1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tính toán thiết kế các công trình đơn vị

36 567 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Thiết Kế Các Công Trình Đơn Vị
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Luận Văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình bày về tính toán thiết kế các công trình đơn vị

Trang 1

o Lưu lượng giờ lớn nhất:

t b max Q

Trang 2

117m / h 3600s/h

Trang 3

o Kích thước của mương đặt song chắn

Chọn tốc độ dòng chảy trong mương U = 0,4 m/s

Giả sử độ sâu đáy ống cu i cùng của mạng lưới thoát nước bẩn là H = 0,7 m Chọn kích thước mương: rộng × sâu = B × H = 0,5m × 0,7m

Vậy chiều cao lớp nước trong mương là:

v

a

o Kích thước song chắn rác:

Chọn kích thước thanh: rộng × dày = b × d = 10mm × 25mm

Khe hở giữa các thanh là w = 25 mm

Giả sử song chắn rác có n thanh, vậy số khe hở là m = n + 1

Mối quan hệ giữa chiều rộng mương, chiều rộng thanh và khe hở như sau:

B = n × b + (n + 1) × w

500 = n × 10 + (n + 1) × 25 Giải phương trình trên, ta tìm được n = 13,6

Nếu chọn số thanh là n = 14, ta có thể điều chỉnh khoảng cách giữa các thanh lại là:

b - chiều rộng thanh, m

n - số thanh

h - chiều cao lớp nước trong mương, m

A = (0,5m - 0,01m × 14 thanh) × 0,163m = 0,06 m2 Vận tốc dòng chảy qua song chắn:

Trang 4

Tổn thất áp lực qua song chắn:

4

h L

β = 2,42θ

4

hL

Trang 6

= 10 m

η = 0,8

0, 0325N

(CN/CNH-2,48 m3

Trang 9

, mm/m

:

V

40 m3/m2 :

3

125 ÷ 500

15 ÷ 20%D

55 ÷ 65%H3,0 ÷ 4,6 3,0 ÷ 60

62 ÷1760,02 ÷ 0,05

2

3,7

12 ÷ 45 830,03

 : d = 15%D = 15% × 5,64 = 0,846 m

 : h = 60%HL = 60% × 2 = 1,2 m

Trang 10

D :

L :

Trang 12

,: 60%

35%

30%

:

= 1000 m3 : (1 - 0,6) × 260 = 104 mg/L BOD5 : (1 - 0,35) × 950 = 617,5 mg/L

: (1 - 0,7) × 1100 = 770 mg/LBOD5 : COD = 0,8

5BOD 5

UBOD5

)

Lượng cặn có thể phân hủy sinh học có trong cặn lơ lửng ở đầu ra:

0,65 × 30 = 19,5 mg/L Lượng oxy cần cung cấp để oxy hóa hết lượng cặn có thể phân hủy sinh học:

UBOD = 19,5 mg/L × 1,42 (mgO2 ) = 28 mg/L

Trang 13

Lượng oxy cần cung cấp này chính là giá trị UBOD của phản ứng Quá trình tính toándựa theo phương trình phản ứng:

C5H7O2N + 5O2 → 5CO2 + 2H2O + NH3 + Năng lượng

113 mg/L 160 mg/L

1 mg/L 1,42 mg/L

→ Oxy hóa hoàn toàn 1 mg tế bào cần 1,42 mg oxy

Chuyển đổi từ giá trị UBOD sang BOD5 :

BOD5 ) = UBOD × 0,68 = 28 × 0,68 = 19 mg/L

50 = S + 19 → S = 31 mg/L Tính hiệu quả xử lý tính theo BOD5 hòa tan:

617,5

Hiệu quả xử lý BOD5 của toàn bộ sơ đồ:

E 03.2.5.3

3.11: C

617,5617,5

Trang 16

-mg/L)

- Xc = SSra = 30 mg/L

V10ngày

= 4 m

bv = 0,5 m :

H = h + hbv = 4 + 0,5 = 4,5 m :

F = W/h = 611/4 = 152,75 m2 ≈ 153 m2

f = F/4 = 153/4 = 38,25 m2

:Q’ = Q/4 = (1000 m3 ) : 4 = 250 m3

Trang 17

34

Trang 18

P x(SS) P

MLVSS : MLSS

:

183, 3

gay0,8

0,:

Q xa2:

Trang 19

35

Trang 20

X0 = 0 Qr = αQ, α (xem như lượng chất hữu cơbay hơi ở đầu ra của hệ thống là không đáng kể).

Trang 21

36

Trang 22

= 862,5 kgUBOD/ngày

= 2 mg/L

1

11

Q kk:

, OCt = 980 kgO2 = 40,8

Trang 23

37

Trang 24

+ Ou:

gO2/m3.m 3.14):

+

Q kk3.14:

,

, Htb = 3,5 m

40,824,5

Trang 25

: v = 14 m3 :

v

3

2498m / h 14m / dia

Mỗi đơn nguyên có diện tích bề mặt là 38,25 m2

Chọn số đĩa ở mỗi đơn nguyên là 48 đĩa: 6 đĩa theo chiều rộng, 8 đĩa theo chiều dài Tổng cộng số đĩa phân phối khí cần là: 48 × 4 = 192 đĩa

 Tính lại chiều dài và chiều rộng của mỗi đơn nguyên:

Thể tích mỗi đơn nguyên là: (611 : 4) = 153 m3

r = 1m, khoảng cách giữa đĩa phân

Chiều cao của mỗi đơn nguyên: (153m3 : 45,24 m2) = 3,38 m

Chiều cao bảo vệ là hbv = 0,5 m

Chiều cao tổng cộng là H = 3,38 + 0,5 = 3,88 m

Vậy bể Aerotank được thiết kế thành 4 đơn nguyên có kích thước:

L × W × H = 7,8m × 5,8m × 3,88m 3.2.5.10

Qkk = (2498 m3/h) : 4 = 624,5 m3/h = 0,174 m3/s Chọn vận tốc khí trong ống v = 4 ÷ 20 m/s, có thể chọn đường ống chính D = 150 mm

Trang 26

Hm = ho + hd + h’

Trong đó:

 ho: Tổn thất trong hệ thống ống vận chuyển ho = 0,4m

Trang 27

 hd: Tổn thất qua đĩa phun, hd = 0,5m

 h’: Độ sâu ngập nước của miệng vòi phun h’ = 4 - 0,5 = 3,5 m

Hm = 0,4 + 0,5 + 3,5 = 4,4 m lực máy thổi khí tính theo Atmosphere:

29, 7ne

 Pmáy: Công suất yêu cầu của máy nén khí, kW

 G: Trọng lượng của dòng không khí, kg/s

G = Qkk khí = 0,694 (m3/s) 1,2 (kg/m3) =0,8328 kg/s

 R: hằng số khí, R = 8,314 KJ/K.mol.0K

 T1: Nhiệt độ tuyệt đối của không khí đầu vào

T1= 273 + 27 = 300 0K

 p1: áp suất tuyệt đối của không khí đầu vào p1 = 1 atm

 p2: áp suất tuyệt đối của không khí đầu ra

Trang 29

: v = 0,8 m/s :

Trang 30

1 đơn nguyên 48

Lưu lượng không khí cần cung cấp cho quá

Trang 31

S = πD/4 × (D2 - d2) = πD/4 × (D2 - (0,2D)2) 71,5 = πD/4 × 0,96.D2 → D = 9,74 m : d = 0,2D = 1,95 m

Trang 32

: v 14 / h

24

:

D = 0,8D = 0,8 × 9,74 = 7,8 m:

L = πDD = πD × 7,8 = 24,5 m

:

3

Q 1000ma

71, 5m2

Trang 33

QN

Trang 35

1,95 1,5

Ngày đăng: 27/04/2013, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w