Chào các em Chúc các em một ngày vui vẻ... MÔN HÓA HỌCAxit clohydric LỚP 10 Bài học GV : TRẦN LƯƠNG HÂN... Khí Hydroclorua II.. Axit clohydric III... Khí Hydroclorua : HCl * Chất khí, k
Trang 1Chào các em Chúc các em một
ngày vui vẻ.
Trang 2MÔN HÓA HỌC
Axit clohydric
LỚP 10
Bài học
GV : TRẦN LƯƠNG HÂN
Trang 3NỘI DUNG
I Khí Hydroclorua
II Axit clohydric
III Mu i clorua ố
Trang 4I Khí Hydroclorua : HCl
* Chất khí, không màu, mùi khó chịu, độc, hít nhiều ngạt thở
* Tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohydric
Lý tính
Trang 5i u ch
1/ Trong công nghiệp
H 2 + Cl 2 ás HCl ↑
2/ Trong phòng thí nghiệm
* NaCl rắn + H 2 SO 4 đđ t0 nhẹ NaHSO 4
* NaCl rắn + H 2 SO 4 đđ t 0 cao Na 2 SO 4
2
+ HCl ↑
+ 2 HCl ↑
( Natri hydro sunfat )
( Natri sunfat )
Trang 6II Axit clohydric : HCl
1/ Lý tính
- Chất lỏng, không màu, mùi xốc.
- HCl đđ bốc khói trong không khí ẩm .
Trang 72/ Hĩa tính
HCl là 1 axit m nh, cĩ đ y đ tính ch t c a 1 axit ạ ầ ủ ấ ủ
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Phenolphtaléin không đổi màu.
a/ Tác dụng với kim loại
Axit + KL trước H → Muối + H 2↑
(KL có hóa trị thấp)
* HCl + Fe FeCl 2
* HCl + Zn ZnCl 2
* HCl + Cu không xảy ra (Cu đứng sau H)
* Tính axit
= + H 2 ↑
2
= + H 2 ↑
2
=
Trang 82/ Tác dụng với baz, oxit baz
Oxit baz
* HCl + NaOH NaCl
2
= + H 2 O
* HCl + CuO = CuCl 2 + H 2 O
Trang 93/ Tác dụng với muối
* HCl + CaCO 3 CaCl 2 + CO 2↑ + H 2 O
* HCl + AgNO 3 AgCl ↓ + HNO 3
* HCl + FeS FeCl 2 + H 2 S↑
=
2
=
=
2
Trang 10* Tính khử tác dụng với chất oxy hóa
* HCl + MnO 4 2 = MnCl 2 + Cl 2↑ + H 2 2 O
HCl + KMnO 4 = KCl + MnCl
2 + Cl 2↑ + H 2 O
* Kết luận
HCl có 2 tính chất là tính axit và tính khử
-1
0
Trang 11III Muối clorua
1) Định nghĩa :
Muối clorua là muối của axit clohydric, có chứa ion Cl-
Vd : NaCl , MgCl 2 , AlCl 3 …
2) Tính tan
Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl ↓ , PbCl 2
↓)
3) Nhận biết ion
Cl Thuốc thử dd AgNO 3
- Hiện tượng : AgCl ↓ trắng
Trang 12* HCl + AgNO 3 = AgCl↓ + HNO 3
* NaCl + AgNO 3 = AgCl↓ + NaNO 3
AgCl ↓ ás Ag ↓ ( đen) + 1/2 Cl 2↑
Trang 13I LOVE YOU