1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi đại học cấp tốc 2011 Chiều biến thiên . cực trị

3 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2011- CHIỀU BIẾN THIÊN – CỰ C TRỊ Hàm số f(x) đồng biến trên (a,b)  f’(x) 0 , x thuộc (a,b)

Hàm số f(x) nghịch biến trên (a,b)  f’(x) 0 , x thuộc (a,b)

Bài 1 : Cho hàm số y  x3 3x2 mx 1  , m là tham số ,Tìm m để :

a)Hàm số đồng biến trên R b) Hàm số đồng biến trên (3,+oo) c) Hàm số nghịch biến trên (1,3)

HD :

D=R , y '  3x2 6x2 m

a) Hàm số đồng biến trên R  y’ x    0, x   R  3x2 6x2 m  0, x   R

 9 3m  0  m  3

b) Hàm số đồng biến trên (3,+oo)  y’ x    0, x    3,   2 2  

3x  6x  m  0, x   3, 

m   3x  6x, x   3, 

Ta có g(x)=  3x2 6x , g’(x)=-6x+6 , g’(x)=0 x=1=> m  g(3)  g(x), x    3,  

Giá trị cần tìm là m   9

c) Hàm số nghịch biến trên (1,3)  y’ x    0, x    1, 3  2 2  

3x  6x  m  0, x   1, 3

m   3x  6x, x   1, 3

Ta có g(x)=  3x2 6x , g’(x)=-6x+6 , g’(x)=0 x=1=> m  g(3)  g(x), x     1, 3

Giá trị cần tìm là m   9

Bài 2 :

a)Định m để hàm số

3

2

mx

3

    ,nghịch biến trên (1,+oo) b) Định m để hàm số x 1

y 2x m

 đồng biến trên(1,+oo)

HD: D=R, y '  mx2 4mx 14 

Hàm số nghịch biến trên (1,+oo) y’ x    0, x    1,   2  

mx  4mx 14   0, x   1, 

Ta có g '(x) 14(2x2 4)2 0, x  1, 

(x 4x)

5

Giá trị m cần tìm là : 14

m 5

 

Hàm số đồng biến trên (1,+oo)  y’(x)  0 , x thuộc (1,+oo) m+2>0 , -m/2 <1  m>-2

Bài 3 : a) Tìm m đề hàm số y   x3 3 x2 3( m2 1) x  3 m2 1có cực đại và cực tiểu , và các điểm cực trị cách đều gốc tọa độ

b) Tìm m đề hàm số yx3 3 x2 mx  2có cực đại và cực tiểu , và các điểm cực trị cách đều đường thẳng y= x+2 c) Xác định m để hàm số yx3 3 ( m  1 ) x2  9 xm đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho yCT  xCD  4

HD:

a) D=R , y '   3 x2 6 x  3( m2 1)

Hàm số có cực đại , cực tiểu  y’(x)=0 có hai nghiệm phân biệt  <=> m khác 0

Khi đó y’(x)=0  x=1-m,x=1+m

Các điểm cực trị của đồ thị hàm số : A(1-m, -2-2m2),B(1+m,-2+2m2)

Các điểm CĐ, CT cách đều gốc tọa độ  OA=OB <=> <=> 1

m 2

  b) D=R , y '  3 x2 6 xm

Trang 2

Hàm số cú cực đại , cực tiểu  y’(x)=0 cú hai nghiệm phõn biệt  <=> m <3, Khi đú y’(x)=0 x=x1,x=x2

Cỏc điểm cực trị A(x1,r(x1)), B(x2,r(x2)) , 2 1

Cỏc điểm A,B cỏch đều đường thẳng y=x+2 

2 (m 3) 1 3

m 2 1

3

 

Kết hợp điều kiện , ta cú giỏ trị m cần tỡm là : m=2

c) Ta có y '  3 x2  6 ( m  1 ) x  9

+) Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2 phương trình y '  0 có hai nghiệm pb là x1, x2

 Pt x2  2 ( m  1 ) x  3  0 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2

3 1

3 1 0

3 ) 1 (

m

m

+) Theo định lý Viet ta có x1 x2  2 ( m  1 ); x1x2  3

Khi đú , Chia y cho y’ ta được y(x)=y’(x).g(x)+r(x)   2

r x  2(3 (m 1) )x    2m 3 

y  x  4  (3 (m 1) )(x   2 1 x )2  2

(m 1)   3 ( x  x  4x x ))  4  (m 1)    3 1

 (m 1)  2  4    3 m 1  (2)

Từ (1) và (2) suy ra giá trị của m là  3  m   1  3 và  1  3  m  1

Bài 4 : a) Định m để hàm số

4

2

y m x m m đạt cực tiểu tại x=3, giỏ trị cực tiểu bằng 135

2

b) Định m để cỏc điểm cực đại , cực tiểu của đồ thị hàm số y  x4 2mx2 m4 m2 1 tạo thành một tam giỏc đều c) Định m để cỏc điểm CĐ,CT của đồ thị hàm số 1 4 2 2

2

y x mx m tạo thành một tam giỏc cú diện tớch bằng 1

2

HD:

a) D=R , y '  2 x3 2( m2 10) x , y’’=6x2+2(m2-10)

Hàm số đạt cực tiểu tại x= 3 , y(3)=8  y’(3)=0, y(3)=8, y’’(3)>0

y’(3)=0 m=1,m=-1

.81 (1 10).9 1 26

2

8 m  26 m  18  0  m=1 , m=9/4 Khi đú m=1 , y’’(3)=54-18>0 thừa món

Vậy giỏ trị m cần tỡm là : m=1

b) D=R , y '  4 x3 4 mx2  4 ( x x2 m )

Hàm số cú CĐ,CT  y’(x)=0 cú 3 nghiệm phõn biệt  <=> x2=m cú 2 nghiệm phõn biệt  m>0

Khi đú y’(x)=0<=> x=0, x   m

Cỏc điểm cực trị A(0, m4-m2+1) , B1,2 ( m m , 4 2 m2 1)

A,B,C lập thành một tam giỏc dều  AB=AC=BC  m+m4 =4m  m=33

c) D=R , y '  2 x3 8 mx  2 ( x x2  4 ) m

Hàm số cú CĐ,CT  y’(x)=0 cú 3 nghiệm phõn biệt  <=> x2=-4 m cú 2 nghiệm phõn biệt  m<0

Khi đú y’(x)=0<=> x=0, x   2  m

Cỏc điểm cực trị A(0, 4m2) , B1,2 ( 2  m , 4  m2)

A,B,C lập thành một tam giỏc cú diện tớch bằng 1

2  AH.BC=1 

2

4  m m 8   1 m   1 / 4

Bài tập tương tự

1) Tỡm m để hàm số 1 3   2

3

f x x m x mx m nghịch biến trờn (1,+oo)

Trang 3

2) Tìm m để hàm số 3   2

( )   3  1  3(  1)  3

3)Tìm m để hàm số f x ( )  x3 3 x2 m x2  m có các CĐ và CT đối xứng qua đt x-2y+5=0

4) Tìm các giá trị của m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y  (m 2)x  3 3x2 mx 5  đã cho có hoành độ là các số dương

( )    1  1 2 

3

f x x m x m x đạt cực trị tại x x1, 2 thõa mãn điều kiện: x12 x22  1

7) Tìm m để hàm số y = x3 – 2mx2 + m2x – 1 đồng biến trên khoảng (2 ; +  )

8) Tìm m để hàm số yx3 3 mx2 3( m2 1) x m  3 m có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến góc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến góc tọa độ O

Ngày đăng: 19/12/2015, 12:03

w