1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTDH ... TÍCH PHÂN HÀM NHỊ PHÂN THỨC

15 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 251,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN HÀM PHÂN THỨC, LƯỢNG GIÁC VÀ MŨ – LOGARIT DƯỚI “CON MẮT” CỦA TÍCH PHÂN HÀM NHỊ THỨC I.

Trang 1

TÍCH PHÂN HÀM PHÂN THỨC, LƯỢNG GIÁC VÀ MŨ – LOGARIT DƯỚI “CON

MẮT” CỦA TÍCH PHÂN HÀM NHỊ THỨC

I Trước khi tìm hiểu về chuyên đề này chúng ta tìm hiểu qua tích phân hàm nhị thức

Có dạng x m(a bx n)p dx

 với ,a bR m n p, , , Q n p, ,  0

Tùy thuộc vào tính chất và mối quan hệ qua lại giữa lũy thừa của m, n, p mà ta có các cách đặt khác nhau

Cụ thể xét bộ ba số p; m 1; m 1 p

TH 1: Nếu pZ thì ta đặt xt q với q là mẫu số chung nhỏ nhất của phân số tối giản của m và n

TH 2: Nếu m 1 Z p, s, r s, Z ,r s,  1

tabx hoặc tabx n

Đặc biệt

- Nếu p r Z

s

  ta chỉ được đặt tabx n

- Nếu p r Z

s

  và p 2,3, ta có thể sử dụng tích phân từng phần, khi p  TPTP một lần, khi 2 p  3 TPTP hai lần, …

TH 3: Nếu m 1 p Z p, s, r s, Z

n r n

a bx

t x

Bài tập giải mẫu:

TH 1: Nếu pZ thì ta đặt q

xt với q là mẫu số chung nhỏ nhất của phân số tối giản của m và n

Bài 1: Tính tích phân sau

 

4

dx I

Giải:

Ta có

 

1 1

1 1

dx

2

m  np  Zq

Cách 1:

Đặt

2

2

x t

x t

dx tdt

 

  

Trang 2

Đổi cận 4 2

Khi đó

2

2

1

1

Cách 2:

2

1 1

x t

  

   

2

2

1

t t

TH 2: Nếu m 1 Z p, s, r s, Z ,r s,  1

tabx hoặc tabx n

Đặc biệt

- Nếu p r Z

s

  ta chỉ được đặt tabx n

- Nếu p r Z

s

  và p 2,3, ta có thể sử dụng tích phân từng phần, khi p  TPTP một lần, khi 2 p  3 TPTP hai lần, …

Bài 2: (ĐHDB – A 2003 – ĐHNT – 1996) Tính tích phân sau

1

0

1

I xx dx

Giải:

Phân tích

I xx dxxx xdx

2

m

n

Cách 1:

Đặt

xdx tdt

  

 

1

I   tt dttt dttt dt tt  

Cách 2:

Trang 3

Đặt

2 2

1 1

2

xdx

 

1

I   tt dttt dt  tt dt   tt  

Cách 4:

Đặt xcostdx sintdt

Cách 4.1

Đặt sint u costdtdu

Khi đó

1 2 (1 )

0

Iuu duuu du   

Cách 4.2

0

Cách 4.3

2

t

Cách 5:

Cách 3: Đặt 2

2

dt

tx  xdx

Bài 3: Tính tích phân

3 2

x dx I

x

Giải :

Cách 1: Đặt

3 2

2

1

2

x t

t x

xdx t dt

Trang 4

Đổi cận 7 2

1 0

t x

t x

4

3 2

1

1

t t dt

t x

Cách 2:

Đặt

2 2

1 1

2

x t

xdx

1 0

t x

t x

1

1

t dt

t

2 3

Cách 4: Sử dụng tích phân từng phần

2

2

1

1 4

2

d x x

Bài 4: (ĐHAN – 1999) Tính tích phân

4

2

dx I

x x

Giải:

Phân tích

4

2

9 9

dx

I

x x

2

m

n

Đặt

xdx tdt

  

4 7

t x

Khi đó

7

5

4

9

I

t

x x

Cách 2:

Trang 5

Đặt

2 2

9 9

2

x t

xdx

 Khi đó

25

1

1

2

9

dt I

t t

 đến đây liệu ta có thể làm được không, có thể đó bằng cách đặt

2

2

u t

udu dt

 

  

… bạn đọc giải tiếp nhé

Bài 5: (ĐH KTQD – 1997) Tính tích phân sau:  

1

6

0

1

I xx dx

Giải:

I xx dxxx x dx

n

Cách 1:

Đặt

2 3

3

1

dt

x dx

I   tt dttt dttt dt    

Cách 2:

Bài 6: (SGK – T 112) Tính tích phân sau  

2

2 0

1

I x xdx

Giải:

Cách 1: Sử dụng phương pháp tích phân từng phần

Đặt  12 22 1

2

du x dx

u x

x

dv xdx v

Ix  x xdx  xxdx    

Trang 6

Cách 2:

Đặt t x 1 x t 1

dx dt

 

   

Khi đó

3 34 1

1

Itt dttt dt   

Cách 3: Sử dụng phương pháp phân tích

x x x xx xxx

0

2

2

0

Ixxx dx    

Cách 4: Sử dụng phương pháp đưa vào vi phân

Ta có x x 12 x11x12 x13 x12

I  xdx xdx xd x  xd x     

TH 3: Nếu m 1 p Z p, s, r s, Z

n r n

a bx

t x

Bài 7: Tính tích phân sau

2

dx I

Giải:

2

m

n

2

2 2

1

x

t x

Đặt

2 2 2

2 2

2 2

1 1 1

1

x t x

t

  

 

Đổi cận

5 2

2 1

2

x

t

Ta có

2

2 2

6

2

1

2

t

t

x

Trang 7

Bài 8: Tính tích phân sau:  

1

3 1 4 3

1 3

dx x

x x

HD:

1

3

1

3 3 1 2

1 1

1

dx x x

1 3

1

xxdx

3

m

n

2

dt dx t

     ….I 6 bạn đọc tự giải

Bài 9: Tính tích phân sau

3

2 3 3

2

(1 )

dx I

x

Giải :

2

m

n

Đặt

2

2 2

1

( 1)

x

t

tdt x

xdx

t

Đổi cận

2 3 3

3 3

3 2

x

t x

t

 

Khi đó

2

2

3

2 3

I

Bài tập tự giải:

Bài 1: (ĐHSP II HN – A 2000) Tính tích phân

2

3

dx I

x x

HD:

Đặt

2 3

2

3 1

1

t

Bài 2: (ĐHAN – A 1999) Tính tích phân

4 2 7

1 7 ln

6 4 1

dx I

x x

Trang 8

Bài 3: (ĐHBKHN – 1995) Tính tích phân

2

2 2 3

12 1

dx I

x x

Cách 1:

2

1

1

t

vàttanu,

2 u 2

   , 2

1

dt du

t  

Cách 2: Đặt

2

1 , 0;

dx

cos

x

t

 2

π 0;

t

x

sin

1

C2: Đặt x2  1 t

C3: Đặt x2   1 t

C4: Đặt x 1

t

1  x 1 x 

Bài 4: Tính tích phân

2 1

0 1

x

x

C1: Đặt xtant

C2: Phân tích 3  2 

1

xx x   x

C3: Đặt

2

2

1

u x

x

x

 

C4: Đặt x  t

x dxx xdx x   d x

Bài 5: (ĐHTM – 1997) Tính tích phân

0

141 20 1

x

x

Bài 6: (CĐKT KT I – 2004) Tính tích phân

5

x

x

Bài 7: (CĐ Hàng hải – 2007) Tính tích phân

3

3 2 1

14 3 1

5

I x xdx

Bài 8: (CĐ Sư Phạm Tiền Giang – 2006) Tính tích phân

9 3 1

468 1

7

I  xx dx  

Bài 9: (CĐ Nông Lâm – 2006) Tính tích phân

1 2 0

2 2 1 1

3

I x xdx 

Bài 10: (CĐ Tài Chính Kế Toán IV – 2005) Tính tích phân

3

1

105

I   xx dx

Trang 9

Bài 11: (CĐ Khối A, B – 2005) Tính tích phân

1

0

6 3 8

5

I x xdx 

Bài 12: (CĐ GTVT – 2005) Tính tích phân

1

0

8 1

105

I xx dx

Bài 13: (ĐH Hải Phòng – 2006) Tính tích phân

1 2 0

1

ln 2 2 1

x

x

0

2

9

Bài 15: (CĐ Dệt may thời trang Tp.HCM – 2007) Tính tích phân

3

2 2

1

3 1

3 12 1

dx

I

x x

Bài 16: Tính tích phân

2 3

3

3 2 2 1

dx I

x x

b Tích phân hàm phân thức, lượng giác, mũ – loga dưới “con mắt” của tích phân hàm nhị phân thức

      với với ,a bR m n p, , , Q n p, ,  0

Và cụ thể hóa trường hợp 2 như sau

Nếu m 1 Z p, s, r s, Z ,r s,  1

t abu x hoặc n 

tabu x

Đặc biệt : Nếu p r Z

s

  ta chỉ được đặt n 

tabu x

Ta xét các thí dụ sau đây

Thí dụ 1 (ĐH DB – B 2003) Tính tích phân sau

ln 5 2

x x

e

e

Lời giải

2

1 1

x

x

e

e

  thì đây chính là tích phân nhị thức với

2

m

n

       và   x

u xe

Đặt

2

1

2

x x

x

e t

e dx tdt

2

t tdt

t

Trang 10

Cách khác: Đặt x 1

e   t

Thí dụ 2 (ĐH – B 2004 ) Tính tích phân sau

1

1 3ln ln

e

x



Lời giải

1 3ln ln

ln 1 3ln ln

x

2

m

n

      và u x lnx

Đặt

2 2

1 ln

3

1 3ln

2 3

t x

x t

dx

tdt x

 

x e t

Khi đó

2

1

I   t dttt dt     

Cách khác: t  1 3lnx

Thí dụ 3 (PVBCTT – 1999) Tính tích phân sau

1

ln 2 ln

e

x



Lời giải

1

2 3

ln 2 ln

ln 1 ln ln

x

3

m

n

      và u x lnx

Đặt 3 2 ln2 3 2 ln

2

x

x

Đổi cận

3 3

3

x e t

3 4

3

3

3

3 3 2 3

t

I  t t dt  t dt  

Cách khác: Đặt 2ln x2 t

Thí dụ 4 (ĐH – B 2010) Tính tích phân sau

1

ln

2 ln

e

x

Lời giải

Trang 11

Ta có

2

2 2

ln

2 ln

e

x

1

n

        và u x lnx

Đặt

2 ln

x t

dt x

 

ln

2

3 1 ln

2 3

t

Thí dụ 5 (ĐHDB – 2002) Tính tích phân sau

ln 3

3

x x

e dx I

e

Lời giải

Ta có

3 3

1 1

x

x

e dx

e

  thì đây chính là tích phân nhị thức với

2

m

n

u xe

Đặt 2

te   tdte dxdxtdt

Khi đó

2

3 2

2 1

2

tdt I

t t

Thí dụ 6 Tính tích phân sau

2

1

dx I

Lời giải

1

1

dx

  đây là tích phân nhị thức với m 3,n2,p   1 Z

Đặt

2 2

1 1

2

x t

xdx

Ta có

1

x

Khi đó

5

2

Trang 12

Thí dụ 7 Tìm nguyên hàm:

2 39

1

x dx I

x

Lời giải

Ta có

2

39 2

1

x dx

x

n

Đặt t  1 xx  1 t dx dt

Khi đó

 2

2

t dt

Thí dụ 8 (ĐH – B 2005) Tính tích phân sau

2

0

sin 2 cos

1 cos

x x

x

Lời giải

Phân tích

2

1 2

sin 2 cos sin cos

với m2,n 1,p  1 Zu x cosx

dt xdx

x t

 

 

2 0

t x

t x

 

1 2

2

2 0

sin cos 1 cos

Lời giải

mnp Zu x cosx

xdx dt

x t

 

 

Trang 13

Đổi cận 2 1

2 0

t x

t x

 

2 17 1

1

I   tt dttt dt    

Nhận xét: Nếu gặp tích phân là tổng (hiệu) của hai tích phân nhị thức mà có cùng cách đặt thì ta vẫn tính như

trong lý thuyết

Thí dụ 10 (ĐH – A 2005) Tính tích phân sau

2

0

sin 2 sin

1 3cos

x

Lời giải

sin 2 cos 1

2 cos 1 3cos cos 1 3cos cos

1 3cos

x

Nhận xét: Đây chính là tổng của hai nhị thức u x cosx với I ta có 1 m n 1 m 1 2 Z

n

     và với I 2

ta có m 0,n 1 m 1 1 Z

n

Vậy chung qui lại ta có thể

Đặt

2 2

1 cos

3

1 3cos

3

1 3cos

t x

x t

dx x

2 0

t x

t x

 

Khi đó

3 1

2

1

t

I    dt  tt 

Thí dụ 11 (ĐHQG HCM – B 1997) Tính tích phân sau

2

0

sin 3

1 cos

x

x

Lời giải

3

1 2

hai tích phân nhị thức tích phân nhị thức với m 2,n 1,p 1 Z m 1 3 Z

n

        và u x cosx nên ta

sin

x t

dt xdx

 

Trang 14

Đổi cận 2 1

2 0

t x

t x

 

2

2

1

t

Để kết thúc bài viết này mời các bạn tự giải các tích phân sau

Bài 1: (ĐHDB – D 2005) Tính tích phân sau

3

2

1

15

ln 1

e

x

Bài 2: (ĐHBK – 2000) Tính tích phân sau

ln 2 2

0

2 2 3 1

x x

e

e

Bài 3: (ĐHHH – 98) Tính tích phân I = dx

x x

x e

1 1 ln

3

Bài 4: (ĐHDB 2 – 2006) Tính tích phân sau

1

3 2 ln 10 2 11

3

1 2 ln

e

x

Bài 5: (ĐHCT – 1999) Tính tích phân sau

1

(ln 2 1) 2

e

x

x x

Bài 7: Tính tích phân sau

3 2

3 2

1

27 ln 2

1 3ln

e

x

Bài 8: (ĐHDB – 2004) Tính tích phân sau

2

I   ee dx  ee e dx

Bài 9: Tính tích phân sau ln 5 

ln 2

1 1

x

e

Bài 10: (HVNH TPHCM – D 2000) Tính tích phân sau

2

2 0

2 6 ln

4

1 cos

x

x

Bài 11: Tính tích phân sau 2  2 3

0

15 sin 2 1 sin

4

Bài 12: (ĐH BCVT – 1997) Tính tích phân sau

3 2

2 0

sin cos

1 cos

x

Bài 13: Tính tích phân

3 6

0

ln 2

x

Trang 15

Bài 14: (ĐHDB – B 2004) Tính tích phân sau

3 3 0

6 ln 2

dx I

x x

Bài 15: Tìm nguyên hàm

3

x dx

Góp ý theo địa chỉ Email: Loinguyen1310@gmail.com hoặc địa chỉ: Nguyễn Thành Long

Số nhà 15 – Khu phố 6 – Phường ngọc trạo – Thị xã bỉm sơn – Thành phố thanh hóa

Ngày đăng: 21/12/2015, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w