1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thể tích khối chóp p6

3 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.. Tính thể tích của hình chóp đó và khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE theo a, b.. Hướng dẫn giải: Tâm O của lục giác

Trang 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

DẠNG 3 KHỐI CHÓP ĐỀU (tiếp theo)

Ví dụ 1: [ĐVH] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của BC Chứng minh MN vuông góc với BD và tính (theo a) khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AC

Ví dụ 2: [ĐVH] Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=a SA, =a 2. Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của

SA, SB, CD Chứng minh MNSP Tính thể tích của khối tư diện AMNP

N

P M

O

C A

S

B

D

Ta có

//

SP CD

SP MN

MN CD

→ ⊥

V =V = V = SO S

3

6 48

a

=

Ví dụ 3: [ĐVH] Cho hình chóp lục giác đều S.ABCDEF với SA = a, AB = b Tính thể tích của hình chóp đó

và khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE theo a, b

Hướng dẫn giải:

Tâm O của lục giác đều ABCDEF là trung điểm của các đường chéo AD, BE, CF SO (ABCDEF) Các tam giác OAB, OBC, OCD, ODE,OEF, OFA là các tam giac đều bằng nhau cạnh b

Diện tích đáy

2

2 3 3 3

b

Chiều cao h=SO= SA2−OA2 = a2−b2 ⇒ Thể tích

2 2 2

1

= dáy =b a b

Xác định được d(SA, BE) = d(O, (SAF)) = OJ Chứng minh OJ (SAF)

Trong ∆SOJ vuông tại O ta có

2 2

2 2

2 2

4

=

− +

Ví dụ 4: [ĐVH] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với mặt đáy

góc 600 Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N Tính thể tích khối chóp S.ABMN theo a

Hướng dẫn giải:

Gọi I, J lần lượt là trung điểm cúa AB và CD; G là trọng tâm ∆SAC

∆SIJ đều cạnh a nên G cũng là trọng tâm ∆SIJ

IG cắt SJ tại K là trung điểm cúa SJ; M, N là trung điểm cúa SC, SD

07 THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – P6

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Ta có 3

2

2

ABMN

a

Ta có

3

Ví dụ 5: [ĐVH] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a Gọi H là chân đường cao của tứ

diện hạ từ đỉnh S và H cách đều các đỉnh A, B, C Khoảng cách từ H đến (SBC) bằng 58

29

a

a) Chứng minh S.ABC là khối chóp đều

b) Tính V S.ABC

Hướng dẫn giải:

a) Do H cách đều các đỉnh nên ta dễ dàng có được SHA∆ = ∆SHB= ∆SHCSA=SB=SC⇒ khối chóp đã

cho là khối chóp tam giác đều

HKSIHK =d H SBC = ⇒SH = ⇒V =

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: [ĐVH] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có AB=a, góc giữa SC với mặt đáy bằng 600

a) Tính V S ABCD.

b) Tính khoảng giữa BD và SC

Bài 2: [ĐVH] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có SA=a 3, góc giữa (SCD) với mặt đáy bằng 600

a) Tính V S ABCD.

b) Tính khoảng giữa SA và CD

Bài 3: [ĐVH] Cho tứ diện đều S.ABC có cạnh bằng a Dựng đường cao SH

a) Chứng minh SABC

b) Tính thể tích khối chóp và diện tích toàn phần của tứ diện

Trang 3

c) Gọi O là trung điểm của SH Chứng minh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau

Bài 4: [ĐVH] Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung

điểm của cạnh BC

a) Chứng minh SA vuông góc với BC

b) Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a

Bài 5: [ĐVH] Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3, cạnh bên bằng 2a Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Đ/s:

3

3

4

a

V =

Bài 6: [ĐVH] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng a 3 Tính thể tích

khối chóp S.ABCD theo a

Đ/s:

3

4

3

a

V =

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w