1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HHTuần 15 (Nguyễn Văn Thùy)

6 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 433,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Khắc sâu hơn kiến thức hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-góc-cạnh.. - Biết được một điểm thuộc đường trung trực thì cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng.. Kiến thức trọ

Trang 1

Tuần: 14

Tiết: 27

LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu:

- Khắc sâu hơn kiến thức hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-góc-cạnh

- Biết được một điểm thuộc đường trung trực thì cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng

- Rèn luyện khả năng chứng minh hai tam giác bằng nhau

II Kiến thức trọng tâm:

- Khắc sâu kiến thức hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-góc-cạnh va biết được một điểm thuộc đường trung trực thì cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng

III Chuẩn bị:

-GV: Dụng cụ: thước thẳng

- HS ; Thước thẳng, sgk, sổ nháp

IV Phương pháp: Luyện tập & thực hanh, …

V Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:(1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

HS: phát biểu hai trường hợp bằng nhau của hai tam giác?

Viết ký hiệu

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập.(35’)

Bài 30 SGK/120:

Tại sao không thể áp

dụng trường hợp

cạnh-góc-cạnh để kết luận ∆

ABC=∆A’BC?

Bài 31 SGK/120:

M∈ trung trực của AB

so sánh MA va MB

GV gọi HS nhắc lại

cách vẽ trung trực, định

nghĩa trung trực va gọi

HS lên bảng vẽ

HS: Đứng tại chỗ giải thích

HS: Nhắc lại cách vẽ dường trung trực của 1 đoạn thẳng

Bài 30 SGK/120:

∆ABC va ∆A’BC không bằng nhau

Vì : góc B không xen giữa hai cạnh bằng nhau

Bài 31 SGK/120:

Xét 2 ∆AMI va ∆BMI vuông tại I có:

IM: cạnh chung (cgv) IA=IB (I: trung điểm của AB (cgv)

=> ∆AIM=∆BIM (cgv-cgv)

Trang 2

Bài 32 SGK/120:

Tìm các tia phân giác

trên hình Hãy chứng

minh điều đó

? BI va CI la tia phân

giác của ¼ABK va ¼ACK

thì phải thỏa mãn điều

kiện gì

GV: Hướng dẫn HS đi

chứng minh

HS: Tìm tia phân giác trong hình vẽ

TL:- BI phải nằm giữa hai cạnh

AB va BK

- CI phải nằm giữa hai cạnh

CA va CK HS: Chứng minh

=> AM=BM (2 cạnh tương ứng)

Bài 32 SGK/120:

∆AIM vuông tại I va

∆KBI vuông tại I có: AI=KI (gt)

BI: cạnh chung (cgv)

=> ∆ABI=∆KBI (cgv-cgv)

=> ¼ABIKBI (2 góc tương ứng)

=> BI: tia phân giác

¼

ABK

∆CAI vuông tại I va ∆ CKI ∆ tại I có:

AI=IK (gt) CI: cạnh chung (cgv)

=> ∆AIC = ∆KIC (cgv-cgv)

=> ¼ACI=KCI¼ (2 góc tương ứng)

=> CI: tia phân giác của ¼ACK

4 Củng cố: (3’)

GV: Cho hs nhắc lại 2

trường hợp bằng nhau

cuả hai tam giác

GV: Nhắc lại các bai

tập vừa lam trong tiết

học

HS: Nhắc lại nội dung hai trường hợp bằng nhau của hai tam giác

5.Dặn dò (1’)

− Ôn lại lí thuyết,

− chuẩn bị bai trường hợp bằng nhau thứ ba góc-cạnh-góc

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Sông Đốc, ngày 15 tháng 11 năm 2010

Ký duyệt

Trang 3

Nguyễn Thị Thu Hà

Trang 4

Tuần: 14

Tiết: 28

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

- Ôn tập 1 cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK 1 về khái niệm, định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh, đường thẳng //, đường thẳng ⊥,…., trường hợp = nhau của ? CCC; CGC…

- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, ghi GTKL, bước đầu suy luận có căn cứ

II Kiến thức trọng tâm: Luyện tập kỹ năng vẽ hình, ghi GTKL, bước đầu suy

luận có căn cứ

III Chuẩn bị:

GV - bảng phụ, Các câu hỏi ôn tập

HS -Học sinh ôn tập các kiến thức học kỳ 1

IV Phương pháp: Luyện tập & thực hanh, …

V Tiến trình bài dạy:

1 - Kiểm tra: ( kết hợp ôn tập)

2 – Bai mới :

Hoạt động 1( 10’) Ôn tập lý thuyết chương 1

? Nêu định nghĩa, tính chất

hai góc đối đỉnh

? Thế nao la hai đường

thẳng vuông góc

? Thế nao la đường trun

trực của đoạn thẳng

? Thế nao la hai đường

thẳng song song

? Nêu tính chất của hai

đường thẳnh song song

? Nêu các cách chứng minh

hai đường thẳng song song

? Phát biểu tiên đề Ơ clít về

hai đường thẳnh song song

HS lần lượt trả lời các câu hỏi

1 – Ôn tập lý thuyết chương 1

1/ Hai góc đối đỉnh

- Định nghĩa:

- Tính chất 2/ Hai đường thẳng vuông góc 3/ Đường trung trực của đoạn thẳng

4 / Đường thẳng song song

- Tính chất

- Các cách chứng minh hai đường thẳng song song

+ Dựa vao dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

+ Chứng minh cho hai đường thẳng

đó cùng song song hoặc cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba

5 / Tiên đè Ơ clít về hai đường thẳnh song song

Trang 5

Hoạt động 2( 10’) Ôn tập các kiến thức về tam giác

GV : Bảng phụ Nội dung kiến thức như sau

HS : Điền các tính chất đã học tương ứng vao ô tính chất trong bảng

Tổng ba góc

của tam giác

Góc ngoai Tam giác

Tam giác vuông

Hai tam giác bằng nhau Tam giác thường tam giác vuông

Hình

vẽ

A

B C

A

1 2

B C

B A A’

B C B’ C’

∆ABC= ∆A’B’C’

B B’

A C A’ C’

∆ABC= ∆A’B’C

Tính

chất

 + B + C =

1800

B2 = Â+ C B2 > Â B2 > C

B +C = 90o AB,AC la

2 cạnh góc vuông BC

la cạnh huyền

TH : c.c.c

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

TH : c.g.c

AB= A’B’; Â= Â’

AC = A’C’

TH : g.c.g

BC = B’C’;

B = B’ ; C = C’

TH : c g.c

AB = A’B’

AC = A’C’

TH: g.c.g

AB = A’B’;

B = B’

TH: Cạnh huyền, góc nhọn

BC = B’C’;

B = B’

Hoạt động 3 ( 22’) Bài tập

GV: Bảng phụ bai tập

Cho tam giác ABC: AB <

BC Trên tia BA lấy điểm

D sao cho BD = BC Nối D

với C Phân giác góc B cắt

AC, DC tại E, I Chứng

minh rằng:

a) ∆BED = ∆BEC

va IC = ID

b) Từ A vẽ AH ⊥DC ( H

∈ DC) CMR : AH // BI

? Vẽ hình, ghi gt, kl

? Chứng minh 2 tam giác

bằng nhau dựa vao kiến

thức nao

HS đọc va phân tích bai

HS thực hiện + Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác

Bai tập:

D H

A I E

B C ∆ABC: AB < BC; BD = BC

BI la phân giác góc B

GT I ∈ DC ; BI cắt AC tại E

AH ⊥DC ( H ∈ DC) a) ∆BED = ∆BEC ; IC = ID

KL b) AH // BI

Trang 6

? 1 em lên bảmg trình bay

chứng minh 2 tam giác

bằng nhau

? Nhận xét bai của bạn

? Chứng minh 2 đoạn thẳng

bằng nhau như thế nao, nêu

hướng chứng minh

? 1 em lên trình bay

? Nhận xét bai lam của bạn

GV: Chốt lại cách c/ m

? Cách chứng minh

AH //BI

GV : Cho HS hoạt động

nhóm

? Đại diện nhóm trình bay

HS lên trình bay

Lớp nhận xét

ID = IC ⇑

∆BID = ∆BIC

HS thực hiện chứng minh

AH //BI ⇑

AH ⊥DC; BI ⊥ DC ( gt) ⇑ BID= BIC = 900 Các nhóm thực hiện

Chứng minh:

a) Xét ∆BED va ∆BEC có:

BE chung EBD = EBC ( BE la phân giác góc B)

BD = BC ( gt )

⇒ ∆BED = ∆BEC ( c.g.c)

* Xét ∆BID va ∆BIC có:

BI chung ; BD = BC ( gt) EBD = EBC ( BE la phân giác góc B

⇒ ∆BID = ∆BIC ( c.g.c)

⇒ ID = IC ( 2 cạnh tương ứng) b) ∆BID = ∆BIC ( c/m câu a)

⇒ BID = BIC ta có : BID + BIC = 1800( 2góc kề bù)

⇒BID= BIC = 900

⇒ BI ⊥ DC ma AH ⊥DC ( gt)

⇒ AH //BI.

4 - Hướng dẫn về nhà ( 1’)

- Lam đề cương ôn tập

- BTVN : 54, 55,56/ SBT – 104

5 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Sông Đốc, ngày 22 tháng 11 năm 2010

Ký duyệt

Nguyễn Thị Thu Hà

Ngày đăng: 20/12/2015, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w