V ốn xã hộiV ốn cơ sở hạ tầng C ác kết quả đời sống V ốn đời sống V ốn con người V ốn tài chánh V ốn thiên nhiên C ác chiến lược đời sống... Vốn Đời Sống Thông tin cần thu thập Vốn vật
Trang 2M c Đích ục Đích
Cung c p ki n th c và k năng ấp kiến thức và kỹ năng ến thức và kỹ năng ức và kỹ năng ỹ năng
Cung c p ki n th c và k năng ấp kiến thức và kỹ năng ến thức và kỹ năng ức và kỹ năng ỹ năng phân tích
đ i s ng nông thôn ời sống nông thôn ống nông thôn
đ i s ng nông thôn ời sống nông thôn ống nông thôn
Trang 4Ph ân tích Đ ời Sống
Nông Thôn
Sử dụng SLF
Trang 5 Khái Niệm Về Khung Đời Sống Bền Vững (SLF)
Trang 6Cùng nhau suy nghĩ
(10 ph út, theo nhóm )
Người nghèo là ai?
Tại sao nghèo?
Để xây dựng đời sống, cần có những gì?
Thế nào là đời sống bền vững?
Trang 8Như thế nào gọi là
Không phụ thuộc vào sự hỗ trợ từ bên ngoài Duy trì được khả năng và nguồn vốn (nguồn
Có khả năng đối phó và phục hồi từ stress,
Trang 9No man
is an
island.
Trang 10Chiến lược,
phương cách
Đời Sống
Trang 11Vốn Đời Sống
Vốn Con
Ng ười (nhân lực)
V ốn X ã
hội
V ốn T ài Chánh
V ốn T ự nhiên
V ốn V ật Lý
Trang 12Vốn t ự nhiên
Thời Tiết, Khí hậu
Giống cây trồng, vật nuôi
Nguồn
Nước
Rừng
Đất đai
Trang 13Vai Trò
Là nguồn tài nguyên : rau, cá, dược
phẩm
Chức năng môi trường : chu trình dinh
dưỡng, chất lượng không khí, bảo vệ
thiên tai, nguồn nước uống.
Những hoạt động sống : canh tác, bắt cá, tắm giặt, giải trí, khai mỏ, thải chất ô
Trang 14Vốn t ài chánh
Tiền lương
Tiền chuyển
Trang 15Vai Trò
Là nguồn tài nguyên để đạt được những mục tiêu đời sống
Trang 16Vốn V ật Lý
Nước sạch và vệ sinh
Thông tin liên lạc
Năng
lượng
Nhà cửa
Trang 17Vai Trò
Đáp ứng nhu cầu cơ bản của con người
Tăng năng suất lao động
Trang 18Vốn x ã hội
Hội phụ nữ
Họ hàng thân thuộc Nhóm
Hợp tác
xã / tập đoàn sx
Những
người
quen
biết
Trang 19 Giúp con người hợp tác làm việc với nhau-tăng thu nhập
Giúp đỡ trong lúc khó khăn, hoạn nạn
Cảm giác sống tốt, vinh dự, niềm tin
Quản lý tài sản chung (TNTN, nước, không khí)
Trao đổi kinh nghiệm (vốn con người)
Trang 20Vốn Con
Ng ười
Kỹ năng
Kinh Nghiệm Kiến
thức
Sức
Khỏe
Sức Lao động
Trang 21 Là điều kiện để sử dụng 04 loại vốn kia
Giúp tạo nên đời sống bền vững
Trang 22Expanding the asset base
Enhancing the
sustainability
of these assets
Human Capital
Natural Capital
Trang 23TC VL
CN
TN XH
Trang 24Slide 2.5.2 in DFID’s
Trang 25V ốn Đời Sống
V ốn con người
V ốn Xã
hội
V ốn Cơ V ốn tài
V ốn Tự Nhiên
C ác phương cách đời sống
Trang 26Các chiến lược đời sống
Làm lúa
Chăn nuôi Làm
thuê
Chạy xe
ôm
Buôn bán nhỏ
Trang 27K ết quả đời
sống
Vốn đời sống
Chiến lược/
phương cách
Trang 28Kết Quả đời sống
Tăng thu nhập
An Ninh Lương Thực Giảm
Trang 30Vốn đời sống
Kết quả đời sống
Ph ương cách đời sống
Trang 31Nh ng…… ưng……
Trang 32Những điều kiện Hoàn cảnh chung quanh
Trang 33Những cú sốc
• Thiên nhiên: Bão, lụt, động đất,
dịch bệnh (cúm gà, sars)
• Xã hội, thị trường: khủng hoảng
kinh tế, chiến tranh, thị trường.
• Cá nhân: mất người lao động chính,
mất việc làm, bệnh tật, biến cố cá
nhân.
Trang 36• Gánh nặng lao động của người phụ nữ
• Giảm đàn gà giống
• Sức khỏe suy giảm
• Giá thức ăn cao
• Mất/giảm thu nhập, thiếu tiền chi tiêu sinh hoạt
Trang 37V ốn xã hội
V ốn cơ
sở hạ tầng
C ác kết quả đời sống
V ốn đời sống
V ốn con người
V ốn tài chánh
V ốn thiên nhiên
C ác chiến lược đời sống
Trang 38L ại Nh ưng…… ng….
Nh ng chính sách ững chính sách (C)
Nh ng th ch ững chính sách ể chế ến thức và kỹ năng (T)
Nh ng quá trình ững chính sách (Q)
Trang 39• Chính sách (C): Luật, lệ, những ước lệ
văn hóa Hỗ trợ hoặc gây trở ngại
(Công, tư nhân, dân sự)
học, Bệnh viện và Việc Chăm Sóc Sức Khỏe)(bao gồm cả “Luật” & “Lệ”)
Trang 40C ác chiến lược đời sống
• Đa dạng hóa
• Di cư
K ết quả đời
sống
• Sử dụng tài nguyên bền vững
• Thu nhập
• Cuộc sống tốt
• Giảm tính tổn thương
• An ninh lương thực
C.T.Q
• Luật
• Ước lệ văn hóa
• Các tổ chức ở các cấp
• Tư nhân, công, dân sự
Trang 41HẾT PHẦN 1A
Thank you
Trang 42Phần IB THU THẬP THÔNG TIN THỰC
Trang 431 Vốn Đời Sống (Thông tin cần thu thập)
Vốn vật lý (Cơ sở hạ tầng+Tài sản) (đường, chợ, bệnh viện, máy cày, trâu, xe đạp…)
Thiên nhiên (Đất, rừng, giống, nước…)
Vốn xã hội (họ hàng, nhóm, hội,lưới an toàn…)
Tài nguyên Con người (nhân lực) (kiến thức,
kỹ năng, kinh nghiệm)
Tài chánh (tiết kiệm, tín dụng, tiền trợ cấp )
Trang 44Vốn Thiên Nhiên
Có loại vốn thiên nhiên nào?
Chất lượng của các vốn thiên nhiên?
Tính tiếp cận của từng nhóm?
Sự kết hợp giữa chúng? (đất tốt cần nước)
Trang 45 Nhóm nào bị ra rìa? (già, phụ nữ)
Những nơi giúp đỡ khi hoạn nạn?
Trang 46Vốn Tài Chánh
Có dịch vụ tài chánh nào đối với các nhóm khác nhau?
Người ta giành dụm như thế nào?
Các nguồn thu nhập thường xuyên
Trang 492 HO ÀN CẢNH (TH ÔNG TIN CẦN )
Shocks (Thiên nhiên, chính trị, tôn giáo,các sự
kiện )
Stresses (Tác động của shocks và phương pháp
đối phó)
Tính thời vụ (Sự thay đổi theo thời vụ của các
vốn, hoàn cảnh, các chiến lược đời sống/kết quả
đời sống)
Khuynh h ướng (tự nhiên, xã hội, môi
trường, kinh tế)
Trang 52Kh ông bảo quản
đê đập tốt
Điều kiện để
tham gia hợp tác xã
Th ủ tục rườm rà
Người đóng bảo hiểm không được dùng
thuốc tốt
CNRS
Trang 544 CÁC CHIẾN LƯỢC ĐỜI SỐNG (THÔNG TIN CẦN)
Các hoạt động người ta tiến
hành để duy trì đời sống (qua
các mùa)
Họ đối phó với shocks, stress và
các khuynh hướng như thế nào
Có đạt được mục tiêu đời sống
không?
Các cơ hội?
Gương thoát nghèo? Cần có gì?
Trang 55Bắt cá Buôn bán
nhỏ
Công nhân
Xe Ôm Nuôi cá
Các chiến lược/
phương cách đời sông chính
Trang 565 C ÁC KẾT QUẢ ĐỜI SỐNG (THÔNG TIN CẦN)
Những mục tiêu đời sống ngắn hạn và dài hạn của từng nhóm
và sự thay đổi theo thời gian.
Cái gì cản trở?
Trang 57Khung SLF
Giúp chúng ta suy nghĩ một cách
toàn diện về:
Những cái ảnh hưởng người nghèo
Những vốn liếng mà người nghèo có
để tồn tại và phát triển
Những chính sách, thể chế, quá trình, ảnh hưởng đời sống của họ
Người nghèo phản ứng như thế nào với thách thức và cơ hội.
Mục tiêu đời sống mà họ tìm kiếm là
Trang 58Chú ý quan trọng
• SLF chỉ là khung khái niệm
• Cho thấy bức tranh tổng thể đời sống
• Mối quan hệ giữa các yếu tố
• Để thu thập thông tin, cần phải sử dụng nhiều công cụ khác
• Các công cụ PRA, RRA, EIA
• Khảo sát lấy mẫu
• Tất cả các phương pháp nghiên cứu khoa học kinh điển
Trang 59• Việc Phân Tích Đời Sống sử dụng SLF có
tốt hay không tùy thuộc nhiều vào việc sử dụng các công cụ thu thập thông tin
bức tranh tổng thể.
• Sau đó tùy theo yêu cầu, sau đó khảo sát
chiều sâu các vấn đề quan trọng
Trang 60Những công cụ thường sử dụng
sơ đồ xã hội, lịch thời vụ, xếp loại giàu nghèo, dòng lịch sử, sơ đồ
Venn, sơ đồ quá trình.
Trang 61Không gian
Cá nhân
Giai cấp
Tuổi tác
Thời gian
Chuyên môn
Dự án
Những thiên lệch
Trang 62Đời sống của một làng Nông Nghiệp
Chi ến lược
Làm ruộng Bắt cá
Kết Quả
Mức thu nhập
Dinh dưỡng Điều kiện nhà ở
Thiên nhiên
Thủy sản
Xã hội
Câu lạc bộ Nông dân
Stresse (ảnh hưởng, đối phó)
Khuynh hướng (tăng, giảm qua thời gian),
Tính thời vụ (mùa khô, mùa mưa)
HỘP C.T.Q
Chính sách (Cấm dùng điện bắt
cá, tín dụng cho người nghèo )
Cơ quan (Ủy Ban, Hội Phụ Nữ)
Quá trình (phát vốn công khai
Trang 63Vốn Đời Sống
Hoàn Cảnh CTQ
Kết quả đời sống
CN: Con người TN: Thiên nhiên XH: Xã hội
TC: Tài chánh VL: Vật lý
Phương Cách Đời Sống
TC VL
Trang 64HẾT PHẦN 1
Thank you
Trang 65Ngày 2
SLF
Trang 66luận hôm qua
Trang 68Chia nhóm thảo luận.
nhau từ đây về sau.
Trang 69Nhóm nghèo nhất gồm những ai?
Thí dụ: già neo đơn, phụ nữ chủ hộ, hộ đông con, dân tộc thiểu số, không có đất, dân mới di cư đến,….
Mô tả 05 loại tài sản: Xem phần thông tin
cần cho các loại vốn Nêu mặt mạnh có thể phát huy Nêu những vấn đề bức xúc cần phải giải quyết.
Trang 70Hoàn cảnh:
chính
xuất, sức khỏe, thị trường.
phó.
Trang 71Chiến lược đời sống chính:
Các hoạt động của từng nhóm để duy trì đời sống trong từng mùa.
Họ đối phó với shocks, các khuynh hướng, và stress như thế nào.
Với những hoạt động đó, họ có đạt mục tiêu đời sống không? Nếu
không, họ có tiến hành hoạt động khác không? Trở ngại là gì? Có cơ hội nào để đạt được mục tiêu?
Trang 72Mục tiêu đời sống
Trang 73(V.D Thiếu bảo hiểm xã hội nông
dân, phong tục của hồi môn…)
Trang 74Chọn ra những vấn đề chủ yếu cần phải giải quyết
Trang 75Thí dụ cây vấn đề