Tế bào gốc - Sự hình thành phôi người
Trang 1Ch ươ ng 3 T bào g c ế ố
Trang 2S hình thành phôi ng ự ườ i
Trang 4• Each germ layer forms specific
tissues and organs
– Ectoderm (blue) will form skin and nervous system.
muscles, kidneys, connective tissue, and reproductive organs.
– Endoderm (yellow) will form digestive tract, lungs, liver and bladder.
Trang 7Phôi nang
Trang 8TBG là gì?
T o 2 TB ch em gi ng nhau ạ ị ố T làm m iự ớ Bi t hóa ệ
Là nh ng TB không chuyên bi t nh ng có kh năng s n sinh ữ ệ ư ả ả
và bi t hóa thành nhi u TB chuyên bi t ệ ề ệ
Trang 9Các d ng TBG ạ
TBG phôi TBG tr ưở ng thành
Trang 10Các kh năng c a TBG ả ủ
Pluripotent Multipotent
Trang 12S khác nhau gi a TBG phôi và TBG ự ữ
tr ưở ng thành
• Có kh năng t làm m i khác nhau:ả ự ớ
– TBG phôi: t làm m i g n nh không gi i h nự ớ ầ ư ớ ạ– TBG trưởng thành: t làm m i có gi i h nự ớ ớ ạ
• Có kh năng bi t hóa khác nhau:ả ệ
– TBG phôi: Bi t hóa thành t t c các d ng TB ệ ấ ả ạtrong 1 sinh v tậ
– TBG trưởng thành: Bi t hóa thành 1 s d ng TB ệ ố ạ
có gi i h n ớ ạ
Trang 13• Khác nhau trong đáp ng v i các kích thích bên ứ ớ
ngoài:
–TBG phôi s n sàng thay đ i v i nh ng kích thíchẵ ổ ớ ữ–TBG trưởng thành nh n m nh vào tính b n v ng ấ ạ ề ữ
và c n đầ ược ho t hóa b i các tín hi u, ch ng h n ạ ở ệ ẳ ạ
nh nh ng t n thư ữ ổ ương
Trang 15TBG phôi và th tinh ng nghi m ụ ố ệ
Nghiên c u TBG ứ
Trang 16Pluripotent
ES cells
Ngu n TBG phôi ồ
Trang 17L ch s nghiên c u TB phôi ng ị ử ứ ườ i
1954, John Enders đã nh n đậ ược gi i Nobel y h c ả ọcho công trình nghiên c u s phát tri n polio virus ứ ự ểtrong TB th n phôi ngậ ười
1998, James Thomson (Đ i h c Wisconsin-Madison) ạ ọ
đã tách được các TB t kh i TB bên trong c a phôi ừ ố ủ
s m và đã phát tri n đớ ể ược các dòng TBG phôi
ngườ ầi đ u tiên
Trang 18 1998, John Gearhart (Đ i h c Johns Hopkins) đã ạ ọ
tách được TB m m phôi ngầ ườ ừi t các TB trong
mô tuy n sinh d c c a bào thai (TB m m nguyên ế ụ ủ ầ
th y).ủ
Trang 19TBG phôi người
Phôi bào người
Inner cell mass
Mouse fibroblasts feeder layer
Trang 20TBG phôi ng ườ i
Blastocyst
Human Embryonic Stem Cells
Chondrocytes
Arthritis
Hepatocytes
Drug Discovery Liver Failure Dendritic Cells
Tolerance Induction Cancer Immunotherapy
Large Characterized cGMP Banks
Therapeutic Cells
Trang 21TBG tr ưở ng thành (mô)
• Được tìm th y 1 s lấ ố ượng nh mô ho c c quan ỏ ở ặ ơ
c a ngủ ườ ưởi tr ng thành và tr em, bao g m não, t y ẻ ồ ủ
xương, c xơ ương, da
Trang 22• Nh ng TB này có th t o thành các d ng TB có liên ữ ể ạ ạ
h g n v i mô mà nó đệ ầ ớ ược tìm th y.ấ
• Nh ng TB này cung c p nh ng TB đữ ấ ữ ược bi t hóa ệ
c n cho vi c thay th mô mà nó đầ ệ ế ở ược tìm th y.ấ
Trang 23S bi t hóa TBG tr ự ệ ưở ng thành
Trang 24Đ c tính c a TBG tr ặ ủ ưở ng thành
Trang 26Nh ng thành công ban đ u c a TBG ữ ầ ủ
tr ưở ng thành
• TBG trung mô người đã được kh i đ ng các gen ở ộ
được tìm th y trong xấ ương, s n, mô m , c , các ụ ỡ ơ
TB th n kinh, bi u bì, và TB ch t n n h tr t o ầ ể ấ ề ỗ ợ ạmáu
• TB nguyên th y trủ ưởng thành đa năng bi t hóa ệthành các TB gi ng TB gan ch c năng.ố ứ
Trang 27• Các TBG th n kinh ngầ ười có th di c r ng kh p ể ư ộ ắtrong não người sau khi tiêm
• TBG trưởng thành được tách ra t d ch i bào thai, ừ ị ốmáu ngo i vi, máu dây r n, mô não, c , gan, t y, ạ ố ơ ụgiác m c, tuy n nạ ế ước b t, da, gân, tim, s n, tuy n ọ ụ ế
c, t y răng, và mô m
Trang 29TBG có ngu n g c t d ch i ồ ố ừ ị ố
Trang 30TBG v n năng đ ạ ượ ả ứ c c m ng
Các TBG v n năng đạ ượ ả ức c m ng là TBG trưởng thành mà nó đượ ậc l p trình l i v di truy n đ thành ạ ề ề ể
d ng TB gi ng nh TBG phôiạ ố ư
Trang 31TB v n năng đ ạ ượ ả ứ c c m ng (induced pluripotent
T i sao iPSC không th thay th nghiên c u TBG phôi? ạ ể ế ứ
1) Nghiên c u TBG phôi là then ch t đ hi u iPSC ứ ố ể ể
2) iPSC là đ ượ ả ứ c c m ng b i các gen ung th nên vi c s ở ư ệ ử
d ng nó cho đi u tr có tr ng i ụ ề ị ở ạ
“Reprogramming”
Trang 33T ế bào mầ m
Trang 39Ki m tra và phát tri n thu c ể ể ố
Dùng mô hình TBG đ ki m tra đ c tính ể ể ộ
c a thu củ ố
Phát tri n thu c m i d a trên ho t tính ể ố ớ ự ạ
dược h c, dọ ược đ ng h c c a thu c trên ộ ọ ủ ốTBG
Trang 41Chuy n nhân TB soma ể
• Đ thi t l p mô hình b nh ngể ế ậ ệ ười
• Đ t o ra TB ho c mô đ c hi u cho b nh nhân ể ạ ặ ặ ệ ệ
nh m c y ghép và s a ch a.ằ ấ ử ữ
Trang 43Chuy n nhân TB soma đ ng v t ể ở ộ ậ
Trang 44Chuy n nhân TB soma ng ể ở ườ i
Trang 45?
Trang 46start with cancer cell
Breast cancer Leukemia Lymphoma Melanoma
Pluripotent Stem Cells
Melanoma Tetraploid Complementation
E9.5
Chuy n nhân TB soma và TB ung th ể ư
Trang 47• 2001, phôi ngườ ượ ại đ c t o dòng đ u tiên (ch đ n ầ ỉ ếgiai đo n 6 TB) đạ ượ ạc t o ra b i Advanced Cell ở
Technology (USA)
• 2004*, tuyên b phôi bào đố ượ ạc t o dòng c a ngủ ười
đã đượ ạc t o ra và 1 dòng TB đã được thi t l p (Hàn ế ậ
Qu c), nh ng sau đó công trình này đã đố ư ược ch ng ứminh là gi t o ả ạ
Nh ng thành công ban đ u v t o ữ ầ ề ạ
dòng ng ườ i
Trang 48Neural Retinal
Bone Cartilage Epithelial
*Hwang, W.S., et al 2004 Evidence of a Pluripotent Human Embryonic
Stem Cell Line Derived from a Cloned Blastocyst Science 303: 1669-1674.
Trang 50Nh ng đi u không bi t trong nghiên c u ữ ề ế ứ
TBG và t o dòng ạ
• Không ch c r ng TBG phôi ngắ ằ ườ in vitro có th t o i ể ạ
ra t t c các d ng TB khác nhau c a c th trấ ả ạ ủ ơ ể ưởng thành
• Không bi t TBG đế ược nuôi c y ấ in vitro (t phôi) có ừ
ch c năng làm vi c nh là nh ng TB t phôi đang ứ ệ ư ữ ừphát tri n.ể
Trang 51• TBG c n đầ ược bi t hóa thành nh ng d ng TB phù ệ ữ ạ
h p trợ ước khi chúng được dùng trong lâm sàng
• G n đây, nh ng b t thầ ữ ấ ường trong c u trúc và s ấ ốnhi m s c th đã đễ ắ ể ược tìm th y trong 3 dòng TBG ấphôi người
Nh ng thách th c trong nghiên c u TBG ữ ứ ứ
và t o dòng ạ
Trang 52• S tăng sinh và phát tri n c a TBG ph i đự ể ủ ả ược ki m ểsoát m t khi độ ược đ a vào b nh nhân.ư ệ
• Kh năng lo i th i c a c y ghép TBG các mô là ả ạ ả ủ ấ ở
r t cao.ấ
Trang 53• Có kh năng nhi m virus, vi khu n, n m và ả ễ ẩ ấ
mycoplasma
• S d ng TB “feeder” chu t đ phát tri n TBG phôi ử ụ ộ ể ể
có th r c r i trong k t qu nghiên c u c y ghép ể ắ ố ế ả ứ ấngo i lai ạ
Trang 55Differentiation
Trang 57Therapeutic Cloning: Organogenesis
Trang 58Human ES Cells: Studying the Cellular and Molecular Mechanisms of Disease Therapeutic cloning: Studying Mechanisms of Diseases
Example: ALS
Trang 60Các b nh có th đ ệ ể ượ c đi u tr b ng nghiên ề ị ằ
c u TBG M ứ ở ỹ
Cardiovascular diseases 58 Million
-Data from the Patients' Coalition for Urgent Research, Washington,
DC (according to Perry, Ref 267).
Trang 61Nh ng thách th c v m t khoa h c trong vi c ữ ứ ề ặ ọ ệ
Nh ng thách th c trong li u pháp thay th TB và c y ữ ứ ệ ế ấghép c quan:ơ
• Thi u s bi t hóa đ c hi u cho d ng TBế ự ệ ặ ệ ạ
• Có kh năng hình thành kh i uả ố
• Lo i th i mi n d ch t ngạ ả ễ ị ừ ười nh nậ
Trang 62• Thách th c đ i v i TBG phôi dùng làm mô hình ứ ố ớnghiên c u các b nh c a ngứ ệ ủ ười.
- Không bi t gen nào ch u trách nhi m cho b nhế ị ệ ệ
- Không th t o ra nh ng đ t bi n tể ạ ữ ộ ế ương ng v i ứ ớ
b nh ngệ ở ười
Trang 63Đ o lý sinh h c: TBG có gây gi m giá ạ ọ ả
tr cu c s ng c a con ng ị ộ ố ủ ườ i?
Trang 64Nh ng đi m nóng v đ o lý trong nghiên ữ ể ề ạ
c u TBG ứ
• TBG phôi ngườ ượi đ c tách ra t phôi ngừ ườ ởi giai
đo n phôi bào.ạ
• T o dòng sinh s n b ng phạ ả ằ ương pháp chuy n nhân ể
TB soma là b c mị ấ
Trang 65• iPSC đượ ạc t o ra t TB da ngừ ười
– B o v nh ng v n đ v con ngả ệ ữ ấ ề ề ười– Được ch p thu nấ ậ
– B o v s đ ng nh t v di truy nả ệ ự ồ ấ ề ề
Trang 66Các ngu n thông tin h u ích ồ ữ
• National Institute of Health resource for stem
• International Society for Stem Cell Research:
“Guidelines for the Conduct of Human Embryonic Stem Cell Research (www.isscr.org)”
human embryonic stem cell research”
(http://www.nap.edu/openbook.php?isbn=0309096537)