1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi thử ĐH số 32

6 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 472,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Hai đỉnh S và S’ nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng ABCD, có hình chiếu vuông góc lên đáy lần lượt là trung điểm H của AD và trung

Trang 1

ÐỀ THI thö ĐẠI HỌC SỐ 32 Môn thi : TOÁN - lµm bµi:180 phót

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)

Câu I ( 2,0 điểm): Cho hàm số 2 4

1

x y x

= +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Tìm trên đồ thị (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(-3; 0) và N(-1; -1).

Câu II (2,0 điểm):

1 Giải phương trình: 2 2

x x = + + − + + −

2 Giải phương trình: sinx+sin2 x+sin3 x+sin4x=cosx+cos2 x+cos3x+cos4x

1

ln

ln

1 ln

e

x

+

Câu IV (1,0 điểm):Cho hai hình chóp S.ABCD và S’.ABCD có chung đáy là hình vuông ABCD cạnh

a Hai đỉnh S và S’ nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng (ABCD), có hình chiếu vuông góc lên đáy lần lượt là trung điểm H của AD và trung điểm K của BC Tính thể tích phần chung của hai hình chóp, biết rằng SH = S’K =h

Câu V(1,0 điểm): Cho x, y, z là những số dương thoả mãn xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

6 3 3 6 6 3 3 6 6 3 3 6

P

PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2+y2+4 3x− =4 0 Tia Oy cắt (C) tại A Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -1), B(7; -2; 3) và đường thẳng d có

phương trình

2 3

2 (t R)

4 2

= +

 = − ∈

 = +

Tìm trên d những điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến A và B là nhỏ nhất

Câu VII.a (1,0 điểm): Giải phương trình trong tập số phức: z2+ =z 0

B Theo chương trình nâng cao.

Câu VI.b (2,0 điểm):

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y -1 =0, đường chéo

BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật

2 Trong không gian với hệ toạ độ vuông góc Oxyz, cho hai đường thẳng:

( ) 2 1 0 ; ( ') 3 3 0

x y x y z

x y z x y

  .Chứng minh rằng hai đường thẳng (∆) và ( '∆ ) cắt nhau Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của các góc tạo bởi (∆) và ( '∆ )

Trang 2

Câu VII.b (1,0 điểm): Giải hệ phương trình: 2 2 2

log 3 log log log 12 log log

- Hết

-ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 24

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)

1 TXĐ: D = R\{-1}

Chiều biến thiên: ' 6 2 0 x D

( 1)

y x

+

=> hs đồng biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) và ( 1;− +∞), hs không có cực trị 0.25 Giới hạn: xlim→±∞y=2, limx→−1− y= +∞, limx→−1+ y= −∞

=> Đồ thị hs có tiệm cận đứng x= -1, tiệm cận ngang y = 2

BBT

x -∞ -1 +∞

y’ + +

y

+∞ 2

2 -∞

0,25

0.25

+ Đồ thị (C):

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm ( )2;0 , trục tung tại điểm (0;-4)

f(x)=(2x-4)/(x+1) f(x)=2 x(t)=-1 , y(t)=t

-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x y

Đồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng

0.25

Trang 3

Trung điểm I của AB: I ; 2 2

Có : AB MN. 0

I MN

 ∈



uuur uuuur

0.25

=> 0 (0; 4)

2 (2;0)

 =>

Đặt t= x+ +1 3−x , t > 0=> 2 2 4

3 2

2

t

Với t = 2  1 3 =2 1( / )

3

x

x

= −

2 sinx+sin2 x+sin3x+sin4x=cosx+cos2 x+cos3x+cos4x 1,0

TXĐ: D =R

sinx+sin x+sin x+sin x=cosx+cos x+cos x+cos x

(sin ) 2 2(sin ) sin 0

2 2(sin ) sin 0

x cosx

x cosx x cosx

4

x cosx− = ⇔ = +x π kπ k Z

0,25

+ Với 2 2(sin+ x cosx+ ) sin + x cosx=0, đặt t = sinx cosx+ (t∈ − 2; 2 )

được pt : t2 + 4t +3 = 0 1

3( )

t

t loai

= −

t = -1

2

2 2

m Z

= +

 = − +

Vậy :

( ) 4

2 2

= − +

0,25

1

ln

ln

1 ln

+

I1 =

1

ln

1 ln

e x dx

x + x

, Đặt t = 1 ln x+ ,… Tính được I1 = 4 2 2

2

1

ln

e

I =∫ x dx, lấy tích phân từng phần 2 lần được I2 = e - 2 0,25

Trang 4

I = I1 + I2 = 2 2 2

3 3

M N

A

B

S

S'

H

K

SABS’ và SDCS’ là hình bình hành => M, N là trung điểm SB, S’D : V V= S ABCD. −V S AMND.

0,25

S AMND S AMD S MND

0.25

1 2

S ABD S ACD S ABCD

S AMND S ABCD S ABCD

2

5 24

CâuV Có x, y, z >0, Đặt : a = x3 , b = y3, c = z3 (a, b, c >0 ; abc=1)đc :

P

2a b 2 (a b)a2 ab b2

1 3

a ab b

a ab b

+ + (Biến đổi tương đương)

1

3

a ab b

a ab b

Tương tự: 2 3 3 2 1( ); 2 3 3 2 1( )

3

=> P 2,≥ P=2 khi a = b = c = 1⇔x = y = z = 1

II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)

A Chương trình chuẩn

Pt đường thẳng IA : 2 3

2 2

 =

= +

 , 'IIA => I’( 2 3 ; 2t t+2), 0,25

Trang 5

2

AI = I A⇔ = =>t I

uur uuur

0,25

(C’): ( )2 ( )2

Gọi A’ đối xứng với A qua d => MA’= MA => MA+ MB = MA’ + MB ≥ A’B

(MA+ MB)min = A’B, khi A’, M, B thẳng hàng => MA = MA’ = MB

0.25 0,25

z = x + iy ( ,x y R∈ ), z2 + z = ⇔0 x2−y2+ x2+y2 +2xyi=0 0,25

2 2 2 2

0

xy

=



⇔ 

0 0 0 1 0 1

x y x y x y

 =

 =



 =



 = −

0,25

B Chương trình nâng cao

Câu

VI.b

2.0

1 BDAB B= (7;3), pt đg thẳng BC: 2x + y – 17 = 0

(2 1; ), ( ;17 2 ), 3, 7

A AB∈ ⇒A a+ a C BC∈ ⇒C cc ac≠ ,

I = 2 1; 2 17

a c+ + a− +c

I∈BD⇔3c a− − = ⇔ = − ⇒18 0 a 3c 18 A c(6 −35;3c−18) 0,25

M, A, C thẳng hàng MA MCuuur uuuur, cùng phương => c2 – 13c +42 =0  7( )

6

c loai c

=

 =

c = 6 =>A(1;0), C(6;5) , D(0;2), B(7;3) 0.25

2.

Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất, (∆)∩( '∆ ) = A 1;0;3

2 2

(0; 1;0) ( )

M − ∈ ∆ , Lấy N ( ')∈ ∆ , sao cho: AM = AN => N

AMN

∆ cân tại A, lấy I là trung điểm MN => đường phân giác của các góc tạo bởi (∆) và (

'

Trang 6

Đáp số:

Câu

VII.b

TXĐ: 0

0

x y

>

 >

=

2

3 x 2 y

=

⇔ 

=

4 3 4 3

log 2 2log 2

x y

=

⇔  =

(Học sinh giải đúng nhưng không theo cách như trong đáp án, gv vẫn cho điểm tối đa tương

ứng như trong đáp án ).

Ngày đăng: 19/12/2015, 16:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm  ( ) 2;0 , trục tung tại điểm (0;-4) - Đề và đáp án thi thử ĐH số 32
th ị cắt trục hoành tại điểm ( ) 2;0 , trục tung tại điểm (0;-4) (Trang 2)
w