1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT ANh 10 11

23 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau các bài kiểm tra 1 tiết, giáo viên có thể sắp xếp thời gian thích hợp để trả bài và chữa bài làm của học sinh kết hợp với dạy bài mới.. - Việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

TRUNG HỌC CƠ SỞ

MÔN TIẾNG ANH

Năm 2008

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

TRUNG HỌC CƠ SỞ

MÔN TIẾNG ANH

Năm 2008

Trang 3

TIẾNG ANH THCS NGOẠI NGỮ 1

A HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

1 Về kế hoạch dạy học

Từ năm học 2008-2009, kế hoạch năm học là 37 tuần, nhưng số tiết học của bộ môn không thay đổi Mỗi học kỳ có thêm 1 tuần để nhà trường bố trí sinh hoạt tập thể hoặc ôn tập cho học sinh

K ế hoạch giảng dạy sách giáo khoa lớp 6, 7, 8, 9 qui định chi tiết đến từng tiết học Sau các bài kiểm tra

1 tiết, giáo viên có thể sắp xếp thời gian thích hợp để trả bài và chữa bài làm của học sinh kết hợp với dạy bài mới.

Đối với chương trình lớp 6 và lớp 7 có một số phần bài, bài tập có đánh dấu * là phần không bắt buộc Tuy nhiên giáo viên có thể căn cứ vào tình hình thực tế của học sinh mà thực hiện Giáo viên có thể thực hiện giảng dạy phần này trên lớp học có phần lớn đối tượng học sinh học khá và giỏi Với những lớp chỉ

có một số học sinh khá giỏi thì có thể hướng dẫn nhanh để học sinh có sở trường về bộ môn làm thêm ở nhà Giáo viên có thể căn cứ vào tình hình thực tế giảng dạy để khai thác các phần bài mở rộng cho phù hợp với đối tượng học sinh.

Đối với các bài “Language focus” trong sách lớp 7,

8, 9 nên hướng dẫn cấu trúc ngữ pháp ngắn gọn và tập trung thời gian cho học sinh luyện tập Nếu không đủ thời gian làm các tập trên lớp, có thể hướng dẫn cho học sinh làm ở nhà và sau đó chữa lại

Trang 4

2 Về kiểm tra, đánh giá kết quả.

- Việc đánh giá kết quả học tập cần được thông qua 4 kĩ năng: nghe, nói, đọc và viết.

- Nội dung các bài kiểm tra cần gắn liền với mục tiêu của các bài học tại thời điểm kiểm tra.

- Việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh cần được thực hiện theo hai phương thức: thường xuyên và định kỳ, với nhiều hình thức kiểm tra khác nhau: các hoạt động thực hành và luyện tập bài học trên lớp, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết, kiểm tra cuối học kỳ.

- Cấu trúc của các bài kiểm tra viết 1 tiết và cuối học kỳ gồm các phần sau:

3 Sử dụng các trang thiết bị, đồ dùng dạy học.

- Các trang thiết bị cần thiết cho việc dạy học

bộ môn: máy cát sét, tranh và ảnh, đồ vật thật để minh họa từ ngữ mới, hoặc tạo tình huống trong các bài dạy.

Có đủ băng máy và các điều kiện cần thiết (như pin ở các vùng chưa có điện) để sử dụng băng máy dạy các bài luyện nghe trong sách giáo khoa là yêu cầu bắt buộc Đối với những nơi có điều kiện, giáo viên có thể

sử dụng thêm các trang thiết bị như máy vi tính, máy đèn chiếu, video, TV và các phương tiện nghe nhìn khác.

- Việc sử dụng có hiệu quả các đồ dùng dạy học tối thiểu trên được coi là một trong những tiêu chí

để đánh giá chất lượng các giờ dạy.

Trang 5

B.Ph©n phèi ch¬ng tr×nh

ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2008-2009 MÔN TIẾNG ANH LỚP 6

C¶ n¨m: 37 tuÇn ( 105 tiÕt) Häc k× I: 19 tuÇn ( 54 tiÕt) Häc k× II: 18 tuÇn ( 51 tiÕt)

Trang 6

KiÓm tra häc k× I

Chữa bài kiểm tra häc k× I

44-464748Grammar practice 49

8 Out and about

Trang 7

¤n tËp,KiÓm tra häc k× II

Chữa bài kiểm tra häc k× II

979899

16 Man and the

105

MÔN TIẾNG ANH líp 7

C¶ n¨m: 37 tuÇn ( 105 tiÕt)

Häc k× I: 19 tuÇn ( 54 tiÕt) Häc k× II: 18 tuÇn ( 51 tiÕt) Häc k× I

Trang 8

5 Work and play

¤n tËp,KiÓm tra häc k× I

Chữa bài kiểm tra häc k× I

45-464748

Trang 9

11 Keep fit, stay

¤n tËp,KiÓm tra häc k× II

Chữa bài kiểm tra häc k× II

979899

Trang 10

MÔN TIẾNG ANH líp 8

C¶ n¨m: 37 tuÇn ( 105 tiÕt)

Häc k× I: 19 tuÇn ( 54 tiÕt) Häc k× II: 18 tuÇn ( 51 tiÕt)

1 2 3 4

56

7 8 9 10

1111

3 At home

(5 tiết) Getting started + Listen

and read Speak + Listen Read

Write Language focus

11 14 15

1617

20 21 22 23 24

Trang 11

Write Language focus

25

5 Study habits

(6 tiết) Getting started + Listen

and read Speak Listen Read Write Language focus

26 27 28 29

3031

32 33 34 35

3637

404141

43 44 45

¤n tËp,KiÓm tra häc k× I

Chữa bài kiểm tra häc k× I

464748

8 Country life and

49 50 51 52

5354

Häc k× II

Trang 12

55 56 57 58 59 60

10 Recycling

(5 tiết) Getting started + Listen

and read Speak + Listen Read

Write Language focus

61 62 63 64 65

66 67 68 69 70 71

¤n tËp, cñng cè 72KiÓm tra 73

74 75 76 77 78 79

13 Festivals

(6 tiết) Getting started + Listen

and read Speak Listen Read Write

80 81 82 83 84 85

Trang 13

Write Language focus

86 87 88 89 90

Write Language focus

93 94 95 96 97

¤n tËp,KiÓm tra häc k× II

Chữa bài kiểm tra häc k× II

98 99 100

16 Inventions

(5 tiết) Getting started + Listen

and read Speak + Listen Read

Write Language focus

101 102 103 104 105

MÔN TIẾNG ANH líp 9

C¶ n¨m: 37 tuÇn ( 70 tiÕt)

Häc k× I: 19 tuÇn ( 36 tiÕt) Häc k× II: 18 tuÇn ( 34 tiÕt)

Häc k× I

Trang 14

1 2 3 4 5 6

2 Clothing

(6 tiết) Getting started + Listen

and read Speak Listen Read Write Language focus

7 8 9 10 11 12

14 15 16 17 18 19

20 21 22 23 24 25

KiÓm tra 26

5 The media

(5 tiết) Getting started + Listen

and read Speak

27 28

¤n tËpKiÓm tra häc k× I Ch÷a kiÓm tra k× I

29-303132

5 The media Listen 33

Trang 15

(tiếp) Read

Write Language focus

34 35 36

37 38 39 40 41 42

7

Saving energy

(6 tiết) Getting started + Listen

and read Speak Listen Read Write Language focus

43 44 45 46 47 48

KiÓm tra 498

Celebrations

(6 tiết) Getting started + Listen

and read Speak Listen Read Write Language focus

50 51 52 53 54 55

9

Natural disasters

(6 tiết) Getting started + Listen

and read Speak Listen Read

56 57 58 59 60

Trang 16

Write Language focus

61

Kiểm tra 6210

Ôn tậpKiểm tra học kì II 65

67 68 69 70

Tiếng Anh ngoại ngữ 2

A − Hớng dẫn thực hiện

1 Thời lợng dạy tiếng Anh môn Ngoại ngữ 2: 2 tiết/tuần.

2 Sử dụng SGK tiếng Anh lớp 6 và lớp 7 – THCS để dạy

tiếng Anh Ngoại ngữ 2 cho cả cấp THCS.

Trong sách giáo khoa lớp 6 và lớp 7 có một số bài và bài tập

có đánh dấu * là phần không bắt buộc Tuy nhiên, giáo viên có thể thực hiện giảng dạy trên lớp nếu thời gian dành cho các phần bắt buộc còn d Giáo viên có thể căn cứ vào tình hình thực tế giảng dạy mà điều chỉnh tiết học của từng bài cho phù hợp với đối tợng học sinh.

Trang 17

Tuy nhiên, số tiết quy định cho toàn chơng trình và số tiết kiểm tra là yêu cầu bắt buộc.

4 Về việc kiểm tra đánh giá kết quả học tập.

Việc đánh giá kết quả học tập cần đợc thông qua bốn kĩ năng: nghe, nói, đọc và viết

Nội dung các bài kiểm tra cần gắn liền với mục tiêu của các bài học tại thời điểm kiểm tra.

Việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh cần đợc thực hiện theo các quy định trong Quy chế về kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiểm tra định kì và kiểm tra thờng xuyên Đa dạng hoá các hình thức kiểm tra, đánh giá: kiểm tra nói, viết, đánh giá kết quả học tập thông qua các hoạt động xây dựng bài mới, thực hành và luyện tập trên lớp cũng nh làm bài tập

5 Sử dụng các trang thiết bị, đồ dùng dạy học

- Các trang thiết bị cần thiết cho việc dạy học bộ môn: máy cát sét, tranh, ảnh, đồ vật minh hoạ trong các giờ dạy Có đủ băng máy và các điều kiện cần thiết để sử dụng băng cho các bài tập luyện nghe trong sách giáo khoa là yêu cầu bắt buộc Đối với những nơi cú điều kiện, giỏo viờn cú thể sử dụng thờm cỏc trang thiết bị như mỏy vi tớnh, mỏy đốn chiếu, video, TV và cỏc phương tiện nghe nhỡn khỏc Đặc biệt khuyến khớch giỏo viờn ứng dụng cụng nghệ thụng tin để đổi mới phương phỏp giảng dạy.

Tăng cờng việc sử dụng các đồ dùng dạy học tự tạo, các đồ vật thật để minh hoạ từ mới hoặc tạo tình huống để luyện tập trong các bài học.

Trang 18

B − ph©n phèi ch¬ng tr×nh NN2

Líp 6

sö dông S¸ch gi¸o khoa tiÕng Anh líp 6 THCS

C¶ n¨m: 37 tuÇn ( 70 tiÕt) Häc k× I: 19 tuÇn (36 tiÕt) Häc k× II: 18 tuÇn ( 34 tiÕt)

4 Big or small ? A Where is your school?

Ch÷a bài kiÓm tra

B My class

212

Trang 19

¤n tËp,kiÓm tra và chữa bài kiểm tra häc k× I

C Getting ready for school

4 3

7 Your house A Is your house big?

B Town or country?

Ch· bµi kiÓm tra C.On the move

71

8 Out and about A What are you doing?

Líp 7

sö dông S¸ch gi¸o khoa tiÕng Anh líp 6 THCS

C¶ n¨m: 37 tuÇn (70 tiÕt) Häc k× I: 19 tuÇn (36 tiÕt) Häc k× II: 18 tuÇn ( 34 tiÕt)

Trang 20

9 The body A Parts of the body

B Faces 7

10 Staying healthy A How do you feel?

B Food and drink

C My favorite food

7

KiÓm tra 1

11 What do I eat A At the store

Ch÷a bµi kiÓm tra

B At the canteen

313Grammar practice 1KiÓm tra 1

12 Sports and

pastimes A What are they doing?Ch÷a bµi kiÓm tra

¤n tËp, kiÓm tra và chữa bàikiểm tra häc k× I

B Free time

C How often?

21432

seasons A The weather and seasonsB Activities in seasons 7

14 Making plans A Vacation destinations

B Free time plans

C Suggestions 6Grammar practice 1KiÓm tra 1

15 Countries A We are the world

Ch÷a bµi kiÓm tra

B Cities, buildings and people

C Natural features

213

2

16 Man and the

environment A Animals and plans¤n tËp,kiÓm tra và chữa bài

kiểm tra häc k× II

B Pollution

343Grammar practice 1

Líp 8

sö dông S¸ch gi¸o khoa tiÕng anh líp 7 THCS

C¶ n¨m: 37 tuÇn ( 70 tiÕt) Häc k× I: 19 tuÇn (36 tiÕt)

Trang 21

Häc k× II: 18 tuÇn ( 34 tiÕt)

Häc k× I

Unit

1 Back to school A Friends

B Names and addresses 7

2 Personal

information A Telephone numbersB My birthday 7

KiÓm tra 1

3 At home A What a lovely home!

Ch÷a bµi kiÓm tra

B Hoa s family

313Language focus 1 1KiÓm tra 1

4 At school A Schedules

Ch÷a bµi kiÓm tra

¤n tËp, kiÓm tra và chữa bài kiểm tra häc k× I

B The library

3144

Häc k× II

Unit

5 Work and play A In class

B It s time for recess 7

6 After school A What do you do?

B Let s go! 6

Language focus 2 1KiÓm tra 1

7 The world of

work A A student s work

Ch÷a bµi kiÓm tra

B The worker

314

8 Places A Asking the way

¤n tËp, kiÓm tra và chữa bài kiểm tra häc k× II

B At the post office

344

Trang 22

Líp 9

sö dông S¸ch gi¸o khoa tiÕng anh líp 7 THCS

C¶ n¨m: 37 tuÇn ( 70 tiÕt)

Häc k× I: 19 tuÇn ( 36 tiÕt) Häc k× II: 18 tuÇn ( 34 tiÕt)

11 Keep fit, stay

healthy A A check – upCh÷a bµi kiÓm tra

B What was wrong with you?

314KiÓm tra 1

12 Let s eat A What shall we eat?

Ch÷a bµi kiÓm tra

¤n tËp,kiÓm tra và chữa bài kiểmtra häc k× I

B Our food

3143Language focus 4 1

B Come and play 7

14 Freetime fun A Time for TV

B What s on? 7

KiÓm tra 1

15 Going out A Video games

Ch÷a bµi kiÓm tra

B In the city

314

16 People and

places A Famous place in Asia¤n tËp kiÓm tra và chữa bài kiểm

tra häc k× II

343

Trang 23

B Famous people

Language, focus 5 1

Ngày đăng: 19/12/2015, 05:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w