1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng axit sunfuric Chương trình Hóa học 10 nâng cao

24 825 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần bài giảng power point chi tiết, rõ ràng và đầy đủ về phần axit sunfuric trong chương trình hóa học lớp 10 chương trình nâng cao giúp học sinh hiểu rõ và ghi nhớ lâu kiến thức đã được học. Bài giảng đẹp, trình bày khoa học hoàn toàn có thể áp dụng cho các tiết thao giảng ở trường. Thêm vào đó, nội dung bài giảng không chỉ bao gồm trong sách giáo khoa mà còn mở rộng các kiến thức thực tế cùng với bài giảng thực nghiệm sinh động sẽ góp phần làm nên thành công của giờ dạy.

Trang 4

AXIT SUNFURIC

Trang 6

2 Tính chất vật lý

Axit sunfuric

Chất lỏng, sánh như dầu Không màu, không bay hơi

AXIT SUNFURIC

Trang 7

Thí nghiệm 1: Cách pha loãng axit sunfuric đặc?

Rót từ từ axit H 2 SO 4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, tuyệt đối không làm ngược lại.

AXIT SUNFURIC

Trang 8

3 Tính chất hóa học

3.1 Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng

Làm quỳ tím hóa đỏ Tác dụng với kim loại trước hiđro Tác dụng với bazơ

Tác dụng với oxit bazơ Tác dụng với muối của những axit yếu

H 2 SO 4 loãng có những tính chất chung của một axit

Dd H 2 SO 4

loãng

Lưu ý: Kim loại có nhiều hóa trị khi tác dụng với dd H 2 SO 4 loãng

sẽ thể hiện hóa trị thấp hơn.

AXIT SUNFURIC

Trang 9

VD: Dung dịch H 2 SO 4 loãng phản ứng được với tất cả

các chất trong dãy nào sau đây, viết PTHH minh họa:

A CuO, Mg(OH)2, Cu, CaCO3

B Mg, Ca(OH)2, CaCO3, Ag

C CuO, NaOH, CaCO3, Fe

D NaNO3, CuO, Mg, Cu(OH)2

AXIT SUNFURIC

Trang 11

3.2 Tính chất của axit sunfuric đặc

- TÍNH OXH MẠNH

OXH hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) OXH nhiều phi kim (C, S, P…) OXH nhiều hợp chất (HI, KBr, FeO…)

Thí nghiệm 2: Phản ứng của H 2 SO 4 đặc với Cu

Trang 12

2H +6 2SO4 đ + S  3SO0 +4 2 + 2H2O

+6 -1 -2 0

Lưu ý: Sau phản ứng số OXH của S giảm từ +6 xuống các số OXH thấp hơn như +4, 0, -2 tùy thuộc vào chất tham gia và lượng axit phản ứng

Nếu H 2 SO 4 dùng dư thì sản phẩm khử chỉ có thể là SO 2

H2SO4 đ + 8HI  H2S + 4I2 + 4H2O

AXIT SUNFURIC

Trang 13

- TÍNH HÁO NƯỚC

Chiếm nguyên tố H và O (t/p của nước)

Trang 14

Thí nghiệm 3: H 2 SO 4 đặc tác dụng với đường saccarozơ

C12H22O11 12C + 11H2O

C + 2H2SO4 đ  CO2 + 2SO2 + 2H2O

Da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất

nặng, vì vậy khi sử dụng axit sunfuric phải hết

sức thận trọng

H2SO4 đặc

AXIT SUNFURIC

Trang 15

Tính axit Tính oxi hóa Tính háo nước

Đổi màu quỳ tím

Với kim loại

Với bazơ

Với oxit bazơ

Với muối

OXH hợp chất OXH phi kim

OXH kim loại

Sự hóa than

Sự làm khô

Trang 16

Sản xuất và ứng dụng Xem video về quy trình sản xuất thực tế

AXIT SUNFURIC

Trang 17

ĐÂY LÀ MỘT ỨNG DỤNG QUAN TRỌNG CỦA H 2 SO 4 ?

Trang 18

Câu 1 : Dung dÞch axit H2S04 lo·ng cã thÓ t¸c dông víi c¶ 2 chÊt nµo sau ®©y?

Trang 19

Câu 2: Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe0 và

Trang 20

Câu 3: Tại sao cho muối CuSO4.5H2O (màu xanh) vào

H2SO4 đặc thấy biến thành màu trắng ?

CuSO4 5H2O (màu xanh) → CuSO4 (màu trắng) + 5

H2O

Do H2SO4 đặc có tính háo nước, sẽ chiếm H2O kết tinh của muối

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Trang 21

Câu 4. Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Trang 22

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 6,5 gam Zn tác

dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng,dư thu được V lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) đo ở đktc Tính V?

Trang 23

Câu 6: H2SO4 đặc có thể làm khô được những khí nào sau đây?

Ngày đăng: 30/10/2014, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm