Lời đầu tiên với tấm lòng biết ơn và trân trọng, em xin gởi lời cảm ơn chân thành đến thầy cô khoa Xây Dựng và Điện trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh đã truyền thụ cho em những kiế
Trang 1Cùng v i phát tri n c a th gi i và xu h ng h i nh p kinh t qu c t , đ t n c ta đang
đ i m i và b c vào th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa, v a xây d ng c s v t ch t k thu t, v a phát tri n kinh t đ t n c Hi n nay n c ta đang xây d ng và phát tri n các khu công nghi p, khu đô th , v n phòng và nhà ầ Do đó ngành xây d ng đóng vai trò r t quan tr ng trong quá trình phát tri n đ t n c
Sau m t th i gian h c t p đ tr thành m t k s xây d ng, đ án t t nghi p giúp sinh viên có th t ng h p l i nh ng ki n th c đư h c và nh ng kinh nghi m thu đ c qua các
đ t th c t p đ thi t k m t công trình xây d ng c th Vì v y đ án t t nghi p chính là
th c đo đánh giá chính xác nh t nh ng ki n th c và kh n ng th c s c a sinh viên có th đáp ng đ c yêu c u đ i m t ng i k s xây d ng
Là m t sinh viên s p ra tr ng, v i nh ng nh n th c v xu h ng phát tri n c a ngành xây d ng và xét n ng l c c a b n thân, đ c s đ ng Ủ c a cô Nguy n Th Bích Th y, em
đư quy t đ nh ch n ắCHUNG C S 51Ằ làm đ tài cho đ án t t nghi p ây là m t chung c cao c p g m có 10 t ng đ c xây d ng t i ph ng 5, qu n 8, Tp.HCM
Tên đ tài: CHUNG C S 51
a đi m: Qu n 8, Thành Ph H Chí Minh
Trong quá trình th c hi n, dù đư c g ng r t nhi u song ki n th c còn h n ch , kinh nghi m còn ch a sâu s c nên ch c ch n em không tránh kh i sai sót Kính mong đ c nhi u s góp ý c a các th y, cô đ em có th hoàn thi n h n đ tài này
Trang 2Lời đầu tiên với tấm lòng biết ơn và trân trọng, em xin gởi lời cảm
ơn chân thành đến thầy cô khoa Xây Dựng và Điện trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh đã truyền thụ cho em những kiến thức chuyên môn, phương pháp học tập và kinh nghiệm thực tế để làm hành trang quí giá cho tương lai sau này Đặc biệt, em xin chân thành cảm ơn cô Nguyễn Thị Bích Thủy đã trực tiếp hướng dẫn phương pháp tiếp cận vấn đề, phát hiện những sai sót và cho em lời khuyên để hoàn thành đồ án tốt nghiệp này trong điều kiện tốt nhất
Kết quả học tập này, trước hết xin dành cho gia đình : ba mẹ, và những người thân khác, cảm ơn gia đình đã động viên con trong thời gian làm đồ án này
Xin cảm ơn các bạn trong nhóm vì những giúp đỡ về tài liệu và cho ý kiến đóng góp trong suốt quá trình thực hiện đồ án này
Cuối cùng, con đường trở thành người kỹ sư xây dựng thực thụ còn rất dài và nhiều khó khăn thử thách, em còn phải cố gắng phấn đấu và học hỏi nhiều hơn nữa Kính mong thầy cô tiếp tục chỉ bảo những khiếm khuyết, sai sót để em có thể trưởng thành hơn trong con đường của mình sau này
Em xin chân thành cảm ơn
Tp H Chí Minh, ngày 30 tháng 01 n m 2013
Sinh viên
PH NG NG C LINH
Trang 3M C L C
CH NG 1μ GI I THI U KI N TRÚC 3
1.1 C s hình thƠnh d án 3
1.1.1 S c n thi t ph i đ u t công trình 3
1.1.2 Gi i thi u v công trình 3
a S l c v công trình 3
b Phơn khu ch c n ng 4
1.2 c đi m khí t ng th y v n 4
1.3 Gi i pháp ki n trúc 5
1.3.1 Nguyên t c xơy d ng 5
1.3.2 Gi i pháp m t b ng 5
1.3.3 Gi i pháp m t đ ng 5
1.4 Các gi i pháp k thu t 5
1.4.1 H th ng chi u sáng vƠ thông gió 5
1.4.2 H th ng đi n 5
1.4.3 H th ng c p thoát n c 6
1.4.4 Phòng cháy ch a cháy 6
CH NG 2μ THI T K SÀN T NG I N HÌNH 8
2.1 Gi i thi u 8
2.2 L a ch n kích th c ti t di n sƠn 8
2.2.1 L a ch n ti t di n d m 8
2.2.2 Xác đ nh s b chi u dƠy b n sƠn 8
2.3 Phơn lo i ô b n sƠn 10
2.4 Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên b n sƠn 11
2.4.1 T nh t i 11
2.4.2 T i tr ng t ng (quy thƠnh t i phơn b đ u trên sƠn) 13
2.4.3 Ho t t i 14
2.5 Tính toán ô sƠn 2 ph ng 14
2.5.1 B ng xác đ nh t i tr ng tác d ng lên các ô b n kê 15
2.5.2 B ng xác đ nh các h s 16
2.5.3 B ng tính các giá tr n i l c 17
2.5.4 Tính toán c t thép 17
2.5.5 B ng k t qu c t thép 18
2.6 Tính toán các ô lo i b n d m 19
Trang 42.6.1 S đ tính các ô b n đ c xác đ nh theo b ng sau 19
2.6.2 Tính toán n i l c 20
2.6.3 Tính toán c t thép 20
2.6.4 Ki m tra đ võng c a sƠn 21
CH NG 3μ THI T K H N C MÁI 23
3.1 Gi i thi u 23
3.2 Tính toán sƠn h n c 24
3.2.1 v t li u s d ng 24
3.2.2 Tính b n n p 25
a T i tr ng tác d ng lên n p b 25
b.Tính toán n i l cμ 26
c Tính toán c t thép 27
d.Tính c t thép t i l th m n p h 27
3.2.3 Tính b n đáy h 28
a T i tr ng tác d ng 28
b.Tính toán n i l c 29
c.Tính toán c t thépμ 30
Ki m tra v t n t đáy b 31
3.2.3 Tính toán b n thƠnh 34
a T i tr ng tác d ng 35
b.Tính c t thép 36
Ki m tra v t n t thƠnh b μ 37
3.3 Tính toán d m n p vƠ d m đáy b 38
3.3.1 Tính d m n p 38
a D m n p DN1 38
b D m n p DN2 39
c D m n p DN3 40
d Tính c t thép 41
3.3.2 Tính d m đáy 42
a D m đáy D 1 42
b D m đáy D 2μ 43
c D m đáy D 3 45
d Tính c t thép 46
CH NG 4 μ THI T K C U THANG 49
Trang 54.1 Quy cách c u thang 49
4.2 Tính toán t i tr ng c u thang 50
4.2.1 T nh t i 50
4.2.2 Ho t t i 51
4.2.3 Tính toán t i tr ng tác d ng lên c u thang 51
a.Tính toán q 1 52
b Tính toán q 2 53
4.3 Tính toán n i l c 54
4.4 Tính c t thép cho nh p 55
4.5 Tính toán d m chi u ngh 56
4.5.1 Xác đ nh t i tr ng tác d ng 56
4.5.2 Tính toán c t thép 56
4.5.3 Tính c t đai 57
CH NG 5 μ THI T K D M D C TR C C 60
5.1 Ch n s b ti t di n 60
5.2 M t b ng truy n t i 60
5.3 Xác đ nh t i tr ng 61
5.3.1 T nh t i 61
5.3.2 Ho t t 61
5.4 Xác đ nh n i l c 61
5.4.1 Các tr ng h p t i tr ng 61
5.4.2 T h p t i tr ng 62
5.4.3 S đ ch t t 62
5.5 Tính thép d m d c tr c C 64
CH NG 6μ THI T K KHUNG PH NG 68
6.1 Ch n s b ti t di n d m vƠ c t 68
6.1.1 Ti t di n d m 68
6.1.2 Ti t di n c t 68
6.2 Xác đ nh t i tr ng t ng đi n hình 72
6.2.1 T nh t i 72
a T nh t i phơn b 72
b.T i t p trung t i nút 73
6.2.2 Ho t t i 74
a Ho t t i phơn b 74
Trang 6b T i t p trung t i nút 75
6.3 Xácđ nh t i tr ng t ng mái 76
6.3.1 T nh t i 76
a T nh t i phơn b 76
b T i t p trung t i nút 76
6.3.2 Ho t t i 77
a Ho t t i phơn b 77
b T i t p trung t i nút 77
6.4 T i gió 78
6.5 Các tr ng h p ch t t i lên khung 79
6.6 Các tr ng h p t h p 80
6.7 Khai báo t i tr ng trong Sap2000 81
6.8 Ph ng pháp tính toán vƠ b trí c t thép 91
6.8.1 N i l c đ tính thép c t 91
6.8.2 N i l c đ tính thép d m 91
6.λ Tính toán c t thép cho khung tr c 2 91
6.λ.1 Tính toán c t thép cho d m 91
a Tính toán c t thép t i nh p 92
b.Tính toán c t thép t i g i 93
c Tính toán c t đai 95
6.λ.2 Tính toán c t thép cho c t 96
CH NG 7μ N N MịNG 108
7.1 Th ng kê s li u đ a ch t 108
7.2 Thi t k móng 110
7.2.1 Xác đ nh n i l c tính toán móng 110
7.2.2 Xác đ nh chi u sơu chôn đƠi móng (h m ) 110
7.2.3 Xác đ nh s c ch u t i c a c c 111
7.2.3.1 S c ch u t i c a c c theo ch tiêu v t li u 111
7.2.3.2 S c ch u t i c a c c theo đ t n n 112
a Theo ch tiêu c lý c a đ t n n (ph l c A, TCXDVN 205-1998) 113
b Theo ch tiêu c ng đ đ t n n (ph l c B, TCXDVN 205-1998) 114
7.2.4 Thi t k móng M-1 116
7.2.4.1 Xác đ nh s l ng c c (n) 116
7.2.4.2 Ki m tra 117
Trang 7a Ki m tra s c ch u t i c a c c 117
b Ki m tra xuyên th ng t c t xu ng đƠi 118
c Ki m tra ng su t d i m i c c 118
7.2.4.3 Xác đ nh đ lún nhóm c c 121
7.2.4.4 Thi t k đƠi c c 122
a Xác đ nh chi u cao đƠi c c 122
b Tính c t thép cho đƠi c c 123
7.2.5 Thi t k móng M-2: 124
7.2.5.1 Xác đ nh s l ng c c (n) 124
7.2.5.2 Ki m tra 125
a K i m tra s c ch u t i c a c c 125
b Ki m tra xuyên th ng t c t xu ng đƠi 126
c Ki m tra ng su t d i m i c c 127
7.2.4.3 Xác đ nh đ lún nhóm c c 130
7.2.4.4 Thi t k đƠi c c 132
a Xác đ nh chi u cao đƠi c c 132
b Tính c t thép cho đƠi c c 132
7.3 Ki m tra c u l p, v n chuy n c c 133
7.3.1 Khi v n chuy n 134
7.3.2 Khi c u l p 134
7.3.3 Tính móc c u 135
TÀI LI U THAM KH O 136
Trang 8PH N 1μ THUY T MINH
Trang 9CH NG I:
- -
Trang 10CH NG 1μ GI I THI U KI N TRÚC
1.1 C s hình thƠnh d án
1.1.1 S c n thi t ph i đ u t công trình
Do m t đ dân s n c ta ngày nay đang trong giai đo n ngày càng t ng cao nói chung
và Thành ph H Chí Minh nói riêng ng th i Thành ph H Chí Minh là m t trong
nh ng thành ph có t c đ phát tri n kinh t cao nh t hi n nay trong c n c Là n i h i
nh p trao đ i hàng hoá và công ngh gi a các t nh trong vùng, gi a Vi t Nam và các n c khác.Ngoài vi c xây d ng nh ng khu công nghi p, xí nghi p, nhà máyầthì v n đ c p bách hi n nay là gi i quy t ch , vì thành ph đ t thì ít, ng i thì đông, l c l ng lao
đ ng t các t nh v đây làm vi c r t l n, là nguyên nhân khi n cho dân s thành ph ngày càng t ng nhanh.Tr c tình tr ng th c t nh trên thì nhu c u v vi c xây d ng chung c cao t ng nh m gi i quy t v n đ nhà là th t s c n thi t Chung c nhà cao t ng có
nh ng u đi m v t tr i là không chi m quá nhi u di n tích m t b ng, d qu n lỦ, t o
đ c m t môi tr ng s ng xanh s ch đ p, v n minh, hi n đ i phù h p v i xu th hi n đ i hoá c a đ t n c.Do đó công trình Chung C s 51-đ ng 318 Ph m Hùng-Ph ng 5,
Qu n 8 là m t trong nh ng công trình đ c xây d ng nh m gi i quy t v n đ nhà cho
ng i dân, góp ph n vào s nghi p xây d ng và phát tri n thành ph
Chi u cao công trình : 38.2m
a đi m xây d ng: công trình đ c xây d ng ngay ngư ba ti p giáp
gi a đ ng 318 Ph m Hùng v i đ ng Tân Thu n và m t m t ti p giáp v i đ ng 318
Trang 11Nhi t đ th p nh t trong n m kho ng tháng 12: 130C
Nhi t đ cao nh t trong n m kho ng tháng 4: 390C
Trang 121.3 Gi i pháp ki n trúc
1.3.1 Nguyên t c xơy d ng
D a trên quy ho ch phát tri n c s h t ng c a thành ph mang tính lâu dài
Theo tiêu chu n quy ph m thi t k
K thu t xây d ng và v t li u xây d ng đ m b o s d ng t t, phù h p và không
l c h u theo th i gian, có th linh đ ng thay đ i
1.3.2 Gi i pháp m t b ng
M t b ng công trình đ c b trí hoàn toàn đ i x ng t o đi u ki n thu n l i cho
vi c b trí giao thông công trình, đ ng th i có th làm đ n gi n hóa các gi i pháp v k t
c u c a công trình
T n d ng tri t đ di n tích đ t xây d ng và s d ng công trình h p lỦ
Giao thông trên m t b ng c a các sàn t ng đ c th c hi n thông qua h th ng
gi n phát tri n theo chi u cao mang tính b th hoành tráng
C b n m t c a công trình đ u có các ô c a kính khung nhôm, các ban
công v i các chi ti t t o thành m ng, trang trí đ c đáo cho công trình
1.4 Các gi i pháp k thu t
1.4.1 H th ng chi u sáng vƠ thông gió
H u h t các c n h đ c b trí xung quanh lõi c ng c u thang, có m t
thoáng không gian ti p xúc v i bên ngoài l n các phòng đ u s d ng đ c ngu n ánh
sáng t nhiên thông qua các c a kính b trí bên ngoài công trình
Ngoài ra h th ng chi u sáng nhân t o c ng đ c b trí sao cho có th ph
đ c nh ng v trí c n đ c chi u sáng
1.4.2 H th ng đi n
S d ng ngu n đi n c a thành ph c p Ngoài ra công trình còn s d ng
máy phát đi n d phòng đ m b o cung c p đi n 24/24 khi có s c x y ra
Trang 13 H th ng đi n đi trong h p k thu t M i t ng có b ng hi u đi u khi n
riêng can thi p t i ngu n đi n cung c p cho t ng phòng Các khu v c có thi t b ng t đi n
t đ ng đ cô l p ngu n đi n c c b khi có s c
1.4.3 H th ng c p thoát n c
N c s d ng đ c l y t tr m c p n c thành ph , dùng máy b m đ a
n c t h th ng lên b ch a n c mái B n c này v a có ch c n ng phân ph i n c
sinh ho t cho các phòng, v a d tr n c khi h thông ng ng ho t đ ng
Thoát n c m a b ng h th ng rưnh trên sân th ng theo đ ng ng k
thu t d n xu ng đ t và d n ra c ng khu v c ng ng thoát n c đ t d i đ t s d ng
ng PVC ch u áp l c cao T t c các ng đi trong h p k thu t có ch ki m tra s a ch a khi có s c
1.4.4 Phòng cháy ch a cháy
Vì đây là n i t p trung đông ng i và là nhà cao t ng nên vi c phòng
cháy ch a cháy là r t quan tr ng, ph i theo tiêu chu n qu c gia
H th ng báo cháy đ c đ c bi t quan tâm, công trình đ c trang b h
th ng phòng cháy ch a cháy trên m i t ng và trong m i phòng, có kh n ng d p t t m i ngu n phát l a tr c khi có s can thi p c a l c l ng ch a cháy Các mi ng báo khói và
nhi t t t đ ng đ c b trí h p lỦ cho t ng khu v c
Trang 14CHƯƠNG 2
THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
- -
Trang 15CH NG 2μ THI T K SÀN T NG I N HÌNH
SÀN S N Bể TỌNG C T THÉP 2.1 Gi i thi u
Sàn là k t c u ch u l c tr c ti p c a t i tr ng s d ng tác d ng lên công trình Sàn
ph i đ y đ nh ng yêu c u v đ c ng và c ng đ c a công trình, ph i tho mưn đòi h i
v ki n trúc và v s d ng Sàn bê tông c t thép ngày nay đ c s d ng r ng rưi vì nh ng
2.2.2 Xác đ nh s b chi u dƠy b n sƠn
Chi u dày b n sàn ph thu c vào nh p và t i tr ng tác d ng:
Ch n s b chi u dày sàn theo bi u th c:
Trang 175 4
S13 S12
Trang 202.4.2 T i tr ng t ng (quy thƠnh t i phơn b đ u trên sƠn)
Trang 21p (KN/m2)
1
2
Phòng khách, phòng b p,
phòng ng , nhà v sinh Hành lang, c u thang,ban
Trang 22Các h s mi2,mi1,ki1.ki2là các h s tra b n ph l c ph thu c vào t s ld/lng và s
T ng t i tr ng tác d ng P
Trang 25(mm2)
(mm)
@ (mm)
sA
Trang 27T i tr ng toàn ph n q(KN/m2)
Trang 28(mm2)
Thép ch n
(mm)
@ (mm)
võng w t i tâm c a t m ch nh t (a x b) ngàm theo chu vi ch u t i phân b đ u
q (theo ph l c 22, sách K t C u Bê Tông C t Thép 3 ậ Võ Bá T m):
( đ c ng tr ) Trong đó:
Trang 29CHÖÔNG 3
- -
Trang 30CH NG 3μ THI T K H N C MÁI
3.1 Gi i thi u
B n c là m t b ph n k t c u cung c p n c sinh ho t cho toàn b công trình, ngoài
ra n c trong b còn d tr cho vi c phòng cháy ch a cháy.Vì v y trong m i tr ng h p
h n c ph i đ m b o không b s p đ và cung c p đ n c sinh ho t 24/24 gi
Ch n h n c mái có th tích:
V=5.5x 7.5 x2.2= 90.75 m3
S đ h n c mái:
H n c mái
Trang 32d ng
Trang 33gtt(KN/m2)
Trang 34c Tính toán c t thép
C t thép b n n p đ c tính toán nh c u ki n ch u u n
Công th c s d ng:
2 0 m
RR
Trang 353.2.3 Tính b n đáy h
M T B NG B N ÁY
B n đáy là chi ti t ch u l c r t quan tr ng c a h n c vì th ph i đ m b o trong m i
tr ng h p b n đáy không b n t gây s p đ
Chi u dày b n đáy: hbđ = 15 cm
S b ch n D 1, D 2 (400x 600 ), D 3 (400x 700 )
a T i tr ng tác d ng
T nh t i:
C u t o b n đáy:
Trang 37
Trang 39b.Tính toán n i l c
Xét t s : 600 5 3
120
d b
a
S
S crc
i u ki n v v t n t: acrc acrc 0.2mm
Ki m tra v t n t nh p:
M1 = 11.54 KNm, = 0.068Trong đó:
: h s ph thu c vào c u ki n, v i c u ki n ch u u n = 1
1: h s l y khi có tác d ng t i tr ng, 1= 1.2 (trong tr ng thái bưo hòa n c)
Trang 40Trong đó: z : kho ng cách t tr ng tâm di n tích ti t di n S đ n đi m đ t
c a h p l c trong vùng ch u nén c a ti t di n bêtông phía trên
v t n t, đ c xác đ nh b ng:
0 0.068130
2 (0 0.068)2
f f o o
f
hh
3 4
2 (0 0.159)2
f f o o
f
hh
Trang 413 4
7.5
LBHL
L
H B n lo i d m làm vi c m t ph ng
Trang 42C t m t d i có b r ng b= 1m theo ph ng c nh ng n đ tính
a T i tr ng tác d ng
B qua tr ng l ng b n thân c a thành b ,tr ng l ng b n thân ch gây l c nén cho
b n thành, xem b n thành nh c u ki n ch u u n ch ch u t i tr ng tác d ng theo ph ng ngang bao g m áp l c ngang c a n c và gió hút
1.2 1.2692 0.8 0.83 1.011 /
d h