1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin học đại cương 1

44 742 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Phần mềm SOFTWARE : chỉ các chương trình điều khiển máy hoạt động.. Các loại máy tính điện tử Máy tính lớn: Mainframe kích thước lớn,mạnh và đắt tiền.. Máy tính cá nhân PC: Pers

Trang 1

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

Số tín chỉ : 3 (45 Ti ết )

1 Mục tiêu môn học

Cung cấp kiến thức tổng quát về hệ thống máy tính, hệ điều hành Windows, Microsoft Word và Excel, lập trình.

2 Hình thức kiểm tra đánh giá

– Kiểm tra giữa kỳ (TH): 20%

– Kiểm tra kết thúc môn học: TH 40%

và LT 40% (câu hỏi trắc nghiệm + viết CT)

Trang 2

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

Bài 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 3

Công nghệ thông tin và máy tính Phần thứ nhất:

Trang 4

Bốn giai đoạn tư duy

Trang 5

• Thông tin ( Information ) là

các tín hiệu nhận biết được

bằng giác quan Thông tin có thể được lưu trữ, sao chép và

di chuyển.

• Dữ liệu ( Data ) là cái mang thông tin.Dữ liệu là hệ thống các ký hiệu, tín hiệu, cử chỉ, hành vi

Trang 6

Sơ đồ thông tin

Lưu trữ + Xử lýThông tin nhập

Thơng tin xuất

Trang 7

Người ta đếm như thế nào?

Trang 8

Hệ thập phân: ( Decimal )

Trang 9

ĐƠN VỊ THÔNG TIN

BIT ( Binary Digit):

Một đơn thể hai trạng thái.

Kí hiệu là b

Sáng : ứng với số 1

Trang 10

BYTE

Trang 11

Hình ảnh của Byte: 10110010

1 0 1 1 0 0 1 0

Trang 12

Bội số của Byte

1 Kilobyte = 1024 B Kí hiệu KB

1 Megabyte = 1024 KB Kí hiệu MB

1 Gigabyte = 1024 MB Kí hiệu GB

1 Terabyte = 1024 GB Kí hiệu TB

Trang 13

Mã hoá và giải mã

Ngôn ngữ tự nhiên

Giải mãùù

Ngôn ngữ máy

Ngôn ngữ máy Ngôn ngữ tự nhiên

Mã hoáùù

Trang 14

Mã hoá thế nào ?

11110000 01010101 11001100

Trang 15

Bảng mã

Là bảng qui định trong đó mỗi kí tự

được gán với một số.Khi lưu trữ, máy sẽ lưu dạng nhị phân của số này.

Ví dụ : trong bảng mã ASCII của Hoa Kỳ, kí tự A có mã 65 sẽ lưu trên các

thiết bị dưới dạng

01000001

Trang 16

o Phần cứng ( HARDWARE) :

chỉ toàn bộ thiết bị

o Phần mềm ( SOFTWARE) :

chỉ các chương trình điều

khiển máy hoạt động.

Phần cứng và phần mềm:

Trang 17

Lịch sử phát triển: Thế kỷ 20

Máy tính dùng điện đầu tiên có tên làø

Trang 18

Các loại máy tính điện tử

Máy tính lớn: ( Mainframe) kích thước

lớn,mạnh và đắt tiền Dùng trong các

thành phố, công ty lớn

Máy tính cá nhân (PC): ( Personal

Computer ) : chỉ các máy tính cá nhân,

phần lớn sản xuất theo chuẩn của IBM (Máy tính tương thích – Compatible)

 Máy Mac : ( Apple Mac ) : là lọai máy tính cá nhân do hãng Apple phát triển, sử dụng nhiều ở Hoa Kỳ Sử dụng giao diện đồ họa (GUI) là phát minh của Apple

Trang 19

Các loại máy tính điện tử

Máy tính xách tay: ( Laptop - Notebooks) chỉ các máy tính nhỏ, có thể chạy bằng Pin

Máy trợ giúp cá nhân kỹ thuật số (PDA): (Personal Digital Assistant ) : chỉ các máy cở nhỏ, dùng bút quang ( Stylus) kết hợp các

chức năng của máy tính với điện thọai,

Internet và mạng Còn có tên Palmtop;

Hand-Held Computer hoặc Pocket Computer

Trang 20

Nguyên lý hoạt động

o Máy tính hoạt động theo

nguyên lý chương trình.

o CPU nhận các lệnh của

chương trình và thực hiện các lệnh này.

Trang 21

Cấu trúc máy tính Phần thứ hai

Thiết bị nhập

Thiết bị xuất

Bộ nhớ và bộ xử lý

Chia làm 3 phần :

Trang 24

Vỏ máy ( CASE )

Trang 25

Bo mạch chủ( Main Board )

Mỗi máy có

một bản

mạch đặt

trong thùng

chứa

Trang 26

Bộ xử lý trung tâm - CPU (Central

Process Unit)

CPU bao gồm :

 CU ( Control Unit) : đơn vị kiểm soát Đọc

lệnh, giải mã và điều khiển các bước thực hiện lệnh.

 ALU ( Arithmetic Logical Unit) : đơn vị

luận lý số học.Thực hiện các phép toán số học và luận lý.

 Bộ tạo nhịp ( Clock) : tạo xung hoạt động,

đo bằng MHz.

Trang 27

Bộ nhớ ( Memory)

 Là phần bộ nhớ chỉ đọc do nhà sản

xuất cài đặt sẵn trên Bo mạch chủ dưới

dạng một Chip

 Chứa một số trình ứng dụng cơ bản

 Khi tắt máy, nội dung của ROM không mất

Bộ nhớ chính ( Main Memory): còn gọi là bộ nhớ trong ( Internal Memory) vì đặt bên trong thùng máy Bao gồm :

ROM: Read Only Memory

Trang 28

 Phần nhớ truy cập ngẫu nhiên

Chứa thông tin nhập, xuất, trung gian

 Nội dung của RAM mất khi tắt máy

 Nội dung của RAM có tính tạm thời

RAM: Random Access Memory

Trang 29

 RAM hoạt động như thùng

chứa, có thể tăng dung lượng.

 Dung lượng của RAM tính

bằng MB và có dạng lũy

thừa của 2.

4 8 16 32

64 128 256

Trang 30

Bộ nhớ ( Memory)

Bộ nhớ phụ ( Auxiliary Memory): còn gọi là bộ nhớ ngoài ( External Memory) Bao gồm :

a) Đĩa mềm: Floppy Disk

Dung lượng thấp.

Tốc độ đọc ghi chậm.

Trang 32

Định dạng đĩa mềm track và sector

Trang 33

Định dạng đĩa mềm track và sector

Trang 34

Ñóa meàm

Trang 35

Đĩa cứng Hard Disk

Dung lượng lớn.

Tốc độ đọc ghi nhanh.

Được hình dung như một chồng đĩa với nhiều đầu đọc.

Trang 38

Đĩa USB ( USB Flash Disk)

Dùng theo cổng USB với dung

lượng lớn (32MB – 1 GB).

Tốc độ đọc ghi nhanh.

Nhiều tính năng ( nghe nhạc,

Radio )

Trang 39

Đĩa quang (CD và DVD)

Tốc độ đọc ghi nhanh (tính bằng 1x).

Sức chứa lớn ( khoảng 650MB)

Đĩa DVD ( Digital Versilite Disk ) có tốc độ nhanh hơn CD( Compact Disk ) , khả năng chứa là khoảng 17 GB.

Trang 40

Các thiết bị nhập ( Input Devices)

1) Chuột Mouse

Chuột

Track Ball Chuột quang

Trang 41

Các thiết bị nhập ( Input Devices)

2) Bàn phím Keyboard

Trang 42

Các thiết bị nhập ( Input Devices)

3) Máy quét ( Scanner)

Kết quả quét là một ảnh, có thể chỉnh sửa.

Văn bản quét là ảnh, chuyển đổi được nhờ phần mềm nhận dạng quang học OCR

Trang 43

Các thiết bị xuất ( Output Devices)

1) Màn hình( Monitor )

Là thiết bị xuất chuẩn.

Có 2 loại - màn hình CRT

- màn hình LCD.

Trang 44

 Máy in kim( Dot matrix Printer )

 Máy in phun ( Ink-jet Printer )

 Máy in Laser ( Laser Printer )

Các thiết bị xuất ( Output Devices)

2) Máy in( Printer ) bao gồm

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức kiểm tra đánh giá - Tin học đại cương 1
2. Hình thức kiểm tra đánh giá (Trang 1)
Sơ đồ thông tin - Tin học đại cương 1
Sơ đồ th ông tin (Trang 6)
Hình ảnh của Byte: 10110010 - Tin học đại cương 1
nh ảnh của Byte: 10110010 (Trang 11)
Bảng mã - Tin học đại cương 1
Bảng m ã (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w