1/Nhận xét về liên kết ,dạng mạch ,thành phần của các anken trên ?2/Nêu định nghĩa về anken và công thức chung của anken?. Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đô
Trang 1HÓA HỌC 12
ANKEN
Trang 21/Nhận xét về liên kết ,dạng mạch ,thành phần của các anken trên ?
2/Nêu định nghĩa về anken và công thức chung của anken?
Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân
tử có liên kết đôi C = C.
Công thức chung: C n H 2n (n≥2).
Anken còn có tên gọi khác là Olefin.
Trang 4Đồng phân Cis: Là đồng phân có mạch chính ở cùng
1 phía của liên kết đôi
Đồng phân Trans: Là đồng phân có
mạch chính ở về 2 phía khác nhau của
liên kết đôi
Trang 8Quy tắc gọi tên anken theo tên thay thế như sau:
+Chọn mạch cacbon dài nhất chứa nối đôi làm mạch chính
+ Đánh STT cacbon trên mạch chính bắt đầu từ phía gần nối đôi
1
Trang 10Công thức cấu tạo Công
thức phân tử
Tên thay thế t nc , 0 C t s , 0 C Khối lượng
Trang 11Dựa vào một số đại lượng vật lý được nêu trong bảng trên hãy rút ra nhận xét về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken?
Trang 12Cột A Cột B
12
Trang 1313
Trang 14Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 14
Kiểm tra bài cũ.
Cho anken có công thức phân tử C5H10, hãy viết các đồngphân cấu tạo và gọi tên đồng phân đó?
Pent-1-en
Pent-2-en
2-metylbut-1-en
Trang 15Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 15
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
Trang 16Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 16
Liên kết bền vững hơn liên kết
Do đó tính chất hóa học của anken dễ dàng tham gia phản ứng cộng tạo thành hợp chất no tương ứng
Trang 17Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 17
0
Ni,t
H2+
Anken nói riêng cũng như hiđrocacbon không no nói chung
dễ dàng tham gia phản ứng cộng với 1 số tác nhân: hiđro (H2),halogen (X2) và HX (X: OH, Cl, Br,…)
Trang 18Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 18
(Không màu)
Trang 19Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 19
Trang 20Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 20
+
(Sp chính)
(Sp phụ)2-brompropan
1-brompropanPropen
Trang 21Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 21
Quy tắc cộng Mac-côp-nhi-côp (1838 – 1904):
Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H(hay phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tửcacbon bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhómnguyên tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử cacbonbậc cao hơn (có ít H hơn)
C bậc thấp
C bậc thấp
Trang 22Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 22
Trang 23Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 23
Trang 24Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 24
Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa)
là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhauhoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn (gọi làpolime)
Chất tham gia (C2H4) : Monome
Sản phẩm : Polime
Phần trong ngoặc : Mắt xích polime
n: Hệ số trùng hợp (thường lấy giá trị trung bình)
Tên gọi của Polime = Poli + tên của monome
Trang 25t ,p,xt
* Ghi nhớ: Điều kiện để 1 monome có phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết
Trang 26Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 26
a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
0
t
O2+ 2 CO2 + 2 H2O
C2H4 3
Ví dụ:
Tổng quát:
Trang 27Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 27
b Oxi hóa không hoàn toàn
Trang 28Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 28
Kết luận chung về tính chất hóa học của anken:
1 Phản ứng cộng
2 Phản ứng trùng hợp
3 Phản ứng oxi hóa
Trang 29Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 29
Trang 30Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 30
2 Trong công nghiệp
Trang 31Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 31
Nguyên liệu cho công nghiệp
hóa học
ANKEN
Trang 32Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 32
Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:
1 Etilen tác dụng với hiđo, đun nóng (xúc tác Ni)
2 But-2-en tác dụng với nước có xúc tác axit
3 Metylpropen (2-metylpropen) tác dụng với hiđro clorua
4 Trùng hợp but-2-en
5 Propen tác dụng với dung dịch KMnO4
Trang 331 Etilen tác dụng với hiđo, đun nóng (xúc tác Ni).
2 But-2-en tác dụng với nước có xúc tác axit
Butan-2-olEtan
Trang 34Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 34
Trang 35Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 35
Trang 36Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07 36
Chúc Các Em
Học Tốt