1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG 1

36 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi: Vậy hai đường thẳng cắt nhau sẽ tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?. +HS nắm được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.+Nhận biết được các góc đối đỉnh

Trang 1

Ngày soạn: 16/08/2010 Ngày dạy: 17/08/2010

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Tiết 1: §1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

A Mục tiêu:

+HS giải thích được thế nào là hai góc đối đỉnh và nêu được tính chất: Hai góc đối

đỉnh thì bằng nhau, vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước

+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

+Bước đầu tập suy luận

B Chuẩn bị:

GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Thước thẳng, thước đo góc

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Giới thiệu chương I hình học 7 (5’).

1)Hai góc đối đỉnh

2)Hai đường thẳng vuông góc

3)Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

4)Hai đường thẳng song song

5)Tiên đề ƠClít về đường thẳng song song

6)Từ vuông góc đến song song

7)Khái niệm định lý

Hoạt động 2: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh (15’)

GV: Treo bảng phụ vẽ hai góc đối đỉnh

và hai góc không đối đỉnh

GV: Hãy nhận xét quan hệ về cạnh, về

đỉnh của Ô1 và Ô3?

GV giới thiệu Ô1 và Ô3 có mỗi cạnh của

góc này là tia đối của góc kia ta nói Ô1 và

Ô3 là hai góc đối đỉnh

GV: Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh?

Giới thiệu định nghĩa hai góc đối đỉnh

Yêu cầu làm?2 trang 81

?1+ Có chung đỉnh O, + Cạnh Ox và Oy là 2 tia đối nhau, + Cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau

Định nghĩa: SGK

-?2

124x

x’

y’

y

Trang 2

GV: Hai góc được gọi là đối đỉnh nếu

thỏa mãn mấy điều kiện

Hỏi: Vậy hai đường thẳng cắt nhau sẽ tạo

thành mấy cặp góc đối đỉnh?

GV: Cho xÔy, em hãy vẽ góc đối đỉnh

với xÔy

Yêu cầu HS thực hiện trên bảng

+Vẽ tia Ox’là tia đối của tia Ox

+ Vẽ tia Oy’là tia đối của tia Oy

Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15’)

HS quan sát hình 1 SGK và làm ?3

Yêu cầu nêu dự đoán

Yêu cầu làm thực hành đo

Yêu cầu nêu kết quả kiểm tra

Hai góc đối đỉnh bằng nhau

GV đưa bài tập vẽ các hình để HS nhận

biết góc đối đỉnh

a) Ô1 = Ô3 b) Ô2= Ô4

Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

a)Góc xOy và góc x’Oy’ là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’

và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.

b)Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’

và cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Oy.

Làm thêm(7A): Cho hai góc đổi đỉnh AOB và A’OB’ Gọi Ox là tia phân giác

của góc AOB, Ox’ là tia đối của tia Ox Chứng tỏ Ox’là tia phân giác của góc A’OB’

Ngày soạn: 20/08/2010 Ngày dạy: 21/08/2010

Trang 3

+HS nắm được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

+Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình,và vẽ được góc đối đỉnh với mộtgóc cho trước Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

+Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

B.Chuẩn bị:

GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.

HS: Thước thẳng, thước đo góc.

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10’)

Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh.Câu 2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích vì sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?

+Câu 3: Hãy chữa BT 5 trang 82 SGK

-Đưa bài mẫu lên màn hình hoặc bảng

phụ để học sinh tự nhận xét bài làm của

nhóm mình

Yêu cầu đọc đề bài 6/83

Hỏi: Để vẽ hai đường thẳng cắt nhau tạo

Ô1 = Ô4 (đđ); Ô2 = Ô5 (đđ); Ô3 = Ô6 (đđ)

+Vẽ tia đối Ay’của tia Ay, được đt xx’ cắt yy’ tại A

24y’

x’

x

yA

z’

y’

1 234 O6

Trang 4

+Biết Â1 có thể suy ra Â3 được không? Vì

Â2=180o-Â1=180o-47o=133o (Â2, Â1 kề bù)

Â4 = Â2 = 47o (đối đỉnh)

+ Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax

+ Vẽ tia đối Ay’ của tia Ay được góc

 ' '

x Ay đối đỉnh với góc xAy

Các cặp góc vuông không đối đỉnh là:

xAyvà  'x Ay; xAy và xAy';

 ' '

x Ay và  'x Ay;  'x Ay' và xAy '

y x’ A x

y’

Hoạt động 3: Củng cố (5’)

-Yêu cầu HS nhắc lại:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

-Yêu cầu làm BT 7/74 SBT -Bài 7 tr.74 SBT:

Câu a đúng;

Câu b sai

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: (2’)

-Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.-BTVN: 4, 5, 6 SBT

-Đọc trước bài hai đường thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy

Làm thêm(7A) Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Om, Om’ lần

lượt là hai tia phân giác của hai góc xOy và x’Oy’ Chứng tỏ Om và Om’ là hai tia đối nhau

Ngày soạn: 23/8/2010 Ngày dạy: 25/8/2010

A.Mục tiêu:

+Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

+Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b  a.+Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

Trang 5

+Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

+Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng,

B.Chuẩn bị:

GV: Thước thẳng, êke, giấy rời

HS: Thước thẳng, êke, giấy rời

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5’)

-Câu hỏi:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

+Vẽ góc  0

90

GV: xAy,  'x Ay' là hai góc đối đỉnh nên xx’ và yy’ là 2 đường thẳng cắt nhau tại A, tạo thành 1 góc vuông ta nói đường thẳng xx' và yy’ vuông góc với nhau GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? (11’)

HS làm?1

GV hướng dẫn HS thao tác gấp giấy

HS suy luận:?2

GV: Vẽ 2 đường thẳng x’x và y’y cắt

nhau tại O và xOy 90 0

HS vẽ theo GV, ghi tóm tắt đầu bài

GV: Từ bài tập trên người ta nói hai

đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với

y

y’

O

Trang 6

Hoạt động 3: 2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc (12’)

GV: Muốn vẽ hai đường thẳng vuông

GV: Qua bài ta thấy có thể có mấy

đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc

b) Sai

Hoạt động 4: 3 Đường trung trực của đoạn thẳng (10’)

GV đưa bài tập: Cho đoạn thẳng AB Vẽ

trung điểm I của AB Qua I vẽ đường

thẳng xy vuông góc với AB

1 HS lên bảng vẽ

GV giới thiệu xy gọi là đường trung

trực của đoạn AB

GV: Vậy thế nào là đường trung trực của

Trang 7

đoạn thẳng AB khi nào?

GV: d là trung trực của AB ta suy ra điều

nhau, nếp gấp chính là đường trung trực

GV đưa bài tập lên bảng phụ:

Hình nào sau đây cho ta hình ảnh trung

- Vẽ đoạn thẳng CD = 3 cm

- Xác định trung điểm I của CD

- Vẽ đường thẳng a vuông góc với CD tại

Làm thêm (7A): Cho hao góc AOB và BOC kề bù Gọi OM, ON lần lượt là tia phân

giác của AOBBOC Chứng tỏ OM  ON

Ngày soạn: 27/8/2010 Ngày dạy: 28/8/2010

+Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

+Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

+Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

+Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng

+Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

Ia)

dI

b)

d

c)

Trang 8

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ

HS: Thước thẳng, thước đo góc

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10’)

Câu 1: +Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

+Cho đường thẳng xx’ và điểm O  xx’,vẽ đường thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

Câu 2: +Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?

+Cho đoạn thẳng AB = 40cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn AB

+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy

+Dùng êke vẽ đường thẳng d1 qua A 

+Vẽ đoạn thẳng BC  Od2, điểm C  Od2

Trang 9

+Vẽ đường thẳng vuông góc với tia Od2

GV: Phát biểu tính chất đường thẳng đi

qua 1 điểm và vuông góc với đường

thẳng đi trước

GV: Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:

a)Đường thẳng đi qua trung điểm của

đoạn AB là trung trực của đoạn AB

b)Đường thẳng vuông góc với đoạn AB

là trung trực của đoạn AB

c)Đường thẳng đi qua trung điểm của

đoạn AB và vuông góc với AB là trung

-Đọc trước bài: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Làm thêm (7A): Ở trong góc tù xOy, vẽ tia Oz, Ot sao cho OZ  Ox, Ot  Oy

Chứng tỏ rằng: a) xOt  yOz

b) xOy zOt   180 0

Trang 10

Ngày soạn: 06/8/2010 Ngày dạy: 07/9/2010 Tiết 5 §3 CÁC GÓC TẠO BỞI

MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

+Hai góc trong cùng phía bù nhau

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, bảng nhóm.

Trang 11

Giảia) Vì Â1 kề bù với Â4, 

3

B = 180o – 45o = 135o.b)Â2 = Â4 = 45o (đđ)  Â2 = 

2

B = 45o.c)Cặp góc đòng vị còn lại:

Trang 12

GV: Em có nhận xét gì về tổng hai góc

trong cùng phía ở hình vẽ trên

GV: Vậy nếu một đường thẳng cắt hai

đường thẳng và trong các góc tạo thành

3

B = 180o

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: (2’)

+BTVN:16, 17, 18, 19, 20 tr.75,76,77 SBT

+Đọc trước bài hai đường thẳng song song

Ngày soạn: 07/9/2010 Ngày dạy: 08/9/2010

A Mục tiêu:

+Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)

+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

a // b”

+Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước

và song song với đường thẳng ấy

+Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thước thẳng, êke (2 loai), bảng phụ

Trang 13

HS: Thước thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng.

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

HS 1: + Nêu tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng?

+Hãy nêu vị trí tương đối của hai đường thẳng phân biệt

+Thế nào là hai đường thẳng song song?

GV: (đvđ) ở lớp 6 đẵ biết thế nào là hai đường thẳng song song

Để nhận biết hai đường thẳng có song song hay không?

Cách vẽ hai đường thẳng song song như thế nào? Đó là nội dung của bài học hôm nay

Hoạt động 2: 1 Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5’)

HS nhắc lại kiến thức lớp 6.(SGK)

GV đưa hình vẽ minh họa lên bảng phụ

GV: Cho đường thẳng a và đường thẳng

b muốn biết đường thẳng a có song song

với đường thẳng b không ta làm thế nào?

+Dùng thước thẳng kéo dài mãi 2 đường thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a // b

Hoạt động 3: 2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (14’)

GV đưa ?1 lên bảng phụ

GV: Trong hình 17 đường thẳng nào

song song với nhau?

GV:Em có nhận xét gì về vị trí và số đo

của các góc cho trước ở hình (a, b,c)

GV: Qua bài toán trên ta thấy rằng nếu

một đường thẳng cắt hai đường thẳng

-?1 ước lượng bằng mắt

+Đường thẳng a song song với b

+Đường thẳng m song song với n

+Đường thẳng d không song song với đường thẳng e

-Nhận xét:

+Hình a: Cặp góc cho trước là so le trong

có số đo bằng nhau và bằng 45o.+Hình b: Cặp góc cho trước là so le trong

có số đo không bằng nhau

Trang 14

khác tạo thành một cặp góc so le trong

bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị

bằng nhau thì hai đường thẳng đó song

song với nhau Chúng ta thừa nhận tính

chất đó

HS nhắc lại tính chất thừa nhận

GV: Trong tính chất này cần có đều gì và

suy ra được điều gì?

GV: Đưa ra kí hiệu a // b

GV: Em hãy tìm các cách khác diễn đạt

hai đường thẳng a và b song song?

GV: Da]j vào tính chất hãy kiểm tra

đường thẳng a và b có song song ?

Hoạt động 4: 3 Vẽ hai đường thẳng song song (12’)

GV: Đưa ?2 và hai cách vẽ hình 18, 19

SGK lên bảng phụ

HS thảo luận nhóm để nêu được cách vẽ

của bài?2 trang 90

-Lưu ý HS là có 2 loại êke: Loại nửa tam

giác đều (hai góc nhọn 60o và 30o), loại

tam giác vuông cân có hai góc nhọn 45o)

Giới thiệu hai đoạn thẳng song song, hai

tia song song

?2 Cách vẽ:

+Dùng góc nhọn 60o hoặc 45o của êke vẽ đường thẳng c tạo với a một góc 60o hoặc

45o.+ Dùng góc nhọn 60o hoặc 45o của êke vẽđường thẳng b tạo với c một góc 60o hoặc

45o ở vị trí so le trong hoặc đồng vị với góc thứ nhất

Chú ý: Nếu có hai đường thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi tia của đường thẳng này

cũng // với nỗi đoạn, mỗi tia của đường thẳng kia

Hoạt động 5: Luyện tập – củng cố (5’)

HS cả lớp làm bài 24 tr.91 SGK

GV: Treo bảng phụ ghi Bài trắc nghiệm

Chọn câu nói đúng:

a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn

thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn

thẳng nằm trên hai đường thẳng song

Trang 15

+Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

+Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó

+Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ

HS: Thước thẳng, thước đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12’)

HS 1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

Điền vào chỗ trống (…): (bảng phụ)a) Hai đường thẳng a, b song song với nhau được ký hiệu là ……

b) Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp

Trang 16

GV: Bài toán cho gì và yêu cầu gì?

GV: Với góc xOy và điểm O’ có thể xảy

Bài 27 (SGK)

Bài 28 SGK

-Cách 1:

+Vẽ đường thẳng xx’

+trên xx’ lấy 1 điểm A bkì

+Dùng êke vẽ qua A đường thẳng c tạo với Ax góc 60o

+Trên c lấy B bất kỳ  A

+Dùng êke vẽ yBA = 60o ở vị trí so le trong với xAB

+Vẽ tia đối By của By’ được yy’ // xx’.-Cách 2: Vẽ hai góc đồng vị bằng nhau

y’

x’

Trang 17

GV: Hãy so sánh xOyvà x'Oy' 

GV: Có thể nhận thấy nếu hai góc cùng

-Đọc trước bài Tiên đề ơ-clit về đường thẳng song song

Làm thêm 7A: Cho đoạn thẳng AB Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ AB, vẽ các tia

Ax và By trong đó B Ax   , ABy 4    Tính  để cho Ax // By

Ngày soạn: 13/9/2010 Ngày dạy: 14/9/2010 Tiết 8: §5 TIÊN ĐỀ Ơ-CLÍT VỀ

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ

HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Trang 18

Hoạt động 1: 1 Tiên đề Ơ-clit (15’)

GV:Đưa đề bài lên bảng phụ

Bài toán: Cho đ M không thuộc đường thẳng a.Vẽ đường thẳng b đi qua M và b // a

HS 1 lên bảng làm

HS 2 thực hiện vẽ lại trên hình vẽ cũ của HS 1 bằng cách khác và nhận xét

GV (đvđ) Để vẽ đường thẳng b đi qua điểm M và b // a ta có nhiểu cách vẽ Nhưng cóthể vẽ được bao nhiêu đường thẳng qua M và song song với đường thẳng a?

Bằng kinh nghiệm thực tế người ta thấy qua M chỉ có duy nhất một đường thẳng //với đường thẳng a mà thôi.Chúng ta thừa nhận tính chất sau mang tên “Tiên đề Ơclít”GV: Thông báo nội dung tiên đề Ơclít

SGK trang 92

HS nhắc lại nội dung tiên đề Ơ-clít

HS đọc mục “có thể em chưa biết” giới

thiệu về nhà toán học lỗi lạc Ơ-clít

Tính chất: “Tiên đề Ơ-clit”

M  a; b qua M và b // a là duy nhất

a M | b

Hoạt động 2: 2 Tính chất của hai đường thẳng song song (15’)

HS làm? SGK

Mỗi HS làm từng câu a, b, c, d

GV: Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

GV: Hãy kiểm tra xem hai góc trong

cùng phía có quan hệ thế nào với nhau?

Hai góc so le trong bằng nhau

b

Trang 19

 Hướng dẫn BT 31 SGK: Để kiểm tra hai đường thẳng có song song hay không,

ta vẽ một cắt tuyến cắt hai đường thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong hoặcđồng vị có bằng nhau hay không rồi kết luận

Ngày soạn: 24/9/2010 Ngày dạy: 25/9/2010

Tiết 9: LUYỆN TẬP - KIỂM TRA VIẾT 15 PHÚT

+Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ

HS: Thước thẳng, thước đo góc

Trang 20

…………(hai đường thẳng đó trùng nhau)

c)Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua A và song song với a là……….(duy nhất)

GV: Các câu trên chính là các cách phát biểu khác nhau của tiên đề Ơclít

a//b

CAB = CDE (so le trong)

CBA = CED (so le trong)

Hoạt động 2: kiểm tra viết (15 ph).

GV phát đề kiểm tra 15 phút cho mỗi học sinh một bản

Câu 1: Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?

Câu 3: Cho hình vẽ biết a // b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau

của hai tam giác CAB và CDE

b

D E

D E a C

b

Ngày đăng: 20/12/2015, 09:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nào sau đây cho ta hình ảnh trung - HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG 1
Hình n ào sau đây cho ta hình ảnh trung (Trang 7)
Bảng chính. - HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG 1
Bảng ch ính (Trang 16)
Bảng phụ. - HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG 1
Bảng ph ụ (Trang 20)
Hình vẽ. - HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG 1
Hình v ẽ (Trang 22)
Hình trực tiếp, vẽ hình hoặc gấp hình - HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG 1
Hình tr ực tiếp, vẽ hình hoặc gấp hình (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w