1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU LAN 1

3 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC.. Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đờng thẳng AB với CD; AD và CE.. Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp Bài 6.

Trang 1

sở gd và đt hà tĩnh đề THI thử vào thph năm 2010 - 2011

-& - .… é ẹ

MÔN: Toán học

(90 phút , không kể thời gian giao đề)

Bài 1 Rút gọn biểu thức: A = (4 + 15)( 10− 6) 4− 15

Bài 2 Cho biểu thức

B =

2

) 1 ( : 1

1 1

1

2

2 2 3

3





+

+





x

x x x x

x x x

x ; Với x ≠ 2; x ≠±1; x ≠ 0

a, Rút gọn biểu thức B

b, Tìm giá trị của x để B = 3

Bài 3 Cho hàm số: y = ax + b Tìm hệ số a và b trong các trờng hợp sau:

a, Biét rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(2; -3) và B(1; 4)

b, Để hàm số y = ax + b song song với đờng thẳng y = x + 5 và đi qua điểm

M(1; - 2)

Bài 4 a, Giải phơng trình sau: 3x2 + 2x – 5 = 0

b, Giải hệ phơng trình sau: 3 2 4

x y

x y

 + =

Bài 5 Cho đờng tròn (0) với dây BC cố định và một điểm A thay đổi vị trí trên cung lớn

BC sao cho AC > AB và AC > BC Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại D và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đờng thẳng AB với CD; AD và CE

a Chứng minh rằng DE // BC

b Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp

Bài 6

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = x2 2x2 2010

x

− + ; (với x ≠ 0)

-é&ẹ -đáp án và biểu chấm

Bài 1 (1điểm)

Ta có: A = (4 + 15)( 10− 6) 4− 15 =

= 4+ 15. 4+ 15. 4− 15 ( 5− 3) 2

= 8+2 15. 16−15.( 5− 3)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 2

= ( 5+ 3)( 5− 3) = 2

Vậy A = 2

Bài 2 (2,5điểm; câu a(1,5 điểm); câu b(1 điểm)

a Rút gọn B =

2

) 1 ( : 1

1 1

1

2

2 2 3

3





− +

+





+

x

x x x x

x x x

x

= ( 1)( 2 1) ( 1) ( 1)( 2 1) ( 1) : (1 2) (2 1)2

x x x x x x x x x x x x x

= ( 1)( 2 2 1) ( 1)( 2 2 1) : (1 2) (2 1)2

x x x x x x x x x

2

x

x x

x x x

x2 − 2

Vậy B =

x

x2 − 2

b Ta có: B = 3 <=> x2 - 3x – 2 = 0 (*)

∆ = 17 => ∆ > 0 suy ra phơng trình (*) có hai nghiệm là:

=> x1,2 =

2

17

3 ±

Vậy x nhận hai giá trị là: x = 3 17

2

+ và x = 3 17

2

− thì B = 3

0, 5 0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 3 (1,5điểm; mỗi câu 0,75 điểm)

a, Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(2; -3) tại đó x = 2; y = -3 nên ta có

phơng trình: 2a+b = -3 (1); tơng tự thị hàm số y = ax + b đi qua điểm và B(1;

4) ta có phơng trình: a+b = 4 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình: 2 3

4

a b

a b

+ = −

 + =

7 11

a b

= −

⇔  =

 Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm là:

b, Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đờng thẳng y = x + 5 nên ta có:

a = a’ => a = 1, khi đó hàm số đã cho có dạng: y= x + b và đi qua điểm

M(1; -2); suy ra: -2 = 1 + b => b = -3; vậy a = 1; b = -3

0,25

0,25 0,25

0,5 0,25

Bài 4 (1,5điểm; mỗi câu 0,75 điểm)

a, Tính đợc : ∆ và chỉ ra đợc ∆> 0

Vậy phơng trình ta có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 = 5

3

b, Ta có :  + =35x x y−2y=114 <=>  =x y=12

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm : 2

1

x y

=

 =

0,5 0,25 0,5 0,25

Trang 3

Bài 5 (3điểm; câu a-1,5điểm; câu b-1điểm;vẽ hình 0,5 điểm )

a Ta có: ∠CDE =

2

1SđDC =

2

1SđBD = ∠BCD

=> DE// BC (hai góc ở vị trí so le trong)

b ∠APC =

2

1 sd(AC - DC) = ∠AQC Suy ra tứ giác APQC nội tiếp đợc đờng tròn

(vì ∠APC = ∠AQC cùng nhìn đoạn AC)

1,0 0,5 0,5

0,5 Hình 0,5

Bài 6 (0,5điểm) Ta có: 2 2 2 2010 2010 2 2.20102 20102

2010

Vì (x - 2010)2 ≥ 0 với mọi x ∈ R; mặt khác x2 > 0 với mọi x khác 0

2

x

x

0,25

0,25

Ngày đăng: 18/12/2015, 01:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w