Câu 3:Các dây dẫn có vỏ bọcnhw thế nào đợc xem là an toàn về điện?. Vỏ bọc cách điện phải làm bằng nhựa.. Vỏ bọc cách điện phải làm bằng cao su.. Vỏ bọc cách điện phải chịu đợc dòng điện
Trang 1Đề 11 Câu 1: Hai đoạn dây đồng cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở tơng ứng
là S1 , R1 và S2 , R2 Hệ thức nào dới đây là đúng? Chọn câu trả lới đúng
A S1R1 = S2R2 B R1R2 = S1S2
đúng
Câu 2: Trong các biểu thức liên hệvề đơn vị sau đây, biểu thức nào là
sai?
Câu 3:Các dây dẫn có vỏ bọcnhw thế nào đợc xem là an toàn về điện? Chọn
phơng án trả lời đúng nhất trong các phơng án sau
A Vỏ bọc cách điện phải làm bằng nhựa
B Vỏ bọc cách điện phải làm bằng cao su
C Vỏ bọc cách điện phải chịu đợc dòng điện định mức qui định cho
mỗi dụng cụ dùng điện
D Vỏ bọc làm bất kỳ vật liệu nào cũng đợc
Câu 4:Một đọan dây đồng có điện trở R Dùng máy kéo sợi kéo cho đờng
kính của dây nhỏ đi hai lần Hỏi điện trở của dây sau khi kéo là bao nhiêu?
Câu 5:Trong phòng thí nghiệm có một vôn kế và một Ampe kế còn sử dụng
tốt; RA khác 0; RV hữu hạn Hãy nêu cách xác định điện trở của vôn kế và
của của Ampe kế Dụng cụ gồm có: Bộ pin; dây dẫn; khóa điện
Câu 6:Cho mach điện nh hình vẽ, các điện
trở có giá trị bằng nhau và bằng 4Ω; RA = 0
UAB = 3,6V không đổi
a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB
b) Tìm chỉ số trên Ampe kế
Câu 7:
Cho AB là vật, A'B' là ảnh của nó qua thấu kính ảnh và vật đều vuông góc
với trục chính của thấu kính
a) Bằng phép vẽ hãy xác định:
Vị trí, tính chất, trục chính, quang
tâm, tiêu điểm của thấu kính
b) Hãy vẽ đờng đi của tia sáng
xuất phát từ A tới thấu kính Tia khúc xạ
đi qua điểm M
đáp án
Câu 4: (2đ) Tiết diện của dây trớc và sau khi kéo là:
S1 = (d/2)2.π = d2/4 π
S1 = (d/4)2.π = d2/16 π
=> S1 = 4S2
Chiều dài dây sau khi kéo so với khi cha kéo:
A
R 3
R 2
R 4
R 1
Trang 21
1
2 2
1 = =
S
S l
l
=> l2 = 4l1
Điện trở của dâu sau khi kéo so với trớc khi kéo là:
16 4
4
2 1 2 1
1 1 2 2
1
S l S l
S l S l
R
R
ρ
ρ
=> R2 = 16 R1
Vậy điện trở của dây sau khi kéo tăng gấp 16 lần so với lúc ban đầu
Câu 5:
a) (1,5đ) Mắc mạch điện nh hình vẽ:
+ Số chỉ trên vôn kế cho biết hiệu điện thế
giữa hai đầu vôn kế là U1(V)
+ Số chỉ trên Ampe kế cho biết cờng độ
dòng điện qua vôn kế là I1 (A)
+ Điện trở của vônkế là:
RV = U1 : I1 (Ω)
b) (0,75đ) Mắc mạch điện nh hình vẽ:
+ Số chỉ trên vôn kế: U2 (V)
+ Số chỉ trên Ampe kế I2 (A)
+ Điện trở Ampe kế là:
RA = U2 : I2 (Ω)
Câu 6:
R1 // [R4 nt (R2 // R3)]
Từ đó tính đợc:
R2,3 = 2Ω
R2,3,4 = 6Ω
RAB = 2,4 Ω
b) Tính đợc:
I = UAB : RAB = 3,6 : 2,4 = 1,5 (A); I1 = UAB : R1 = 3,6 : 4 = 0,9 (Ω)
I4 = UAB : R2,3,4 = 3,6 : 6 = 0,6 (A); U2 = I4 R2,3 = 0,6 2 = 1,2 (V)
I2 = U2 : R2 = 1,2 : 4 = 0,3 (A)
Suy ra số chỉ Am pe kế là: IA = I1 + I2 = 0,9 + 0,3 = 1,2 (A)
Câu 7:
+ AA' cắt BB' tại O => O là quang tâm từ đó xác định: Trục chính, Tiêu
điểm, vị trí của thấu kính, tính chất của ảnh
K
A V K
A
R 3
R 2
R 4
R 1
B
A'
M O
Trang 3+ Do tia lã ®i qua M tia tíi xuÊt ph¸t tõ A => tia lã ph¶i ®i qua A' (V× tia tíi xuÊt ph¸t tõ vËt th× tia lã ph¶i ®i qua ¶nh)