1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài giảng toán 4 tập hai

411 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 411
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 121.. ư Ta lấy tử số nhân tử số, lấy mẫu phần này trước lớp, sau đó yêu cầu HS là

Trang 1

NguyÔn tuÊn (Chñ biªn) − Lª thu huyÒn

NguyÔn thÞ h−¬ng − §oμn ThÞ Lan

ThiÕt kÕ bμi gi¶ng

To¸n

TËp hai

nHμ xuÊt b¶n hμ néi - 2005

4

Trang 2

• Vẽ sẵn trên bảng phụ hình vẽ như phần bài học của SGK

III Các hoạt động dạy ư học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các

em làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 121

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

ư GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy ư học bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới

ư Bài học hôm nay sẽ giúp các em

biết cách thực hiện phép nhân các

phân số

ư Nghe GV giới thiệu bài

2.2 Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân

thông qua tính diện tích hình chữ

Trang 3

nhật

− GV nêu bài toán : Tính diện tích

hình chữ nhật có chiều dài là 4

5m và chiều rộng là 2

3m

− HS đọc lại bài toán

− GV hỏi : Muốn tính diện tích hình

chữ nhật chúng ta làm nh− thế nào ?

− Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng

− Hãy nêu phép tính để tính diện tích

− GV đ−a ra hình minh hoạ

− GV giới thiệu hình minh hoạ : Có

hình vuông, mỗi cạnh dài 1m Vậy

hình vuông có diện tích là bao nhiêu

Trang 4

bao nhiªu phÇn mÐt vu«ng ? 8

− VËy trong phÐp nh©n hai ph©n sè

khi thùc hiÖn nh©n 2 tö sè víi nhau

Trang 5

hàng ô, mỗi hàng có mấy ô ? hàng ô, trong mỗi hàng có 5 ô

5ì3

ư Vậy trong phép nhân hai phân số,

khi thực hiện nhân hai mẫu số với

nhau ta được gì ?

ư Ta được mẫu số của tích hai phân số đó

ư Như vậy, khi muốn nhân hai phân

số với nhau ta làm như thế nào ?

ư Ta lấy tử số nhân tử số, lấy mẫu

phần này trước lớp, sau đó yêu cầu

HS làm các phần còn lại của bài

ư 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 6

− GV chữa bài của HS trên bảng lớp,

sau đó nhận xét và cho điểm HS

− HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 3

− GV gọi 1 HS đọc đề bài, sau đó

yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài

toán

− 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 7

2 Một hình chữ nhật có chiều dài là 5

3m , và dài hơn chiều rộng

1

3m Tính diện tích của hình chữ nhật đó

I Mục tiêu

Giúp HS :

• Củng cố phép nhân phân số

• Biết cách thực hiện phép nhân phân số với số tự nhiên

• Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên : Phép nhân phân số với số tự nhiên chính là phép cộng liên tiếp các phân số bằng nhau

II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu

các em làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm của tiết 122, sau đó

hỏi : Muốn thực hiện nhân hai phân

số ta làm như thế nào ?

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

ư GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy ư học bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới

ư Trong giờ học này các em sẽ được

làm các bài toán luyện tập về phép

ư Nghe GV giới thiệu bài

Trang 8

hiện phép nhân trên

− HS viết 5 thành phân số 5

1 sau đó thực hiện phép tính nhân

− GV nhận xét bài làm của HS, sau

đó giảng cách viết gọn nh− bài mẫu

trong SGK

− HS nghe giảng

− GV yêu cầu HS làm tiếp các phần

còn lại của bài

− 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

nhân số tự nhiên, mọi phân số khi

nhân với 1 cũng cho ra kết quả là

Trang 10

ư GV chữa bài của HS trên bảng

lớp, sau đó yêu cầu HS cả lớp đổi

chéo vở để kiểm tra bài của nhau

ư Theo dõi bài chữa của GV, sau

đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẫn nhau

ư GV hỏi : Muốn tính diện tích hình

vuông ta làm như thế nào ?

ư Muốn tính diện tích hình vuông,

ta lấy số đo cạnh hình vuông nhân với chính nó

ư GV yêu cầu HS làm bài

ư GV nhận xét và cho điểm HS

ư HS làm bài vào vở bài tập, sau đó

1 HS đọc bài làm của mình trước lớp :

Bài giải

Chu vi của hình vuông là :

5 204

7ì = 7 (m) Diện tích của hình vuông là :

5 5 25

7ì =7 7 (m2)

Đáp số : Chu vi 20

7 (m);

Trang 11

• Bước đầu biết vận dụng các tính chất trên trong các trường hợp đơn giản

III Các hoạt động dạy ư học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 12

ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu

các em làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm của tiết 123

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

ư GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy ư học bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới

ư Trong bài học hôm nay các em sẽ

cùng tìm hiểu một số tính chất của

phép nhân phân số và áp dụng các

tính chất đó làm các bài tập

ư Nghe GV giới thiệu bài

2.2 Giới thiệu một số tính chất

ư Vậy khi đổi vị trí của các phân số

trong một tích thì tích đó có thay đổi

ư Khi đổi vị trí các phân số trong một tích thì tích của chúng không

Trang 13

chất giao hoán của phép nhân phân

số so với tính chất giao hoán của

phép nhân các số tự nhiên

− Tính chất giao hoán của phép nhân các phân số giống nh− tính chất giao hoán của phép nhân các

số tự nhiên

− GV kết luận : Đó đều đ−ợc gọi là

tính chất giao hoán của phép nhân

b) Tính chất kết hợp

− GV viết lên bảng 2 biểu thức sau

và yêu cầu HS tính giá trị :

3 5 4 15 4 60 10

1 2 3 1 6 6 1( )

3ì5 ì4 = 1 (2 3)

3ì 5ì4 ?

− Em hãy tìm điểm giống và khác

nhau của hai biểu thức trên

− Hai biểu thức đều là phép nhân của ba phân số 1 ; 2 ; 3

3 5 4 tuy nhiên biểu thức (1 2) 3

3ì5 ì4 là lấy tích của hai phân số đầu nhân với phân số thứ ba, còn biểu thức 1 (2 3)

3ì 5ì4 là phân số thứ nhất nhân với tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba

Trang 14

− Qua bµi to¸n trªn, b¹n nµo cho

biÕt muèn nh©n mét tÝch hai ph©n sè

víi ph©n sè thø ba chóng ta cã thÓ

lµm nh− thÕ nµo ?

− Muèn nh©n mét tÝch hai ph©n sè víi ph©n sè thø ba chóng ta cã thÓ nh©n ph©n sè thø nhÊt víi tÝch cña ph©n sè thø hai vµ ph©n sè thø ba

− GV viÕt lªn b¶ng hai biÓu thøc sau

vµ yªu cÇu HS tÝnh gi¸ trÞ cña chóng

5+5 trong biÓu thøc (1 2) 3

5+5 ×4

nh©n víi ph©n sè 3

4 råi céng c¸c tÝch l¹i th× ta ®−îc biÓu thøc 1 3 2 3

5× + ×4 5 4

Trang 15

− GV hỏi : Nh− vậy khi thực hiện

nhân một tổng hai phân số với phân

số thứ ba thì ta có thể làm nh− thế

nào ?

− Khi nhân một tổng hai phân số với phân số thứ ba ta có thể nhân từng phân số của tổng với phân số thứ ba rồi cộng các kết quả lại với nhau

− GV yêu cầu HS áp dụng các tính

chất vừa học để tính giá trị các biểu

thức theo hai cách

− 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phần, HS cả lớp làm bài vào

vở bài tập Kết quả làm bài đúng nh− sau :

Trang 16

• Phần thứ hai : áp dụng tính chất nhân một tổng hai phân số với phân

số thứ ba, cách thứ nhất là cách thuận tiện vì ta có thể rút gọn ngay từ khi thực hiện tính

• Phần thứ ba : áp dụng tính chất một tổng hai phân số nhân với phân

số thứ ba, cách thứ hai là cách thuận tiện vfi ta có thể rút gọn ngay

từ khi tính

Bài 2

− GV cho HS đọc đề bài, yêu cầu

các em nhắc lại cách tính chu vi của

5+3 ì =15 (m)

Đáp số : 44

15m

Trang 17

ư GV gọi 1 HS yêu cầu đọc bài làm

trước lớp

ư 1 HS đọc bài làm, các HS còn lại theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

Trang 18

II Đồ dùng dạy ư học

• Vẽ sẵn hình minh hoạ như phần bài học trong SGK lên bảng

III Các hoạt động dạy ư học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

ư GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu các

em làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 124 và yêu cầu phát

biểu về các tính chất : tính chất giao

hoán, tính chất kết hợp, tính chất

nhân một tổng hai phân số với phân

số thứ ba

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

2 Dạy ư học bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới

ư Khi học về phân số các em sẽ

được học thêm nhiều dạng toán mới,

bài học hôm nay sẽ giúp các em làm

quen và biết giải các bài toán dạng

tìm phân số của một số

ư Nghe GV giới thiệu bài

2.2 Ôn tập về tìm một phần mấy

của một số

ư GV nêu bài toán : Lớp 4A có 36

học sinh, số học sinh thích học toán

bằng 1

3 số học sinh cả lớp Hỏi lớp

4A có bao nhiêu học sinh thích học

toán,

ư HS đọc lại đề bài và trả lời :

Số học sinh thích học toán của lớp 4A là 36 : 3 = 12 học sinh

Trang 19

− GV nêu tiếp bài toán 2 : Mẹ mua

đ−ợc 12 quả cam, mẹ đem biếu bà

1

3 số cam đó Hỏi mẹ đã biếu bà

bao nhiêu quả cam

bao nhiêu quả ?

− HS đọc lại bài toán

− GV treo hình minh hoạ đã chuẩn

bị yêu cầu HS quan sát và hỏi HS :

+ 1

3 số cam trong rổ là 12 : 3 = 4 (quả)

− Vậy 2

3 của 12 quả cam là bao − 2

3 của 12 quả cam là 8 quả

Trang 20

− Muèn tÝnh 2

3 cña 12 ta lÊy sè 12 nh©n víi 2

− GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm HS

Bµi 2

− GV tiÕn hµnh t−¬ng tù nh− bµi tËp − HS tù lµm bµi vµo vë bµi tËp

Trang 21

7 cña 49m d) T×m

34

I Môc tiªu

Trang 22

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu

các em làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm của tiết 125

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

ư GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy ư học bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới

3m Tính chiều dài của

hình chữ nhật đó

ư HS nghe và nêu lại bài toán

ư GV hỏi : Khi đã biết diện tích và

chiều rộng của hình chữ nhật muốn

ư Ta lấy số đo diện tích của hình chữ nhật chia cho chiều dài

Trang 23

tính chiều dài chúng ta làm nh− thế

nào ?

− Hãy đọc phép tính để tính chiều

dài của hình chữ nhật ABCD ?

− HS : Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là 7 : 2

15 3

− GV hỏi : Bạn nào biết thực hiện

phép tính trên ?

− HS thử tính, có thể tính đúng hoặc sai

Trang 24

ư GV yêu cầu HS làm miệng trước

lớp

ư 5 HS lần lượt nêu 5 phân số đảo ngược của các phân số đã cho trước lớp Ví dụ : Phân số đảo ngược của

ư GV cho HS nêu lại cách thực hiện

chia cho phân số sau đó làm bài

ư 1 HS nêu trước lớp, sau đó 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

ư GV chữa bài trên bảng lớp ư HS theo dõi bài chữa của GV sau

đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 3

ư GV yêu cầu HS tự làm bài ư 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào vở bài tập

Trang 25

ư GV yêu cầu HS đọc lại các phép

tính trong phần a và hỏi : 10

21 là tích của các phân số nào ?

15 5= 1

3 vì khi lấy tích của hai phân số chia cho mọt phân số ta được thương là phân số còn lại

Trang 26

trước lớp kiểm tra bài

II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu

các em làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm của tiết 126

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

ư GV nhận xét và cho điểm HS

Trang 27

2 Dạy − học bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới

− Trong giờ học này các em sẽ cùng

làm các bài tập luyện tập về phép

nhân phân số, phép chia phân số, áp

dụng phép nhân, phép chia phân số

để giải các bài toán có liên quan

− Nghe GV giới thiệu bài

− GV yêu cầu HS cả lớp làm bài − 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào vở bài tập Có thể trình bày bài nh− sau :

3 3 3 4 12 4 2 3 2 10 20 4: ; :

* HS cũng có thể rút gọn ngay từ khi tính Ví dụ :

− GV chữa bài và cho điểm HS

Trang 28

ư GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì ?

ư Bài tập yêu cầu chúng ta tìm x

ư Trong phần a, x là gì của phép

nhân ?

ư x là thừa số chưa biết

ư Khi biết tích và một thừa số,

muốn tìm thừa số chưa biết ta làm

như thế nào ?

ư Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

ư Hãy nêu cách tìm x trong phần b ư x là số chia chưa biết trong phép

chia Muốn tìm số chia chúng ta lấy số bị chia chia cho thương

ư GV yêu cầu HS làm bài ư 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào vở bài tập

a) =

4 3 = :

7 520 =

8 55 =

8

x x x

ư GV chữa bài của HS trên bảng

lớp, sau đó yêu cầu HS dưới lớp tự

kiểm tra lại bài của mình

ư GV chữa bài sau đó hỏi : ư Theo dõi bài chữa của GV, sau

đó trả lời câu hỏi

+ Phân số 3

2 được gọi là gì của + Phân số 3

2 được gọi là phân số

Trang 29

ư GV hỏi : Vậy khi nhân một phân

số với phân số đảo ngược của nó thì

được kết quả là bao nhiêu

ư Khi nhân một phân số với phân

số đảo ngược của nó thì kết quả sẽ

là 1

Bài 4

ư GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó

hỏi : Muốn tính diện tích hình bình

hành chúng ta làm như thế nào ?

ư 1 HS đọc đề bài trước lớp

ư 1 HS trả lời về tính diện tích hình bình hành : Muốn tính diện tích hình bình hành chúng ta lấy độ dài

đáy nhân với chiều cao

ư Bài tập yêu cầu chúng ta tìm gì ? ưBài tập yêu cầu chúng ta tính độ

dài đáy của hình bình hành

ư Biết diện tích hình bình hành, biết

chiều cao, làm thế nào để tính được

độ dài đáy của hình bình hành ?

ư Lấy diện tích hình bình hành chia cho chiều cao

ư GV yêu cầu HS làm bài ư 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Chiều dài đáy của hình bình hành

là :

2 2: = 1 (m)

5 5

Đáp số : 1m

3 Củng cố, dặn dò

ư GV tổng kết giờ học, dặn dò HS

Trang 30

II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu

các em làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm của tiết 127

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

ư GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy ư học bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới

ư Trong giờ học này các em sẽ tiếp

tục làm các bài tập luyện tập về

phép chia phân số

ư Nghe GV giới thiệu bài

Trang 31

− GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

− GV viết đề bài mẫu lên bảng và

yêu cầu HS : Hãy viết 2 thành phân

số, sau đó thực hiện phép tính

− 2 HS thực hiện trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài ra giấy nháp:

3 2 3 2 4 8

2 : :

4=1 4= ì =1 3 3

− GV nhận xét bài làm của HS, sau

đó giới thiệu cách viết tắt nh− SGK

− GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS

đổi chéo vở để kiểm tra bài của

nhau

Trang 32

Bài 3

ư GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó

hỏi : Để tính giá trị của các biểu

thức này bằng hai cách chúng ta

phải áp dụng các tính chất nào ?

ư HS đọc đề bài, sau đó 2 HS phát biểu trước lớp :

+ Phần a, sử dụng tính chất một tổng hai phân số nhân với phân số thứ ba

+ Phần b, sử dụng tính chất nhân một hiệu hai phân số với phân số thứ ba

ư GV yêu cầu HS phát biểu lại hai

tính chất trên

ư 2 HS phát biểu tính chất trước lớp, HS cả lớp nghe và nhận xét ý kiến của các bạn

ư GV yêu cầu HS làm bài ư 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS

cả lớp làm bài vào vở bài tập Cách 1

3 5 2 3 2 5 2

1 1 8 =

Trang 33

gấp mấy lần phân số 1

12 chúng ta làm như thế nào ?

ư GV yêu cầu HS làm tiếp các phần

còn lại của bài, sau đó gọi 1 HS đọc

bài làm của mình trước lớp

ư HS cả lớp làm bài vào vở bài tập, sau đó 1 HS đọc bài làm, cả lớp theo dõi và nhận xét

Trang 34

Tiết 129 Luyện tập chung

I Mục tiêu

Giúp HS :

• Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số

• Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên

II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu

các em làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm của tiết 128

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

2 Dạy ư học bài mới

2.1 Giới thiệu bài mới

ư Trong giờ học này các em tiếp tục

làm các bài toán luyện tập về phép

Trang 35

ư GV viết bài mẫu lên bảng 3 : 2

4sau đó yêu cầu HS : Viết 2 thành phân số

có mẫu số là 1 và thực hiện phép tính

ư HS thực hiện phép tính :

3 3 2 3 1 3: 2 :

4 =4 1= ì =4 2 8

ư GV giảng cách viết gọn như trong

SGK đã trình bày, sau đó yêu cầu

HS làm tiếp các phần còn lại của

bài

ư 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

ư GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó

hỏi : Một biểu thức có các dấu phép

tính cộng, trừ, nhân, chia thì chúng

ta thực hiện tính giá trị theo thứ tự

như thế nào ?

ư Chúng ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước, thực hiện các phép tính cộng, trừ sau

ư GV yêu cầu HS làm bài ư 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào vở bài tập

4 3 2 4 3 2

3 1 3 2 = - = -

4 2 4 41

Trang 36

ư GV hướng dẫn HS tìm lời giải bài

ư GV yêu cầu HS thực hiện tính

chiều rộng, sau đó tính chu vi và

diện tích của mảnh vườn

ư HS làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Chiều rộng của mảnh vườn là :

60 ì 3

5 = 36 (m) Chu vi của mảnh vườn là : (60 + 36) ì 2 = 192 (m) Diện tích của mảnh vườn là :

60 ì 36 = 2160 (m2)

Đáp số : Chu vi : 192m Diện tích : 2160m2

ư GV gọi HS đọc bài làm của mình

trước lớp

ư 1 HS đọc, cả lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

Trang 37

ư GV chữa bài và cho điểm HS

I Mục tiêu

Giúp HS :

• Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số

• Giải bài toán có liên quan đến tìm giá trị phân số của một số

II Các hoạt động dạy ư học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

ư GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu

các em làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm của tiết 129

ư 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

ư GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy ư học bài mới

Trang 38

2.1 Giới thiệu bài mới

− Trong giờ học này chúng ta cùng

làm các bài toán luyện tập về các

Kết quả bài làm đúng nh− sau :

2 4 10 12 22a)

3 5 15 15 15

5 1 5 2 7b)

12 6 12 12 12

3 5 9 10 19c)

4 6 12 12 12

+ = + =+ = + =+ = + =

− GV chữa bài của HS trên bảng

lớp

− HS cả lớp theo dõi bài chữa của

GV, sau đó tự kiểm tra lại bài của mình

23 11 69 55 14a)

5 3 15 15 15

3 1 6 1 5b)

7 14 14 14 14

5 3 10 9 1c)

6 4 12 12 12

− = − =

− = − =

− = − =

Trang 39

Bài 3

ư GV tiến hành tương tự như bài tập

1

ư HS cả lớp làm bài Kết quả làm bài đúng :

* Lưu ý : HS có thể rút gọn ngay

trong quá trình thực hiện phép tính

3 5 3 5 15 5a)

4 6 4 6 24 8

4 4 13 52b) 13

8 1 8 3 24a) :

8 số còn lại + Bài toán hỏi gì ? + Hỏi cả hai buổi bán được bao

nhiêu kiưlôưgam đường

Trang 40

+ Để tính được cả hai buổi cửa hàng

bán được bao nhiêu kiưlôưgam

đường chúng ta phải biết được gì ?

+ Biết được buổi chiều bán được bao nhiêu kiưlôưgam đường

+ Vậy làm thế nào để tính được số

đường bán trong buổi chiều ?

+ Tính số kiưlôưgam đường còn lại, sau đó nhân với 3

8

ư GV yêu cầu HS làm bài ư 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Số kiưlôưgam đường còn lại là :

50 ư 10 = 40 (kg) Buổi chiều bán được số kiưlôưgam đường là :

40 ì 3

8 = 15 (kg) Cả ngày cửa hàng bán được số kiưlôưgam đường là :

Ngày đăng: 03/01/2016, 18:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có chiều dài là  4 - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Hình ch ữ nhật có chiều dài là 4 (Trang 3)
Hình chữ nhật mà ta phải tính diện tích - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Hình ch ữ nhật mà ta phải tính diện tích (Trang 4)
Hình chữ nhật đó. - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Hình ch ữ nhật đó (Trang 22)
Bảng của bạn, sau đó nhận xét và - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Bảng c ủa bạn, sau đó nhận xét và (Trang 35)
Hình chữ nhật và so sánh chúng với - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Hình ch ữ nhật và so sánh chúng với (Trang 57)
Hình  H  bằng phân số chỉ phần đã  tô màu của hình B, vì ở hình B có - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
nh H bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình B, vì ở hình B có (Trang 121)
Hình trong SGK và h−ớng dẫn các - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Hình trong SGK và h−ớng dẫn các (Trang 188)
Hình bình hành, sử dụng công thức - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Hình b ình hành, sử dụng công thức (Trang 193)
Hình bình hành ABCD có độ dài - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Hình b ình hành ABCD có độ dài (Trang 195)
2  hình tròn (Vì hình  tròn đ−ợc chia thành hai phần bằng  nhau và tô màu 1 phần). - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
2 hình tròn (Vì hình tròn đ−ợc chia thành hai phần bằng nhau và tô màu 1 phần) (Trang 199)
4  hình vuông (Vì  hình vuông đ−ợc chia thành 4 phần  bằng nhau và tô màu 3 phần).  + Nêu tử số và mẫu số của phân số - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
4 hình vuông (Vì hình vuông đ−ợc chia thành 4 phần bằng nhau và tô màu 3 phần). + Nêu tử số và mẫu số của phân số (Trang 200)
Bảng làm bài và yêu cầu HS cả lớp - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Bảng l àm bài và yêu cầu HS cả lớp (Trang 201)
Hình b đã tô màu vào   2 - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Hình b đã tô màu vào 2 (Trang 246)
Bảng và yêu cầu HS suy nghĩ để tìm - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Bảng v à yêu cầu HS suy nghĩ để tìm (Trang 260)
Bảng một số số khác yêu cầu HS - Thiết kế bài giảng toán 4   tập hai
Bảng m ột số số khác yêu cầu HS (Trang 311)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN