• Viết các phương trình gia tốc, vận tốc, tọa độ của chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều.. • Viết phương trình của định luật II Newton... Chuyển động của vật bị ném...
Trang 1• Viết các phương trình gia tốc, vận tốc, tọa
độ của chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều.
• Viết phương trình của định luật II Newton
Trang 2vt x
2
2 0
0
at t
v x
• Định luật II Newton
m
F a
=
Trang 3Chuyển động của vật bị ném
Trang 4I Chuyển động ném xiên
Bài toán: Từ độ cao h một vật được ném
lên xiên góc α so với phương ngang với vận tốc ban đầu Khảo sát chuyển động của vật.(Bỏ qua tác dụng của không khí)
Trang 82 Phương trình chuyển động của vật
0
v v
0
v v
h y
y =
=
g a
mg P
x
x = 0 + ( 0 cos α ) (2)
gt v
2
) sin
(
2 0
gt t
v h
Chuyển động thẳng đều Chuyển động thẳng biến đổi đều
• Chuyển động thành phần theo phương
Oy
Trang 103 Phương trình quỹ đạo của vật
h
x v
x
x = 0 + ( 0 cos α ) (2)
2
) sin
(
2 0
gt t
v h
Quỹ đạo của vật là một parabol
Rút t từ (2) thay vào (4)
Trang 11v
ox
v
Trang 134 Tầm bay cao, tầm bay xa
• Tầm bay cao H : độ cao cực đại mà vật đạt tới.
• Tầm bay xa L : khoảng cách giữa điểm ném và
điểm rơi(cùng trên mặt đất).
Tầm bay cao, tầm bay xa phụ thuộc những yếu tố nào?
V0, α
Trang 14) sin
(
2 0
gt t
v h
Trang 152 0
gt t
v h
h g
Trang 16) sin
(
2 0
gt t
v h
h
x v
Trang 17v
ox
v
L
Trang 18b Tầm bay xa L
t v
x
x = 0 + ( 0 cos α ) (2)
2
) sin
(
2 0
gt t
v h
Vật chạm đất y=0
h
x v
Trang 19v g
2
Trang 22v
Trang 23II Chuyển động ném ngang
Trang 241 Chọn hệ tọa độ
y
x O
v
Trang 25v v
g a
mg P
Chuyển động thẳng đều Chuyển động rơi tự do
• Chuyển động thành phần theo phương
Oy
Trang 263 Phương trình quỹ đạo
t v x
2
2
gt h
h v
gx
2
2 0
2 (5’)
g
h v
4 Tầm xa