1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi thử học kì I môn Vật Lý 8 đề số 10

3 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, cùng chiều, cùng phương.. cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, ngược chiều, phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.. đặt vào hai vật khác nhau, cù

Trang 1

ĐỀ SỐ 12(45 phút)

A – PHẠM VI KIỂM TRA

Kiểm tra học kỳ I

B – NỘI DUNG ĐỀ

I Khoanh tròn chữ cái trước phương án đúng

Câu 1 Một ô tô chở khách đang chạy trên đường Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì

A ô tô đang chuyển động

B hành khách đang chuyển động

C cột đèn bên đường đang chuyển động

D người lái xe đang chuyển động

Câu 2 Nếu biết độ lớn vận tốc một vật, ta có thể biết được

A quãng đường vật đi được

B vật chuyển động nhanh hay chậm

C vật chuyển động đều hay không đều

D hướng chuyển động của vật

Câu 3 Chuyển động của một ô tô chở khách từ Hà Nội đi Hải Phòng là chuyển động

Câu 4 Khi có các lực không cân bằng tác dụng lên vật thì vận tốc của vật

Câu 5 Hai lực cân bằng là hai lực

A cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, cùng chiều, cùng phương

B cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, ngược chiều, phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau

C đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều

D đặc vào cùng một vật, cùng cường độ, phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều

Câu 6 Có thể giảm lực ma sát trượt bằng cách

C tăng độ nhám của mặt tiếp xúc D tăng diện tích mặt tiếp xúc

Câu 7 Hành khách ngồi trên ô tô đang chạy bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng

tỏ ô tô đột ngột

A giảm vận tốc B tăng vận tốc C rẽ phải D rẽ trái

Câu 8 Có ba bình đựng các chất lỏng khác nhau Bình 1 đựng cồn, bình 2 đựng nước, bình 3

đựng nước pha muối Các cột chất lỏng có cùng độ cao Nếu gọi p1, p2, p3 là áp suât các chất lỏng tác dụng lên đáy các bình 1,2,3 thì ta có

A p1 > p2 > p3.B p2 > p1 > p3.C p3 > p2 > p1 D p2 > p3 > p1

Câu 9 Người ta hút được nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ, là do

A miệng tác dụng vào nước trong cốc một lực hút, hút nước vào miệng

B áp suất của nước trong cốc tác dụng lên đáy bình và về mọi phía, nên đẩy nước qua ống vào miệng

C áp suất khí quyển lớn hơn áp suất trong ống nhựa khi đang hút nước, nên đẩy nước vào miệng

D cốc nước và ống hút là bình thông nhau, nên nước có thể chảy vào ống dễ dàng

Câu 10 Động cơ thang máy thực hiện công để đưa thang máy lên cao Công trong trường hợp

nào sau đây là lớn nhất? Biết thang máy khi không mang vật nào thì có khối lượng là 500 kg

A Thang máy không mang vật nào và lên cao 20 m

B Thang máy mang vật 100 kg và lên cao 25 m

C Thang máy mang vật 50 kg và lên cao 30 m

D Thang máy không mang vật nào và lên cao 35 m

Trang 2

II Trả lời câu hỏi và giải bài tập

Câu 11 Ba vật đặc làm bằng ba chất thép, đồng và nhôm có cùng thể tích Khi nhúng chìm ba

vật này vào cùng một chất lỏng, thì lực đẩy Acsimet tác dụng lên chúng có khác nhau không? Tại sao?

Câu 12 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 150 m hết 30 giây Khi hết dốc, xe lăn tiếp

một đoạn nằm ngang dài 60 m hết 20 giây rồi dừng lại Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường

Câu 13 Một vật khối lượng 4 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích vật tiếp xúc với mặt bàn

là 60 cm2 Tính áp suất của vật tác dụng lên mặt bàn

Trang 3

C – ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

11

Từ công thức FA = dV, ta thấy cường độ lực đẩy

Acsimet chỉ phụ thuộc vào trọng lượng riêng của

chất lỏng và thể tích phần vật chìm trong chất

lỏng

0,5 điểm

Ba vật có thể tích như nhau đều chìm trong cùng

một chất lỏng Do đó, lực đẩy Acsimet tác dụng

lên chúng bằng nhau

0,5 điểm

12

Vận tốc trung bình trên quãng đường dốc:

1

1

1

150

5 / 30

s

t

Vận tốc trung bình trên quãng đường nằm ngang:

2

2

2

60

3 / 20

s

t

Vận tốc trung bình trên cả hai quãng đường:

1 2

1 2

150 60

4, 2 /

30 20

s s

t t

13 Áp lực tác dụng lên mặt bàn:

Diện tích mặt tiếp xúc:

S = 60 cm2 = 60.10-4 m2 0,5 điểm

Áp suất tác dụng lên mặt bàn:

4

40

6700 60.10

F

Ngày đăng: 17/12/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w