1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 33 câu hỏi và bài tập về đường thẳng

19 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm bạn đã đến đ ợc sân bay Hãy click vào ngôi sao để mua vé lên máy bay Xem lời giải Quay về... Bạn đã đến đ ợc sân bay Hãy click vào ngôi sao thứ hai để mua vé lên máy bay Kiểm tra

Trang 1

TiÕt 33 - HH 10 (TiÕt 1)

C¸c em muèn sang

Paris h·y ®i theo h

íng nµy!

( ; )

0 0

( ; )

I x y

Trang 2

1 2

( ; )

u u u r y

x

V

O

( ; )

n a b r

M(x0;y0)

x x u t

y y u t

 = +

y

x

V

O

M(x0;y0)

2 1 ( ; )

n u u r −

( ; )

u b a r − a x x ( − +0) ( b y y − =0) 0

I - Ph ¬ng trình ® êng th¼ng

2 1 1 ( 0)

u

u

1 2

u u

PTCT:

y y k x x − = −

Trang 3

x

1

V

O

y

x

1

V

O

II - Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng:

y

x

1

V

O

2

2

V

a x b y c

a x b y c

Nêu các vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng trên?

Ta giải hệ PT:

0 (*) 0

a x b y c

a x b y c

1 (*) có 1 nghiệm 2 (*) vô nghiệm 3 (*) vô số nghiệm

M

x0

y0

? ?!

Gúc giữa hai đường thẳng trờn được tớnh bằng cụng thức

nào?

1 2 1 2

a a bb

Cho hai đ ờng thẳng:

Trang 4

Các bạn đang ở lớp tập huấn Bạn sẽ phải v ợt qua 3 chặng đ ờng để tới đ ợc đỉnh cao!

Các bạn đã sẵn sàng ch a?

Click vào “Bắt đầu“

Bắt đầu

Trang 5

Bài 1. Cho tam giác ABC biết: A(1; 4), B(3; -1), C(6; 2)

Nhóm 1 & 4:

PTTQ của AB là:

1 2x + 5y + 13 =0

2 5x + 2y -13 = 0

3 5x - 2y - 13 = 0

Nhóm 2 & 5:

PTTQ của BC là:

1 x + y - 4 = 0

2 x - y + 4 = 0

3 x - y - 4 = 0

Nhóm 3 & 6: PTTQ của CA là:

1 2x + 5y - 22 = 0

2 5x + 2y -22 = 0

3 2x - 5y - 22 = 0

Trang 6

Very Good!

Nhóm bạn đã đến đ ợc sân bay Hãy click vào ngôi sao để

mua vé lên máy bay

Xem lời giải

Quay về

Trang 7

RÊt tiÕc! Nhãm b¹n

gÆp sù cè!

Gi¶i quyÕt sù cè? Quay vÒ

Trang 8

Câu hỏi phụ. Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm A và B

và véctơ thì đường thẳng đó có một VTPT là:

1 (a; b)

2 (-b; a)

3 (b; a)

( ; )

AB a b

uuu r

Trang 9

Hic h i c!

Quay vÒ

Trang 10

Bài 1. Cho tam giác ABC biết: A(1;4), B(3; -1), C(6; 2)

( Đã biết: AB: 5x + 2y - 13 = 0; BC: x - y - 4 = 0; CA: 2x + 5y - 22 = 0 )

đường cao BH là:

1 2x + 5y + 17 =0

2 5x + 2y -17 = 0

3 -5x + 2y +17 = 0

trung tuyến AM là:

1 x + y + 5 = 0

2 x + y - 5 = 0

3 x - y - 5 = 0

của trung tuyến AM

là:

4

x t

y t

= +

 = −

4

x t

y t

= −

 = +

1

x t

y t

= +

 = −

Trang 11

Very Good!

Bạn đã đến đ ợc sân bay Hãy click vào ngôi sao thứ hai

để mua vé lên máy bay

Kiểm tra kết quả

Quay về

Trang 12

Rất tiếc! Nhóm bạn

không đủ tiền mua vé!

Quay về

Trang 13

Bài 2. Cho đường thẳng d có phương trình là:

2x + y – 3 = 0 Khi đó:

a) ® êng th¼ng d 1 cã

PT x - 2y – 2 = 0 sÏ:

1 Vu«ng gãc víi d

2 Song song víi d

3 Trïng víi d

b) ® êng th¼ng d 2 cã

PT sÏ:1

4

x t

y t

= +

 = −

1 Song song víi d

2 C¾t d t¹i M(-2;7)

3 Trïng víi d

c) ® êng th¼ng d 3 cã

PT sÏ:

3 2

x t

y t

=

 = −

1 Song song víi d

2 C¾t d t¹i 1 ®iÓm

3 Trïng víi d

Trang 14

Xin chúc mừng!

Nhóm bạn đã đến cổng tháp Click vào ngôi sao thứ ba để

lên đỉnh tháp!

Quay về Kiểm tra kết quả

Trang 15

Rất tiếc! Nhóm em

ch a đủ sức lên đỉnh tháp!

Quay về

Trang 16

Hãy học tập tốt để cùng nhau chinh phục

đỉnh cao mới bạn nhé!

Trang 17

Kết luận

và một véc tơ pháp tuyến, hoặc một véctơ chỉ

ph ơng, hoặc hệ số góc của đ ờng thẳng.

2 Khi cho PT của hai đ ờng thẳng, ta sẽ xét đ

ợc vị trí t ơng đối của chúng.

Trang 18

(?) Bài tập về nhà

Bài 6, 7, 8, 9 (SGK – 81)

Bài tập làm thêm.

Cho hai đường thẳng:

d2: x – y + 1 = 0

Tìm điều kiện của tham số m để d1 và d2: a) Vuông góc với nhau

b) Song song với nhau

c) Trùng nhau

Ngày đăng: 29/12/2015, 23:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w