1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài flo – brom – iot hóa học 10 (4)

12 968 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 432,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Tan ít trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ : rượu, xăng, benzen.. • Tan ít trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ : rượu, xăng, benzen... Tính chất hóa học1.. So sánh độ

Trang 1

BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10

Trang 2

Tính chất vật lý - Trạng thái tự nhiên

Khí , màu lục nhạt

• Rất độc

Lỏng , đỏ nâu.

• Độc, gây bỏng da

nặng.

• Tan ít trong nước, tan

nhiều trong dung môi hữu cơ : rượu, xăng, benzen.

Rắn, đen tím Tinh thể

có ánh kim.

Dễ thăng hoa

• Tan ít trong nước, tan

nhiều trong dung môi hữu cơ : rượu, xăng, benzen.

• chỉ ở dạng hợp chất

• Chất tạo men răng

• chủ yếu ở dạng hợp

chất.

• Trong nước biển

• chủ yếu ở dạng hợp

chất.

• Trong nước biển

Trang 3

Tính chất hóa học

1 Tác dụng với kim loại

Oxi hóa tất cả các kim

loại

Oxi hóa được nhiều kim

Al + Br 2 AlBr 3

+3 -1 0

Khi có xúc tác hoặc đun

Al + I 2 H 2 O AlI 3

Tính oxi hóa của F 2 mạnh hơn Br 2 , Br 2 mạnh hơn I 2

PHIM MINH HỌA

PHIM MINH HỌA

Trang 4

2 Tác dụng với hiđro

Oxi hóa hầu hết các

mạnh ở nhiệt độ thấp

Tính chất hóa học

F 2 + H 2 2 HF

nhiệt độ cao

Br 2 + H 2 2 HBr

to

nhiệt độ cao, có xúc tác

và phản ứng thuận nghịch.

2

I 2 + H 2350 – 500 HI

o C Pt

Lưu ý

- 252 o C

Trang 5

3 Tác dụng với H2O

Tính chất hóa học

F 2 + H 2 O HF

+ O 2

4

0

-2

+ HBrO

+1

Tính oxi hóa của F 2 mạnh hơn Br 2 , Br 2 mạnh hơn I 2

Trang 6

So sánh độ hoạt động hóa học của các halogen

* Câc halogen có xu hướng …vă có độ đm điện lớn nín có tính …mạnh.

* Tính oxi hóa của câc halogen giảm dần theo thứ tự :

* Tính axit của câc axit halogen hiđric tăng dần theo thứ tự:

c/ nhận 1e, oxi hóa a/ nhận 1e, khử

d/ nhường 1e, oxi hóa b/ nhường 1e, khử

d/ HF > HCl > HI > HBr b/ HF > HCl >HBr > HI

Trang 7

Cl 2 + 2NaBr = 2NaCl + Br 2

Cl 2 + 2NaI = 2NaCl + I 2 Br 2 + 2NaI = 2NaBr + I 2

So sánh độ hoạt động hóa học của các halogen

 Clo đẩy được brom ra khỏi muối :

 Clo , brom đẩy được iot ra khỏi muối :

I 2 làm hồ tinh bột hoá xanh dùng iot để nhận biết hồ tinh bột và ngược lại

Lưu ý

Nước Brom tác dụng với dung dịch NaI Nước Clo tác dụng

với dung dịch NaI

Trang 8

Ứng dụng

• Điều chế dẫn xuất

hiđocacbon chứa flo để

• Làm giàu U 235.

• Dung dịch NaF dùng

làm thuốc chống sâu

răng.

• Điều chế dẫn xuất

hiđocacbon như

trong CN dược phẩm.

• Sản xuất AgBr để tráng

phim.

• Hợp chất của brom

dùng nhiều trong CN dầu

mỏ, hóa chất cho nông nghiệp, phẩm nhuộm…

• Được dùng để sản xuất

dược phẩm.

• Muối iot dùng phòng bệnh bướu cổ do thiếu iot

• Trộn vào chất tẩy rửa

để tăng tác dụng tẩy rửa.

Trang 9

Chất dẻo

(CF2 CF2)n

Bảo vệ các chi tiết,

vật thể kim loại,

gốm, sứ…

CFC

Trang 10

Hiện tượng tầng ozon bị thủng có ảnh hưởng xấu tới các sinh vật và khí hậu trên Trái đất Cường độ tia

UV cao hơn có thể làm giảm năng suất của một số loại cây trồng, gây ung thư da cho người và động vật.

và và các chất hoá học bào mòn tầng ozon

khác trong khí quyển là nguyên nhân chính

đã giảm gần 80% kể từ năm 1988, việc các lỗ thủng ozon liền lại chắc chắn sẽ mất nhiều thời gian.

Trang 11

Đèn iot Bệnh bướu cổ

Trang 12

Sản xuất trong công nghiệp

Từ rong biển Điện phân hỗn hợp lỏng

KF và HF :

2HF H 2 + F 2

anot catot

Từ nước biển

Cl 2 + 2NaBr = 2NaCl

+ Br 2

2H 2 SO 4 + 2NaI = I 2 + SO 2 + Na 2 SO 4 + 2H 2 O

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w