1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP VAO THPT PHẦN II

4 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần II: Rút gọn biểu thức.Dạng 1: Tìm điều kiện để các biểu thức xác định Dạng 2: Rút gọn biểu thức.. Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức tại một giá trị của biến Dạng 4: - Tính giá trị

Trang 1

Phần II: Rút gọn biểu thức.

Dạng 1: Tìm điều kiện để các biểu thức xác định

Dạng 2: Rút gọn biểu thức

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức tại một giá trị của biến

Dạng 4: - Tính giá trị của biến khi biết giá trị của biểu thức

- Tìm x để giá trị của biểu thức thoả mãn một điều kiện nào đó

Dạng 5: Tìm x để biểu thức đạt GTLN; GTNN

Dạng 6: Tìm x để biểu thức đạt giá trị nguyên

Dạng 7: CM biểu thức thoã mãn 1 điều kiện với mọi x

Kiến thức bổ trợ:

1 Phép tính trên căn thức và 4 phép biến đổi

2 Các PP phân tích đa thức thành nhân tử ( Nhân tử chung, HĐT, Nhóm, tách )

3 PP quy đồng mẫu thức các phân thức

4 Phép tính trên căn thức

5 Các hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 1: Cho biểu thức:

A =





+

− + +

1 1

2

x x

x x

x

x

:





− +1 1

2

x

x

; Với x≥ 0 và x ≠ 1

a Rút gọn biểu thức A b.Tính giá trị của biểu thức A tai x

= 3 - 2 2

Bài 2: Cho biểu thức:

A =





+

− +

1

1 1

1

x

x x

x

:

2 1

2 2

x x

  ; Với x > 0 và x ≠ 1

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm x để

x

A

> 2 Bài 3: Cho biểu thức:

A =

1

1 1

1 1

2

− + +

+ +

+

x x

x

x x

x x

1 Tìm x để A có nghĩa 2 Rút gọn 3 CMR A<

3

1 4 Tính A tại

x = 3- 2 2

Bài 4: Cho biểu thức:

A =

x

x x

x x

x

x

+

+

− +

3

1 2 2

3 6

5

9 2

1 Rút gọn 2 Tìm số nguyên x để biểu thức A đạt giá trị nguyên

Bài 5: Cho biểu thức:

M =

1 2 1 2

1

1 1

2

+

− +





+

− +

x

x x

x

x x

x x x

x

x x x x

a) Rút gọn b) Với giá trị nào của x thì M đạt GTLN, tìm GTLN đó

Bài 6: Cho biểu thức: A =

x

x x x

x

x

+

1 1 2

Trang 2

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 6 c) Tìm giá trị nhỏ

nhất của A

Bài 7: Cho biểu thức:

P =

x

x x x

x x x x

x

+

+

Bài 8: Cho biểu thức: A =





+ +

+





+

1

2 :

1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

( 0 ≤ x ≠ 1)

1 Rút gọn A 2 Tính A khi x = 4 + 2 3

Bài 9: Cho biểu thức:

A =

x x x x

x x

+

1 :

1

2 1 Tìm x để A có nghĩa 2 Rút gọn A

Bài 10: Cho biểu thức: K =

x

x x x

x x

x

x

3

1 3 1

4 2 : 3 1

2 3

+





− + +

1 Rút gọn với x > 0 ; x ≠

4

1

2 Tính giá trị của K tại x

=

4

1

3 Tìm x để K < 0 4 Tìm x để K có giá trị

nguyên

Bài 11: Cho biểu thức: A =

x

x x

x

x x

x

x x

x

+ +





+

6 2 : 6

6 36

1 Tìm điều kiện của x để A xác định

2 CMR: giá trị của A không phụ thuộc vào x, với mọi x thuộc TXĐ

Bài 12: Cho biểu thức:P =

:

với a

0,a 1

1 Rút gọn 2 Tìm a để

P

1 đạt GTNN

Tìm GTNN đó

Bài 13 Cho biểu thức:A =

: 4

x

và x ≠ 4, x ≠ 9

1 Rút gọn 2 Tính giá trị của A biết |x|

=

9

1

3 Tìm x để A ≤ 1 4 Tìm x ∈ N / x > 4 để A là

1 số nguyên

1 Rút gọn P 2 Tìm x để P =

2 9

Trang 3

Bài 14: Cho biểu thức:A = 6 1

x

a) Tìm TXĐ b) Rút gọn c) Tính A khi x = 9 d) Tìm giá trị của x để A = 1

Bài 15: Cho biểu thức: Y =





+





+ +

1

1

x x x

x x

, ( x > 0; x ≠ 1 )

1 Rút gọn biểu thức Y 2.Coi y là hàm số và x là biến số hãy vẽ đồ thị của hàm số y

Bài 16: Cho biểu thức: A =

xy

x y y

:

y x

y x

− , với x > 0, y > 0, x ≠ y.

1.Rút gọn biểu thức A 2.Tính giá trị của biểu thức A khi x = 5−2 6 , y

= 5+2 6

Bài 17: Cho biểu thức: A = 3 4

1

x

x

2 1

x x

x

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm giá trị của x để A > 1

4

a

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tính giá trị của

A khi a = 9

Bài 19: Cho biểu thức: A =  x1−1 + x1+1 x x−+11 −2 ( x ≥ 0; x ≠ 1 )

1 Rút gọn biểu thức A 2.Tìm những giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

x

x ≠ 1

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tính giá trị của A khi a = 3 - 2 2

Bài 21: Rút gọn các biểu thức sau:

− + − ( x ≥ 0; x ≠ 1 )

1

B

x

Trang 4

D = 3 3 : 2

3 2

x

x y

+

− − ữữ

I=

x

x x

x x

x

+ + +

+

+

4

5 1 2

2 2

1

với mọi x≥0;x ≠4)

2

1 ( : ) 1

1 1 1

+ + +

+

x x

x

x x

x

x

L= (

x

1

-1

1

2

1 1

2

+

+

x

x x

x

M=

1

) 1 ( 2 2

1

2

− +

+

− + +

x

x x

x x x

x

x x

Chú ý: - Tất cả các biểu thức trên coi nh đã xác định

Ngày đăng: 17/12/2015, 16:33

w