Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 chủ đề: mở đầu về hóa học + chất. Gồm 30 câu trắc nghiệm được xây dựng theo 4 bậc nhận biết thông hiểu vận dụng vận dụng bậc cao. Giúp học sinh luyện tập chủ đề mở đầu về hóa học + chất trong chương trình hóa học 8 một cách dễ dàng, thuận tiện và hiệu quả.
Trang 1CHỦ ĐỀ 6 : HÓA TRỊ
Câu 1 (NB) Hóa trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử) là gì? Chọn đáp
án đúng nhất:
A Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên
tử)
B Là chữ biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên
tử)
C Là số nguyên tử nguyên tố có trong phân tử
D Là số các chữ số trong kí hiệu hóa học của nguyên tố.
Hướng dẫn
Xem lại lý thuyết về hóa trị
Chọn A
Câu 2 (NB) Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm
đơn vị ?
A Oxi
B Nitơ
C Hidro
D Natri
Hướng dẫn
Khi xác định hóa trị, người ta lấy hóa trị của H làm đơn vị
Chọn C
Câu 3 (NB) Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy là hai
đơn vị?
A Oxi
B Nitơ
C Hidro
D Natri
Hướng dẫn
Khi xác định hóa trị, người ta lấy hóa trị của O là hai đơn vị
Chọn A
Trang 2Câu 4 (NB) Cho công thức hóa học của bất kì hợp chất hai nguyên tố :
a b
x y
A B Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng quy tắc hóa trị:
A a y = b x
B a x = b y
C a + y = b + x
D a + x = b + y
Hướng dẫn
Theo quy tắc hóa trị, trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này = tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia
Chọn B.
Câu 5 (NB) Chọn đáp án sai:
A Hóa trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
B Hóa trị được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị.
C Trong công thức hóa học, tổng của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này
= tổng của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia
D Tất cả đều đúng.
Hướng dẫn
Xem lại lý thuyết về hóa trị và quy tắc hóa trị
Chọn C
Câu 6 (NB) Hóa trị của đồng là:
A I
B II
C III
D IV
Hướng dẫn
Chọn B
Câu 7 (NB) Hóa trị của Kali là:
A I
B II
C III
Trang 3D IV
Hướng dẫn
Chọn A
Câu 8 (NB) Hóa trị của khí Hidro là:
A I
B II
C III
D IV
Hướng dẫn
Chọn A
Câu 9 (NB) Hóa trị của khí Oxi là:
A I
B II
C III
D IV
Hướng dẫn
Chọn B
Câu 10 (NB) Chọn đáp án đúng:
A Hóa trị là chỉ số dưới chân kí hiệu hóa học.
B Mỗi chất có duy nhất một hóa trị.
C Hóa trị của Hidro là 1
D Hóa trị của Oxi là II
Hướng dẫn
+ Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác
+ Mỗi chất có thể có nhiều hóa trị khác nhau
+ Hóa trị của Hidro là I
Chọn D
Câu 11 (NB) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
“ Một nguyên tử của nguyên tố khác liên kết với bao nhiêu nguyên tử … thì nói nguyên tố đó có hóa trị bấy nhiêu”
Trang 4A Oxi
B Clo
C Hidro
D Nước
Hướng dẫn
+ Hidro được gán cho hóa trị I và được chọn làm đơn vị
+ “ Một nguyên tử của nguyên tố khác liên kết với bao nhiêu nguyên tử Hidro thì nói nguyên tố đó có hóa trị bấy nhiêu”
Chọn C
Câu 12 (NB) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
“ Trong công thức hóa học, … của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng
… của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia”
A tổng/ tổng
B hiệu/ hiệu
C tổng/ tích
D tích/ tích
Hướng dẫn
+ Xem lại quy tắc hóa trị
Chọn D
Câu 13 (TH) Cho hợp chất của Hidro với Clo có công thức hóa học là HCl
Hóa trị của Clo là:
A I
B II
C III
D IV
Hướng dẫn
+ Hóa trị của Hidro là I
+ Áp dụng quy tắc hóa trị
Chọn A
Trang 5Câu 14 (TH) Công thức hóa học của nước là H O Hóa trị của H và O trong 2
nước lần lượt là:
A 2 ; 1
B II ; I
C I ; II
D 1 ; 2
Hướng dẫn
Chọn B
Câu 15 (TH) Metan có công thức hóa học là CH Hóa trị của C trong 4
metan là:
A I
B II
C III
D IV
Hướng dẫn
+ Hóa trị của Hidro là I
+ Áp dụng quy tắc hóa trị
Chọn D
Câu 16 (TH) Amoniac có công thức hóa học là NH Hóa trị của N trong 3
amoniac là:
A I
B II
C III
D IV
Hướng dẫn
+ Hóa trị của Hidro là I
+ Áp dụng quy tắc hóa trị
Chọn C
Câu 17 (TH) Biết lưu huỳnh (S) có hóa trị IV, hãy chọn công thức hóa học
phù hợp với quy tắc hóa trị trong các công thức sau:
Trang 6A. S O2 2
B. S O2 3
C. SO2
D. SO3
Hướng dẫn
+ Hóa trị của O là II
+ Áp dụng quy tắc hóa trị
Chọn C
Câu 18 (TH) Nguyên tử Photpho ( P) có hóa trị V trong hợp chất nào sau
đây:
A. PH3
B. P O2 3
C. P O2 5
D. P O4 4
Hướng dẫn
+ Hóa trị của O là II, H là I
+ Áp dụng quy tắc hóa trị
Chọn C
Câu 19 (TH) Nguyên tử N có hóa trị III trong phân tử chất nào sau đây?
A NO
B. NO2
C. N O2 5
D. N O2 3
Hướng dẫn
+ Hóa trị của O là II
+ Áp dụng quy tắc hóa trị
Chọn D
Trang 7Câu 20 (TH) Hợp chất được cấu tạo từ N hóa trị II và O hóa trị II là:
A NO
B. NO2
C. N O2 3
D. N O2 5
Hướng dẫn
+ Áp dụng quy tắc hóa trị
Chọn A
Câu 21 (TH) Cho phân tử axit sunfuric có công thức hóa học là: H SO Xác2 4
A I
B II
C III
D IV
Hướng dẫn
+ Áp dụng quy tắc hóa trị ta có : 2 I = 1 b → b = II
Chọn B
Câu 22 (VD) Cho công thức hóa học của Fe với O là FeO và công thức của H
A. FeNO3
B. Fe NO2 3
C. Fe NO3 3
D. Fe(NO )3 2
Hướng dẫn
+ Từ công thức FeO → Hóa trị của Fe
Trang 8+ Từ công thức HNO → Hóa trị của 3 NO3
Chọn D
Câu 23 (VD) Cho các hợp chất sau: Al (SO ) , FeSO , H SO Biết hóa trị 2 4 3 4 2 4
A II , I , II
B III , I , II
C III , II , I
D II , I , II
Hướng dẫn
+ Áp dụng quy tắc hóa trị
+ Biết hóa trị của nhóm SO là II4
Chọn C
Câu 24 (VD) Cho biết Mg, Cu, Zn có hóa trị II ; NO , Cl có hóa trị I Hãy chỉ 3
ra các công thức hóa học sai trong dãy chất sau:
MgCl , Cu(NO ) , CuCl , Mg(NO ) , ZnNO , ZnCl
B. ZnNO , Mg(NO ) 3 3 2
C. MgCl , Cu(NO )3 2
D Tất cả đều đúng
Hướng dẫn
+ Áp dụng quy tắc hóa trị để kiểm tra xem chất nào đã bị viết sai
Chọn A
Câu 25 (VD) Cho các công thức hóa học của các hợp chất của Nitơ sau:
NO , NO , N O , N O Công thức hóa học nào Nitơ có hóa trị IV:
A NO
Trang 9B. N O2 3
C. N O2
D. NO2
Hướng dẫn
+ Hóa trị của Oxi là II
+ Áp dụng quy tắc hóa trị cho mỗi chất để tìm ra hóa trị của Nitơ trong mỗi chất
Chọn D
Câu 26 (VD) Một oxit có công thức N O2 xcó phân tử khối là 108 Hóa trị của
N trong hợp chất oxit này là:
A V
B IV
C III
D II
Hướng dẫn
→ Công thức hóa học của hợp chất
+ Gọi hóa trị của N trong hợp chất là a:
a II
2 5
N O + Áp dụng quy tắc hóa trị: 2 a = II 5 → a
Chọn A
Câu 27 (VD) Biết Bari có hóa trị II và gốc photphat có hóa trị III Vậy công
thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố bari và gốc photphat là:
A. BaPO4
B. Ba PO2 4
C. Ba PO2 3
D. Ba (PO )3 4 2
Hướng dẫn
Trang 10Bari có công thức hóa học là Ba, gốc photphat có công thức hóa học là PO 4
+ Lập công thức hóa học tổng quát : Ba (PO )x 4 y
+ Áp dụng quy tắc hóa trị, ta được : II x = III y → x = 3, y = 2
→ Công thức cần tìm
Chọn D
Câu 28 (VDC) Hợp chất với Oxi của kim loại X có công thức hóa học là:
3 2
X O Biêt nguyên tử khối của X là 52 Tìm X và viết công thức hóa học của X với NO ; 3 SO 4
A Zn / Zn(NO ) , 3 2 ZnSO4
B Mg / Mg(NO ) , 3 2 MgSO4
C Fe / Fe(NO ) , 3 3 Fe (SO )2 4 3
D Cr / Cr(NO ) , 3 3 Cr (SO )2 4 3
Hướng dẫn
Cho hợp chất của X với O → hóa trị của X là III
Cho nguyên tử khối của X → X là Crom
Chọn D
Câu 29 (VDC) Lập công thức hóa học hợp chất của X và Y Biết X có hóa trị
I và có số p = số e = 11; Y có nguyên tử khối là 35,5
A MgCl
B NaCl
C NaO
D. NaCl2
Hướng dẫn
X có số p = số e= 11 và có hóa trị I → X là Na
Y có nguyên tử khối là 35,5 → Y là Cl
Chọn B
Trang 11Câu 30 (VDC) Cho hợp chất của X là XO và Y là Na Y Công thức hóa học 2
của hợp chất X và Y là:
A XY
B. XY2
C. X Y3
D. X Y2
Hướng dẫn
Trong hợp chất XO, O có hóa trị là II → X hóa trị II
Tương tự với hợp chất Na Y → Y hóa trị II2
Chọn A