Đây là hai khái ni m đ ng nh t vì ệ ồ ấ Paris chính là th đô nủ ước Pháp và th đô nủ ước Pháp cũng chính là Paris... X- PHÂN LO I PHÁN ĐOÁN... HÌNH VUÔNG LÔGÍC... XIII- CÁC PHÉP LÔGÍC TR
Trang 1Ngày nay, người ta thường s d ng thu t ng “ử ụ ậ ữ Lôgíc” v i nh ng nghĩa sau :ớ ữ
- Tính qui lu t trong s v n đ ng và phát tri n c a th gi i khách quan Đây chính là Lôgíc c a s v t, Lôgíc khách quan.ậ ự ậ ộ ể ủ ế ớ ủ ự ậ
- Tính qui lu t trong t tậ ư ưởng, trong l p lu n Đây chính là Lôgíc c a t duy, Lôgíc ch quan.ậ ậ ủ ư ủ
- Khoa h c nghiên c u v t duy ti p c n chân lý Đây chính là Lôgíc h c.ọ ứ ề ư ế ậ ọ
2- T duy và các đ c đi m c a nó ư ặ ể ủ
Nh n th c là quá trình ph n ánh th gi i khách quan vào trong b não ngậ ứ ả ế ớ ộ ười, quá trình đó di n ra “ễ t tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr uừ ự ộ ế ư ừ
tượng” (Lê-nin) Tr c quan sinh đ ng (ự ộ t c nh n th c c m tínhứ ậ ứ ả ) là giai đo n xu t phát c a quá trình nh n th c Nh n th c c m tính di n ra dạ ấ ủ ậ ứ ậ ứ ả ễ ướ i 3hình th c c b n : c m giác, tri giác, bi u tứ ơ ả ả ể ượng Nh ng hình nh do nh n th c c m tính đem l i là ngu n g c duy nh t c a s hi u bi t c aữ ả ậ ứ ả ạ ồ ố ấ ủ ự ể ế ủ chúng ta v th gi i bên ngoài Tuy nhiên, nh n th c c m tính m i ch cung c p cho ta tri th c v nh ng bi u hi n b ngoài c a s v t Đ có thề ế ớ ậ ứ ả ớ ỉ ấ ứ ề ữ ể ệ ề ủ ự ậ ể ể phát hi n ra nh ng m i liên h n i t i có tính qui lu t c a chúng, c n ph i ti n đ n t duy tr u tệ ữ ố ệ ộ ạ ậ ủ ầ ả ế ế ư ừ ượng (khái ni m, phán đoán, suy lu n, gi i thuy t,ệ ậ ả ế v.v…) V i t duy tr u tớ ư ừ ượng, con người chuy n t nh n th c hi n tể ừ ậ ứ ệ ượng đ n nh n th c b n ch t, t nh n th c cái riêng đ n nh n th c cáiế ậ ứ ả ấ ừ ậ ứ ế ậ ứchung, t nh n th c các đ i từ ậ ứ ố ượng riêng đ n nh n th c m i liên h và các qui lu t phát tri n c a chúng T duy tr u tế ậ ứ ố ệ ậ ể ủ ư ừ ượng hay g i t t là t duyọ ắ ưchính là giai đo n cao c a quá trình nh n th c.ạ ủ ậ ứ
T duy là s ph n ánh th c t i m t cách gián ti p Kh năng ph n ánh th c t i m t cách gián ti p c a t duy đư ự ả ự ạ ộ ế ả ả ự ạ ộ ế ủ ư ược bi u hi n kh năngể ệ ở ảsuy lý, k t lu n lôgíc, ch ng minh c a con ngế ậ ứ ủ ười Xu t phát t ch phân tích nh ng s ki n có th tri giác đấ ừ ỗ ữ ự ệ ể ược m t cách tr c ti p, nó cho phépộ ự ế
nh n th c đậ ứ ược nh ng gì không th tri giác đữ ể ược b ng các giác quan.ằ
T duy là s ph n ánh khái quát các thu c tính, các m i liên h c b n, ph bi n không ch có m t s v t riêng l , mà m t l p s v tư ự ả ộ ố ệ ơ ả ổ ế ỉ ở ộ ự ậ ẻ ở ộ ớ ự ậ
nh t đ nh Kh năng ph n ánh th c t i m t cách khái quát c a t duy đấ ị ả ả ự ạ ộ ủ ư ược bi u hi n kh năng con ngể ệ ở ả ười có th xây d ng nh ng khái ni m khoaể ự ữ ệ
h c g n li n v i s trình bày nh ng qui lu t tọ ắ ề ớ ự ữ ậ ương ng.ứ
T duy là m t s n ph m có tính xã h i T duy ch t n t i trong m i liên h không th tách r i kh i ho t đ ng lao đ ng và ngôn ng , là ho tư ộ ả ẩ ộ ư ỉ ồ ạ ố ệ ể ờ ỏ ạ ộ ộ ữ ạ
đ ng tiêu bi u cho xã h i loài ngộ ể ộ ười Vì th t duy luôn g n li n v i ngôn ng và k t qu c a t duy đế ư ắ ề ớ ữ ế ả ủ ư ược ghi nh n trong ngôn ng ậ ữ
1
1
Trang 23- Lôgíc h c nghiên c u là gì ? ọ ứ
T duy c a con ngư ủ ười là đ i tố ượng nghiên c u c a nhi u ngành khoa h c nh : Sinh lý h c th n kinh c p cao, Đi u khi n h c, Tâm lý h c,ứ ủ ề ọ ư ọ ầ ấ ề ể ọ ọ Tri t h c, Lôgíc h c v.v… M i ngành khoa h c đ u ch n cho mình m t góc đ , m t khía c nh riêng trong khi nghiên c u t duy.ế ọ ọ ỗ ọ ề ọ ộ ộ ộ ạ ứ ư
Bàn v đ i tề ố ượng nghiên c u c a Lôgíc h c, các nhà lôgíc h c t trứ ủ ọ ọ ừ ướ ớc t i nay đã c g ng đ a ra m t đ nh nghĩa bao quát, đ y đ và ng nố ắ ư ộ ị ầ ủ ắ
g n v v n đ này Theo quan ni m truy n th ng, ọ ề ấ ề ệ ề ố Lôgíc h c là khoa h c v nh ng qui lu t và hình th c c u t o c a t duy chính xácọ ọ ề ữ ậ ứ ấ ạ ủ ư
Trong nh ng th p niên g n đây, lôgíc h c phát tri n h t s c m nh m , do v y đã có nh ng quan ni m khác nhau v đ i tữ ậ ầ ọ ể ế ứ ạ ẽ ậ ữ ệ ề ố ượng c a lôgícủ
h c.ọ
- Lôgíc h c là khoa h c v s suy lu n (Le petit Larousse illustré, 1993).ọ ọ ề ự ậ
- Lôgíc h c là khoa h c v cách th c suy lu n đúng đ n (Bansaia Xovietscaia Encyclopedia, 1976).ọ ọ ề ứ ậ ắ
- v.v…
Dù có s bi n đ i, Lôgíc h c v n là khoa h c v t duy, nghiên c u nh ng qui lu t và hình th c c a t duy, b o đ m cho t duy đ t đ nự ế ổ ọ ẫ ọ ề ư ứ ữ ậ ứ ủ ư ả ả ư ạ ế chân lý
I- CÁC Đ C ĐI M C A LÔGÍC H C Ặ Ể Ủ Ọ
1- T m th i tách hình th c c a t tạ ờ ứ ủ ư ưởng ra kh i n i dung c a nó và ch t p trung nghiên c u hình th c c a t tỏ ộ ủ ỉ ậ ứ ứ ủ ư ưởng
M i t tọ ư ưởng ph n ánh hi n th c đ u bao g m hai ph n : N i dung và hình th c N i dung c a t tả ệ ự ề ồ ầ ộ ứ ộ ủ ư ưởng là s ph n ánh s v t, hi n tự ả ự ậ ệ ượ ng
c a th gi i khách quan Hình th c c a t tủ ế ớ ứ ủ ư ưởng chính là c u trúc lôgíc c a nó.ấ ủ
Ví d :ụ
- M i kim lo i đ u d n đi n.ọ ạ ề ẫ ệ
- T t c nh ng tên đ a ch đ u là k bóc l t.ấ ả ữ ị ủ ề ẻ ộ
- Toàn th sinh viên l p Tri t đ u là đoàn viên.ể ớ ế ề
Ba t tư ưởng trên đây có n i dung hoàn toàn khác nhau nh ng l i gi ng nhau v hình th c Chúng đ u có chung c u trúc lôgíc : ộ ư ạ ố ề ứ ề ấ T t c S là Pấ ả Lôgíc h c t m th i không quan tâm đ n n i dung c a t tọ ạ ờ ế ộ ủ ư ưởng, ch t p trung nghiên c u hình th c c a t tỉ ậ ứ ứ ủ ư ưởng mà thôi Chính vì v y mà taậ
Trang 3Ví d :ụ
- M i kim lo i đ u là ch t d n đi n (Đ).ọ ạ ề ấ ẫ ệ
- M i ch t d n đi n đ u là kim lo i (S).ọ ấ ẫ ệ ề ạ
- M t s ch t d n đi n là kim lo i (Đ).ộ ố ấ ẫ ệ ạ
Nh ng qui t c, qui lu t c a lôgíc hình th c có tính ph bi n, chúng là nh ng yêu c u c n thi t cho m i nh n th c khoa h c đ đ t đ n chânữ ắ ậ ủ ứ ổ ế ữ ầ ầ ế ọ ậ ứ ọ ể ạ ế
lý Chính vì v y, lôgíc t nhiên c a nhân lo i là th ng nh t và nh nhau.ậ ự ủ ạ ố ấ ư
3- M i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng đ u v n đ ng, bi n đ i và phát tri n không ng ng, các khái ni m, t tề ậ ộ ế ổ ể ừ ệ ư ưởng ph n ánh chúng cũng không đ ng imả ứ
m t ch đây, Lôgíc hình th c ch nghiên c u nh ng t tộ ỗ Ở ứ ỉ ứ ữ ư ưởng, khái ni m ph n ánh s v t trong tr ng thái tĩnh, trong s n đ nh tệ ả ự ậ ạ ự ổ ị ươ ng
đ i c a nó, b qua s hình thành, bi n đ i phát tri n c a các khái ni m, t tố ủ ỏ ự ế ổ ể ủ ệ ư ưởng đó
II- S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A LÔGÍC H C Ự Ể Ủ Ọ
1- Aristote (384-322 T.CN) nhà tri t h c Hil p c đ i đế ọ ạ ổ ạ ược coi là người sáng l p ra Lôgíc h c V i nh ng hi u bi t sâu r ng đậ ọ ớ ữ ể ế ộ ượ ậc t p h pợ
l i trong b sách Organon (ạ ộ công cụ) đ s bao g m 6 t p, Aristote là ngồ ộ ồ ậ ườ ầi đ u tiên đã trình bày m t cách có h th ng nh ng v n đ c aộ ệ ố ữ ấ ề ủ Lôgíc h c Ông là ngọ ườ ầi đ u tiên nghiên c u t m ứ ỉ ỉ khái ni mệ và phán đoán, lý thuy t suy lu n ế ậ và ch ng minhứ Ông cũng là người xây d ngự phép Tam đo n lu n ạ ậ và nêu lên Các qui lu t c b n c a t duy : Lu t đ ng nh t, Lu t mâu thu n, Lu t lo i tr cái th ba v.v… ậ ơ ả ủ ư ậ ồ ấ ậ ẫ ậ ạ ừ ứ Sau Aristote, các nhà lôgíc h c c a trọ ủ ường phái kh c k đã quan tâm phân tích các m nh đ cũng nh phép Tam đo n lu n c a Aristote Lôgícắ ỷ ệ ề ư ạ ậ ủcác m nh đ c a nh ng ngệ ề ủ ữ ười kh c k đắ ỷ ược trình bày dướ ại d ng lý thuy t suy di n H đã đóng góp cho lôgíc h c 5 qui t c suy di n cế ễ ọ ọ ắ ễ ơ
b n đả ược coi nh nh ng tiên đ sau :ư ữ ề
b sung thêm đi u gì đáng k ổ ề ể
Th i Ph c h ng, Lôgíc c a Aristote ch y u đ c p đ n phép suy di n, đã tr nên ch t h p, không đáp ng đờ ụ ư ủ ủ ế ề ậ ế ễ ở ậ ẹ ứ ược nh ng yêu c u m i c a sữ ầ ớ ủ ự phát tri n khoa h c, đ c bi t là các khoa h c th c nghi m.ể ọ ặ ệ ọ ự ệ
4
5
Trang 4F.Bacon (1561-1626) v i tác ph m Novum Organum, ông đã ch ra m t công c m i : ớ ẩ ỉ ộ ụ ớ Phép qui n pạ Bacon cho r ng c n ph i tuân th các quiằ ầ ả ủ
t c c a phép qui n p trong quá trình quan sát và thí nghi m đ tìm ra các qui lu t c a t nhiên.ắ ủ ạ ệ ể ậ ủ ự
R.Descartes (1596-1659) đã làm sáng t thêm nh ng khám phá c a Bacon b ng tác ph m Discours de la méthode (ỏ ữ ủ ằ ẩ Lu n v phậ ề ương pháp).J.S Mill (1806-1873) nhà Lôgíc h c Anh v i tham v ng tìm ra nh ng qui t c và s đ c a phép qui n p tọ ớ ọ ữ ắ ơ ồ ủ ạ ương t nh các qui t c tam đo nự ư ắ ạ
lu n, chính Mill đã đ a ra các phậ ư ương pháp qui n p n i ti ng (ạ ổ ế Phương pháp phù h p, phợ ương pháp sai bi t, phệ ương pháp c ng bi n và phộ ế ươ ngpháp ph n dầ ư)
Lôgíc h c Aristote cùng v i nh ng b sung đóng góp c a Bacon, Descartes và Mill tr thành Lôgíc hình th c c đi n hay Lôgíc h c truy nọ ớ ữ ổ ủ ở ứ ổ ể ọ ề
th ng.ố
2- Trước đó, nhà toán h c ngọ ười Đ c Leibniz (ứ 1646-1716) l i có tham v ng phát tri n Lôgíc h c c a Aristote thành ạ ọ ể ọ ủ Lôgíc ký hi uệ Tuy v y,ậ
ph i đ n gi a th k 19, khi nhà toán h c G.Boole (ả ế ữ ế ỷ ọ 1815-1864) đ a ra công trình “ư Đ i s h c c a Lôgícạ ố ọ ủ ” thì ý tưởng c a Leibniz m i trủ ớ ở thành hi n th c Lôgíc h c đã đệ ự ọ ược toán h c hóa Lôgíc ký hi u (ọ ệ còn g i là lôgíc toán h cọ ọ ) phát tri n m nh m t đó Sau Boole, m t lo iể ạ ẽ ừ ộ ạ các nhà toán h c n i ti ng đã có công trong vi c phát tri n Lôgíc toán nh Frege (ọ ổ ế ệ ể ư 1848-1925), Russell (1872-1970), Whitehead v.v… làm cho lôgíc toán có được b m t nh ngày nay.ộ ặ ư
Lôgíc toán h c là giai đo n hi n đ i trong s phát tri n c a lôgíc hình th c V đ i tọ ạ ệ ạ ự ể ủ ứ ề ố ượng c a nó, Lôgíc toán h c là lôgíc h c, còn vủ ọ ọ ề
phương pháp thì nó là toán h c Lôgíc toán h c có nh họ ọ ả ưởng to l n đ n chính toán h c hi n đ i, ngày nay nó đang phát tri n theo nhi u hớ ế ọ ệ ạ ể ề ướng và
đượ ức ng d ng trong nhi u lĩnh v c khác nhau nh toán h c, ngôn ng h c, máy tính v.v…ụ ề ự ư ọ ữ ọ
3- Vào th k 19, Hégel (ế ỷ 1770-1831) nhà tri t h c Đ c đã nghiên c u và đem l i cho lôgíc h c m t b m t m i : ế ọ ứ ứ ạ ọ ộ ộ ặ ớ Lôgíc bi n ch ngệ ứ Tuy nhiên, nh ng y u t c a Lôgíc bi n ch ng đã có t th i c đ i, trong các h c thuy t c a Héraclite, Platon, Aristote v.v… Công lao c aữ ế ố ủ ệ ứ ừ ờ ổ ạ ọ ế ủ ủ Hégel đ i v i ố ớ Lôgíc bi n ch ngệ ứ là ch ông đã đem l i cho nó m t h th ng đ u tiên, đỗ ạ ộ ệ ố ầ ược nghiên c u m t cách toàn di n, nh ng hứ ộ ệ ư ệ
th ng y l i đố ấ ạ ược trình bày b i m t th gi i quan duy tâm.ở ộ ế ớ
Chính K.Marx (1818-1883), F.Engels (1820-1895) và V.I Lénine (1870-1924) đã c i t o và phát tri n Lôgíc h c bi n ch ng trên c s duy v t,ả ạ ể ọ ệ ứ ơ ở ậ
bi n nó thành khoa h c v nh ng qui lu t và hình ph n ánh trong t duy s phát tri n và bi n đ i c a th gi i khách quan, v nh ng qui lu t nh nế ọ ề ữ ậ ả ư ự ể ế ổ ủ ế ớ ề ữ ậ ậ
th c chân lý.ứ
Lôgíc bi n ch ng không bác b lôgíc hình th c, mà ch v ch rõ ranh gi i c a nó, coi nó nh m t hình th c c n thi t nh ng không đ y đ c aệ ứ ỏ ứ ỉ ạ ớ ủ ư ộ ứ ầ ế ư ầ ủ ủ
t duy lôgíc Trong lôgíc bi n ch ng, h c thuy t v t n t i và h c thuy t v s ph n ánh t n t i trong ý th c liên quan ch t ch v i nhau.ư ệ ứ ọ ế ề ồ ạ ọ ế ề ự ả ồ ạ ứ ặ ẽ ớ
N u nh Lôgíc hình th c nghiên c u nh ng hình th c và qui lu t c a t duy ph n ánh s v t trong tr ng thái tĩnh, trong s n đ nh tế ư ứ ứ ữ ứ ậ ủ ư ả ự ậ ạ ự ổ ị ươ ng
đ i c a chúng thì Lôgíc bi n ch ng l i nghiên c u nh ng hình th c và qui lu t c a t duy ph n ánh s v n đ ng và phát tri n c a th gi i kháchố ủ ệ ứ ạ ứ ữ ứ ậ ủ ư ả ự ậ ộ ể ủ ế ớquan
4
6
Trang 54- Ngày nay, cùng v i khoa h c k thu t, Lôgíc h c đang có nh ng bớ ọ ỹ ậ ọ ữ ước phát tri n m nh, ngày càng có s phân ngành và liên ngành r ng rãi.ể ạ ự ộNhi u chuyên ngành m i c a Lôgíc h c ra đ i : Lôgíc ki n thi t, Lôgíc đa tri, Lôgíc m , Lôgíc tình thái v.v… S phát tri n đó đang làmề ớ ủ ọ ờ ế ế ờ ự ểcho Lôgíc h c ngày càng thêm phong phú, m ra nh ng kh năng m i trong vi c ng d ng Lôgíc h c vào các ngành khoa h c và đ i s ng.ọ ở ữ ả ớ ệ ứ ụ ọ ọ ờ ố
III- Ý NGHĨA C A LÔGÍC H C Ủ Ọ
S ng trong xã h i, m i ngố ộ ỗ ười không t n t i m t cách cô l p mà luôn có m i quan h v i nhau và quan h v i t nhiên Cùng v i ngôn ng ,ồ ạ ộ ậ ố ệ ớ ệ ớ ự ớ ữ Lôgíc giúp còn người hi u bi t nhau m t cách chính xác và nh n th c t nhiên đúng đ n h n.ể ế ộ ậ ứ ự ắ ơ
Tr i qua quá trình lao đ ng, t duy lôgíc c a con ngả ộ ư ủ ườ ượi đ c hình thành trước khi có khoa h c v lôgíc Tuy nhiên t duy lôgíc đọ ề ư ược hìnhthành b ng cách nh v y là t duy lôgíc t phát T duy lôgíc t phát gây tr ng i cho vi c nh n th c khoa h c, nó d m c ph i sai l m trong quáằ ư ậ ư ự ư ự ở ạ ệ ậ ứ ọ ễ ắ ả ầtrình trao đ i t tổ ư ưởng v i nhau, nh t là nh ng v n đ ph c t p.ớ ấ ữ ấ ề ứ ạ
Lôgíc h c giúp chúng ta chuy n l i t duy lôgíc ọ ể ố ư t phát ự thành t duy lôgíc ư t giácự T duy lôgíc t giác ư ự đem l i nh ng l i ích sau :ạ ữ ợ
- L p lu n ch t ch , có căn c ; trình bày các quan đi m, t tậ ậ ặ ẽ ứ ể ư ưởng m t cách rõ ràng, chính xác, m ch l c h n.ộ ạ ạ ơ
- Phát hi n đệ ược nh ng l i lôgíc trong quá trình l p lu n, trình bày quan đi m, t tữ ỗ ậ ậ ể ư ưởng c a ngủ ười khác
Trang 6KHÁI NI M Ệ
I- Đ C ĐI M CHUNG C A KHÁI NI M Ặ Ể Ủ Ệ
1- Đ nh nghĩa ị
Khái ni m là hình th c c b n c a t duy tr u tệ ứ ơ ả ủ ư ừ ượng, ph n ánh nh ng thu c tính b n ch t c a s v t, hi n tả ữ ộ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng
M i s v t, hi n tỗ ự ậ ệ ượng đ u bao g m nhi u thu c tính, khái ni m ch ph n ánh nh ng thu c tính b n ch t, b qua nh ng thu c tính riêngề ồ ề ộ ệ ỉ ả ữ ộ ả ấ ỏ ữ ộ
bi t, đ n l , không b n ch t c a s v t, hi n tệ ơ ẻ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng
Ví d : khái ni m ụ ệ Gh : V t đế ậ ược làm ra, dùng đ ng iể ồ
M i s v t đỗ ự ậ ược g i là ọ Ghế đ u có nh ng thu c tính v màu s c, v ch t li u, v hình dáng, v kích thề ữ ộ ề ắ ề ấ ệ ề ề ước v.v… Song đó là nh ng thu cữ ộ tính riêng bi t, không b n ch t Khái ni m ệ ả ấ ệ Ghế ch ph n ánh nh ng thu c tính b n ch t c a t t c nh ng cái ỉ ả ữ ộ ả ấ ủ ấ ả ữ Ghế trong hi n th c, đó là : “ệ ự V tậ
được làm ra” “dùng đ ng iể ồ ”
2- S hình thành khái ni m ự ệ
Khái ni m là hình th c đ u tiên c a t duy tr u tệ ứ ầ ủ ư ừ ượng Đ hình thành khái ni m, t duy c n s d ng các phể ệ ư ầ ử ụ ương pháp so sánh, phân tích,
t ng h p, tr u tổ ợ ừ ượng hóa, khái quát hóa, trong đó so sánh bao gi cũng g n li n v i các thao tác phân tích, t ng h p, tr u tờ ắ ề ớ ổ ợ ừ ượng hóa, khái quát hóa
B ng s phân tích, ta tách đằ ự ượ ự ậc s v t, hi n tệ ượng thành nh ng b ph n khác nhau, v i nh ng thu c tính khác nhau T nh ng tài li u phânữ ộ ậ ớ ữ ộ ừ ữ ệtích này mà t ng h p l i, t duy v ch rõ đâu là nh ng thu c tính riêng l (ổ ợ ạ ư ạ ữ ộ ẻ nói lên s khác nhau gi a các s v tự ữ ự ậ ) và đâu là thu c tính chung, gi ngộ ố nhau gi a các s v t đữ ự ậ ượ ậc t p h p thành m t l p s v t.ợ ộ ớ ự ậ
Trên c s phân tích và t ng h p, t duy ti n đ n tr u tơ ở ổ ợ ư ế ế ừ ượng hóa, khái quát hóa
B ng tr u tằ ừ ượng hóa, t duy b qua nh ng thu c tính riêng l , đó là nh ng bi u hi n bên ngoài, nh ng cái ng u nhiên, thoáng qua, không nư ỏ ữ ộ ẻ ữ ể ệ ữ ẫ ổ
đ nh đ đi vào bên trong, n m l y nh ng thu c tính chung, b n ch t, qui lu t c a s v t.ị ể ắ ấ ữ ộ ả ấ ậ ủ ự ậ
Sau tr u từ ượng hóa là khái quát hóa, t duy n m l y cái chung, t t y u, cái b n ch t c a s v t n i dung đó trong t duy đư ắ ấ ấ ế ả ấ ủ ự ậ ộ ư ược bi u hi n cể ệ ụ
th b ng ngôn ng , có nghĩa là ph i đ t cho nó m t tên g i – Đó chính là khái ni m.ể ằ ữ ả ặ ộ ọ ệ
Nh v y, v hình th c, khái ni m là m t tên g i, m t danh t , nh ng v n i dung, nó ph n ánh b n ch t c a s v t.ư ậ ề ứ ệ ộ ọ ộ ừ ư ề ộ ả ả ấ ủ ự ậ
3- Khái ni m và t ệ ừ
Khái ni m luôn g n bó ch t ch v i t T là cái v v t ch t c a khái ni m, n u không có t , khái ni m không hình thành và t n t i đệ ắ ặ ẽ ớ ừ ừ ỏ ậ ấ ủ ệ ế ừ ệ ồ ạ ượ c
Có th nói, quan h t và khái ni m cũng nh quan h gi a ngôn ng và t tể ệ ừ ệ ư ệ ữ ữ ư ưởng Mác nói : “Ngôn ng là hi n th c c a t tữ ệ ự ủ ư ưở ”.ng
6
10
Trang 7Khái ni m thệ ường được bi u th b ng t hay c m t ể ị ằ ừ ụ ừ
Ví d : ụ Rượu, hàng hóa, h th ng m t tr i v.v…ệ ố ặ ờ
Khái ni m v cùng m t đ i tệ ề ộ ố ượng là có tính ph bi n, nó có giá tr chung cho toàn nhân lo i, không phân bi t dân t c, qu c gia Tuy v y, kháiổ ế ị ạ ệ ộ ố ậ
ni m l i bi u th b ng nh ng t khác nhau nh ng ngôn ng khác nhau.ệ ạ ể ị ằ ữ ừ ở ữ ữ
Ví d : ụ Khái ni m CÁ : Đ ng v t có xệ ộ ậ ương s ng, s ng dố ố ướ ưới n c, b i b ng vây, th b ng mang, đơ ằ ở ằ ược di n ta b ng t ễ ằ ừ trong ti ng Nga, t FISH trong ti ng Anh v.v…ế ừ ế
Cùng m t th ngôn ng , m i khái ni m cũng có th độ ứ ữ ỗ ệ ể ược di n đ t b ng nhi u t khác nhau (ễ ạ ằ ề ừ t đ ng nghĩaừ ồ )
Ví d : ụ Khái ni m : Loài thú d ăn th t, cùng h v i mèo, lông màu vàng có v n đen, đệ ữ ị ọ ớ ằ ược di n đ t b ng các t ; C P, HÙM, Hễ ạ ằ ừ Ọ Ổ
Cùng m t th ngôn ng , m i t có th di n đ t nhi u khái ni m khác nhau (ộ ứ ữ ỗ ừ ể ễ ạ ề ệ t đ ng âm, t nhi u nghĩaừ ồ ừ ề )
Ví d : ụ T Đ NG bi u th các khái ni m : Đ NG RU NG, Đ NG KIM LO Iừ Ồ ể ị ệ Ồ Ộ Ồ Ạ
Khái ni m là s ph n ánh hi n th c khách quan, còn t là s qui ệ ự ả ệ ự ừ ự ước được hình thành trong quá trình giao ti p c a t ng c ng đ ng ngế ủ ừ ộ ồ ười
II- N I HÀM VÀ NGO I DIÊN C A KHÁI NI M Ộ Ạ Ủ Ệ
1- Đ nh nghĩa ị
- N i hàm c a khái ni m là t ng h p nh ng thu c tính b n ch t c a l p các đ i tộ ủ ệ ổ ợ ữ ộ ả ấ ủ ớ ố ượng được ph n ánh trong khái ni m.ả ệ
Ví d : ụ Khái ni m CÁ có n i hàm là : Đ ng v t có xệ ộ ộ ậ ương s ng, s ng dố ố ướ ưới n c, b i b ng vây, th b ng mangơ ằ ở ằ
N i hàm c a khái ni m, ộ ủ ệ Cá là t ng h p các thu c tính b n ch t c a m i con cá Nh v y, ý nghĩa c a khái ni m do chính n i hàm c a kháiổ ợ ộ ả ấ ủ ọ ư ậ ủ ệ ộ ủ
ni m đó qui đ nh N i hàm c a khái ni m bi u th m t CH T c a khái ni m, nó tr l i cho câu h i : Đ i tệ ị ộ ủ ệ ể ị ặ Ấ ủ ệ ả ờ ỏ ố ượng mà khái ni m đó ph n ánh ệ ả là cái gì
?
- Ngo i diên c a khái ni m là toàn th nh ng đ i tạ ủ ệ ể ữ ố ượng có thu c tính b n ch t độ ả ấ ược ph n ánh trong khái ni m.ả ệ
M i đ i tỗ ố ượng là m t ph n t t o nên ngo i diên, còn ngo i diên c a khái ni m là t p h p t t c các ph n t c a l p các đ i tộ ầ ử ạ ạ ạ ủ ệ ậ ợ ấ ả ầ ử ủ ớ ố ượng đó.Ngo i diên c a khái ni m bi u th m t Lạ ủ ệ ể ị ặ ƯỢNG c a khái ni m, nó tr l i cho câu h i : L p các đ i tủ ệ ả ờ ỏ ớ ố ượng mà khái ni m đó ph n ánh ệ ả có bao nhiêu?
Ngo i diên c a khái ni m có th là m t t p h p vô h n, g m vô s các đ i tạ ủ ệ ể ộ ậ ợ ạ ồ ố ố ượng Ví d : khái ni m NGÔI SAOụ ệ Cũng có th là m t t pể ộ ậ
h p h u h n, có th li t kê h t đợ ữ ạ ể ệ ế ược các đ i tố ượng : Ví d : khái ni m CON NGụ ệ ƯỜ Cũng có khái ni m mà ngo i diên ch bao g m m t đ iI ệ ạ ỉ ồ ộ ố
tượng : Ví d : khái ni m : SÔNG H NGụ ệ Ồ
2- Quan h gi a n i hàm và ngo i diên c a khái ni m ệ ữ ộ ạ ủ ệ
11
12
Trang 8Trong m i khái ni m, n i hàm và ngo i diên luôn th ng nh t và g n bó m t thi t v i nhau M i n i hàm tỗ ệ ộ ạ ố ấ ắ ậ ế ớ ỗ ộ ương ng v i m t ngo i diên xácứ ớ ộ ạ
đ nh Tuy v y, s tị ậ ự ương quan gi a n i hàm và ngo i diên c a khái ni m có tính ch t t l ngh ch N u ngo i diên c a m t khái ni m càng nhi uữ ộ ạ ủ ệ ấ ỷ ệ ị ế ạ ủ ộ ệ ề
đ i tố ượng bao nhiêu thì n i hàm c a nó càng nghèo nàn b y nhiêu và ngộ ủ ấ ượ ạc l i
Có th phát bi u v s tể ể ề ự ương quan gi a n i hàm và ngo i diên c a các khái ni m nh sau : ữ ộ ạ ủ ệ ư N u ngo i diên c a m t khái ni m bao hàm trongế ạ ủ ộ ệ
nó ngo i diên c a khái ni m khác thì n i hàm c a khái ni m th nh t là m t b ph n c a n i hàm khái ni m th haiạ ủ ệ ộ ủ ệ ứ ấ ộ ộ ậ ủ ộ ệ ứ
III- QUAN H GI A CÁC KHÁI NI M Ệ Ữ Ệ
Quan h gi a các khái ni m chính là quan h gi a ngo i diên c a các khái ni m Gi a các khái ni m, có th có các quan h sau đây :ệ ữ ệ ệ ữ ạ ủ ệ ữ ệ ể ệ
1- Quan h đ ng nh t ệ ồ ấ
Hai khái ni m đ ng nh t là hai khái ni m có cùng ngo i diên.ệ ồ ấ ệ ạ
Ví d : ụ Paris (A) và th đô nủ ước Pháp (B)
Đây là hai khái ni m đ ng nh t vì ệ ồ ấ Paris chính là th đô nủ ước Pháp và th đô nủ ước Pháp cũng chính là Paris Nghĩa là ngo i diên c a hai kháiạ ủ
ni m này cùng ph n ánh m t đ i tệ ả ộ ố ượng
Tương t ta có : ự Tam giác cân và Tam giác có hai góc b ng nhau, Nguy n Du ằ ễ và tác gi Truy n Ki uả ệ ề là nh ng khái ni m đ ng nh t Nhữ ệ ồ ấ ư
v y, hai khái ni m đ ng nh t là hai khái ni m mà ngo i diên c a chúng có chung s đ i tậ ệ ồ ấ ệ ạ ủ ố ố ượng
2- Quan h bao hàm ệ
Quan h gi a m t khái ni m r ng h n v i m t khái ni m h p h n.ệ ữ ộ ệ ộ ơ ớ ộ ệ ẹ ơ
Quan h bao hàm là quan h gi a hai khái ni m mà ngo i diên c a khái ni m này ch a trong nó ngo i diên c a khái ni m khác.ệ ệ ữ ệ ạ ủ ệ ứ ạ ủ ệ
Ví d : ụ H c sinh (A) ọ và H c sinh trung h c (B)ọ ọ
M t b ph n c a ộ ộ ậ ủ H c sinh ọ là H c sinh trung h cọ ọ , ngo i diên c a khái ni m ạ ủ ệ H c sinh ọ bao hàm ngo i diên khái ni m ạ ệ H c sinh trung h cọ ọ
8
A B
13
14
Trang 9Tương t ta có các khái ni m ự ệ Người lao đ ng ộ và Công nhân ho c ặ Th c v t ự ậ và Cây trâm b u ầ là nh ng khái ni m có quan h bao hàm.ữ ệ ệ
L u ý ư : Không nên l n l n ẫ ộ Quan h bao hàm gi a các khái ni m ệ ữ ệ v i ớ Quan h gi a toàn th và b ph n trong c u trúc c a đ i tệ ữ ể ộ ậ ấ ủ ố ượ ng
Ví d : quan h gi a : ụ ệ ữ Qu n Tân Bình ậ và Thành ph H Chí Minh, Phòng Giáo d c ố ồ ụ và S Giáo d cở ụ , Trái Đ t ấ và H m t tr i ệ ặ ờ v.v… là quan hệ
gi a b ph n và toàn th ữ ộ ậ ể
Rõ ràng Qu n Tân Bình ậ là m t đ n v hành chính n m trong Thành ph H Chí Minh, nh ng khái ni m ộ ơ ị ằ ố ồ ư ệ Thành ph H Chí Minh ố ồ l i khôngạbao hàm khái ni m ệ Qu n Tân Bình ậ vì khái ni m ệ Thành ph H Chí Minhố ồ là khái ni m đ n nh t, nghĩa là ngo i diên c a nó h p nh t, ch có m t đ iệ ơ ấ ạ ủ ẹ ấ ỉ ộ ố
tượng duy nh t, do đó nó không th bao hàm m t đ i tấ ể ộ ố ượng nào khác
3- Quan h giao nhau ệ
Hai khái ni m giao nhau là hai khái ni m mà ngo i diên c a chúng có m t s đ i tệ ệ ạ ủ ộ ố ố ượng chung
Ví d : ụ Sinh viên (A) và V n đ ng viên (B) là hai ậ ộ khái ni m giao nhau vì có m t s ệ ộ ố Sinh viên (A) là V n đ ngậ ộ
viên (B) và ngượ ạc l i, có m t s ộ ố V n đ ng viên (B) ậ ộ là Sinh viên (A)
Tương t ta có các khái ni m ự ệ Th y giáo ầ và Nhà thơ, Ph n ụ ữ và Người anh hùng v.v… là nh ng khái ni m giao nhau.ữ ệ
Nh v y, hai khái ni m giao nhau là hai khái ni m mà m t b ph n ngo i diên c a chúng trùng nhau Nghĩa là m t b ph n c a ngo i diênư ậ ệ ệ ộ ộ ậ ạ ủ ộ ộ ậ ủ ạkhái ni m này đ ng th i là m t b ph n c a ngo i diên khái ni m kia.ệ ồ ờ ộ ộ ậ ủ ạ ệ
4- Quan h cùng nhau ph thu c ệ ụ ộ
Là quan h gi a các h ng trong cùng m t lo i.ệ ữ ạ ộ ạ
Quan h cùng ph thu c là quan h gi a các khái ni m mà ngo i diên c a chúng không có đ i tệ ụ ộ ệ ữ ệ ạ ủ ố ượng chung, ngo i diên c a chúng ch làạ ủ ỉ
nh ng b ph n c a ngo i diên m t khái ni m khác.ữ ộ ậ ủ ạ ộ ệ
Ví d : ụ Hà n i (1), thành ph H Chí Minh (2), Luân đôn (3) và thành ph (A).ộ ố ồ ố
Hà n i (1), thành ph H Chí Minh (2), Luân đôn (3) ộ ố ồ là nh ng khái ni m ngang hàng (ữ ệ khái ni m h ngệ ạ ) cùng
ph thu c khái ni m ụ ộ ệ thành ph (A)ố (khái ni m lo iệ ạ )
5- Quan h mâu thu n ệ ẫ
Hai khái ni m mâu thu n là hai khái ni m có n i hàm ph đ nh l n nhau, ngo i diên c a chúng hoàn toàn tách r i (ệ ẫ ệ ộ ủ ị ẫ ạ ủ ờ không có đ i tố ượng chung)
và t ng ngo i diên c a chúng đúng b ng ngo i diên c a m t khái ni m khác.ổ ạ ủ ằ ạ ủ ộ ệ
Ví d : ụ Nam đoàn viên (A) và N đoàn viên (B).ữ
Hai khái ni m này tách r i nhau nh ng n u g p ngo i diên c a chúng l i thì đúng b ng ngo i diên c a kháiệ ờ ư ế ộ ạ ủ ạ ằ ạ ủ
ni m ệ Đoàn viên (C)
3 1
15
16
Trang 10Tương t ta có các khái ni m : ự ệ H c gi i và H c không gi i ọ ỏ ọ ỏ là nh ng khái ni m mâu thu n Vì n i hàm c a chúng ph đ nh nhau và ngo iữ ệ ẫ ộ ủ ủ ị ạ diên c a chúng đúng b ng ngo i diên c a khái ni m : ủ ằ ạ ủ ệ H c l cọ ự
6- Quan h đ i ch i ệ ố ọ
Hai khái ni m đ i ch i là hai khái ni m mà n i hàm c a chúng có nh ng thu c tính trái ngệ ố ọ ệ ộ ủ ữ ộ ược nhau, còn ngo i diên c a chúng ch là hai bạ ủ ỉ ộ
ph n c a ngo i diên m t khái ni m khác.ậ ủ ạ ộ ệ
Ví d : ụ H c gi i (A) và H c kém (B) ; Tr ng (A) và Đen (B) ; T t (A) và X u (B).ọ ỏ ọ ắ ố ấ
là nh ng khái ni m đ i ch i nhau vì n i hàm c a các c p khái ni m có nh ng thu c tính trái ngữ ệ ố ọ ộ ủ ặ ệ ữ ộ ược nhau, còn ngo i diên c a chúng ch là nh ng bạ ủ ỉ ữ ộ
ph n c a ngo i diên các khái ni m : ậ ủ ạ ệ H c l c (C), Màu s c (C), Ph m ch t (C)ọ ự ắ ẩ ấ
IV- CÁC LO I KHÁI NI M Ạ Ệ
1- Khái ni m c th và khái ni m tr u t ệ ụ ể ệ ừ ượ ng.
- Khái ni m c th là khái ni m ph n ánh nh ng đ i tệ ụ ể ệ ả ữ ố ượng xác đ nh trong hi n th c.ị ệ ự
Ví d : ụ Bông hoa, Kh u súng, M t tr i v.v…ẩ ặ ờ
- Khái ni m tr u tệ ừ ượng là khái ni m ph n ánh các thu c tính, các quan h c a đ i tệ ả ộ ệ ủ ố ượng
Ví d : ụ Tình yêu, Lòng căm thù, T t, Đ p v.v…ố ẹ
2- Khái ni m riêng, khái ni m chung, khái ni m t p h p ệ ệ ệ ậ ợ
- Khái ni m riêng (ệ hay khái ni m đ n nh tệ ơ ấ ) là khái ni m mà ngo i diên c a nó ch ch a m t đ i tệ ạ ủ ỉ ứ ộ ố ượng c th duy nh t.ụ ể ấ
Ví d : ụ H Hoàn Ki m, Nhà th Nguy n Đình Chi u, Sông Sài gòn v.v…ồ ế ơ ễ ể
- Khái ni m chung là khái ni m mà ngo i diên c a nó ch a m t l p t hai đ i tệ ệ ạ ủ ứ ộ ớ ừ ố ượng tr lên.ở
Ví d : ụ Nhà, Thành ph , Phân t v.v…ố ử
- Khái ni m t p h p là khái ni m mà ngo i diên c a nó ch a l p đ i tệ ậ ợ ệ ạ ủ ứ ớ ố ượng đ ng nh t nh là m t ch nh th , không th tách r i.ồ ấ ư ộ ỉ ể ể ờ
Ví d : ụ Chòm sao, Nhân dân, S đoàn …ư
Trang 11- Khái ni m có ngo i diên phân chia đệ ạ ược thành các l p con g i là khái ni m LO I.ớ ọ ệ Ạ
- Khái ni m có ngo i diên là l p con đệ ạ ớ ược phân chia t khái ni m lo i g i là khái ni m H NG.ừ ệ ạ ọ ệ Ạ
Ví d : ụ Đ ng v t : khái ni m LO I.ộ ậ ệ Ạ
Đ ng v t có vú : khái ni m H NG.ộ ậ ệ Ạ
- Vi c phân bi t gi a khái ni m LO I và khái ni m H NG ch là tệ ệ ữ ệ Ạ ệ Ạ ỉ ương đ i, tùy thu c vào t ng m i quan h xác đ nh.ố ộ ừ ố ệ ị
Ví d : ụ Đ ng v t có vú là khái ni m H NG n u so v i khái ni m : Đ ng v t, nh ng nó l i là khái ni m LO I n u so v i khái ni m : Cá voi.ộ ậ ệ Ạ ế ớ ệ ộ ậ ư ạ ệ Ạ ế ớ ệ
V- M R NG VÀ THU H P KHÁI NI M Ở Ộ Ẹ Ệ
1- M r ng khái ni m ở ộ ệ
Quan h LO I – H NG là c s c a thao tác m r ng và thu h p khái ni m M r ng khái ni m là thao tác lôgíc nh đó ngo i diên c a kháiệ Ạ Ạ ơ ở ủ ở ộ ẹ ệ ở ộ ệ ờ ạ ủ
ni m t ch h p tr nên r ng h n b ng cách b t m t s thu c tính c a n i hàm, làm cho n i hàm nghèo nàn h n.ệ ừ ỗ ẹ ở ộ ơ ằ ớ ộ ố ộ ủ ộ ộ ơ
Ví d : M r ng khái ni m : ụ ở ộ ệ Giáo viên ph thông trung h c ổ ọ (1).
- Giáo viên ph thông ổ (2)
Thu h p khái ni m là thao tác lôgíc ngẹ ệ ược v i m r ng khái ni m nh m chuy n t ớ ở ộ ệ ằ ể ừ khái ni m lo i ệ ạ thành khái ni m h ngệ ạ
Ví d : ụ - Giáo viên (A)
- Giáo viên ph thôngổ (B).
1 2 3
C B A
18
19
Trang 12- Giáo viên ph thông trung h c (C).ổ ọ
M r ng và thu h p khái ni m có ý nghĩa quan tr ng trong vi c đ nh nghĩa và phân chia khái ni m.ở ộ ẹ ệ ọ ệ ị ệ
VI- Đ NH NGHĨA KHÁI NI M Ị Ệ
Đ nh nghĩa này không ch v ch ra thu c tính b n ch t (ị ỉ ạ ộ ả ấ n i hàmộ ) c a gh mà còn phân bi t nó v i các v t khác (ủ ế ệ ớ ậ ngo i diênạ )
Trong đ i s ng cũng nh trong khoa h c, đ nh nghĩa khái ni m là r t c n thi t, nó giúp m i ngờ ố ư ọ ị ệ ấ ầ ế ọ ười hi u đ y đ , chính xác và th ng nh t đ iể ầ ủ ố ấ ố
v i m i khái ni m.ớ ỗ ệ
2- C u trúc c a đ nh nghĩa : ấ ủ ị
M i đ nh nghĩa thỗ ị ường có hai ph n, m t ph n là KHÁI NI M Đầ ộ ầ Ệ ƯỢC Đ NH NGHĨA, ph n kia là KHÁI NI M DÙNG Đ Đ NH NGHĨA.Ị ầ Ệ Ể Ị
Gi a hai ph n đữ ầ ược k t n i v i nhau b i liên t LÀ.ế ố ớ ở ừ
KHÁI NI M Đ Ệ ƯỢ C Đ NH NGHĨA Ị LÀ KHÁI NI M DÙNG Đ Đ NH NGHĨA Ệ Ể Ị
Ví d :ụ
Hình ch nh tữ ậ LÀ Hình bình hành có m t góc vuôngộ(khái ni m đệ ược đ nh nghĩaị ) (khái ni m dùng đ đ nh nghĩaệ ể ị )
Khi KHÁI NI M DÙNG Đ Đ NH NGHĨA đ t trỆ Ể Ị ặ ước KHÁI NI M ĐỆ ƯỢC Đ NH NGHĨA thì t LÀ đỊ ừ ược thay b ng Đằ ƯỢC G I LÀ.Ọ
Ví d : ụ Hai khái ni m có cùng ngo i diên Đệ ạ ƯỢC G I LÀ hai khái ni m đ ng nh t.Ọ ệ ồ ấ
3- Các ki u đ nh nghĩa ể ị
12
20
Trang 133.1 Đ nh nghĩa qua các lo i và h ng ị ạ ạ
Ki u này dùng đ đ nh nghĩa các khái ni m có quan h LO I – H NG B n ch t c a ki u đ nh nghĩa này là : Xác đ nh ể ể ị ệ ệ Ạ Ạ ả ấ ủ ể ị ị khái ni m lo i g nệ ạ ầ
nh t c a khái ni m đấ ủ ệ ược đ nh nghĩa và ch ra nh ng thu c tính b n ch t, khác bi t gi a khái ni m đị ỉ ữ ộ ả ấ ệ ữ ệ ược đ nh nghĩa (h ng) v i các h ng khác trongị ạ ớ ạ
3.2 Đ nh nghĩa theo ngu n g c phát sinh ị ồ ố
Đ c đi m c a ki u đ nh nghĩa này là : khái ni m dùng đ đ nh nghĩa, ngặ ể ủ ể ị Ở ệ ể ị ười ta nêu lên phương th c hình thành, phát sinh ra đ i tứ ố ượng c aủ khái ni m đệ ược đ nh nghĩa.ị
Ví d : ụ Hình c u là hình đầ ượ ạc t o ra b ng cách quay n a hình tròn xung quanh đằ ử ường kính c a nó.ủ
3.3 Đ nh nghĩa qua quan h ị ệ
Ki u này dùng đ đ nh nghĩa các khái ni m có ngo i diên c c kỳ r ng – các ph m trù tri t h c.ể ể ị ệ ạ ự ộ ạ ế ọ
Đ c đi m c a ki u đ nh nghĩa này là ch ra quan h c a đ i tặ ể ủ ể ị ỉ ệ ủ ố ượng được đ nh nghĩa v i m t đ i l p c a nó, b ng cách đó có th ch ra đị ớ ặ ố ậ ủ ằ ể ỉ ượ c
n i hàm c a khái ni m c n đ nh nghĩa.ộ ủ ệ ầ ị
Ví d : ụ - B n ch t là c s bên trong c a hi n tả ấ ơ ở ủ ệ ượng
- Hi n tệ ượng là s bi u hi u ra bên ngoài c a b n ch t.ự ể ệ ủ ả ấ
3.4 M t s ki u đ nh nghĩa khác ộ ố ể ị
- Đ nh nghĩa t :ị ừ S d ng t đ ng nghĩa, t có nghĩa tử ụ ừ ồ ừ ương đương đ đ nh nghĩa.ể ị
Ví d : ụ T giác là hình có 4 góc.ứ
B t kh tri là không th bi t.ấ ả ể ế
- Đ nh nghĩa miêu t :ị ả Ch ra các đ c đi m c a đ i tỉ ặ ể ủ ố ượng được đ nh nghĩa.ị
Ví d : ụ C p là loài thú d ăn th t, cùng h v i mèo, lông màu vàng có v n đen.ọ ữ ị ọ ớ ằ
21
22
Trang 14VII- CÁC QUI T C Đ NH NGHĨA KHÁI NI M Ắ Ị Ệ
1- Đ nh nghĩa ph i t ị ả ươ ng x ng ứ
Yêu c u c a qui t c này là khái ni m đầ ủ ắ ệ ược đ nh nghĩa và khái ni m dùng đ đ nh nghĩa ph i có cùng ngo i diên Nghĩa là ngo i diên c a kháiị ệ ể ị ả ạ ạ ủ
ni m đệ ược đ nh nghĩa đúng b ng ngo i diên c a khái ni m dùng đ đ nh nghĩa : Dfd = Dfn.ị ằ ạ ủ ệ ể ị
Ví d : ụ Hình vuông là hình ch nh t có hai c nh liên ti p b ng nhau.ữ ậ ạ ế ằ
- Vi ph m các qui t c này có th m c các l i :ạ ắ ể ắ ỗ
Đ nh nghĩa quá r ng : khi ngo i diên c a khái ni m dùng đ đ nh nghĩa r ng h n ngo i diên c a khái ni m đị ộ ạ ủ ệ ể ị ộ ơ ạ ủ ệ ược đ nh nghĩa (ị Dfd<Dfn)
Ví d : ụ Hình bình hành là t giác có hai c nh song song v i nhau.ứ ạ ớ
Đây là đ nh nghĩa quá r ng vì t giác có hai c nh song song v i nhau không ch là hình bình hành mà còn có hình thang.ị ộ ứ ạ ớ ỉ
Đ nh nghĩa quá h p :ị ẹ
Khi ngo i diên c a khái ni m dùng đ đ nh nghĩa h p h n ngo i diên c a khái ni m đạ ủ ệ ể ị ẹ ơ ạ ủ ệ ược đ nh nghĩa (ị Dfd>Dfn)
Ví d : ụ Giáo viên là người làm ngh d y h c b c ph thông.ề ạ ọ ở ậ ổ
Đây là đ nh nghĩa quá h p vì giáo viên không ch là ngị ẹ ỉ ườ ại d y h c b c ph thông mà còn các b c, các ngành khác n a.ọ ở ậ ổ ở ậ ữ
2- Đ nh nghĩa ph i rõ ràng, chính xác ị ả
Yêu c u c a qui t c này là ch đầ ủ ắ ỉ ượ ử ục s d ng nh ng khái ni m đã đữ ệ ược đ nh nghĩa đ đ nhn nghĩa Nghĩa là khái ni m dùng đ đ nh nghĩaị ể ị ệ ể ị
ph i là khái ni m đã bi t, đã đả ệ ế ược đ nh nghĩa t trị ừ ước
N u dùng m t khái ni m ch a đế ộ ệ ư ược đ nh nghĩa đ đ nh nghĩa m t khái ni m khác thì không th v ch ra đị ể ị ộ ệ ể ạ ược n i hàm c a khái ni m c nộ ủ ệ ầ
đ nh nghĩa, t c là không đ nh nghĩa gì c ị ứ ị ả
Trang 15Ví d : ụ Người điên là người m c b nh điên.ắ ệ
T i ph m là k ph m t i.ộ ạ ẻ ạ ộ
Đ nh nghĩa không rõ ràng, không chính xác :ị
S d ng các hình tử ụ ượng ngh thu t đ đ nh nghĩa.ệ ậ ể ị
Ví d : ụ Nước là m t ch t l ng không màu, không mùi, không v và trong su t.ộ ấ ỏ ị ố
Đây là đ nh nghĩa dài dòng vì thu c tính ị ộ trong su t ố được suy ra t thu c tính ừ ộ không màu Do đó ch c n đ nh nghĩa : ỉ ầ ị Nước là ch t l ng khôngấ ỏmàu, không mùi, không vị
4- Đ nh nghĩa không th là ph đ nh ị ể ủ ị
Đ nh nghĩa ph đ nh không ch ra đị ủ ị ỉ ược n i hàm c a khái ni m độ ủ ệ ược đ nh nghĩa Vì v y, nó không giúp cho chúng ta hi u đị ậ ể ược ý nghĩa c aủ khái ni m đó.ệ
Ví d : ụ - T t không ph i là x u.ố ả ấ
- Ch nghĩa Xã h i không ph i là Ch nghĩa T b n.ủ ộ ả ủ ư ả
VIII- PHÂN CHIA KHÁI NI M Ệ
1- Phân chia khái ni m là gì ? ệ
Phân chia khái ni m là thao tác lôgíc nh m ch ra các khái ni m h p h n (ệ ằ ỉ ệ ẹ ơ h ngạ ) c a khái ni m đó (ủ ệ lo iạ )
- Khái ni m đem phân chia (ệ lo iạ ) g i là khái ni m b phân chia.ọ ệ ị
- Khái ni m đệ ược ch ra (ỉ h ngạ ) g i là khái ni m phân chia hay thành ph n phân chia.ọ ệ ầ
- Thu c tính dùng đ phân chia khái ni m g i là c s phân chia.ộ ể ệ ọ ơ ở
Ví d : ụ Phân chia khái ni m NGệ ƯỜI thành NGƯỜI DA TR NG, NGẮ ƯỜI DA ĐEN, NGƯỜI DA Đ , NGỎ ƯỜI DA VÀNG d a vào c sự ơ ở phân chia là MÀU DA
24
25
Trang 16L u ý ư : Phân chia khái ni m khác v i phân chia đ i tệ ớ ố ượng thành các b ph n.ộ ậ
Ví d : ụ NGƯỜI bao g m : Đ U, MÌNH, TAY, CHÂN…ồ Ầ
2- Các hình th c phân chia khái ni m ứ ệ
- Phân đôi khái ni m.ệ
Phân đôi khái ni m là thao tác lôgíc nh m chia m t khái ni m thành hai khái ni m mâu thu n v i nhau.ệ ằ ộ ệ ệ ẫ ớ
b n nh ng ng n g n nh t , nhanh nh t v đ i tả ư ắ ọ ấ ấ ề ố ượng
- Phân chia khái ni m theo h ng (ệ ạ phân lo iạ )
Phân chia khái ni m theo h ng là thao tác lôgíc căn c vào c s phân chia nh t đ nh đ chia khái ni m lo i thành các h ng sao cho m i h ngệ ạ ứ ơ ở ấ ị ể ệ ạ ạ ỗ ạ
v n gi đẫ ữ ược thu c tính nào đó c a lo i, nh ng thu c tính đó l i có ch t lộ ủ ạ ư ộ ạ ấ ượng m i trong m i h ng.ớ ỗ ạ
Ví d : Phân chia khái ni m ụ ệ Hình thái kinh t xã h iế ộ d a trên c s phân chia là ự ơ ở ki u quan h s n xu t nh t đ nhể ệ ả ấ ấ ị , ta được 5 hình thái kinh tế
xã h i, nh ng m i hình thái kinh t xã h i l i có ch t lộ ư ỗ ế ộ ạ ấ ượng m i so v i hình thái kinh t xã h i khác.ớ ớ ế ộ
3- Các qui t c phân chia khái ni m ắ ệ
- Qui t c 1 : Phân chia ph i nh t quán.ắ ả ấ
Nghĩa là vi c phân chia ph i đệ ả ược ti n hành v i cùng m t thu c tính, cùng m t c s phân chia xác đ nh.ế ớ ộ ộ ộ ơ ở ị
Đương nhiên, cùng m t khái ni m, n u d a vào nh ng c s phân chia khác nhau thì s độ ệ ế ự ữ ơ ở ẽ ược các thành ph n phân chia khác nhau.ầ
Ví d : ụ Phân chia khái ni m ệ NGƯỜI
Trang 17Người châu Á
Người châu Âu
NGƯỜI Người châu M Căn c vào CHÂU L Cỹ ứ Ụ
Người châu phi N I H SINH S NG.Ơ Ọ Ố
Nh v y, qui t c này yêu c u khi phân chia khái ni m không đư ậ ắ ầ ệ ược cùng m t lúc d a vào nh ng c s khác nhau đ phân chia.ộ ự ữ ơ ở ể
Ví d : Chia khái ni m ụ ệ Ngườ thành Ngi ười da đen, Người da tr ng và ngắ ười châu Á là vi ph m qui t c trên.ạ ắ
- Qui t c 2 : Phân chia ph i liên l c.ắ ả ụ
Nghĩa là vi c phân chia ph i theo tu n t , không đệ ả ầ ự ược vượ ất c p, thành ph n chia ph i là khái ni m h ng g n nh t c a khái ni m b phânầ ả ệ ạ ầ ấ ủ ệ ịchia (lo iạ )
27
Trang 18(Theo Ng pháp ti ng Vi t, NXB Khoa h c xã h i, Hà n i 1983)ữ ế ệ ọ ộ ộ
- Qui t c 3 : Phân chia ph i cân đ i.ắ ả ố
Nghĩa là ngo i diên c a khái ni m b phân chia ph i đúng b ng t ng ngo i diên c a các khái ni m phân chia, không đạ ủ ệ ị ả ằ ổ ạ ủ ệ ược trùng l p ho c bắ ặ ỏ sót
Ví d : ụ
Hình thang thường (1)Phân chia HÌNH THANG Hình thang vuông (2)
(A) Hình thang cân (3)
Cách phân chia trên đây là cân đ i vì t ng ngo i diên c a ba khái ni m 1 + 2 + 3 đúng b ng ngo i diên c a khái ni m A.ố ổ ạ ủ ệ ằ ạ ủ ệ
Ví d : Sau đây cho th y phân chia không cân đ i :ụ ấ ố
Kim lo i ki mạ ề Kim lo iạ
Kim lo i ki m thạ ề ổ
Vì ngoài kim lo i ki m, kim lo i ki m th còn có các kim lo i khác.ạ ề ạ ề ổ ạ
- Qui t c 4 : Phân chia ph i tránh trùng l p.ắ ả ắ
Nghĩa là các thành ph n phân chia là nh ng khái ni m tách r i, ngo i diên c a chúng không đầ ữ ệ ờ ạ ủ ược trùng l p.ắ
Ví d : ụ Đ ng v t bao g m đ ng v t có xộ ậ ồ ộ ậ ương s ng, đ ng v t không xố ộ ậ ương s ng và đ ng v t có vú.ố ộ ậ
S phân chia này trùng l p vì đ ng v t có xự ặ ộ ậ ương s ng bao hàm đ ng v t có vú, ngo i diên c a ố ộ ậ ạ ủ đ ng v t có vú ộ ậ n m trong ngo i diên c aằ ạ ủ
Trang 19IX- Đ C ĐI M CHUNG C A PHÁN ĐOÁN Ặ Ể Ủ
1- Đ nh nghĩa phán đoán ị
Phán đoán là hình th c c b n c a t duy tr u tứ ơ ả ủ ư ừ ượng
Phán đoán là cách th c liên h gi a các khái ni m, ph n ánh m i liên h gi a các s v t, hi n tứ ệ ữ ệ ả ố ệ ữ ự ậ ệ ượng trong ý th c c a con ngứ ủ ười
Phán đoán là s ph n ánh nh ng thu c tính, nh ng m i liên h c a s v t, hi n tự ả ữ ộ ữ ố ệ ủ ự ậ ệ ượng c a th gi i khách quan, s ph n ánh đó có th h pủ ế ớ ự ả ể ợ
ho c không phù h p v i b n thân th gi i khách quan Vì v y, m i phán đoán có th là đúng ho c sai, không có phán đoán nào không đúng cũngặ ợ ớ ả ế ớ ậ ỗ ể ặkhông sai và không có phán đoán v a đúng l i v a sai.ừ ạ ừ
Ví d : ụ - Trái đ t quay xung quanh m t tr i.ấ ặ ờ
- M i kim lo i đ u d n đi n.ọ ạ ề ẫ ệ
là nh ng phán đoán đúng, vì nó phù h p v i th c t khách quan.ữ ợ ớ ự ế
- Mèo đ ra tr ng.ẻ ứ
- Nguy n Trãi là tác gi c a Truy n Ki u.ễ ả ủ ệ ề
là nh ng phán đoán sai, vì nó không phù h p v i th c t khách quan.ữ ợ ớ ự ế
Khác v i khái ni m ph n ánh nh ng thu c tính chung, b n ch t c a s v t, hi n tớ ệ ả ữ ộ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng, phán đoán ph n ánh nh ng m i liên h gi a các sả ữ ố ệ ữ ự
v t, hi n tậ ệ ượng và gi a các m t c a chúng Cho nên, phán đoán là hình th c bi u đ t các qui lu t khách quan.ữ ặ ủ ứ ể ạ ậ
2- C u trúc c a phán đoán ấ ủ
M i phán đoán bao g m hai thành ph n c b n : Ch t và V t ỗ ồ ầ ơ ả ủ ừ ị ừ
- Ch t c a phán đoán ch đ i tủ ừ ủ ỉ ố ượng c a t tủ ư ưởng
Ký hi u : S.ệ
- V t c a phán đoán là nh ng thu c tính mà ta gán cho đ i tị ừ ủ ữ ộ ố ượng Ký hi u : P.ệ
Ch t và v t c a phán đoán đủ ừ ị ừ ủ ược g i là các thu t ng c a phán đoán Gi a ch t và v t là m t liên t làm nhi m v liên k t hai thànhọ ậ ữ ủ ữ ủ ừ ị ừ ộ ừ ệ ụ ế
ph n c a phán đoán Các liên t thầ ủ ừ ường g p trong các phán đoán : - LÀ, - KHÔNG PH I LÀ, - KHÔNG M T… NÀO LÀ… v.v…ặ Ả Ộ
Trang 20Hình th c ngôn ng bi u th phán đoán là câu, phán đoán không th xu t hi n và t n t i n u không có câu M i phán đoán bao gi cũng đứ ữ ể ị ể ấ ệ ồ ạ ế ỗ ờ ượ c
di n đ t b ng m t câu nh t đ nh.ễ ạ ằ ộ ấ ị
Ví d :ụ - G n m c thì đen.ầ ự
- M i lý thuy t đ u màu xám.ọ ế ềTuy v y, phán đoán là hình th c c a t duy ph n ánh s có (ậ ứ ủ ư ả ự kh ng đ nhẳ ị ) hay không có (ph đ nhủ ị ) thu c tính nào đó c a đ i tộ ủ ố ượng trong m iố liên h v i đ i tệ ớ ố ượng khác M t khác, phán đoán ch có giá tr đúng ho c sai khi nó ph n ánh phù h p ho c không phù h p v i đ i tặ ỉ ị ặ ả ợ ặ ợ ớ ố ượng Do đó,không ph i câu nào cũng di n đ t m t phán đoán.ả ễ ạ ộ
Ví d :ụ - Đ p vô cùng t qu c ta i !ẹ ổ ố ơ
- Không được làm vi c riêng trong gi h c !ệ ờ ọ
- Em là ai, cô gái hay nàng tiên ?
Nh ng câu trên không ph i là phán đoán, vì nó không kh ng đ nh hay ph đ nh thu c tính nào đó c a đ i tữ ả ẳ ị ủ ị ộ ủ ố ượng, cũng không th nói r ngể ằ chúng ph n ánh đúng hay sai đ i tả ố ượng
X- PHÂN LO I PHÁN ĐOÁN Ạ
1- Phân lo i phán đoán theo ch t ạ ấ
Ch t c a phán đoán bi u hi n liên t lôgíc Liên t lôgíc ph n ánh m i liên h gi a ch t (ấ ủ ể ệ ở ừ ừ ả ố ệ ữ ủ ừ S) và v t (ị ừ P), ho c qui S vào cùng l p v i Pặ ớ ớ (liên t kh ng đ nhừ ẳ ị ), ho c tách S ra kh i l p P (ặ ỏ ớ liên t ph đ nhừ ủ ị )
Trang 21Ví d :ụ - Th y ngân không ph i là ch t r n.ủ ả ấ ắ
- Lê nin không ph i là ngả ười Vi t Nam.ệ
Công th c : S không là P.ứ
Phán đoán ph đ nh thủ ị ường có liên t lôgíc KHÔNG LÀ, KHÔNG PH I LÀ.ừ Ả
2- Phân lo i phán đoán theo l ạ ượ ng.
Lượng c a phán đoán bi u hi n ch t (ủ ể ệ ở ủ ừ S), nó cho bi t có bao nhiêu đ i tế ố ượng c a S thu c hay không thu c v P.ủ ộ ộ ề
- Phán đoán chung (phán đoán toàn thể)
Là phán đoán cho bi t m i đ i tế ọ ố ượng c a S đ u thu c ho c không thu c v P.ủ ề ộ ặ ộ ề
Công th c :ứ - M i S là P.ọ
- M i S không là P.ọ
Ví d :ụ M i kim lo i đ u là ch t d n đi n.ọ ạ ề ấ ẫ ệ
M i con sáo đ u không d dọ ề ẻ ướ ưới n c
Phán đoán chung thường được b t đ u các lắ ầ ượng t ph bi n, ừ ổ ế M i, T t c , Toàn th v.v…ọ ấ ả ể
- Phán đoán riêng (phán đoán b ph nộ ậ )
Là phán đoán cho bi t ch có m t s đ i tế ỉ ộ ố ố ượng c a S thu c ho c không thu c v P.ủ ộ ặ ộ ề
Công th c :ứ - M t s S là P.ộ ố
- M t s S không là P.ộ ố
Ví d :ụ - M t s thanh niên là nh ng nhà qu n lý gi i.ộ ố ữ ả ỏ
- M t s sinh viên không ph i là đoàn viên.ộ ố ả
Phán đoán riêng thường được b t đ u b ng các lắ ầ ằ ượng t b ph n : ừ ộ ậ M t s , H u h t, Nhi u, Đa s , M t vài, v.v…ộ ố ầ ế ề ố ộ
- Phán đoán đ n nh t :ơ ấ
Là phán đoán cho bi t m t đ i tế ộ ố ượng c th , duy nh t trong hi n th c thu c ho c không thu c v P.ụ ể ấ ệ ự ộ ặ ộ ề
Công th c :ứ - S là P
- S không là P
Ví d :ụ - Paris là th đô c a nủ ủ ước Pháp
- Lào không ph i là m t cả ộ ường qu c.ố
33
Trang 22Ghi chú : Có th coi phán đoán đ n nh t cũng là m t lo i phán đoán chung, b i vì cho dù phán đoán ch ph n ánh m t đ i tể ơ ấ ộ ạ ở ỉ ả ộ ố ượng, nh ng đ iư ố
tượng đó là cái duy nh t, trong hi n th c không có cái th hai Vì th , nói m t cái duy nh t cũng là nói đ n toàn th cái duy nh t đó, do v y màấ ệ ự ứ ế ộ ấ ế ể ấ ậngo i diên c a ch t trong phán đoán này luôn luôn đ y đ ạ ủ ủ ừ ầ ủ
3- Phân lo i phán đoán theo ch t và l ạ ấ ượ ng.
- Phán đoán kh ng đ nh chung (ẳ ị phán đoán A)
Công th c :ứ M i S là P.ọ
Ví d :ụ M i ngọ ười Vi t Nam đ u yêu nệ ề ước
Trong nhi u trề ường h p, phán đoán không có d ng : M i S là P mà v n là phán đoán kh ng đ nh chung :ợ ạ ọ ẫ ẳ ị
Ví d :ụ - Nước là ch t d n đi n.ấ ẫ ệ
- t nào là t ch ng cay.Ớ ớ ẳ
- Phán đoán kh ng đ nh riêng (ẳ ị phán đoán I)
Công th c :ứ - M t s S là P.ộ ố
Ví d :ụ M t s sinh viên thông th o tin h c.ộ ố ạ ọ
- Phán đoán ph đ nh chung (ủ ị phán đoán E)
Công th c :ứ - M i S không là P.ọ
Ví d :ụ M i ngọ ườ ềi đ u không mu n chi n tranh.ố ế
Trong ngôn ng t nhiên, phán đoán ph đ nh chung nhi u lúc không b t đ u b ng lừ ự ủ ị ề ắ ầ ằ ượng t ph bi n : M I, T T C , TOÀN TH , th m chíừ ổ ế Ọ Ấ Ả Ể ậcòn không có liên t ph đ nh.ừ ủ ị
Ví d :ụ - M y đ i bánh đúc có xấ ờ ương,
M y đ i đ a ch mà thấ ờ ị ủ ương dân cày
- Rượu nào rượ ạu l i say người,
B ngớ ười say rượu ch cớ ườ ượi r u say
- Phán đoán ph đ nh riêng (ủ ị phán đoán O)
Công th c :ứ - M t s S không là P.ộ ố
Ví d :ụ M t s đi u lu t không còn phù h p v i yêu c u phát tri n kinh t hi n nay.ộ ố ề ậ ợ ớ ầ ể ế ệ
- Người ta dùng các ch A và I, hai nguyên âm đ u trong t Latinh : ữ ầ ừ Affirmo (kh ng đ nhẳ ị ) đ ch hai phán đoán kh ng đ nh chung và kh ngể ỉ ẳ ị ẳ
đ nh riêng Các ch E và O là hai nguyên âm trong t Latinh : Nị ữ ừ ego (ph đ nhủ ị ) đ ch hai phán đoán ph đ nh chung và ph đ nh riêng.ể ỉ ủ ị ủ ị
22
34
Trang 23XI- NGO I DIÊN C A CH T VÀ V T TRONG PHÁN ĐOÁN Ạ Ủ Ủ Ừ Ị Ừ
N u phán đoán bao quát h t m i đ i tế ế ọ ố ượng c a S (ủ ch tủ ừ) ho c m i đ i tặ ọ ố ượng c a P (ủ v tị ừ) thì ta nói S ho c P có ngo i diên đ y đ (ặ ạ ầ ủ chu diên) N u phán đoán không bao quát h t m i đ i tế ế ọ ố ượng c a S (ủ ch tủ ừ) ho c không bao quát h t m i đ i tặ ế ọ ố ượng c a P (ủ v tị ừ) thì ta nói S ho c P cóặngo i diên không đ y đ (ạ ầ ủ không chu diên)
1- Phán đoán kh ng đ nh chung ( ẳ ị phán đoán A).
Trong pháp đoán này c ch t l n v t đ u có ngo i diên không đ y đ (không chu diên).ả ủ ừ ẫ ị ừ ề ạ ầ ủ
3- Phán đoán ph đ nh chung ( ủ ị phán đoán E).
Công th c : M i S không là P (ứ ọ SeP)
Ví d :ụ M i con sáo đ u không đ dọ ề ẻ ướ ưới n c
Trong pháp đoán này c ch t l n v t đ u có ngo i diên đ y đ (chu diên).ả ủ ừ ẫ ị ừ ề ạ ầ ủ
4- Phán đoán ph đ nh riêng ( ủ ị phán đoán O).
Công th c : M t s S không là P (ứ ộ ố SoP)
Ví d :ụ M t s văn hóa ph m không có n i dung lành m nh.ộ ố ẩ ộ ạ
(A )
S
(E ) P
S
(I ) P
S
(O ) P
35
36
Trang 24Trong pháp đoán này ch t có ngo i diên không đ y đ (không chu diên), v t có ngo i diên đ y đ (chu diên).ủ ừ ạ ầ ủ ị ừ ạ ầ ủ
Tóm l i ạ : Ch t c a ph n đoán chung có ngo i diên đ y đ (ủ ừ ủ ả ạ ầ ủ chu diên)
V t c a phán đoán ph đ nh có ngo i diên đ y đ (ị ừ ủ ủ ị ạ ầ ủ chu diên)
Đ d nh , ta l p b ng sau, t có ngo i diên đ y đ để ễ ớ ậ ả ừ ạ ầ ủ ược bi u th b ng d u (+), t có ngo i diên không đ y đ để ị ằ ấ ừ ạ ầ ủ ược bi u th b ng d u (–).ể ị ằ ấ
XII- QUAN H GI A CÁC PHÁN ĐOÁN HÌNH VUÔNG LÔGÍC Ệ Ữ
Gi a các phán đoán A, E, I, O có cùng ch t và v t có th thi t l p nh ng quan h sau :ữ ủ ừ ị ừ ể ế ậ ữ ệ
24A
th ua ãn
M
a âu th
Ñ o ái c h o ïi t r e ân
Ñ o ái c h o ïi d ö ô ùiù
Trang 251- Quan h đ i ch i trên ( ệ ố ọ A và E).
Hai phán đoán A và E không th đ ng th i đúng, nh ng có th đ ng th i sai.ể ồ ờ ư ể ồ ờ
Ví d :ụ - T t c các dòng sông đ u ch y (A) : đúng.ấ ả ề ả
- T t c các dòng sông đ u không ch y (E) : sai.ấ ả ề ả
Hai phán đoán trên không đ ng th i đúng.ồ ờ
- M i sinh viên đ u gi i ti ng Nga (A) : sai.ọ ề ỏ ế
- M i sinh viên đ u không gi i ti ng Nga (E) : sai.ọ ề ỏ ế
Hai phán đoán trên đ ng th i sai.ồ ờ
Do đó : - N u A đúng thì E sai và ngế ượ ạ ếc l i n u E đúng thì A sai
- N u A sai thì E không xác đ nh (ế ị có th đúng ho c saiể ặ ) và ngượ ạ ếc l i n u E sai thì A không xác đ nh (ị có th đúng ho c saiể ặ )
2- Quan h đ i ch i d ệ ố ọ ướ I và O) i (
Hai phán đoán I và O không th đ ng th i sai nh ng có th đ ng th i đúng.ể ồ ờ ư ể ồ ờ
Ví d :ụ - M t s nhà bác h c độ ố ọ ược nh n gi i thậ ả ưởng Nobel (I) : đúng
- M t s nhà bác h c không độ ố ọ ược nh n gi i thậ ả ưởng Nobel (O) : đúng
Hai phán đoán trên đ ng th i đúng Nh ng :ồ ờ ư
- M t s kim lo i không d n di n (O) : sai.ộ ố ạ ẫ ệ
- M t s kim lo i d n đi n (I) : đúng.ộ ố ạ ẫ ệ
Hai phán đoán trên không đ ng th i sai.ồ ờ
38
Trang 26Do đó : - N u I sai thì O đúng và ngế ượ ạ ếc l i n u O sai thì I đúng.
- N u I đúng thì O không xác đ nh (ế ị có th đúng ho c saiể ặ ) và ngượ ạ ếc l i n u O đúng thì I không xác đ nh (ị có th đúng ho c saiể ặ )
3- Quan h mâu thu n ( ệ ẫ A và O, E và I).
Hai phán đoán có quan h mâu thu n (ệ ẫ A và O, E và I) n u phán đoán này đúng thì phán đoán kia sai và ngế ượ ạc l i
Ví d :ụ - M i ngọ ườ ềi đ u có óc (A) : đúng
- M t s ngộ ố ười không có óc (O) : sai
- M t s ngộ ố ười thích c i lả ương (I) : đúng
- M i ngọ ườ ềi đ u không thích c i lả ương (E) : sai
4- Quan h th b c (A và I, E và O) ệ ứ ậ
- Hai phán đoán có quan h th b c (ệ ứ ậ A và I, E và O) n u phán đoán toàn th (ế ể kh ng đ nh ho c ph đ nhẳ ị ặ ủ ị ) đúng thì phán đoán b ph n (ộ ậ kh ngẳ
đ nh ho c ph đ nh tị ặ ủ ị ương ngứ ) cũng đúng :
A đúng → I đúng, E đúng → O đúng
Ví d :ụ - M i ngọ ườ ềi đ u lên án b n tham nh ng (A) : đúng.ọ ữ
- Nhi u ngề ười lên án b n tham nh ng (I) : đúng.ọ ữ
- Không m t ai tránh độ ược cái ch t (E) : đúng.ế
- M t s ngộ ố ười không tránh được cái ch t (O) : đúng.ế
- N u phán đoán b ph n (ế ộ ậ kh ng đ nh ho c ph đ nhẳ ị ặ ủ ị ) sai thì phán đoán toàn th (ể kh ng đ nh ho c ph đ nh tẳ ị ặ ủ ị ương t ngứ ) cũng sai
I sai → A sai, O sai → E sai
Ví d :ụ - Nhi u con mèo đ ra tr ng (I) : sai.ề ẻ ứ
- M i con mèo đ u đ ra tr ng (A) : sai.ọ ề ẻ ứ
- M t s ngộ ố ườ ối s ng không c n th (O) : sai.ầ ở
- M i ngọ ườ ối s ng đ u không c n th (E) : sai.ề ầ ởTóm l i, nhìn vào hình vuông lôgíc ta có th th y :ạ ể ấ
- N u A đúng ế → O sai, O sai → E sai, E sai → I đúng
Trang 27XIII- CÁC PHÉP LÔGÍC TRÊN PHÁN ĐOÁN.
1- Phép ph đ nh ủ ị
Phép ph đ nh là thao tác lôgíc nh đó t o ra phán đoán m i có giá tr lôgíc ngủ ị ờ ạ ớ ị ược v i giá tr lôgíc c a phán đoán ban đ u.ớ ị ủ ầ
Ví d :ụ Ph đ nh phán đoán :ủ ị Tr i m a,ờ ư
ta được phán đoán : Tr i không m a.ờ ư
V i m i phán đoán P, ta có th thi t l p phán đoán KHÔNG PH I P g i là PH Đ NH PHÁN ĐOÁN P, ký hi u là : ớ ọ ể ế ậ Ả ọ Ủ Ị ệ P, đ c là : không P.ọ
- Đ ng không d n đi n (ồ ẫ ệ P) : sai
Ph đ nh phán đoán ủ ị P ta được phán đoán P, đ c là : không ph i không P Phán đoán ọ ả P có giá tr lôgíc ngị ược v i phán đoán ớ ớ P và
tương đương lôgíc v i phán đoán P.ớ
P = P
41
Trang 28Ví d :ụ Hoa chăm ch và Hoa h c gi i.ỉ ọ ỏ
- Phán đoán P ∧ Q ch đúng khi c P l n Q cùng đúng, (sai trong các trỉ ả ẫ ường h p khác).ợ
Trang 29- Không ph i liên t VÀ nào cũng đ u mang ý nghĩa c a phép h i.ả ừ ề ủ ộ
Ví d :ụ - Đ ng hóa và d hóa là hai m t đ i l p.ồ ị ặ ố ậ
Trang 30P 1 1 0 0
Nh v y phán đoán : Đ ng h h t pin ho c là (ư ậ ồ ồ ế ặ đ ng hồ ồ) b h ng, ch sai khi “ị ỏ ỉ Đ ng h không b h t pinồ ồ ị ế ” (P sai) và “Đ ng h cũng không bồ ồ ị
h ngỏ ” (Q sai) Các trường h p sau đây phán đoán đ u đúng.ợ ề
• Đ ng h h t pin (ồ ồ ế P đúng), Đ ng h b h ng (ồ ồ ị ỏ Q đúng)
• Đ ng h không h t pin (ồ ồ ế P sai), Đ ng h b h ng (ồ ồ ị ỏ Q đúng)
• Đ ng h h t pin (ồ ồ ế P đúng), Đ ng h không b h ng (ồ ồ ị ỏ Q sai)
Đ cho g n, trong phép tuy n ngể ọ ể ười ta cũng b b t m t s t mà phán đoán v n còn nguyên giá tr Ví d : ỏ ớ ộ ố ừ ẫ ị ụ Đ ng h h t pin ho c b h ngồ ồ ế ặ ị ỏ
PHÉP TUY N CH T Ể Ặ
Ký hi u : P ệ ∨ Q, đ c là : Ho c P ho c Q.ọ ặ ặ
Ví d :ụ Con v t kia là con mèo ho c con chu t.ậ ặ ộ
- Phán đoán P ∨ Q ch đúng khi m t trong hai phán đoán thành ph n đúng còn phán đoán kia sai (sai trong m i trỉ ộ ầ ọ ường h p khác).ợ
Trang 31Ví d : Phán đoán : ụ Con v t kia là con mèo ho c con chu t ậ ặ ộ đúng trong nh ng trữ ường h p sau :ợ
- Con v t kia là con mèo (ậ P đúng), không ph i con chu t (ả ộ Q sai)
- Con v t kia không ph i là con mèo (ậ ả P sai), mà là con chu t (ộ Q đúng)
Sai trong các trường h p :ợ
- Con v t kia v a là con mèo (ậ ừ P đúng), v a là con chu t (ừ ộ Q đúng)
- Con v t kia không ph i là con mèo (ậ ả P sai), cũng không ph i con chu t (ả ộ Q sai)
4- Phép kéo theo.
Hai phán đoán đ n P, Q có th liên k t v i nhau b ng liên t lôgíc “N U … THÌ…” l p thành m t phán đoán ph c.ơ ể ế ớ ằ ừ Ế ậ ộ ứ
Ký hi u : P ệ → Q, đ c là : ọ N u P thì Q; P kéo theo Q.ế
Ví d :ụ N u chu n chu n bay th p thì m a.ế ồ ồ ấ ư
- Phán đoán P → Q ch sai khi P đúng mà Q sai, đúng trong m i trỉ ọ ường h p khác nhau.ợ
• “Chu n chu n bay th p” (P đúng), “tr i m a”(Q đúng)ồ ồ ấ ờ ư
• “Chu n chu n không bay th p” (P sai), “tr i m a”(Q đúng)ồ ồ ấ ờ ư
• “Chu n chu n không bay th p” (P sai), “tr i không m a”(Q sai)ồ ồ ấ ờ ư
- Trong ngôn ng t nhiên, nhi u phán đoán không có liên t lôgíc “N U… THÌ…” mà v n thu c d ng phán đoán P ữ ự ề ừ Ế ẫ ộ ạ → Q
46
47
Trang 32Ví d :ụ N u t giác đã cho là hình vuông thì các c nh ph i b ng nhau và các góc ph i vuông.ế ứ ạ ả ằ ả
ĐI U KI N Đ , ĐI U KI N C N, ĐI U KI N C N VÀ Đ Ề Ệ Ủ Ề Ệ Ầ Ề Ệ Ầ Ủ
Tóm l i, P đạ ược g i là đi u ki n đ c a Q khi có P thì có Q.ọ ề ệ ủ ủ
Ví d :ụ N u đ t nóng thanh s t thì chi u dài c a nó tăng lên.ế ố ắ ề ủ
- Đ t nóng thanh s t là đi u ki n đ đ chi u dài c a nó tăng lên.ố ắ ề ệ ủ ể ề ủ
- Mu n chi u dài c a thanh s t tăng lên thì ch c n đ t nóng nó.ố ề ủ ắ ỉ ầ ố
32
48
Trang 33Ví d :ụ Bi t ngo i ng là đi u ki n c n đ đế ạ ữ ề ệ ầ ể ược làm vi c trong các công ty nệ ước ngoài.
- Mu n đố ược làm vi c trong các công ty nệ ước ngoài thì c n ph i bi t ngo i ng ầ ả ế ạ ữ
Tóm l i ạ : P được g i là đi u ki n c n c a Q khi không có P thì không có Q.ọ ề ệ ầ ủ
Vì v y : ậ - Đ t nóng là đi u ki n đ nh ng không c n đ chi u dài c a thanh s t tăng lên.ố ề ệ ủ ư ầ ể ề ủ ắ
- Bi t ngo i ng là đi u ki n c n nh ng không đ đ đế ạ ữ ề ệ ầ ư ủ ể ược làm vi c trong các công ty nệ ước ngoài
Trang 34Ví d :ụ N u m t s có t ng các ch s chia h t cho 3 thì s đó chia h t cho 3 và N u m t s chia h t cho 3 thì t ng các ch s c a nó chiaế ộ ố ổ ữ ố ế ố ế ế ộ ố ế ổ ữ ố ủ
Ví d :ụ M t s chia h t cho 2 khi và ch khi s đó là s ch n.ộ ố ế ỉ ố ố ẵ
6- Tính đ ng tr c a phán đoán – M t s h th c t ẳ ị ủ ộ ố ệ ứ ươ ng đ ươ ng.
Nhi u phán đoán có quan h v i nhau không ch gi ng nhau v đ i tề ệ ớ ỉ ố ề ố ượng, có chung ch t và v t c a phán đoán mà còn gi ng nhau v giáủ ừ ị ừ ủ ố ề
tr lôgíc c a chúng S gi ng nhau v giá tr lôgíc g i là tính đ ng tr c a các phán đoán, nghĩa là các phán đoán tị ủ ự ố ề ị ọ ẳ ị ủ ương đương lôgíc v i nhau.ớ
Ký hi u A = B, đ c là : A tệ ọ ương đượng lôgíc v i B.ớ
Ví d :ụ Phán đoán : “Bé đi h c” và “Không ph i Bé không đi h c”ọ ả ọ là hai phán đoán có cùng giá tr lôgíc hay là tị ương đương lôgíc v i nhau.ớ
34
51
Trang 35Suy lu n ậ là hình th c c a t duy nh m rút ra phán đoán m i t m t hay nhi u phán đoán đã có.ứ ủ ư ằ ớ ừ ộ ề
N u nh phán đoán là s liên h gi a các khái ni m, thì suy lu n là s liên h gi a các phán đoán Suy lu n là quá trình đi đ n m t phán đoánế ư ự ệ ữ ệ ậ ự ệ ữ ậ ế ộ
m i t nh ng phán đoán cho trớ ừ ữ ước
Ví d :ụ T hai phán đoán đã có :ừ
- M i kim lo i đ u d n đi n.ọ ạ ề ẫ ệ
52
Trang 36- Ph n sau là phán đoán m i (ầ ớ được rút ra t ti n đừ ề ề), g i là ọ K t lu nế ậ
Ti n đ có th là m t ho c nhi u phán đoán Ch ng h n, theo ví d trên, ti n đ bao g m hai phán đoán : - ề ề ể ộ ặ ề ẳ ạ ụ ề ề ồ M i kim lo i đ u d n đi n –ọ ạ ề ẫ ệNhôm là kim lo iạ
K t lu n là m t phán đoán đế ậ ộ ược rút ra t nh ng ti n đ Theo ví d trên, k t lu n là phán đoán :ừ ữ ề ề ụ ế ậ - Nhôm d n đi nẫ ệ
- Gi a các ti n đ và k t lu n có liên h v m t n i dung Tính đúng đ n c a k t lu n ph thu c vào tính đúng đ n c a các ti n đ và tínhữ ề ề ế ậ ệ ề ặ ộ ắ ủ ế ậ ụ ộ ắ ủ ề ềchính xác c a l p lu n.ủ ậ ậ
M t suy lu n độ ậ ược coi là đúng đ n khi nó b o đ m 2 đi u ki n sau :ắ ả ả ề ệ
- Ti n đ ph i đúng.ề ề ả
- Quá trình l p lu n ph i tuân theo các qui t c, qui lu t lôgíc.ậ ậ ả ắ ậ
3- Các lo i suy lu n ạ ậ
Tuy theo đ c đi m c a suy lu n, thông thặ ể ủ ậ ường người ta chia suy lu n thành hai lo i : Suy lu n di n d ch và suy lu n qui n p, g i t t là suyậ ạ ậ ễ ị ậ ạ ọ ắ
di n và qui n p Ngoài ra, còn có suy lu n tễ ậ ậ ương t Có th coi suy lu n tự ể ậ ương t là m t trư ộ ường h p c a suy lu n di n d ch, song khác v i các suyợ ủ ậ ễ ị ớ
lu n di n d ch thông thậ ễ ị ường, k t lu n c a các suy lu n tế ậ ủ ậ ương t , không t t y u đúng.ự ấ ế
XV- SUY LU N DI N D CH Ậ Ễ Ị
1- Đ nh nghĩa ị
Trong lôgíc h c truy n th ng, suy lu n di n d ch đọ ề ố ậ ễ ị ược đ nh nghĩa là suy lu n nh m rút ra nh ng tri th c riêng bi t t nh ng tri th c phị ậ ằ ữ ứ ệ ừ ữ ứ ổ
bi n Trong suy lu n di n d ch, thông thế ậ ễ ị ường ti n đ là nh ng phán đoán chung, còn k t lu n là nh ng phán đoán riêng.ề ề ữ ế ậ ữ
Trang 37Trong lôgíc h c hi n đ i, suy lu n di n d ch đọ ệ ạ ậ ễ ị ược coi là suy lu n theo nh ng qui t c nh t đ nh, do đó tính đúng đ n c a k t lu n đậ ữ ắ ấ ị ắ ủ ế ậ ược rút ra
m t cách t t y u t tính đúng đ n c a ti n đ Nói cách khác, suy lu n di n d ch là suy lu n theo qui t c lôgíc, vì th b o đ m r ng : N u xu tộ ấ ế ừ ắ ủ ề ề ậ ễ ị ậ ắ ế ả ả ằ ế ấ phát t nh ng ti n đ đúng thì k t lu n nh t thi t cũng ph i đúng.ừ ữ ề ề ế ậ ấ ế ả
Nh v y, trong lôgíc h c hi n đ i, các ti n đ c a phép suy di n không nh t thi t ph i là nh ng phán đoán chung.ư ậ ọ ệ ạ ề ề ủ ễ ấ ế ả ữ
Ví d :ụ - M i hành vi ph m pháp c n ph i đọ ạ ầ ả ược nghiêm tr (A).ị
Suy ra : - M t s hành vi ph m pháp c n ph i độ ố ạ ầ ả ược nghiêm tr (B).ị
Ti n đ A có d ng SaP, k t lu n B có d ng SiP (ề ề ạ ế ậ ạ SaP → SiP) khi ti n đ A đúng (ề ề SaP đúng) thì k t lu n B (ế ậ SiP) cũng hoàn toàn đúng (Quan
h th b c gi a phán đoán A và I trong hình vuông lôgícệ ứ ậ ữ )
Do v y, B (ậ SiP) là k t lu n lôgíc c a A (ế ậ ủ SaP) và s đ SaP ơ ồ → SiP là m t qui t c suy di n.ộ ắ ễ
55
Trang 38Ví d :ụ - M i ngọ ười Vi t Nam đ u ph n đ i chi n tranh.ệ ề ả ố ế
Suy ra : - M t s ngộ ố ười ph n đ i chi n tranh là ngả ố ế ười Vi t Nam.ệ
3.1.2 T m t phán ph đ nh chung suy ra m t phán đoán ph đ nh chung khác b ng cách đ i ch ch t (S) và v t (P) c a phán đoánừ ộ ủ ị ộ ủ ị ằ ổ ỗ ủ ừ ị ừ ủ
(đ o ngả ược S và P)
SeP → PeS
Ví d :ụ - Không m t s l nào là s chia h t cho 2.ộ ố ẻ ố ế
Suy ra : - Không m t s chia h t cho hai nào là s l ộ ố ế ố ẻ
3.1.3 T m t phán kh ng đ nh riêng suy ra m t phán đoán kh ng đ nh riêng khác b ng cách đ i ch ch t (S) và v t (P) c a phánừ ộ ẳ ị ộ ẳ ị ằ ổ ỗ ủ ừ ị ừ ủ
đoán (đ o ngả ược S và P)
SiP → PiS
Ví d :ụ - M t s sinh viên là v n đ ng viên.ộ ố ậ ộ
Suy ra : - M t s v n đ ng viên là sinh viên.ộ ố ậ ộ
3.2 Suy lu n t phán đoán chung ra phán đoán riêng ậ ừ
3.2.1 T phán đoán kh ng đ nh chung suy ra phán đoán kh ng đ nh riêng.ừ ẳ ị ẳ ị
Ví d :ụ - Không m t ngộ ười nào s ng đ n 150 tu i.ố ế ổ
Suy ra : - Nhi u ngề ười không s ng đ n 150tuo ố ế ỉ
3.3 Suy lu n t các h th c t ậ ừ ệ ứ ươ ng đ ươ ng.
Trang 39Ta có các qui t c suy di n tr c ti p sau :ắ ễ ự ế
Ví d :ụ - Không được hút thu c lá và nói chuy n n ào trong r p hát.ố ệ ồ ạ
Suy ra : - Không được hút thu c lá ho c không đố ặ ược nói chuy n n ào trong r p hát.ệ ồ ạ
Ví d :ụ - Không ph i chó hay mèo đã làm v l hoa.ả ỡ ọ
Suy ra : - Không ph i chó và cũng không ph i mèo đã làm v l hoa.ả ả ỡ ọ
Ví d :ụ - Mu n ăn thì lăn vào b p.ố ế
Suy ra : - Không ăn ho c là lăn vào b p.ặ ế
3.3.4 K t h p các h th c trên ta có :ế ợ ệ ứ
39
57
Trang 40• P → Q = Q → P = P ∨ Q = (P ∧ Q)
• P ∨ Q = P → Q = Q → P = ( P ∧ Q)
• P ∧ Q = (P → Q) = (Q → P) = ( P ∨ Q)
T các h th c này, ta có th tìm các phán đoán từ ệ ứ ể ương đương v i phán đoán đã cho :ớ
Ví d :ụ - N u anh h c gi i thì anh đế ọ ỏ ược thưởng
Suy ra :
- N u anh không đế ược thưởng thì (ch ng tứ ỏ) anh không h c gi i.ọ ỏ
- Anh không h c gi i ho c là anh (ọ ỏ ặ ph iả ) được thưởng
- Không th có chuy n anh h c gi i mà anh không để ệ ọ ỏ ược thưởng
4- M t s qui t c suy di n tr c ti p ộ ố ắ ễ ự ế
4.1 Tam đo n lu n ạ ậ
4.1.1 C u trúc c a tam đo n lu n.ấ ủ ạ ậTam đo n lu n là h th ng suy di n ti n đ c x a nh t do Aristote xây d ng Trong tam đo n lu n có hai ti n đ và m t k t lu n, ti n đạ ậ ệ ố ễ ề ề ổ ư ấ ự ạ ậ ề ề ộ ế ậ ề ề
và k t lu n đ u là nh ng phán đoán đ n, thu c các d ng : A, E, I, O.ế ậ ề ữ ơ ộ ạ
Ví d :ụ - M i kim lo i đ u d n đi n.ọ ạ ề ẫ ệ
- Đ ng là kim lo i.ồ ạ
- Đ ng d n đi nồ ẫ ệTrong m i tam đo n lu n ch có ba khái ni m, g i là ba thu t ng , ký hi u : S, P, M.ỗ ạ ậ ỉ ệ ọ ậ ữ ệ
Thu t ng có m t trong c hai ti n đ nh ng l i không có m t trong k t lu n g i là thu t ng gi a, ký hi u là : M.ậ ữ ặ ả ề ề ư ạ ặ ế ậ ọ ậ ữ ữ ệ
Ch t c a k t lu n đủ ừ ủ ế ậ ược g i là thu t ng nh , ký hi u là : S V t c a k t lu n đọ ậ ữ ỏ ệ ị ừ ủ ế ậ ược g i là thu t ng l n, ký hi u là : P Ti n đ ch aọ ậ ữ ớ ệ ề ề ứ thu t ng l n g i là ti n đ l n Ti n đ ch a thu t ng nh g i là ti n đ nh ậ ữ ớ ọ ề ề ớ ề ề ứ ậ ữ ỏ ọ ề ề ỏ
Tam đo n lu n theo ví d trên đây có 3 thu t ng đó là : ạ ậ ụ ậ ữ Kim lo i (ạ M), Đ ng (ồ S), D n đi n (ẫ ệ P) ti n đ l n là : ề ề ớ M i kim lo i đ u d n đi nọ ạ ề ẫ ệ
Ti n đ nh : ề ề ỏ Đ ng là kim lo iồ ạ
Ta có th vi t tam đo n lu n trên dể ế ạ ậ ướ ại d ng :
MPSM40
59