Tính chấtTính tỉ khối của hiđrôclorua so với không khí: dHCl/KK = 1,26 Khí hiđrôclorua nặng hơn không khí.. Nước phun lên do khí hiđrôclorua tan nhiều trong nước, áp suất khí quyển đẩy
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:H2 + Cl2 → …
Trang 51 Cấu tạo phân tử
Hãy trình bày quá trình hình thành phân tử hiđrôclorua?
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Trang 62 Tính chất
Tính tỉ khối của hiđrôclorua so với không khí:
dHCl/KK = 1,26
Khí hiđrôclorua nặng hơn không khí
Chúng ta hãy cùng quan sát thí nghiệm sau và cùng đưa ra kết luận về tính chất của khí hiđrôclorua
Trang 7Tại sao nước lại phun
lên và đổi màu?
Khí Hidroclorua Nước có pha quỳ tím
THÍ NGHIỆM: KHÍ HIĐRÔ CLORUA TAN TRONG NƯỚC
Trang 8Nước phun lên do khí hiđrôclorua tan nhiều trong nước, áp suất khí quyển đẩy nước từ trong chậu vào thay thế những chỗ mà phân tử hiđrôclorua đã tan.
Khí hiđrôclorua tan trong nước tạo thành axit clohiđric làm cho quì tím chuyển sang màu đỏ
khí hiđrôclorua có một vài tính chất khác với axit clohiđric là không làm đổi màu quì tím, không tác dụng với đá vôi
Trang 9Khí hiđrôclorua tan trong nước tạo thành axit clohiđric.
Là chất lỏng , không màu, mùi xốc
Dung dịch đặc nhất ở 20oC là 37%
D= 1.19 g/cm3
Dung dịch HCl đặc “bốc khói” trong không khí ẩm
II AXIT CLOHIĐRIC
1 Tính chất vật lí
Trang 10+ Muối của axit yếu hơn.
Hãy chứng minh axit clohđric có đầy đủ tính chất chung của một axit
Trang 11Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
Trang 12Mg Mg
Mg Mg Mg
Mg Mg Mg Mg
Trang 15Tính khử do clo trong phân tử HCl có số oxi hóa thấp nhất là -1.
Hãy viết phương trình chứng minh HCl có tính khử
MnO + 4HCl → Cl2 + MnCl2 + 2 H2O
HCl còn có tính chất riêng nào
Trang 16Khi nào gọi là hiđrôclorua? Khi nào gọi
là axit clohiđric
HCl
Dạng khí gọi hiđrôclorua
Dạng dung dịch gọi là axit clohiđric (tồn tại ở điều kiện thường)
Trang 17Axit HCl
Tính axit Kim loại đứng trước hiđrô.
Oxit bazơ Bazơ Muối của axit yếu Tính khử yếu do clo có số
oxi hóa thấp nhất là -1.
Trang 183 Điều chế
a Trong phòng thí nghiệm: (phương pháp sunfat)
NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
2NaCl + H2SO4 Na2SO4 +2HCl
b Sản xuất axit clohiđric trong công nghiệp:(phương pháp tổng hợp)
H2 + Cl2 2HCl
<250OC
≥ 400OC
Trang 20Dd HCl loãng
Khí HCl
Dd HCl loãng
Dd HCl đặc
T1
Khí thoát
ra ngoài
SƠ ĐỒ THIẾT BỊ SẢN XUẤT AXIT CLOHIDRIC TRONG CN
H2O
Trang 22Làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ
Làm thuốc trừ sâu
Làm muối ăn, nguyên liệu điều chế
Cl2, H2, NaOH và nước Gia-ven
Trang 23III MUỐI CLORUA VÀ CÁCH
NHẬN BIẾT ION CLORUA
1 Một số muối clorua
Muối của axit clohiđric gọi là muối clorua, đa số tan nhiều trong nước trừ AgCl, CuCl, PbCl2
Một số muối quan trọng: KCl, ZnCl2, AlCl3, NaCl
Quan trọng nhất là: NaCl dùng làm muối ăn, điều chế Cl2, H2, NaOH,
…
Trang 24III MUỐI ClORUA VÀ NHẬN BIẾT ION ClORUA
- Muối clorua là muối của axit clohidric.
- Đa số muối clorua tan nhiều trong nước, trừ AgCl (không tan) và CuCl, PbCl2 (ít tan).
a Khái niệm - Tính tan
Trang 252 Nhận biết ion clorua
Trang 26NaCl, HCl, HNO3, KNO3.
Qùi tím
Quì không đổi màu
Không
có kết tủa
Trang 28• Vậy ta dùng thuốc thử là AgNO3 để nhận biết ion clorua.
Trang 30Phiếu học tập số 3:
1 Axit HCl tác dụng được với các chất nào sau đây:
a CaCO3, Fe, Cu, NaOH
b BaSO4, CuO, KOH, Mg
c Fe , Ag, CuO, CaCO3
d Mg, KOH, CaCO3,CuO
2 Thuốc thử nào dùng để nhận biết ion clorua:
a. AgNO3 NaCl
c Zn(NO3)2 d NaNO3
Trang 313 Phương trình nào thể hiện tính khử của axit HCl:
a. MnO2 + 4HClđ → MnCl2 + 2H2O + Cl2
b. NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl
c. Mg + HCl → MgCl2 + H2↑
4.Phương trình nào dùng để điều chế axit HCl trong công nghiệp:
a NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl
b H2 + Cl2 → 2HCl
Trang 33A 55,5 g C 40,5 g
A 55,5 g
dung dịch HCl dư thấy có 1 g khí H2 bay ra Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
Trang 34CÁC EM VỀ HỌC BÀI
LÀM TẤT CẢ CÁC BÀI TẬP TRONG SÁCH GIÁO KHOA