KIỂM TRA BÀI CŨHãy viết các công thức cấu tạo và gọi tên thay thế của Anken C4H8 và cho biết chất nào có đồng phân hình học... Cho biết những đặc điểm cấu tạo của etilen và anken... Hãy
Trang 1BÀI GIẢNG HÓA HỌC 11
ANKEN
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy viết các công thức cấu tạo và gọi tên thay thế của Anken C4H8 và cho biết chất nào có đồng phân hình học
Trang 3III/ ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Trang 4- t 0 nc, t 0 s và d không khác nhiều so với ankan C 2 – C 4 là khí
t 0 nc, t 0 s tăng theo M Các anken đều nhẹ hơn nước.
- Anken tan tốt trong dầu, mỡ Anken hầu như không tan
trong nước, Không màu.
Dựa vào một số đại lượng vật lý được nêu trong bảng trên hãy rút ra nhận xét về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken?
Trang 5PHIẾU HỌC TẬP
1.Viết công thức cấu tạo của C2H4 ? Cho biết
những đặc điểm cấu tạo của etilen và anken
Trang 6Liên kết bền vững.
Liên kết đôi C = C gồm:
=> Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng.
Trang 73 Hãy viết PTHH của etilen dưới tác dụng của các
tác nhân và điều kiện phản ứng sau:
a H 2 /Ni, t 0 b Nước Br 2 c HCl
d H 2 SO 4 98% e H 2 O/H + , t 0
tác nhân và điều kiện phản ứng sau:
a HCl b H 2 SO 4 98% c H 2 O/H + , t 0
Từ cách xác định sản phẩm chính hãy tìm ra quy luật xác định sản phẩm của phản ứng cộng?
PHIẾU HỌC TẬP
Trang 9b Cộng brom:
CnH2n + Br2 CnH2nBr2
Màu dacam
Anken làm mất màu dd nước brom (trong CCl 4 ):
Phản ứng nhận biết Anken và Hiđrocacbon không no.
1,2 - đibrometan
Trang 11b Cộng nước (phản ứng hidrat hĩa)
Trang 12Sản phẩm phụ
Trang 13C n H 2n + H A
H gắn vào C mang nối đôi
có nhiều H (C bậc thấp hơn)
H gắn vào C mang nối đôi
có ít H (C bậc cao hơn)
Sản phẩm chính
Qui tắc Maccopnhicop:
Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HA) vào liên kết
C=C của anken , H (phần tử mang điện dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp), còn A
(mang điện âm) ưu tiên vào C mang ít H hơn
Trang 15n
Trang 16Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
H
H
H
t o C P Xúc tác
n
Trang 17Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên
tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hoặc
tương tự nhau tạo thành những phân tử lớn (gọi là
CH2CH
Trang 185 Phản ứng oxi hoá
a Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
Các anken đều cháy và tỏa nhiều nhiệt.
C n H 2n + O 2
b Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
CH 2 =CH 2 + H 2 O + KMnO 4
HO – CH 2 – CH 2 – OH + KOH + MnO 2
3C n H 2n + 4H 2 O + 2KMnO 4
anken.
3n 2
Trang 19Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
(mất màu dd KMnO4)
Tính chất hóa học
19
Trang 20Dùng phương pháp hóa học để phân biệt
Trang 21Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:
1 Propilen tác dụng với hiđo, đun nóng (xúc tác Ni).
2 But-2-en tác dụng với nước có xúc tác axit.
4 Trùng hợp but-2-en.
5 Metylpropen (2-metylpropen) tác dụng với hiđro clorua
Bài tập củng cố
Trang 22H2+
Trang 24Phân biệt metan và etylen
Etylen làm mất màu dd Br2 còn metan thì không
Etylen làm mất màu dd KMnO4 còn metan thì không
C 1 :
C 2 :
Trang 25Khí Etilen
dung dịch KMnO 4
b Oxi hóa không hoàn toàn
C 2 H 5 OH và
H 2 SO 4 đđ
Trang 26Thí nghiệm: Anken làm mất màu dd Brom