thành phân số 5
1 sau đó thực hiện phép tính nhân
− GV nhận xét bài làm của HS, sau
đó giảng cách viết gọn nh− bài mẫu
trong SGK
− HS nghe giảng
− GV yêu cầu HS làm tiếp các phần
còn lại của bài
− 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
nhân số tự nhiên, mọi phân số khi
nhân với 1 cũng cho ra kết quả là
Trang 10ư GV chữa bài của HS trên bảng
lớp, sau đó yêu cầu HS cả lớp đổi
chéo vở để kiểm tra bài của nhau
ư Theo dõi bài chữa của GV, sau
đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo
vở để kiểm tra bài lẫn nhau
ư GV hỏi : Muốn tính diện tích hình
vuông ta làm như thế nào ?
ư Muốn tính diện tích hình vuông,
ta lấy số đo cạnh hình vuông nhân với chính nó
ư GV yêu cầu HS làm bài
ư GV nhận xét và cho điểm HS
ư HS làm bài vào vở bài tập, sau đó
1 HS đọc bài làm của mình trước lớp :
Bài giải
Chu vi của hình vuông là :
5 204
7ì = 7 (m) Diện tích của hình vuông là :
5 5 25
7ì =7 7 (m2)
Đáp số : Chu vi 20
7 (m);
Trang 11• Bước đầu biết vận dụng các tính chất trên trong các trường hợp đơn giản
III Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 12ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu
các em làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 123
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
ư GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy ư học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
ư Trong bài học hôm nay các em sẽ
cùng tìm hiểu một số tính chất của
phép nhân phân số và áp dụng các
tính chất đó làm các bài tập
ư Nghe GV giới thiệu bài
2.2 Giới thiệu một số tính chất
ư Vậy khi đổi vị trí của các phân số
trong một tích thì tích đó có thay đổi
ư Khi đổi vị trí các phân số trong một tích thì tích của chúng không
Trang 13chất giao hoán của phép nhân phân
số so với tính chất giao hoán của
phép nhân các số tự nhiên
− Tính chất giao hoán của phép nhân các phân số giống nh− tính chất giao hoán của phép nhân các
số tự nhiên
− GV kết luận : Đó đều đ−ợc gọi là
tính chất giao hoán của phép nhân
b) Tính chất kết hợp
− GV viết lên bảng 2 biểu thức sau
và yêu cầu HS tính giá trị :
3 5 4 15 4 60 10
1 2 3 1 6 6 1( )
3ì5 ì4 = 1 (2 3)
3ì 5ì4 ?
− Em hãy tìm điểm giống và khác
nhau của hai biểu thức trên
− Hai biểu thức đều là phép nhân của ba phân số 1 ; 2 ; 3
3 5 4 tuy nhiên biểu thức (1 2) 3
3ì5 ì4 là lấy tích của hai phân số đầu nhân với phân số thứ ba, còn biểu thức 1 (2 3)
3ì 5ì4 là phân số thứ nhất nhân với tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba
Trang 14− Qua bµi to¸n trªn, b¹n nµo cho
biÕt muèn nh©n mét tÝch hai ph©n sè
víi ph©n sè thø ba chóng ta cã thÓ
lµm nh− thÕ nµo ?
− Muèn nh©n mét tÝch hai ph©n sè víi ph©n sè thø ba chóng ta cã thÓ nh©n ph©n sè thø nhÊt víi tÝch cña ph©n sè thø hai vµ ph©n sè thø ba
− GV viÕt lªn b¶ng hai biÓu thøc sau
vµ yªu cÇu HS tÝnh gi¸ trÞ cña chóng
5+5 trong biÓu thøc (1 2) 3
5+5 ×4
nh©n víi ph©n sè 3
4 råi céng c¸c tÝch l¹i th× ta ®−îc biÓu thøc 1 3 2 3
5× + ×4 5 4
Trang 15− GV hỏi : Nh− vậy khi thực hiện
nhân một tổng hai phân số với phân
số thứ ba thì ta có thể làm nh− thế
nào ?
− Khi nhân một tổng hai phân số với phân số thứ ba ta có thể nhân từng phân số của tổng với phân số thứ ba rồi cộng các kết quả lại với nhau
− GV yêu cầu HS áp dụng các tính
chất vừa học để tính giá trị các biểu
thức theo hai cách
− 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phần, HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập Kết quả làm bài đúng nh− sau :
Trang 16• Phần thứ hai : áp dụng tính chất nhân một tổng hai phân số với phân
số thứ ba, cách thứ nhất là cách thuận tiện vì ta có thể rút gọn ngay từ khi thực hiện tính
• Phần thứ ba : áp dụng tính chất một tổng hai phân số nhân với phân
số thứ ba, cách thứ hai là cách thuận tiện vfi ta có thể rút gọn ngay
từ khi tính
Bài 2
− GV cho HS đọc đề bài, yêu cầu
các em nhắc lại cách tính chu vi của
5+3 ì =15 (m)
Đáp số : 44
15m
Trang 17ư GV gọi 1 HS yêu cầu đọc bài làm
trước lớp
ư 1 HS đọc bài làm, các HS còn lại theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
Trang 18II Đồ dùng dạy ư học
• Vẽ sẵn hình minh hoạ như phần bài học trong SGK lên bảng
III Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
ư GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu các
em làm các bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm của tiết 124 và yêu cầu phát
biểu về các tính chất : tính chất giao
hoán, tính chất kết hợp, tính chất
nhân một tổng hai phân số với phân
số thứ ba
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
2 Dạy ư học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
ư Khi học về phân số các em sẽ
được học thêm nhiều dạng toán mới,
bài học hôm nay sẽ giúp các em làm
quen và biết giải các bài toán dạng
tìm phân số của một số
ư Nghe GV giới thiệu bài
2.2 Ôn tập về tìm một phần mấy
của một số
ư GV nêu bài toán : Lớp 4A có 36
học sinh, số học sinh thích học toán
bằng 1
3 số học sinh cả lớp Hỏi lớp
4A có bao nhiêu học sinh thích học
toán,
ư HS đọc lại đề bài và trả lời :
Số học sinh thích học toán của lớp 4A là 36 : 3 = 12 học sinh
Trang 19− GV nêu tiếp bài toán 2 : Mẹ mua
đ−ợc 12 quả cam, mẹ đem biếu bà
1
3 số cam đó Hỏi mẹ đã biếu bà
bao nhiêu quả cam
bao nhiêu quả ?
− HS đọc lại bài toán
− GV treo hình minh hoạ đã chuẩn
bị yêu cầu HS quan sát và hỏi HS :
+ 1
3 số cam trong rổ là 12 : 3 = 4 (quả)
− Vậy 2
3 của 12 quả cam là bao − 2
3 của 12 quả cam là 8 quả
Trang 20− Muèn tÝnh 2
3 cña 12 ta lÊy sè 12 nh©n víi 2
− GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm HS
Bµi 2
− GV tiÕn hµnh t−¬ng tù nh− bµi tËp − HS tù lµm bµi vµo vë bµi tËp
Trang 217 cña 49m d) T×m
34
I Môc tiªu
Trang 22Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu
các em làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 125
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
ư GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy ư học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
3m Tính chiều dài của
hình chữ nhật đó
ư HS nghe và nêu lại bài toán
ư GV hỏi : Khi đã biết diện tích và
chiều rộng của hình chữ nhật muốn
ư Ta lấy số đo diện tích của hình chữ nhật chia cho chiều dài
Trang 23tính chiều dài chúng ta làm nh− thế
nào ?
− Hãy đọc phép tính để tính chiều
dài của hình chữ nhật ABCD ?
− HS : Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là 7 : 2
15 3
− GV hỏi : Bạn nào biết thực hiện
phép tính trên ?
− HS thử tính, có thể tính đúng hoặc sai
Trang 24ư GV yêu cầu HS làm miệng trước
lớp
ư 5 HS lần lượt nêu 5 phân số đảo ngược của các phân số đã cho trước lớp Ví dụ : Phân số đảo ngược của
ư GV cho HS nêu lại cách thực hiện
chia cho phân số sau đó làm bài
ư 1 HS nêu trước lớp, sau đó 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
ư GV chữa bài trên bảng lớp ư HS theo dõi bài chữa của GV sau
đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 3
ư GV yêu cầu HS tự làm bài ư 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập
Trang 25ư GV yêu cầu HS đọc lại các phép
tính trong phần a và hỏi : 10
21 là tích của các phân số nào ?
15 5= 1
3 vì khi lấy tích của hai phân số chia cho mọt phân số ta được thương là phân số còn lại
Trang 26trước lớp kiểm tra bài
II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu
các em làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 126
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
ư GV nhận xét và cho điểm HS
Trang 272 Dạy − học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
− Trong giờ học này các em sẽ cùng
làm các bài tập luyện tập về phép
nhân phân số, phép chia phân số, áp
dụng phép nhân, phép chia phân số
để giải các bài toán có liên quan
− Nghe GV giới thiệu bài
− GV yêu cầu HS cả lớp làm bài − 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập Có thể trình bày bài nh− sau :
3 3 3 4 12 4 2 3 2 10 20 4: ; :
* HS cũng có thể rút gọn ngay từ khi tính Ví dụ :
− GV chữa bài và cho điểm HS
Trang 28ư GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì ?
ư Bài tập yêu cầu chúng ta tìm x
ư Trong phần a, x là gì của phép
nhân ?
ư x là thừa số chưa biết
ư Khi biết tích và một thừa số,
muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
như thế nào ?
ư Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
ư Hãy nêu cách tìm x trong phần b ư x là số chia chưa biết trong phép
chia Muốn tìm số chia chúng ta lấy số bị chia chia cho thương
ư GV yêu cầu HS làm bài ư 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập
a) =
4 3 = :
7 520 =
8 55 =
8
x x x
ư GV chữa bài của HS trên bảng
lớp, sau đó yêu cầu HS dưới lớp tự
kiểm tra lại bài của mình
ư GV chữa bài sau đó hỏi : ư Theo dõi bài chữa của GV, sau
đó trả lời câu hỏi
+ Phân số 3
2 được gọi là gì của + Phân số 3
2 được gọi là phân số
Trang 29ư GV hỏi : Vậy khi nhân một phân
số với phân số đảo ngược của nó thì
được kết quả là bao nhiêu
ư Khi nhân một phân số với phân
số đảo ngược của nó thì kết quả sẽ
là 1
Bài 4
ư GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó
hỏi : Muốn tính diện tích hình bình
hành chúng ta làm như thế nào ?
ư 1 HS đọc đề bài trước lớp
ư 1 HS trả lời về tính diện tích hình bình hành : Muốn tính diện tích hình bình hành chúng ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao
ư Bài tập yêu cầu chúng ta tìm gì ? ưBài tập yêu cầu chúng ta tính độ
dài đáy của hình bình hành
ư Biết diện tích hình bình hành, biết
chiều cao, làm thế nào để tính được
độ dài đáy của hình bình hành ?
ư Lấy diện tích hình bình hành chia cho chiều cao
ư GV yêu cầu HS làm bài ư 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Chiều dài đáy của hình bình hành
là :
2 2: = 1 (m)
5 5
Đáp số : 1m
3 Củng cố, dặn dò
ư GV tổng kết giờ học, dặn dò HS
Trang 30II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu
các em làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 127
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
ư GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy ư học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
ư Trong giờ học này các em sẽ tiếp
tục làm các bài tập luyện tập về
phép chia phân số
ư Nghe GV giới thiệu bài
Trang 31− GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
− GV viết đề bài mẫu lên bảng và
yêu cầu HS : Hãy viết 2 thành phân
số, sau đó thực hiện phép tính
− 2 HS thực hiện trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài ra giấy nháp:
3 2 3 2 4 8
2 : :
4=1 4= ì =1 3 3
− GV nhận xét bài làm của HS, sau
đó giới thiệu cách viết tắt nh− SGK
− GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS
đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
Trang 32Bài 3
ư GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó
hỏi : Để tính giá trị của các biểu
thức này bằng hai cách chúng ta
phải áp dụng các tính chất nào ?
ư HS đọc đề bài, sau đó 2 HS phát biểu trước lớp :
+ Phần a, sử dụng tính chất một tổng hai phân số nhân với phân số thứ ba
+ Phần b, sử dụng tính chất nhân một hiệu hai phân số với phân số thứ ba
ư GV yêu cầu HS phát biểu lại hai
tính chất trên
ư 2 HS phát biểu tính chất trước lớp, HS cả lớp nghe và nhận xét ý kiến của các bạn
ư GV yêu cầu HS làm bài ư 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS
cả lớp làm bài vào vở bài tập Cách 1
3 5 2 3 2 5 2
1 1 8 =
Trang 33gấp mấy lần phân số 1
12 chúng ta làm như thế nào ?
ư GV yêu cầu HS làm tiếp các phần
còn lại của bài, sau đó gọi 1 HS đọc
bài làm của mình trước lớp
ư HS cả lớp làm bài vào vở bài tập, sau đó 1 HS đọc bài làm, cả lớp theo dõi và nhận xét
Trang 34Tiết 129 Luyện tập chung
I Mục tiêu
Giúp HS :
• Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số
• Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên
II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu
các em làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 128
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
2 Dạy ư học bài mới
2.1 Giới thiệu bài mới
ư Trong giờ học này các em tiếp tục
làm các bài toán luyện tập về phép
Trang 35ư GV viết bài mẫu lên bảng 3 : 2
4sau đó yêu cầu HS : Viết 2 thành phân số
có mẫu số là 1 và thực hiện phép tính
ư HS thực hiện phép tính :
3 3 2 3 1 3: 2 :
4 =4 1= ì =4 2 8
ư GV giảng cách viết gọn như trong
SGK đã trình bày, sau đó yêu cầu
HS làm tiếp các phần còn lại của
bài
ư 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
ư GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó
hỏi : Một biểu thức có các dấu phép
tính cộng, trừ, nhân, chia thì chúng
ta thực hiện tính giá trị theo thứ tự
như thế nào ?
ư Chúng ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước, thực hiện các phép tính cộng, trừ sau
ư GV yêu cầu HS làm bài ư 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập
4 3 2 4 3 2
3 1 3 2 = - = -
4 2 4 41
Trang 36ư GV hướng dẫn HS tìm lời giải bài
ư GV yêu cầu HS thực hiện tính
chiều rộng, sau đó tính chu vi và
diện tích của mảnh vườn
ư HS làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn là :
60 ì 3
5 = 36 (m) Chu vi của mảnh vườn là : (60 + 36) ì 2 = 192 (m) Diện tích của mảnh vườn là :
60 ì 36 = 2160 (m2)
Đáp số : Chu vi : 192m Diện tích : 2160m2
ư GV gọi HS đọc bài làm của mình
trước lớp
ư 1 HS đọc, cả lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
Trang 37ư GV chữa bài và cho điểm HS
I Mục tiêu
Giúp HS :
• Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số
• Giải bài toán có liên quan đến tìm giá trị phân số của một số
II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu
các em làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 129
ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
ư GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy ư học bài mới
Trang 382.1 Giới thiệu bài mới
− Trong giờ học này chúng ta cùng
làm các bài toán luyện tập về các
Kết quả bài làm đúng nh− sau :
2 4 10 12 22a)
3 5 15 15 15
5 1 5 2 7b)
12 6 12 12 12
3 5 9 10 19c)
4 6 12 12 12
+ = + =+ = + =+ = + =
− GV chữa bài của HS trên bảng
lớp
− HS cả lớp theo dõi bài chữa của
GV, sau đó tự kiểm tra lại bài của mình
23 11 69 55 14a)
5 3 15 15 15
3 1 6 1 5b)
7 14 14 14 14
5 3 10 9 1c)
6 4 12 12 12
− = − =
− = − =
− = − =
Trang 39Bài 3
ư GV tiến hành tương tự như bài tập
1
ư HS cả lớp làm bài Kết quả làm bài đúng :
* Lưu ý : HS có thể rút gọn ngay
trong quá trình thực hiện phép tính
3 5 3 5 15 5a)
4 6 4 6 24 8
4 4 13 52b) 13
8 1 8 3 24a) :
8 số còn lại + Bài toán hỏi gì ? + Hỏi cả hai buổi bán được bao
nhiêu kiưlôưgam đường
Trang 40+ Để tính được cả hai buổi cửa hàng
bán được bao nhiêu kiưlôưgam
đường chúng ta phải biết được gì ?
+ Biết được buổi chiều bán được bao nhiêu kiưlôưgam đường
+ Vậy làm thế nào để tính được số
đường bán trong buổi chiều ?
+ Tính số kiưlôưgam đường còn lại, sau đó nhân với 3
8
ư GV yêu cầu HS làm bài ư 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Số kiưlôưgam đường còn lại là :
50 ư 10 = 40 (kg) Buổi chiều bán được số kiưlôưgam đường là :
40 ì 3
8 = 15 (kg) Cả ngày cửa hàng bán được số kiưlôưgam đường là :