1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật Lí 6

14 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Kỹ năng: Biết ơc lợng gần đúng một số độ dài cần đo, biết đo độ dài của một số vật thông thờng, biết tính giá trị trung bình các kết quả đo và sử dụng thớc đo phù hợp a,Thái độ: Rèn

Trang 1

Tuần:1 - Tiết :1

Ngày soạn:14/8/2009 Ngày dạy: 6d:16 /8./ 2009.

6b: 20/08/10

6c: 21/08/10

Chơng I : cơ học

Bài 1

Đo độ dài

1.Mục tiêu

a, Kiến thức: Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài Biết xác định giới hạn

đo(GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo

b, Kỹ năng: Biết ơc lợng gần đúng một số độ dài cần đo, biết đo độ dài của một

số vật thông thờng, biết tính giá trị trung bình các kết quả đo và sử dụng thớc đo phù hợp

a,Thái độ: Rèn tính cẩn thận, ý thức hợp tác trong hoạt động nhóm.

2.Chuẩn bị

a Giáo viên: Giáo án

*Mỗi nhóm:1thớc kẻ có ĐCNN1mm, 1thớc dây có ĐCNN 0,5mm, chép vào vở bảng 1.1 kết quả đo độ dài

- Cả lớp: Tranh vẽ to thớc kẻ có GHĐ 20cm, ĐCNN 2mm

b Học sinh : Học bài và chuẩn bị dụng cụ học tập

3.Ti ế n trỡnh d ạy học

a Kiểm tra bài cũ, (1ph):

+ CBị sách vở và các dụng cụ học tập của học sinh

+ Chia lớp thành 4 nhóm, phân công nhóm trởng th kí

b.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Đặt vấn đề(5ph)

-Giới thiệu chơng trình vật lý và yêu cầu

của việc học tập bộ môn

-Cho HS quan sát tranh vẽ và trả lời câu

hỏi đặt ra ở đàu bài

GV chốt lại:thớc đo không giống nhau

cách đo của ngời em cha chính xác

cách đọc kết quả đo có thể cha đúng

?Để khỏi tranh cãi thi hai chị em phải

thống nhất điều gì? Ng/cứu bài mới

?Đơn vị đo độ dài đó học ở cấp 1 gồm là

những đơn vị nào?

?Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo

l HS quan sát và đa ra các phơng án trả lời:.gang tay cua hai chị em không giông nhau;độ dài gang tay trong mỗi lần đo không giống nhau;đếm số gang tay không chính xác

-Ghi đầu bài

I Đơn vị đo độ dài(10ph) 1.Ôn lại một số đơn vị đo độ dài

-HS trao đổi và nhớ lại các đơn vị đo độ dài đã học

Đơn vị đo độ dài hợp pháp :Mét kí hiệu

Trang 2

ờng của nớc ta là gì?Kí hiệu?

-Yêu cầu HS trả lời câu C1 và một số ví

dụ khác

- GV kiểm tra lại và giới thiệu một số

đơn vị sử dụng trong thực tế:

1inh=2,54cm 1Dặm=444,4m

1ft(f00t)=30,48cm 1HảI lí= 1853m

1n.a.s=9,461.10 km

- Yêu cầu HS ớc lợng độ dài 1m trên

mép bàn học và dùng thớc kiểm tra.So

sánh hai kết quả

- GV:Sự khác nhau giữa giá trị ơc lợng

và giá trị đo càng nhỏ thì khả năng ớc

l-ợng càng tốt

- Yêu cầu HS ớc lợng độ dài gang tay và

tự kiểm tra.Ghi kết quả vào vở

?Tại sao trớc khi đo độ dài lại phải ớc

l-ợng độ dài vật cần đo

- Yêu cầu HS quan sát H1.1(SGK) và trả

lời câu C4

? Có những loại dụng cụ nào dể đođộ

dài

- GV treo tranh vẽ to thớc dài 20cm có

ĐCNN 2mm.Yêu cầu HS xác định

GHĐ và ĐCNN Qua đó GV giới thiệu

cách xác định GHĐ và ĐCNN của một

thớc đo

- Yêu cầu HS trả lời C5,C6 ,C7 và bài

tập 1-2.1(SBT)

- GV dùng bảng 1.1(SGK) hớng dẫn HS

đo và ghi kết quả.Hớng dẫn cụ thể cách

tính giá trị trung bình : (L1+L2+L3):3

- GV phân nhóm ,giới thiệu và phát

dụng cụ

- GV quan sát các nhóm làm việc

là m

Ngoài ra: km, hm, dam, dm, cm mm -HS điền vào chỗ trống trong câu C1,đại diện nhóm đọc kết quả

C1:1m=10dm=100cm=1000mm 1km=1000m

2.Ước l ợng độ dài

-HS ớc lợng 1m chiều dài bàn học và kiểm tra lại bằng thớc.So sánh giá trị ớc lợng và giá trị đo

-HS làm việc cá nhân:ớc lợng và đo độ dài của một gang tay(C3)

-Để lựa chọn dụng cụ đo cho phù hợp

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài(10ph)

-HS làm việc cá nhân,trả lời câu hỏi và thực hành xác định GHĐ và ĐCNN của một số thớc đo độ dài

-Cá nhân HS làm vào vở C4,C5,C6,C7

và bài tập 1-2.1(SBT) -Trình bày bài làm của mình theo sự

điều khiển của GV

2 Đo độ dài(15ph)

Đo độ dài cuốn sách giáo khoa vật lí6

-HS trong nhóm phân công nhau làm những công việc cần thiết

-Thực hành đo độ dài theo nhóm và ghi kết quả vào bảnh 1.1

Trang 3

Qua bài học cần nắm đợc nội dung gì? *Ghi nhớ:(SGK T8)

Hai học sinh đọc nội dung ghi nhớ

c.Củng cố(2ph)

- Đơn vị đo độ dài hợp pháp,và trong thực tế

- Khi dùng thớc ta chú ý điều gì?

d.H ớng dẫn về nhà(2ph)

-Học thuộc nội dung ghi nhớ

- Học và làm bài tập 1-2.3;1-2.4;1-2.5;1-2.6;1-2.7 (SBT)

- Đọc trớc 2 “Đo độ dài’

- Chuẩn bị thớc kẻ ,kết quả bảng 1.1 giờ sau ng/cứu

-@@@ -Tuần: 2 - Tiết : 2

Ngày soạn: 20/8/2010

.

Ngày dạy: 6d:23/8/2010.

6a,e.25./8/ 2010 6b:27/8/2010 6c:28/8/10

Bài 2

1.Mục tiêu

a.Kiến thức: Biết đợc cách đo độ dài của một số vật,và một số ứng dụng của đo

độ dài trong thực tế

b.Kĩ năng: Củng cố việc xác địng GHĐ và ĐCNN của thớc.Củng cố cách xác

định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc đo cho phù hợp.Rèn luyện kĩ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo.Biết tính trung bình các kết quả đo

c.Thái độ: Rèn tính trung thực thông qua việc ghi kết quả đo.

2.Chuẩn bị

a Giáo viên: Giáo án

*Cả lớp: Tranh vẽ to hình 2.1;2.2 & 2.3 (SGK) Phiếu học tập

b Học sinh: Học bài và làm bài tập,bảng 1.1

3.Tiến trỡnh dạy học

a Kiểm tra bài cũ;(8ph)

*HS1: Đơn vị đo chiều dài là gì? Đổi các đơn vị sau: 1km= m; 1m= km;

0,5km= m; 1mm= m

- Gợi ý: Đơn vị m 1km=1000m 1m=0,001km 0,5km=500m 1mm=0,001m

*HS2: GHĐ & ĐCNN của thớc đo là gì?Kiểm tra cách xác định GHĐ & ĐCNN của loại thớc có trong tay em

-Gợi ý: GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên thớc ĐCNN của thớc làđộ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thớc

b.Bài mới

* Đặt vấn đề(2ph)

Các nhóm báo cáo kết quả thực hành ở giờ trớc,cho nhận xét về các kết quả đo.Tại sao kết quả đo của các nhóm không giống nhau? Ng/cứu bài hôm nay

-Yêu cầu HS nhớ lại phần thực hành ở

I Cách đo độ dài.

1

Tr ả l ờ i c â u h ỏ i (10ph)

Trang 4

tiết 1 và thảo luận theo nhóm trả lời các

câu C1,C2,C3,C4,C5

-GV hớng dẫn HS thảo luận đối với từng

câu hỏi:

C1:Gọi một vài nhóm trả lời.GV đánh

giá kết quả ớc lợng.(Sai số giữa giá trị

-ớc lợng và giá trị trung bình tính đợc

sau khi đo càng nhỏ thì có thể coi là ớc

lợng tốt)

C2:?Dùng thớc dây đo chiều dài bàn

học,thớc kẻ đo bề dày cuốn sách Vật

lí.Tại sao em không chọn ngợc lại?

GV khắc sâu:Trên cơ sở ớc lợng gần

đúng độ dài cần đo để chọn dụng cụ

đo thích hợp.

C3:Có thể xảy ra tình huống đặt đầu thứ

nhất của chiều dài cần đo không trùng

với vạch số 0 và độ dài đo đợc bằng

hiệu của 2 giá trị tơng ứng với 2 đầu của

chiều dài cần đo,cách này chỉ sử dụng

khi đầu thớc bị gãy hoặc mờ vạch số 0

GV chỉ ra tình huống đặt thớc lệch

(t-ơng tự C7a)để khẳng định: cần đặt thớc

dọc theo độ dài cần đo

C4:GV sử dụng tình huống đặt mắt lệch

(tơng tự C8a,b)

C5: GV sử dụng hình 2.3(SGK) để

thống nhất cách đọc và cách ghi

-Thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi C1, C2,C3,C4,C5,ghi ý kiến của nhóm mình vào phiếu học tập

-Đại diện nhóm trình bày câu trả lời theo sự điều khiển của GV

C1:Tuỳ HS

C2:Thớc dây dùng để đo chiều dài bàn học.Thớc kẻ dùng để đo bề dày SGK Vì : Thớc kẻ có ĐCNN 1mm cho kết quả đo chính xác hơn thớc dây có

ĐCNN 0,5cm

C3: Đặt thớc dọc theo chiều dài cần đo, vạch số 0 trùng với một đầu của vật

C4: Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc với cạnh thớc ở đầu kia của vật

C5: Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật

-Yêu cầu HS làm việc cá nhân với câu

C6 và ghi vào vở theo hớng dẫn chung

-Tổ chức cho HS thảo luận để thống

nhất phần kết luận

2.Rút ra k ế t lu ậ n :(8ph)

-HS làm việc cá nhân,chọn từ thích hợp

điền vào chỗ trống trong cõu C6

C6(1) Độ dài.(2)GHĐ.(3)ĐCNN

(4) Dọc theo (5) Ngang bằng với (6) Vuụng gúc (7) Gần nhất

-Tham gia thảo luận để thống nhất cách

đo độ dài(theo 5 bớc)

Trang 5

c. Củng cố(5ph)

- Để đo độ dài của một vật dựng dụng cụ gỡ? Trỡnh bài cỏch đo độ dài?

- Đọc phần em chưa biết

d.H ớng dẫn về nhà(2ph)

-Học thuộc phần ghi nhớ và làm bài tập 1-2.8 đến 1-2.13 (SBT)

-Đọc trớc bài 3: Đo thể tích chất lỏng

-Kẻ bảng 3.1: Kết quả đo thể tích chất lỏng vào vở

HD: B i1-2.8C B i1-2.9a=0,1cm b=1cm c=0,1cm hà à oặc 0,5cm

-@@@ -Tuần: 3 - Tiết : 3

Ngày soạn: 29/8/2010

Ngày dạy: 6d:30/8/2010 6b:03./9/2010 6c:04./9/2010

Bài 3

Đo thể tích chất lỏng

1.Mục tiêu

a,Kiến thức:Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng Biết xác định tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

b,Kĩ năng: Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng

c,Thái độ:Rèn tính trung thực,thận trọng khi đo thể tích và báo cáo kết quả đo

2.Chuẩn bị

a Giỏo viờn: Giỏo ỏn , bảng phụ kẻ sẵn bảng 3.1

*Mỗi nhóm: 2 bình thuỷ tinh cha biết dung tích, 1 bình chia độ, các loại ca

đong

b.Học sinh: Học b i, l m b i à à à tập ,kẻ bảng 3.1 v o và ở,1 chậu đựng n

3.Tiến trỡnh dạy và học

a.Kiểm tra b i cà ũ (6ph)

*Kiểm tra bài cũ

*HS1:GHĐ & ĐCNN của thớc đo là gì? Tại sao trớc khi đo độ dài phải ớc lợng độ dài cần đo? Chữa bài tập 1-2.9 (SBT)

G ợ i ý:- HS nờu khỏi niệm GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo

- Vỡ chọn dụng cụ đo cho phự hợp, kết quả đo chớnh xỏc

-Bài 1-2.9 :a) 0,1cm b) 1cm c) 0,1cm, 0,5cm

-GV cho HS quan sát H2.1,H2.2,H2.3 và

gọi HS lần lợt HS trả lời câu C7,C8,

C9,C10(với C10 yêu cầu HS kiểm tra

bằng cách dùng thớc đo)

-Hớng dẫn HS thảo luận để thống nhất

câu trả lời

Qua b i hà ọc ghi nhớ những nội dung gi?

II V ậ n d ụ n g :(10ph)

-HS làm việc cá nhân,trả lời các câu hỏi C7,C8,C9,C10

-Thảo luận để thống nhất câu trả lời

1.B i C7 à : chọn C

2 B iC8 à : chọn C

3.B i C9 à : a)l=7cm b)l=7cm c) l=7cm

4 B iC10 à : Ho n to n à à đỳng

* Ghi nhớ : (SGKT11)

-Hai HS đọc nội dung ghi nhớ

Trang 6

*HS2:Nờu cỏch đo độ dài của một vật? Chữa bài tập 1-2.7 (SBT).

G ợ i ý : -Nội dung ghi nhớ Bài1-2.7 B

b. Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*: Đặt vấn đề (2ph)

-GVdùng 2 bình có hình dạng khác nhau

và hỏi:chúng chứa đợc bao nhiêu nớc?

-HS quan sát và đa ra dự đoán.Làmthế nào

để biết trong bỡnh cú bao nhiờu nước, ng/cứu bài hụm nay

-Hớng dẫn HS cả lớp ôn lại đơn vị đo thể

tích.Cho HS đọc thụng tin

? Nờu đơn vị đo thể tớch thường dựng,và

cỏc đơn vị trong thực tế

-Yêu cầu HS hoạt động cá nhân đổi đơn

vị đo thể tích C1, gọi 1 HS chữa trên

bảng HS khác bổ xung

GV thống nhất kết quả đổi đơn vị

I Đơn vị đo thể tớch.(7ph)

-Đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3) và lít (l)

-Ngo i ra: cmà 3, dm3, mm3, ml, cc ,cỳt,tụng -Mối quan hệ cỏc đại lượng là:

1l =1dm3 ; 1ml =1cm3 =1cc

1cỳt=1tông=1/4lớt=250ml

-HS đổi đơn vị đo thể tích (C1) theo hớng dẫn của GV:

C1 1m3 =1000dm3 =1000 000cm3

1m3 =1000l =1000 000ml=1000000cc

-Yêu cầu HS làm việc cá nhân: đọc mục

II.1(SGK) và trả lời các câu C2,C3 C4,

C5 vào vở

-Hớng dẫn HS thảo luận và thống nhất

từng câu trả lời.(Với C3:gợi ý các tình

huống để HS tìm nhiều dụng cụ trong

thực tế)

? Quan sỏt hỡnh 3.2 cho biết

GHĐ,ĐCNN của từng bỡnh

?Vậy dụng cụ đo thể tớch gồm dụng cụ

nào

-Nhắc HS khác theo dõi và bổ xung câu

trả lời của mình

II Đo thể tớch chất lỏng.

1.-Tỡm hiểu dụng cụ đo thể tớch.(8ph)

-HS làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi C2,C3,C4,C5 dưới sự hướng dẫn củaGV -Thảo luận để thống nhất câu trả lời C2:Ca đong to: GHĐ 1l và ĐCNN 0,5l

ca đong nhỏ: GHĐ:0,5l Can nhựa:GHĐ 5l và ĐCNN 1l C3: Chai lọ, ca, bình, đã biết trớc dung tích

C4: Bỡnh chia độ cú hỡnh dạng khỏc nhau C5:Chai lọ,ca đong có ghi sẵn dung tích, các loại ca đong đã biết trớc dung tích, bình chia độ,bơm tiêm

-GV cho HS quan sát H3.3,H3.4,H3.5 và

yêu cầu HS làm việc cá nhân trả lời các

câu C6,C7,C8

-Tổ chức cho HS thảo luận và thống nhất

từng câu trả lời

2 Tỡm hiểu cỏch đo thể tớch chất lỏng(8ph)

-HS quan sát và làm việc cá nhân trả lời câu C6,C7,C8.Thảo luận thống nhất

C6 Đặt thẳng đứng

C7 Đặt mắt nhỡn ngang với mực chất lỏng

ở giữa bỡnh

C8 a) 70cm3

Trang 7

-Yêu cầu HS điền và chỗ trống của câu

C9 để rút ra kết luận

-Thảo luận thống nhất phần kết luận

*Rút ra kết luận:

C9: (1) thể tích , (2) GHĐ, (3) ĐCNN (4) thẳng đứng, (5) ngang, (6) gần nhất

-GV dùng bình 1 và bình 2 để minh hoạ

câu hỏi đặt ra ở đầu bài,nêu mục đích

của thực hành.kết hợp giới thiệu dụng

cụ thực hành và yêu cầu HS tiến hành đo

thể tích chất lỏng theo đúng quy tắc

-GV treo bảng phụ kẻ bảng kết quả thực

hành

-Quan sát và giúp đỡ các nhóm HS gặp

khó khăn,từ đó rút ra nhận xét hoạt động

của các nhóm

?Qua bài học cần nắm đợc nội dung gì?

3.Thực hành:(10ph) a.Chuẩn bị (SGK)

-HS nắm đợc mục đích của thực hành,và dụng cụ thực hành

b.Tiến hành đo:

-Nhóm HS nhận dụng cụ thực hành và tiến hành đo thể tích chất lỏng theo hớng dẫn của GV

-HS tham gia trình bày cách làm của nhóm

và điền kết quả vào bảng 3.1

*

Ghi nhớ (SGKT14).

Hai học sinh đọc nội dung ghi nhớ

c. Củng cố(2ph)

-Để biết chính xác cái bình,cái ấm chứa đợc bao nhiêu nớc thì phải làm

nh thế nào?

d. H ớng dẫn về nhà(2ph)

-Học thuộc ghi nhớ của bài và làm bài tập 3.1, 3.2- 3.7 (SBT)

-Đọc trớc bài 4:Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

-Chuẩn bị: Mỗi nhóm chuẩn bị 2 viên sỏi và dây buộc ,và chậu nớc

Trang 8

Tuần: 4 -Tiết : 4

Ngày soạn: 01/9/2010.

Ngày dạy: 6d:06/09/2010 6a,e /09/10 6b:10./9/2010.

6c:11./9/2010

Bài 4

Đo thể tích vật rắn không

thấm nớc 1.Mục tiêu

a.Kiến thức: +Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc.

b.Kỹ năng: +Biết sử dụng các dụng cụ đo thể tích chất lỏng để đo thể tích vật

rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nớc

c.Thái độ: Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo

đ-ợc,hợp tác trong mọi công việc của nhóm học tập

2.Chuẩn bị

a.Giáo viên: Giáo án ,Bảng phụ kẻ sẵn bảng 4.1.

* Mỗi nhóm: 1 bình chia độ,1 ca đong có ghi sẵn dung tích,1 bình tràn,1 bình chứa và vật rắn không thấm nớc (dây buộc)

b Học sinh : Học bài và làm bài tập ,chậu nớc sạch ,sỏi ,vật rắn có hình dạng bất

3.Tiến trỡnh dạy và học

a.Kiểm tra bài cũ(5ph)

HS1: Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng? Cách đo thể tích chất lỏng?

-Gợi ý:-Bình chia độ và ca cốc đong có ghi sẵn dung tích,

-Cách đo trả lời đầy đủ câuC9 (SGKT14)

HS2: Nêu nội dung ghi nhớ Làm bài tập 3.2 (SBT)

-Gợi ý:-Ghi nhớ (SGKT14) Bài3.2 Chọn câu C=100cm3 và 2cm3

b . Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Tổ chức tình huống học tập (3ph)

-Dùng bình chia độ đo đợc thể tích chất

lỏng,có những vật rắn (H4.1) thì đo thể

tích bằng cách nào?Yêu cầu HS dự đoán

Vậy có những cách nào để đo thể tích

của vật rắn có hình dạng phức tạp ng/cứu

bài hôm nay

-HS dự đoán các phơng pháp đo thể tích các vật rắn (H4.1)

Ghi đầu bài

Trang 9

-GV giới thiệu vật cần đo thể tích trong

trờng hợp: bỏ lọt bình chia độ và không

bỏ lọt bình chia độ

-Nêu nhiệm vụ cho toàn lớp: quan sát

H4.2 (SGK), mô tả cách đo thể tích của

hòn đá trong trờng hợp C1

-Hớng dẫn HS toàn lớp thảo luận về hai

phơng pháp đo thể tích

-Có cách nào khác để đo thể tích bằng

phơng pháp bình tràn cho kết quả chính

xác hơn?

-Yêu cầu HS làm việc cá nhân với câu

C3 để rút ra kết luận

GV cho HS thực hiện điền từ thích hợp

vào ô trốngC3

-Hớng dẫn HS thảo luận chung toàn lớp

để thống nhất phần kết luận

-Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời câu C4

(nếu không còn thời gian thì giao về nhà)

GV cho HS quan sát H4.4 thực hiện câu

C4?

?Để đo thể tích của vật rắn không thấm

nớc có hình dạng phức tạp có mấy cách?

I.Cách đo thể tích của vật rắn không thấm n ớc.(15ph)

1.Dùng bình chia độ.

-HS làm việc theo nhóm: quan sát H4.2 (SGK), thảo luận để mô tả cách đo thể tích trả lời C1 ghi vào vở

C1 :- Đo V1 là thể tích nớc ban đầu -Thả chìm vật vào bình chia độ xác

định thể tích của nớc và hòn đá làV2 -Thể tích cuả hòn đá là:V=V2- V1

2.Dùng bình tràn.

Học sinh Q/S H4.3 thảo luận trả lời C2 ghi vào vở

C2:- Đổ nớc đầyvào bình tràn

- Thả vật cần đo thể tích vào bìnhtràn ,hứng nớc tràn ra vào bình chứa

_Dùng bình chia độ đo thể tích nớc tràn ra ngoài đó chính là thể tích của vật cần tìm

-Thảo luận chung cả lớp về hai phơng pháp đo thể tích vật rắn bằng bình chia

độ và bằng bình tràn theo hớng dẫn của GV

* Rút ra kết luận

-HS làm việc cá nhân trả lời câu C3, thảo luận để thống nhất câu trả lời: C3: (1) thả chìm (2) dâng lên (3) thả (4) tràn ra

* Chú ý:

-C4:-Lau khô bát to trớc khi dùng

- Khi nhấc ca ra không làm đổ hoặc làm sánh nớc ra bát

- Đổ hết nớc từ bát vào bình chia

độ, không làm đổ nớc ra ngoài

-GV giới thiệu mục đích và các bớc làm

thí nghiệm

-Phân nhóm, phát dụng cụ thực hành cho

3 Thực hành đo thể tich vật rắn (10ph)

a Chuẩn bị (SGKT16)

-HS nắm đợc các bớc tiến hành thí nghiệm

-Các nhóm HS nhận dụng cụ

Trang 10

từng nhóm HS.

-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

-GV quan sát các nhóm thực hành,điều

chỉnh hoạt động của các nhóm

-Đánh giá quá trình làm việc và kết quả

thực hành của các nhóm,thu dọn dụng cụ

nhận xét

-Nhóm trởng: phân công các thành viên trong nhóm làm các công việc cần thiết

b.Tiến hành

-Các nhóm thực hành đo thể tích hòn sỏi trong hai trờng hợp và ghi kết quả vào

bảng 4.1 Tính kết quả bằng giá trị TB cộng

Vtb=

2

2

V +

-Yêu cầu HS làm bài tập 4.1 & 4.2(SBT)

-Tổ chức thảo luận chung cả lớp để

thống nhất câu trả lời

Yờu cầu HS làm bài 4.1 và 4.2(sbt)

-Hớng dẫn HS cách làm C5&C6 (SGK)

và giao về nhà làm

*Qua bài học hụm nay cần ghi nhớ nội

dung gì?

II Vận dụng:(5ph)

-HS làm việc cá nhân với bài 4.1 & 4.2 trong SBT

-Thảo luận chung cả lớp để thống nhất câu trả lời ghi vở

1 Bài 4.1: C.V3 =31 cm3

2 Bài 4.2: C.Thể tích của phần nớc tràn

ra từ bình tràn sang bình chứa

-HS nắm đợc cách làm C5 & C6 và hoàn thiện ở nhà

3 Ghi nhớ: (SGKT17)

Hai HS đọc nội dung ghi nhớ

c.Củng cố (5ph)

-Có những cáh nào để đo thể tích vật rắn không thấm nớc?

-Có những cách nào để đo thể tích của vật rắn có dạng hình hộp,hình cầu, hình trụ?

- Tìm hiểu phần em cha biết

d Hớng dẫn về nhà(2ph)

-Học bài và trả lời lại các câu C1,C2,C3, Làm bài tập C5,C6

-Làm bài tập 4.3, 4.4, 4.5 (SBT)

-Đọc trớc bài 5: Khối lợng- Đo khối lợng, ôn đơn vị đo KL đã học ở cấp 1, tìm hiểu các loại cân thờng dùng trong thực tế.mỗi nhóm mang 1 chiếc cân

******************

Ngày đăng: 17/12/2015, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w