Thực hiện các phép tính7... Xem lại định nghĩa.Làm các bài tập sách giáo khoa trang 8-9.. Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”.
Trang 1Phần tô màu đỏ trong các hình sau biểu diễn các phân số nào?
1 4
7 16
4 9
Trang 2Thực hiện các phép tính
7 8 = ?
(- 2) 5 = ?
5 6 = ?
9.(-3) = ?
(-6) (-4) = ?
(-10) 12 = ?
4 100 = ?
(-7) (-9) = ?
11 3 = ?
3 (-8) = ? (-31) (-11) = ?
Trang 4Hãy cho biết phân số tương ứng của 2 hình trên?
2 4
1 2
Nhìn hình em hãy
so sánh 2 phân
số này?
Hai phân số bằng nhau
Ví dụ:
Trang 5Cho 2 phân số bằng nhau:
2 1
4 2= Hãy so sánh
các tích cuả
tử phân số này với mẫu phân số kia?
Ta có: 2 2 = 4
Suy ra: 2 2 = 4 1
4 1 = 4
Tương tự,cho:
1 2
3 6
=
Ta có: 1 6 = 6
3 2 = 6 Suy ra: 1 6 = 3 2
Trang 61 ĐỊNH NGHĨA :
Hai phân số và gọi là a c bằng nhau nếu a.d = b.c
b d
2 CÁC VÍ DỤ :
hay không? Vì sao?
1 2
7
14
và Ta có: 1 14 =7 2 (=14) nên 1 2
7 14=
-3 9
5 -15và
Ta có: (-3) (-15) = 5 9 (=45) nên -3 9
5 -15=
2 -3
và Ta có: 2 21 = 7 (-3) nên 2 -3=
Trang 7Ví dụ 2: Tìm các số nguyên x,y.Biết :
x 15
4 12 =
2 8
-3 y =
Giải:
x 15
4 12 = nên x 12 = 4 15
x 12 = 60
x = 5 Vậy : x = 5
2 8 -3 y = nên 2 y = 8 (-3)
2 y = -24
y = -12 Giải:
Trang 8Câu 1: Hãy chọn phát biểu đúng ? Giải thích vì sao?
A) 1 2
3 5=
B) 4 3
8 6=
C) 5 6
2 7 =
D) 8 -7
9 10=
Trang 9Câu 2 : tìm các số nguyên x,y,z Biết :
a) 5 10
6 x=
b) -3 y
2 -8=
c) z -3
2 4 =
Câu 3 : Từ đẳng thức 6 14 = 7 12 , hãy lập các
cặp phân số bằng nhau ?
Câu 4 : Cho phân số .hãy viết phân số bằng nó và có mẫu dương?
4 -11
Trang 10Xem lại định nghĩa.
Làm các bài tập sách giáo khoa trang 8-9.
Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”.