Tập 1 bao gồm 5 chương Chương 1: lượng giác Chương này bao gồm các kiến thức về biến đổi lượng giác và các phương trình lượng giác Chương 2: phương trình, bất phương trình, hệ phương
Trang 1
TT Luyện thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐC: 50 – Ywang - Tp BMT ĐT: 0500 393 41 21 – 01 686 070 686
Trang 2Lòi nói đầu Các em thân mến:
Kì thi đại học là một kì thi quan trọng Nhằm giúp các em có đầy đủ kiến thức trước kì thi, tác giả biên soạn bộ tài
liệu :”Ôn thi đại học môn toán”. Bộ tài liệu gồm hai tập
Tập 1 bao gồm 5 chương
Chương 1: lượng giác
Chương này bao gồm các kiến thức về biến đổi lượng giác và các phương trình lượng giác
Chương 2: phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ-logarit
Cũng như chương 1 chương này cũng gồm 2 phần: phần biến đổi lũy thừa và logarit và phần phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ, logarit
Chương 5: Hình học giải tích không gian
Chương này bao gồm các kiến thức về mặt phẳng, mặt cầu, đường thẳng và các bài toán liên quan đến chúng
Tất cả các phần đều bao gồm cả phần li thuyết được trình bày theo mức đôï từ dễ đến khó, bài tập phân dạng kĩ và số lượng lớn Do đó, để đạt kết quả tốt các em cần cố gắng làm hết các bài tập Bộ tài liệu này đã giúp cho nhiều học sinh các khóa trước có được kết quả tốt tong các kì thi đại học
Do phải trình bày một số lượng lớn các kiến thức nên chắc chắn không tránh khỏi những sai sót Tác giả rất mong độc giả cũng như các đồng nghiệp, các em học sinh góp ý để bộ tài liệu được hoàn thiện hơn
Trang 3Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thaày Phuùc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 3
Trang 4IV Các cung liên kết:
a Cung đối: và
cos( ) cos sin( ) sin ta n( ) ta n cot( ) cot
b Cung bù: và
sin( - ) sin cos( - ) - cos tan( - ) - tan cot( - ) - cot
c Cung sai kém nhau : và
tan( ) tan cot( ) cot sin( ) -sin cos( ) - cos
2 Công thức nhân đôi:
sin2a = 2 sina cosa
cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2sin2a tan2a = 2 tan a2
1 tan a cot2a =
4 Công thức biến đổi tích về tổng:
cosa.cosb = 1[cos(a b) cos(a b)]
2 sina.sinb = 1[cos(a b) cos(a b)]
2
sina.cosb = 1[sin(a b) sin(a b)]
5 Coâng thức biến đổi tổng về tích:
cosA + cosB = 2cosA BcosA B
(450)
3
(600)
2
(900)
Trang 5Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 5
sin 0
12
22
3
cos 1
32
22
Bài 2 Cho sin cos m Tính các giá trị của:
a sin cos b sin cos c sin4 cos4 d tan2 cot2
Bài 3 Tính A tan x cot x
cot x cos x cot x cos x f 2 2
sin x.tanx + cos x.cotx + 2sinx.cosx = tanx + cotx
Trang 6q sin cos 1 2 cos
E=cos x 2cos x-3 +sin x 2sin x-3
F=3 sin x-cos x +4 cos x-2sin x +6sin x
sin x+cos x-1 sin x+3cos x-1 G= sin x+4cos x+ cos x+4sin x; H= ; I=
sin x+cos x-1 sin x+cos x+3cos x-1 J=cosx 1-sinx 1-cosx 1-sin x +sinx 1-cosx 1-sinx 1-cos x ; x2 0;
Trang 7Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thaày Phuùc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 7
a cosx b sin x , cos x , tan x , cot 3 x
a Tính tanx , cotx , sinx , cosx
b Tính cot x , tan 5 x ,sin x 3 ,cos 7 x
A cos0 cos 20 cos 40 cos160 cos180
B cos105 cos75 sin105 sin 75
C tan10 tan 20 tan 30 tan 70 tan80
cos 20 cos 40 cos 60 cos160 cos180
tan1 tan 2 tan 3 tan 45 tan 88 tan 89
sin 10 sin 20 sin 30 sin 180
Trang 8F sin a sin 2 a sin 3 a sin 100 a
G cos 1710 x 2sin x 2250 cos x 900 2sin 720 x cos 540 x
Trang 9Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thaày Phuùc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 9
f Cho cos 1, cos 1
tan 25 tan 20 1 tan15
1 tan 25 tan 20 1 tan15
3 tan 225 cot 81 cot 69
a / cos a b cos a b cos a sin b cos b sin a
b / sin a b sin a b sin a sin b cos b cos a
c / sin a b cos a b sin a cosa sin bcosb
e/ cos( ) cot cot 1
cos cos cos
Trang 10l/ sin( a b c ) sin cos cos a b c sin cos cos b c a sin cos cos c a b sin sin sin a b c
q/ 1 tan tan cos( )
r/ tan( a b ) tan a tan b tan tan tan( a b a b )
tan a b tan b cos a b 1 tan a tan b
tan a tan b tan c tan a tan b tan c
Trang 11Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thaày Phuùc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 11
1/ sinA = sinB.cosC + sinC cosB 2/ cosA = sinB.sinC - cosB.cosC
1 sin cos
x B
x
Bài 5: Tính tan4a biết tan2a = 2
Bài 6: Biết sin 1, 0
Trang 124 4 2
cos a N
Trang 13Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thaày Phuùc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 13
BÀI TẬP VỀ CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH VÀ TÍCH THÀNH TỔNG
Bài 1: Biến đổi thành tổng:
Trang 141 cos cos 2 cos 3
Trang 15Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thaày Phuùc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 15
2 sin 2 sin 4
2(cos cos 3 ) sin 2 sin 3 sin 4
sin 6 1
sin 2 sin 2 sin 2 4 sin sin sin cos 2 cos 2 cos 2 1 -4 cos cos cos
tan tan tan tan tan tan tan tan tan tan tan tan 1
Trang 16c Nếu sin(a – b) = 0 thì cos(2b – a) = cosa d Nếu sin(a – b) = 0 thì tan(3b – a) = tan2a
Bài 1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Giải các phương trình sau
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Giải các phương trình sau 1)s inx c os2x sin x cos x 2
1) 2 sin x -2 c os2x -4s inx+2=0; 2) 9 c os2x -5 sin x -5 cos x +4=0; 3)2 5s inx(s inx 1) c os2x ; 0
4) c os2 x sin2x 2 cos x ; 5) 1 0 3sin 22 x 7 os2 c x ; 6) 3 0 2 os c 2x 5s inx ; 7) 4 0
sin 2 x c os 2 x sin 2 xc os2 x
12) 25sin2x 100 cos x 89 ; 13) 0 os2 sin2 s inx 1
4
c x x ; 14) cos 4 x23sin(2x1)2;
2 os2c x5 cos x 2 os2c x5 sin x3;
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 17Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thaày Phuùc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 17
x
;( Đại học Bách Khoa Hà Nội -94)
23) cos (cos 2 s inx) 3s inx(s inx 2) 1
26) Đại học Cảnh sát Nhân Dân-99
Tìm nghiệm của phương trình 1 5s inx 2 os c 2x thỏa mãn điều kiện cos 0 x 0
27) Cao đẳng Công nghiệp IV –TP HCM 2000
a) Giải phương trình với 1
2
m ; b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm x0; 2 ;(khảo sát)
35) 2 os3 cos c x x 1 4 sin 22 x ; 36) 0 2 2 2 2 2 2 2
3 os c x sin x 3 os c x 2 sin x sin xc os x 23 os c x ; 7
Bài 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3 ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Giải các phương trình sau
1) 4sin3x 8sin2x s inx ; 2) 3 0 c os3x 5sin2 x 7 cos x ; 3) 7 0 4sin3x 10 sin2 x 6 s inx 1 ; 0
2sin x c os2 x s inx ; 5) 0 3 2
2 tan x 2 tan x 3 t anx 3 6) 2 tan 0 1 cos
7) cot3x sin2x 3c otx ; 8) 4 0 4 2
2sin x sin 2x3 2 sin x sin 2x3 1 0; 9) 3sin3x 3 os c 2x 7 s inx c os2 x ; 10) 1 0 2
os 3sin 2 cos 8s inx 0
11) 9 sin2 5sin x sin 2 x 17 cos x 11 0 ; 12) 5 os c 3x 3sin2x 8 cos x ; 1 0
13) c os2x cos x ; 14) 1 0 tan3x 6 t anx 9 ; 15) 0 tan3x 3 t anx ; 4 0
16) 4(sin 3 x c os2 ) x 5(s inx 1) ; ( Đại học Luật Hà Nội -2000)
4 os c x 6 2 3 c os x 4 3 3 cos x 2 3 ; 18) os3 0 c x 3 os2 c x 2(1 cos ) x 0
19) 2 tan3x 5 tan2x 23 t anx 10 ; 20) 0 3 2
6 tan (3 2 3) tan x 3 3 t anx 3 0 ; 21) tan 3x t anx2; 22) cot3 x 2 cot2 x 3c otx 6 ; 23) 0 2 cot3x cot2x 13c otx 6 ; 0
Trang 1824) cot 3x c otx20; 25) 2 os2 8 cos 7 1
cos
x
(Đại học Ngoại ngữ HN-2000)
Bài 4 PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC NHẤT VỚI SINX, COSX
Giải các phương trình sau
1 3 os3 c x sin 3 x 2 ; 2) sin 3 os3 3
; 6)4s inxcosx4; 7) 3 os c 2x sin2 x sin 2 x ;
HD: 2 cos2x 2 sin cos x x sin2x cos2x
8) 9) 3sin 3 x 3 os9 c x 1 4 sin 33 x (Đại học Mỏ địa chất HN-99)
10) os7 c xc os5 x 3 sin 2 x 1 sin 7 sin 5 x x ( Đại học Mỹ thuật HN-96);
11) Đại học kinh tế quốc dân Hà Nội -97:
4sin xc os3 x 4 cos x sin 3 x 3 3 os4 c x ;
15) Cao đẳng Hải quan Tp HCM-98 : 3
4sin x 1 3s inx 3 os3 c x ;
os 3 sin 2 1 sin
17) Đại học Văn Lang Tp HCM khối B,D-98: 4 4
4(sin x c os )x 3 sin 4x2
18) Đại học Nông Nghiệp I Hà Nôi- 95: 2 c os2 x 3 sin 2 x s inx 3 cos x ;
19) (*) Đại học thương mại Hà Nội 2000: 3 sin 2 x 2 os c 2x 2 2 2 os2 c x
20) Đại học SP Quy Nhơn 98 : s inx 3 cos x s inx 3 cos x ; 2
21) s inx(1 s inx) cos (cos x x 1)
Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI ĐỐI VỚI SINX COSX
Giải các phương trình sau
1 sin2 x 2sin x cos x 3cos2 x ; 2) 3 0 2
sin x 3sin x cos x ; 3) 1 0 2 2
os 3sin x cos 2 sin 1 0
4) 6sin2x sin x cos x c os2x ; 2
Trang 19Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trình lượng giác
Thaày Phuùc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 19
Bài 6: PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC 3 ĐỐI VỚI SINX COSX
Giải các phương trình sau
1)Đại học Luật Hà Nội 96: 4sin3 3 os c 3x 3s inx sin 2 x cos x ; 0
sin x t anx 1 3s inx cosxs inx 3;
11)Phân viện báo chí và Tuyên Truyền-98 : 2 sin3 2s inx
sin x sin x sin 2 x c os x 0
Bài 7: PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ NỬA ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI SINX COSX
Giải các phương trình sau
Trang 201) 2 S inx C x os sin x cos x ; 2) 1 1 sin 2 xs inxcosx;
3) sin 2x5 s inx cosx 1 0; 4) 1 sin 2 xcosxs inx; 5) 4 4 cos xs inxsin 2x0; 6) 5sin 2x11 s inx cosx70; 7) s inxcosxsin 2x11;
15) 2sin 2x2 s inx cosx 1 0 (Học viện Bưu chính viễn thông TP HCM-2000)
16)sin x cosx2 s inx2 cosx2 (Đại học Huế khối Đại học-2000)
17) 1 t anx 2 2 s inx (Đại học Mỏ địa chất -99)
18) s inx cos 2 3 1 sin x cos
3
; 19) s inxcosx7 sin 2x1;
20) 1 2 s inx cos x 2sin x cos x 1 2 ;
24) (s inx cos ) x 2 t anx 2 sin2 x ; 25) c os 21 x sin 21 x c os 2 sin 21 x 1 x ; 5 0
4( sin x cos x cos sin x x sin 2 x ; 27) 1 2 4 4 1
2 sin x c os x s inx cos x sin 2 x ; 30) 0 3 3
2 sin x cos x sin 2 x s inx cos x 2 2 ;
Bài 8 PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VỚI TANX COTX
Giải các phương trình sau
1) 3 t anx c otx ; 2) Đại học Công đoàn -97 : 4 2 s inx cos x t anx c otx ;
3)Đại học ngoại ngữ -97 : c otxt anx=sinxc otx; 4) Đại học Cần Thơ-99:
3 c otxt anx 2 2 sin 2x ;
5)Đại học Giao thông vận tải HN-95: tan 2 x c otx 8 os c 2x
6) Đại học Quốc gia Hà Nội -96 : t anx c otx 2 cot 2x3 ;
7) Đại học Đông đô HN-97: t anxc otx2 sin 2 xcos2x 8) Đại học Đông đô HN-99:
c otxt anx2 tan 2x;
9) 6 t anx5cot 3xtan 2x; 10) Đại học Y Khoa HN-98: 2 cot 2 xcot 3xtan 2xcot 3x; 11)Đại học quốc gia TP HCM -96: tan2x tan x tan 3 x ; 2
12)Đại học học tổng hợp HN-93: 3 tan 2 x 4 tan 3 x tan 3 tan 22 x x ;
13) Cao đẳng Hải quan -2000: 3 tan2x 4 t anx 4 c otx 3cot 2x ; 2 0
14) tan 2xtan 3xtan 5xtan 2 tan 2 tan 5x x x;
Trang 21Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trỡnh lượng giỏc
Thaày Phuực-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 21
15) Đại học học Ngoại thương TP HCM-97: 2 t anx c otx 3 2
19) Đại học Bỏch Khoa HN-2000: 1 2(cos s inx)
t anx cot 2 c otx 1
x x
tan 5 x 2 tan 3 x tan 3 tan 5 x x ; 36) 2 t anxtan 2x2 tan x tan 3xtan 2xtna x3 0;
37) tan 2xcot 3xcot 5x0; 38) t anxtan 2xs inx
A02:Tìm no thuộc (0;2 ) của
cos3x 4cos2x 3cosx 4 0.
DB1: Xđ m để PT sau có ít nhất một no thuộc đoạn
4cos x
MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HOC TỪ 2002-2010
Trang 22DB6: Giải phương trình: 1 sin x
2 8cos x
CĐ-A02: GPT: sin cos x 1.
CĐ-A02: Giải phương trình: 1 sin x cos x 0
CĐ-A02: Giải phương trình: 2cos 2x 8cos x 7 1 .
DB1: Giải phương trình: 3 tan x tan x 2sin x 6 cos x 0
DB2: Giải phương trình: cos 2xcos x 2 tan x 1 2 2
DB3: Giải phương trình: 3cos 4x 8cos x 2cos x 3 0 6 2
DB4: Giải phương trình: 2 3 cos x 2sin 2 x
2 4 1.
2 1 sin x sin x cos x
3cos x 1 sin x cos 2x 2 sin x sin x 1
B04: Giải phương trình 5 sin x 2 3 1 sin x tan 2x.
2cos x 1 2sin x cos x sin 2x sin x
2sin x 1 2cos x sin x sin 2x cos x
CĐ04: Giải phương trình: cos 3x 2cos 2x 1 2sin x sin 2x
CĐMGTW1-04: Giải phương trình:
1 cos x cos 2x sin x sin 2x
CĐ-A-04: Giải phương trình: sin x cos x sin x cos x.3 3
CĐSP NB: 4cos x 2cos 2x 1 cos 4x2 2
CĐSP HN: Giải phương trình: cos x sin x sin x cos x.3 3
1 cos 3x.sin 2x cos 4x.sin x sin 3x 1 cos x
cos x.cos 7x cos 3x.cos 5x
CĐ-A-04: Giải phương trình: sin x sin 2x 3
a) GPT khi m=13/8 b) Định m để PT (1) vô nghiệm
Trang 23Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương I: Phương trỡnh lượng giỏc
Thaày Phuực-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 23
CĐ-A-05: Giải phương trình: cos 3x cos 2x cos x 0.2 2
B-05: Giải phương trình 1 sin x cos x sin 2x cos 2x 0
A-05: GPT: cos23x.cos2x-cos2x = 0
A-06: GPT: 2 sin 6 cos6 sin cos
sin x 3 cos xsin cosx x 3 sin xcos x
D08: GPT 2 sin (1 cos 2 )x x sin 2x 1 2 cos x
CĐ08: GPT sin 3x 3 cos 3x2 sin 2 x
A09: GPT (1 2sin ) cos
3 (1 2sin )(1 sinx)
s inxcos sin 2x x 3 os3c x2( os4c xsin x)
D09: GPT 3 os5 c x 2 sin 3 cos 2 x x s inx 0.CĐ09: GPT (1 2 sin ) cos x 2 x 1 s inx cos x
14
(sin 2 x c os2 ) cos x x 2 cos 2 x s inx 0.
D10: GPT sin 2xcos2x3sinxcosx 1 0
B2011
sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcosx
D2011 s in2x 2 cos x sin x 1 0
tan x 3
Trang 24
1 Định nghĩa luỹ thừa
a 1
),
2 Tính chất của luỹ thừa
Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
a b
a ab a
a a
a
a a
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
Căn bậc n của a là số b sao cho b na
Với a, b 0, m, n N*, p, q Z ta có:
n abn a b n ; ( 0)
n n n
Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n a n b
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n a n b
Chú ý:
CHƯƠNG II HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ
LOGARIT
I LUỸ THỪA
Trang 25Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương II: Mũ-logarit
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 25
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n a
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau::
5 4
3
4 64 232
0,5 0,52
2
a b c bc
Trang 26 Với a > 0, a 1, b > 0 ta có: loga ba b
Chú ý: loga b có nghĩa khi 0, 1
Trang 27Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương II: Mũ-logarit
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 27
Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnbloge b (với 1
log 1 0a ; loga a ; 1 loga a b b; aloga b b b( 0)
Cho a > 0, a 1, b, c > 0 Khi đó:
+ Nếu a > 1 thì log a bloga cb c
+ Nếu 0 < a < 1 thì log a bloga cb c
3 Các qui tắc tính logarit
4 Đổi cơ số
Với a, b, c > 0 và a, b 1, ta có:
log log
log
a b
a
c c
BIẾN ĐỔI LOGARIT
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:
d) log 32 log 3 2
2 2log 8 f) 27log 2 9 4log 27 8
1/3 7 1
k) log 5 3 log 36 9 4 log 7 9
81 27 3 l) 25log 6 5 49log 8 7 m) 3 2 log 4 5
q) lg(tan1 ) lg(tan 2 ) lg(tan 89 )0 0 0 r) log8log (log 16) log4 2 2log (log 64)3 4
1 Phương trình mũ cơ bản: Với a > 0, a 1: 0
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a 1: a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
IV PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Trang 28Chú ý: Trong trường hợp cơ số có chứa ẩn số thì: a M a N (a1)(M N ) 0
Chia 2 vế cho 2 ( )f x
b , rồi đặt ẩn phụ
( )
f x
a t b
Đoán nhận x0 là một nghiệm của (1)
Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x0 là nghiệm duy nhất:
( ) đồng biến và ( ) nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt)
( ) đơn điệu và ( ) hằng số
Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) thì f u( ) f v( )uv
e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt
Phương trình tích A.B = 0 0
0
A B
22
Trang 29Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương II: Mũ-logarit
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 29
3 2 6
x
x x
d) 3 8 2 6
x
x x e) 4.9x 1 3 22x 1
f) 2x2 2x.3x 1, 5
g) 5 3x x2 1 h) 23x 32x i) 3 2x x2 1
Bài 3 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):
a)4x2x1 8 0 b) 4x16.2x1 8 0 c) 34x84.32x5270
d) 16x17.4x160 e) 49x7x1 8 0 f) 2x2x22 x x2 3.g) 7 4 3 x2 3x 6 h)4cos2x4cos2x 3 i) 32x536.3x1 9 0k) 32x22x128.3x2x 9 0 l) 4x229.2x22 8 0 m) 3.52x12.5x10,2
Bài 4 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):
a) 25x2(3x).5x2x7 0 b) 3.25x2(3x10).5x2 3 x 0c) 3.4x(3x10).2x 3 x 0 d) 9x2(x2).3x2x 5 0
e) 4x2 x.3 x 31 x 2.3 x x2 2x6 f) 3.25x 2(3x10).5x 2 3 x 0g) 4 +( – 8)2 +12 – 2x x x x0 h) (x4).9x(x5).3x 1 0
g) 6.9 13.6 6.4 0
1 1 1
Trang 30i) 4sinx21 sin xcos(xy) 2 y 0 k) 22(x2x)21x2 22(x2x) 1.2x2 1 0
Bài 9 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
a) 2x cosx4, với x 0 b) 3x26x10 x26x6 c) 3sin x cosx
d)
3 2
2 Một số phương pháp giải phương trình logarit
a) Đưa về cùng cơ số
Với a > 0, a 1: log ( ) log ( ) ( ) ( )
Với a > 0, a 1: log ( ) loga f x( ) b
c) Đặt ẩn phụ
d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
e) Đưa về phương trình đặc biệt
f) Phương pháp đối lập
Chú ý:
Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa
Với a, b, c > 0 và a, b, c 1: alogb cclogb a
Bài 1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a) log2x x( 1)1 b) log2xlog (2 x1) 1
c) log (2 x2) 6.log 1/8 3x52 d) log (2 x3) log ( 2 x1) 3
e) log (4 x3) log ( 4 x1) 2 log 8 4 f) lg(x2) lg( x3) 1 lg 5 g)2 log (8 2) log (8 3) 2
3
V PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Trang 31Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương II: Mũ-logarit
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 31
i) log (3 x26)log (3 x2) 1 k) log (2 x3) log ( 2 x1) 1/ log 2 5
l) log4 xlog (104 x) 2 m) log (5 x1) log 1/5(x2)0
n) log (2 x1) log ( 2 x3) log 10 1 2 o) log (9 x8) log ( 3 x26) 2 0
Bài 2 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
3log xlog xlog x 6 b) 1 lg( x22x1) lg( x21) 2 lg(1 x)
c) log4xlog1/16xlog8x 5 d) 2 lg(4 x2 4x1) lg( x219) 2 lg(1 2 ) x
e) log2 xlog4xlog8x11 f) 1/2 1/2
1/ 2log (x1) log (x1) 1 log (7x)g) log log2 2xlog log3 3x h) log log2 3xlog log3 2x
i) log log2 3xlog log3 2xlog log3 3x k) log log log2 3 4xlog log log4 3 2x
Bài 3 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
Bài 4 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
6
2 2
Trang 32p) log (222 x) 8log 1/4(2x) 5 q) log25x4 log 525 x 5 0
Bài 6 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) log32x(x12) log3x11 x 0 b) log2 2 log 62
g) log (23 x1) ( x5) log (3 x1) 2 x 6 0 h) 4 log3x 1 log3 x 4
i) log (2 x23x2) log ( 2 x27x12) 3 log 3 2
Bài 7 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) log7xlog (3 x2) b) log (2 x3) log ( 3 x2) 2
c) log (3 x1) log (2 5 x1) 2 d) x
log 3 loge) log 7 3
log x x 1 log x x 1 log x x 1
Bài 8 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
Bài 9 Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):
a) log2x2 log7x 2 log2 x.log7x b) log2 x.log3x 3 3.log3xlog2x
c) 2 log 9x2 log3x.log3 2x 1 1
Bài 10 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
2log x x 1 1x
c) 2 1 3 2
2 3
Trang 33Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương II: Mũ-logarit
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 33
Khi giải hệ phương trình mũ và logarit, ta cũng dùng các phương pháp giải hệ phương trình đã học như:
Phương pháp thế
Phương pháp cộng đại số
Phương pháp đặt ẩn phụ
y y
x x
x x
322
y x
y x
x x
y x
Bài 4 Giải các hệ phương trình sau:
x x
x y
Trang 34d)
2 2
27
2
3 3
log log3 3
x y
y y
22log 12 log log
3
13
2 2
2
y x y
x
y x y
Trang 35Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương II: Mũ-logarit
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 35
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:
– Đưa về cùng cơ số
– Đặt ẩn phụ
1
22
2 ( 2)
Trang 36c) 3 2 1
23
x x
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình logarit:
– Đưa về cùng cơ số
– Đặt ẩn phụ
– …
Chú ý: Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì:
loga B0(a1)(B1) 0 ; log
0 ( 1)( 1) 0log
a a
A
Bài 1 Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số):
a) log5(12x)1log 5(x1) b) log 1 2 log2 9x1
3log log log x 0
1
21(log
log log x 5 0 h) 6log26xxlog 6x12
i) log2x3 1 log2x1 k) log 2 2 log2
VIII BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Trang 37Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương II: Mũ-logarit
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 37
1
13
c) 2 log5x log 125 1x d) log2x64 log 16 3 x2
e) log 2 logx 2x2.log 42 x 1 f) 21 1 2
2log
4
1
2 2
1 log
1
1 log
x x
2 16
1log 2.log 2
Bài 4 Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a) ( x 1)log 20,5x(2x5) log0,5x b) 6 0 log2(2x 1)log3(4x2)2
2x 3 1
x x x
255
Trang 38l) 2sin2x4.2cos2x 6 m) 3lg(tan )x 2.3lg(cot ) 1x 1
Bài 3 Giải các bất phương trình sau:
2
x x
2 2
log ( 1)1
12
2 2
1
93
x x
2 1
3 1
x x
g)
Trang 39Luyện thi đại học năm học 2011-2012 Chương II: Mũ-logarit
Thầy Phúc-0984959465 – mail: phuckhoahoctunhien@gmail.com Trang 39
i)
2 2
lg lg 2lg
lg2
Bài 6 Giải các phương trình sau:
a) 2 log x 523 logx 5 1 0 b) log1/3x3 log1/3x2 0
c) log22x2 log2 x 2 0 d) 3 2 log x13 2 log ( 3 x1)
2 2 1/2
4
0log ( 1)
x x
y y
2 2
32
x y
y x
y x
Trang 4032log
)(
log 8x log x log 2x 0
MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HOC TỪ 2002-2010