năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu.. Công thức nào sau đây được dùng để tính độ lớn của nhiệt lượng thu vào của một vật có khối lượng m?. Biết c là nhiệt dung riêng và q là năng suất tỏ
Trang 1ĐỀ SỐ 15 (15 phút)
A – PHẠM VI KIỂM TRA
1 Công thức tính nhiệt lượng
2 Phương trình cân bằng nhiệt
3 năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
4 Sự bảo toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ và nhiệt
5 Động cơ nhiệt
B – NỘI DUNG ĐỀ
I Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Công thức nào sau đây được dùng để tính độ lớn của nhiệt lượng thu vào của một vật có
khối lượng m? Biết c là nhiệt dung riêng và q là năng suất tỏa nhiệt của chất làm vật
A Q = mq B Qthu = Qtỏa C Q = mc(t2 – t1) D Q = mc(t1 – t2)
Câu 2 Nhiệt dung riêng của một chất có đơn vị là
A Jun, kí hiệu là J B Jun trên kilogam Kenvin, kí hiệu là J/kgK
C Jun kilogam, kí hiệu là J.kg D Jun trên kilogam, kí hiệu là J/kg
Câu 3 Mệnh đề có sử dụng cụm từ “Năng suất tỏa nhiệt” nào dưới đây đúng?
A Năng suất tỏa nhiệt của động cơ nhiệt
B Năng suất tỏa nhiệt của nguồn điện
C Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
D Năng suất tỏa nhiệt của một vật được nung nóng
Câu 4 Hiệu suất của động cơ nhiệt cho biết
A động cơ mạnh hay yếu
B động cơ thực hiện công nhanh hay chậm
C nhiệt lượng tỏa ra khi có 1 kg nhiên liệu bị đốt cháy trong động cơ
D có bao nhiêu phần trăm nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra được biến thành công có ích
II Trả lời câu hỏi
Câu 5 Hình vẽ các đường biểu diễn sự thay đổi
nhiệt độ theo thời gian của cùng một lượng nước,
đồng, nhôm được đun nóng trên những bếp tỏa
nhiệt như nhau Coi sự hao phí nhiệt là không
đáng kể Hỏi đường nào tương ứng với nước, với
đồng, với nhôm Tại sao?
Trang 2C – ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câ
5 Qtỏa = Qthu nước = Qthu đồng = Q thu nhôm 1 điểm
Qthu = mc∆t = mcnước∆t = mcđồng∆t = mcnhôm∆t 1 điểm
c tỉ lệ nghịch với ∆t, tức là, tại cùng một thời
điểm, c tỉ lệ nghịch với nhiệt độ (t0C) 1 điểm
cđồng (380 J/kgK) < cnhôm (880 J/kgK) < cnước (4200
Đường I ứng với đồng, đường II ứng với nhôm,