1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 13 ôn tập chương i

9 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 8,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.ưMộtưtiaưgốcưO D.ưHaiưtiaưđốiưnhau 4.ưHìnhưgồmư2ưđiểmưA,ưBưvàưcácưđiểmưnằmưgiữaưAưvàưBưđượcưgọiưlà: A.ưđườngưthẳngưAB.. B.ưBàiưtập: Cho đoạn thẳng AB = 6cm... Hình 4: Đoạn thẳng MN cắt

Trang 2

1 ¤n­tËp­vÒ­c¸c­kh¸i­niÖm:­§iÓm;­®­êng­th¼ng;­tia;­

®o¹n­th¼ng;­trung­®iÓm­cña­®o¹n­th¼ng.­C¸ch­vÏ;­kÝ­

hiÖu­®iÓm;®­êng­th¼ng;­trung­®iÓm­cña­®­êng­th¼ng;

2 RÌn­luyÖn­c¸c­kÜ­n¨ng:­§äc­h×nh;­vÏ­h×nh;­gi¶i­to¸n­

h×nh­häc;…

Trang 3

A.ưLýưthuyết Bàiư1.ưChọnưđápưánưđúngưtrongưcácưcâuưsau:

1 Khiưkíưhiệuưđiểmưtaưdùng:

A.ưMộtưchữưcáiưinưhoa.

B.ưMộtưchữưcáiưinưthường.

C.ưHaiưchữưcáiưinưhoa.

D.ưChữưcáiưtuỳưý.

2.ưKhiưkíưhiệuưđườngưthẳngưtaưcóưthểưdùng:

A.ưMộtưchữưcáiưinưthường.

B.ưHaiưchữưcáiưinưthường.

C.ưHaiưchữưcáiưinưhoa.

D.ưMộtưtrongư3ưcáchưtrên 3.ưHìnhưgồmưđiểmưOưvàưmộtưphầnưđườngưthẳngưbịưchiaưraưbởiư

Oưđựơcưgọiưlà:

A.ưMộtưđườngưthẳng.

B.ưMộtưđoạnưthẳng.

C.ưMộtưtiaưgốcưO D.ưHaiưtiaưđốiưnhau 4.ưHìnhưgồmư2ưđiểmưA,ưBưvàưcácưđiểmưnằmưgiữaưAưvàưBưđượcưgọiưlà:

A.ưđườngưthẳngưAB.

B.ưđoạnưthẳngưAB.

C.ưưtiaưAB.

D.ưHaiưđiểmưAưvàưB.

5.ưTrungưđiểmưcủaưđoạnưthẳngưlàưđiểm:

A.ưNằmưgiữưhaiưđầuưđoạnưthẳng.

B.ưCáchưđềuưhaiưđầuưđoạnưthẳng

C.ưNằmưgiữaưvàưcáchưđềuư haiưđầuưđoạnưthẳng D.ưTuỳưýưtrênưđoạnưthẳng.

Trang 4

A.ưLýưthuyết Bàiư2.ưưXácưđịnhưcâuưđúng,ưcâuưsaiưtrongưcácưcâuưsau:

ưưưưA.ưĐoạnưthẳngưABưlàưhìnhưgồmưcácưđiểmưnằmưgiữaưhaiưđiểmưAưvàưB.

ưưưưưB.ưHaiưtiaưđốiưnhauưcùngưnằmưtrênưmộtưđườngưthẳng.

ưưưưưC.ưHaiưtiaưcùngưnằmưtrênưđườngưthẳngưthìưđốiưnhau.

ưưưưD.ưNếuưMưcáchưđềuưAưvàưBưthìưMưlàưtrungưđiểmưcủaưđoạnưthẳngưAB.

ưưưưưE.ưNếuưMưlàưtrungưđiểmưcủaưđoạnưthẳngưABưthìưMưcáchưđềuưưhaiư

điểmưAưvàưB.ư

Đ S

Đ S

S

Trang 5

- VÏ ® êng th¼ng AB,

- VÏ tia AC,

- VÏ ®o¹n th¼ng BC, ®iÓm M n»m gi÷a B

vµ C

Bµi­gi¶i

M

Bµi 1 ( Bµi 2- T 127)

C

Trang 6

B.ưBàiưtập: Cho đoạn thẳng AB = 6cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm.

a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? vì sao?

b) So sánh AM và MB.

c) M có là trung điểm của AB không?

Bàiưgiải

a) Vì M thuộc AB và AM < AB (3cm < 6cm)

nên M nằm giữa hai điểm A và B

b) Vì M nằm giữa A và B nên: AM + MB = AB

Thay số: 3 + MB = 6 suy ra MB = 6 – 3 = 3 (cm)

Vậy AM = MB

c) Ta có: AM + MB = AB ( M nằm giữa A và B)

AM = MB (M cách đều A và B)

Suy ra:M là trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài 1 ( Bài 2- T 127)

Bài 2 ( Bài 6 – T 127)

Trang 7

B.ưBàiưtập:

Bài 1 ( Bài 2- T 127)

Bài 2:( Bài 6 – T 127)

Bài 3: Mô tả các hình vẽ sau bằng lời:

A

B

a

Hình 1

Hình 2

x

Hình 3

K

x A

M

N

Hình 4

M

B A

N

Hình 5

Hình 1: Điểm A thuộc đ ờng thẳng a, điểm

B không thuộc đ ờng thẳng a

Hình 2: Ba điểm A, B, C thẳng hàng.

Hình 4: Đoạn thẳng MN cắt tia Ax tại K.

Hình 3: Điểm O là gốc chung của hai tia

đối nhau: Ox và Oy.

Hình 5: Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng

MN tại đầu mút M.

Hình 6: Điểm O là trung điểm của đoạn

thẳng AB.

Trang 8

B.ưBàiưtập:

Bài 1 ( Bài 2- T 127)

Bài 2:( Bài 6 – T 127)

H ớng dẫn về nhà

1 Học thuộc lí thuyết ( theo đề c ơng ôn tập)

2 Làm các bài tập: 4; 5; 7; 8( SGK- Trang 127)

3 Ôn tập lí thuyết, xem lại cách trình bày các bài tập hình học, chuẩn bị cho tiết 14 làm bài kiểm tra 45 phút.

Ngày đăng: 29/12/2015, 23:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Điểm A thuộc đ ờng thẳng a, điểm - Tiết 13  ôn tập chương i
Hình 1 Điểm A thuộc đ ờng thẳng a, điểm (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN