1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi kỳ thi TS 10 phần 3 (có đáp án)

2 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 221 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng phương pháp đại số, xác định tọa độ giao điểm của P và d.. Kẻ đường cao AH và đường phân giác BE H∈BC, E∈AC.. Chứng minh tứ giác ADHB nội tiếp.. Xác định tâm O của đường tròn O ngoạ

Trang 1

ĐỀ 3

Câu 1: (3đ)

a) Tính giá trị biểu thức: A=5 12 −4 75+2 48−3 3

b) Giải hệ phương trình:

=

= +

2 3

3 2

y x

y x

c) Giải phương trình: x4 – 7x2 – 18 = 0

Câu 2: (2đ)

Cho hai hàm số y = -x2 có đồ thị (P) và y = 2x – 3 có đồ thị (d)

a) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Bằng phương pháp đại số, xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Câu 3: (1đ)

Lập phương trình bậc hai ẩn x có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn các điều kiện:

1

2

1 +x =

6

13 1

1 1

2 1

+

x x

x

Câu 4: (4đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH và đường phân giác BE (H∈BC, E∈AC) Kẻ AD vuông góc với BE (D∈BE)

a) Chứng minh tứ giác ADHB nội tiếp Xác định tâm O của đường tròn (O) ngoại tiếp tứ giác ADHB b) Chứng minh tứ giác ODCB là hình thang

c) Gọi I là giao điểm của OD và AH Chứng minh: 2 12 12

4

1

AC AB

d) Cho biết góc ABC = 600, độ dài AB = a Tính theo a diện tích hình phẳng giới hạn bởi AC, BC và cung

nhỏ AH của (O).

ĐÁP ÁN Câu 1:

a) A=5.2 3−4.5 3+2.4 3−3 3=(10−20+8−3) 3=−5 3

b)

=

=

=

=

=

=

= +

=

=

=

+

1

1 1

1 2 3 5

5

2 3 2

2 3 3

2 3 2

3

3 2

x

y x

y x

x y

x x

x y

y

x

y

x

c) x4 – 7x2 - 18 = 0 ⇒∆' = (-7)2 – 4.(-18) = 49 + 72 = 121 = 122

'∆ > 0 ⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

2

19 2

12 ) 7 (

2+ ∆ = − − + = =

a

b

; x2 = 2,5

2

5 2

12 ) 7 (

2− ∆ = − − − =− =−

a

b

Câu 2:

a) Bảng giá trị:

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): x2 + 2x -3 =0

Tìm được hai nghiệm x2 = 1 x2 = -3

Tính được tọa độ giao điểm (1; -1) và (-3; -9)

Câu 3: Quy đồng mẫu thức đúng

6

13 )

1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 (

2 1

1 2 2

− +

x x

x x x

x

x -1 0 1

y -1 0 -1

Đề 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ I NĂM HỌC: 2011 - 2012 KHÓA NGÀY THI: 22/06/2011

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Biến đổi đến .

6

13 1 ) (

) (

2

2 1 2 1

2 1 2

+ +

+

x x x x

x x x x

Tính được x1x2 = –6

Lập được phương trình bậc hai x2 – x – 6

= 0

Câu 4:

a) Góc ADB = 900 (gt); Góc AHB = 900

(gt)

Kết luận tứ giác ADHB nội tiếp (cung

chứa góc)

AB là đường kính đường tròn ngoại tiếp

tứ giác

ADHB, tâm O là trung điểm của AB

b) BE là phân giác nên D là

Suy ra OD⊥AH (bán kính qua điểm chính giữa cung)

Kết hợp giả thuyết BC⊥AH, suy ra OD//BC Kết luận tứ giác ODCB là hình thang

c) ∆AHB có: OD // BC (chứng minh trên) và OA = OB nên OI là đường trung bình Suy ra IA = IH =

2

AH

hay AH = 2AI

Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH nên 1 2 12 1 2

AC AB

Thay AH = 2AI được 1 1

4

1

2 2

d) Diệm tích cần tìm S = SABC – (SOBH + Sq(AOH))

Giả thuyết góc ABC = 600 nên ABC là nửa tam giác đều, ∆OBH đều và sđ cung nhỏ AH = 1200

SABC =

2

3 4

2

)

2

( AB 2 = a2 ; SOBH =

16

3 4

3 )

12 360

120 OA2 a2

=

48 ) 4 3 21 ( 12 16

3 2

2

đvdt a

a a

a

=





+

Ngày đăng: 18/12/2015, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w